Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210671855-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210653660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 10:32:00 đến ngày 2021-07-05 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,851,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHU KIOT (01)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 3,5015 100m3
2 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 1,857 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,6316 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,3794 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,4892 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V E-HSMT 2,9947 tấn
7 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 17,844 m3
8 Mua bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 44,3931 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 42,1906 m3
10 Ván khuôn cổ cột Chương V E-HSMT 0,3917 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 6mm Chương V E-HSMT 0,0721 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 18mm Chương V E-HSMT 0,5154 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 20mm Chương V E-HSMT 0,1273 tấn
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 2,2176 m3
15 Ván khuôn giằng cổ móng Chương V E-HSMT 0,336 100m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,0696 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,3106 tấn
18 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,696 m3
19 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 21,0392 m3
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 2,8266 100m3
21 Đất vận chuyển sang phần san nền Chương V E-HSMT 0,675 100m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,5201 100m3
23 Mua bê tông thương phẩm M150 Chương V E-HSMT 27,6373 m3
24 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 26,9632 m3
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,4688 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,2097 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16,18mm, chiều cao Chương V E-HSMT 1,1938 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1776 tấn
29 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 8,316 m3
30 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,9013 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,4224 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16,18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 2,1605 tấn
33 Mua bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 18,5921 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 18,3172 m3
35 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,2412 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,0811 tấn
37 Mua bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 12,1694 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 11,9895 m3
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 1,2285 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,2642 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,5592 tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 6,3796 m3
43 Thép hộp mạ kẽm 40x80x2, 20x40x2 làm thang sắt, lan can Chương V E-HSMT 685,2462 kg
44 Thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2, 3 x60x1,2 làm thang sắt, lan can Chương V E-HSMT 600,0558 kg
45 Gia công thang sắt Chương V E-HSMT 1,2601 tấn
46 Lắp dựng lan can sắt, lắp dựng thang sắt, lan can Chương V E-HSMT 58,0591 m2
47 Thi công mặt sàn gỗ ép dày 15mm Chương V E-HSMT 21,78 m2
48 Mua gỗ ép dày 15mm làm cầu thang Chương V E-HSMT 21,78 m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 57,2243 2.0
50 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 13,3056 m3
51 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 824,9637 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 239,8775 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 190,13 m2
54 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 124,13 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.410,2533 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 250,5911 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500*500mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 365,6916 m2
58 Thép hộp mạ kẽm làm xà gồ KT 50x50x2m Chương V E-HSMT 1.003,578 kg
59 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,9839 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,9839 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt dày 20mm Chương V E-HSMT 3,1996 100m2
62 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 Chương V E-HSMT 56,62 m
63 Máng tôn dày 0,45mm khổ 600mm Chương V E-HSMT 82,04 m
64 Rọ chắn rác Chương V E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
66 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 8 cái
67 Đai bắt ống Chương V E-HSMT 20 cái
68 Vít đai Chương V E-HSMT 32 cái
69 Thép hộp sản xuất cửa 60x30x3 Chương V E-HSMT 1.761,8766 kg
70 Tôn bịt cửa Chương V E-HSMT 141,988 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 2,2289 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V E-HSMT 78,5862 1m2
73 Khóa + tay nắm cửa Chương V E-HSMT 12 cái
74 Bản lề Chương V E-HSMT 150 cái
75 Lắp dựng cửa khung sắt, Chương V E-HSMT 70,994 m2
76 Cửa đi mở quay 1 hệ TK700 dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V E-HSMT 15,62 m2
77 Cửa sổ lật hệ TKA38, TK39 hoặc kết hợp vách cố định hệ TK700 dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, đã bao gồm bản lề và tay chống gió Chương V E-HSMT 25,92 m2
78 Phụ kiện cửa đi (gồm bản lề + khóa tay bẻ) Chương V E-HSMT 11 bộ
79 Chốt cửa sổ Chương V E-HSMT 72 bộ
80 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 1,4593 m3
81 Ván khuôn bệ bếp Chương V E-HSMT 0,1499 100m2
82 Sản xuất lắp đặt cốt thép bệ bếp - Đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 1,264 100kg
83 Bê tông bệ bếp bê tông M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,2774 m3
84 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 22,5966 m2
85 Sơn bệ bếp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 22,5966 m2
86 Công tác ốp gạch ceramic 500x500 vào mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 (ốp cả mặt cạnh) Chương V E-HSMT 15,4979 m2
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 11 bộ
88 Chậu rửa inox 1 hố - 1 bàn Chương V E-HSMT 11 Cái
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 11 bộ
90 Vòi chậu rửa bát Chương V E-HSMT 11 Cái
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 134,97 m2
92 Lát nền, sàn gạch - Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 23,76 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 6,0686 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 2,8022 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V E-HSMT 2,8022 100m2
B HẠNG MỤC 2: NHÀ CẦU CHỢ (04)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,3306 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1316 100m3
3 Đất vận chuyển sang phần san nền Chương V E-HSMT 0,199 100m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,1482 m3
5 Mua bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 11,433 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, Chương V E-HSMT 11,264 m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,1188 100m2
8 Ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT 0,5632 100m2
9 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 5,4886 m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,321 100m3
11 Mua bê tông thương phẩm M150 Chương V E-HSMT 13,5877 m3
12 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 13,3869 m3
13 Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 400x400 Chương V E-HSMT 134,14 m2
14 Thép ống tròn làm cột D90, dày 3mm Chương V E-HSMT 476,646 kg
15 Thép hộp 50x50x2 mạ kẽm làm xà gồ Chương V E-HSMT 669,6708 kg
16 Thép V 63x63x5 làm vì kèo Chương V E-HSMT 655,1766 kg
17 Thép bản mã dày 14mm Chương V E-HSMT 228,48 kg
18 Ke thép dày 5mm Chương V E-HSMT 165,522 kg
19 Thép V50x50x5 hàn xà gồ Chương V E-HSMT 13,209 kg
20 Bulong M20x650 Chương V E-HSMT 88 cái
21 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,7393 tấn
22 Lắp cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,7393 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,6695 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,6695 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT 0,6423 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V E-HSMT 0,6423 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V E-HSMT 51,8364 1m2
28 Lợp mái tôn xốp cách nhiệt chiều dày 0.45mm Chương V E-HSMT 0,5472 100m2
29 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 Chương V E-HSMT 22,4 m
30 Máng tôn dày 0,45mm Chương V E-HSMT 13,1024 m2
31 Rọ chắn rác Chương V E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,14 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V E-HSMT 4 cái
34 Đai bắt ống Chương V E-HSMT 20 cái
35 Vít đai Chương V E-HSMT 32 cái
C HẠNG MỤC 3: NHÀ CẦU CHỢ (03)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,2737 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1034 100m3
3 Đất tận dụng vận chuyển sang phần san nền Chương V E-HSMT 0,1703 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 2,2896 m3
5 Mua bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 10,9133 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 10,752 m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,6496 100m2
8 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 3,9917 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,4665 100m3
10 Mua bê tông thương phẩm M150 Chương V E-HSMT 15,9377 m3
11 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 15,549 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 155,49 m2
13 Thép ống tròn làm cột D90, dày 3mm Chương V E-HSMT 454,9812 kg
14 Thép hộp 50x50x2 mạ kẽm làm xà gồ Chương V E-HSMT 685,6542 kg
15 Thép V 63x63x5 làm vì kèo Chương V E-HSMT 722,707 kg
16 Thép bản mã dày 14mm Chương V E-HSMT 212,9027 kg
17 Ke thép dày 6mm Chương V E-HSMT 108,9882 kg
18 Thép bản mã dày 5mm Chương V E-HSMT 201,0742 kg
19 Bulong M20x650 Chương V E-HSMT 84 cái
20 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,7057 tấn
21 Lắp cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,7057 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,686 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,686 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT 0,8659 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V E-HSMT 0,8659 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V E-HSMT 61,6271 1m2
27 Lợp mái tôn xốp cách nhiệt chiều dày 0.45mm Chương V E-HSMT 1,6056 100m2
28 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 Chương V E-HSMT 36,7 m
29 Máng tôn dày 0,45mm Chương V E-HSMT 24,7084 m2
30 Rọ chắn rác Chương V E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,14 100m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Chương V E-HSMT 4 cái
33 Đai bắt ống Chương V E-HSMT 20 cái
34 Vít đai Chương V E-HSMT 32 cái
D HẠNG MỤC 4: NHÀ VỆ SINH (05)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,21 100m3
2 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,3365 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 5,1708 m3
4 Mua bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 14,433 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 14,2197 m3
6 Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,8573 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,8mm Chương V E-HSMT 0,138 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,3066 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V E-HSMT 0,2301 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V E-HSMT 0,5359 tấn
11 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 11,3758 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,8938 100m3
13 Đất đào tận dụng vận chuyển sang phần san nền Chương V E-HSMT 0,3163 100m3
14 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 4,2042 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,2323 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0495 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3452 tấn
18 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,2778 m3
19 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,2353 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0636 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3133 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Chương V E-HSMT 2,5879 m3
23 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,5782 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,0543 tấn
25 Mua bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 5,5436 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, Chương V E-HSMT 5,4617 m3
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,1444 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,007 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,013 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0307 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,7063 m3
32 Lớp cát tôn nền tưới nước đầm kỹ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,1447 100m3
33 Lát nền, sàn gạch - Ceramic chống trơn 300x300 Chương V E-HSMT 40,6901 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 20,9796 m3
35 Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 4,9848 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 89,5427 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 8,36 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 57,81 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 23,52 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 89,5427 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 89,69 m2
42 Ốp tường bằng gạch 300x600 Chương V E-HSMT 132,0288 m2
43 Quét dung dịch sika chống thấm mái WC Chương V E-HSMT 65,9955 m2
44 Láng mái WC, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 65,9955 m2
45 Lợp mái tôn xốp cách nhiệt chiều dày 0.45mm Chương V E-HSMT 0,5434 100m2
46 Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 Chương V E-HSMT 21,831 m
47 Thép hộp 50x50x2 mạ kẽm làm xà gồ Chương V E-HSMT 191,556 kg
48 Thép hộp 30x30x1,5 mạ kẽm làm xà gồ Chương V E-HSMT 54,7332 kg
49 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,1878 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 11,7174 tấn
51 Gia công thép đỡ bàn đá Chương V E-HSMT 0,0537 tấn
52 Lắp thép đỡ bàn đá Chương V E-HSMT 0,0537 tấn
53 Vách ngăn compact dày 12mm Chương V E-HSMT 35,444 m2
54 Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán làm bàn khu rửa tay Chương V E-HSMT 3,842 m2
55 Cửa sổ lật hệ TKA38, TK39 hoặc kết hợp vách cốđịnh hệ TK700 dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) Chương V E-HSMT 4,8 m2
56 Chốt cửa sổ Chương V E-HSMT 10 cái
57 Cửa đi mở quay 1 hệ TK700 dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V E-HSMT 3,36 m2
58 Phụ kiện cửa đi (gồm bản lề + khóa tay bẻ) Chương V E-HSMT 2 bộ
E HẠNG MỤC 5: HẠ TẦNG
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 5,5704 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 1,9374 100m3
3 Nilon lót đáy Chương V E-HSMT 1.291,6 m2
4 Mua bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 264,778 m3
5 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 258,32 m3
6 Cắt khe đường sân bê tông Chương V E-HSMT 25,5 10m
7 Làm khe co Chương V E-HSMT 255 m
8 Đánh bóng nền bê tông Chương V E-HSMT 1.291,6 m2
9 Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 12,4425 100m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 12,4425 100m3
11 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,9099 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0722 100m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,574 100m2
14 Mua bê tông thương phẩm M150 Chương V E-HSMT 10,9864 m3
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 10,824 m3
16 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 5,74 m3
17 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 17,3184 m3
18 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 91,84 m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,3026 100m2
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm Chương V E-HSMT 0,4038 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính = 10 mm Chương V E-HSMT 0,2479 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính = 12 mm Chương V E-HSMT 0,3568 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 5,248 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 82 1cấu kiện
25 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,1023 100m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,22 100m2
27 Mua bê tông thương phẩm M150 Chương V E-HSMT 10,3834 m3
28 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 10,23 m3
29 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 35,805 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 30,25 m3
31 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 145,2 m2
32 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,3225 100m3
33 Ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT 0,1783 100m2
34 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 1,378 m3
35 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 4,6108 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6, 8mm Chương V E-HSMT 0,0381 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Chương V E-HSMT 0,1463 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Chương V E-HSMT 0,1103 tấn
39 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 2,3624 m3
40 Đắp đất hoàn trả. Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,239 100m3
41 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,0835 100m3
42 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,7474 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,1189 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,876 tấn
45 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,5235 m3
46 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,4165 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT 0,2391 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0945 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V E-HSMT 0,0505 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Chương V E-HSMT 0,1559 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,5597 m3
52 Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,3818 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT 1,9759 tấn
54 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 4,1803 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 15,8843 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 1,6204 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 79,416 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 76,888 m2
59 Trát trần Chương V E-HSMT 38,18 m2
60 Trát trụ cột Chương V E-HSMT 74,74 m2
61 Trát xà dầm Chương V E-HSMT 41,66 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 231,468 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 90,986 m2
64 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 11,57 m2
65 Đắp vữa modun trang trí Chương V E-HSMT 42 cái
66 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M25, PCB30 Chương V E-HSMT 39,6207 m2
67 Mua ngói dán trên mái bê tông, 22v/m2 Chương V E-HSMT 871,6554 viên
68 Ngói úp nóc, kt 245x120x10, 5v/md Chương V E-HSMT 141,44 viên
69 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,536 m3
70 Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 3,3456 m2
F HẠNG MỤC 6: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (dây tiếp địa) Chương V E-HSMT 28,8 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,288 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V E-HSMT 9 cái
4 Quả cầu sứ Chương V E-HSMT 9 quả
5 Dây dẫn trên mái D10 Chương V E-HSMT 285 m
6 Ống nhựa bảo vệ D25 Chương V E-HSMT 4 m
7 Bật sắt đỡ dây D8 Chương V E-HSMT 172 cái
8 Dây tiếp địa D16 Chương V E-HSMT 72 m
9 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m kèm dâu + cờ Chương V E-HSMT 6 cọc
10 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V E-HSMT 2 cái
11 Kiểm tra điện trở Chương V E-HSMT 1 ca
12 Xi măng chèn trát Chương V E-HSMT 100 kg
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 34 bộ
14 Lắp đặt đèn gắn tường Chương V E-HSMT 11 bộ
15 Đèn downlight d=145 Chương V E-HSMT 11 bộ
16 Lắp đặt quạt trần, chiết áp Chương V E-HSMT 11 cái
17 Quạt thông gió gắn tường 300x300, 20W Chương V E-HSMT 22 cái
18 Công tắc 3 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm) Chương V E-HSMT 1 cái
19 Công tắc đôi 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm) Chương V E-HSMT 31 cái
20 Công tắc đơn 2 chiều 10A (hạt+vỏ+đế âm) Chương V E-HSMT 22 cái
21 Công tắc đơn 2 cực 20A (hạt+vỏ+đế âm) Chương V E-HSMT 11 cái
22 Lắp đặt máy điều hoà Chương V E-HSMT 11 máy
23 Ổ cắm đôi 3 chấu Chương V E-HSMT 79 cái
24 Tủ điện âm tường 24 MODULE Chương V E-HSMT 11 1 tủ
25 Tủ điện 1-1 Chương V E-HSMT 11 1 tủ
26 Aptomat 2 cực MCB-2P-32A Chương V E-HSMT 1 cái
27 Aptomat 1 cực MCB-1P-25A Chương V E-HSMT 2 cái
28 Aptomat 1 cực MCB-1P-16A Chương V E-HSMT 2 cái
29 Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2+E16-0,6kV Chương V E-HSMT 6,6 100m
30 CU/PVC 1x4mm2 Chương V E-HSMT 2.100 m
31 CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 440 m
32 CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 1.320 m
33 CU/PVC 1x4mm2-E Chương V E-HSMT 1.050 m
34 CU/PVC 1x2,5mm2-E Chương V E-HSMT 220 m
35 Ống PVC D32 Chương V E-HSMT 660 m
36 Ống PVC D25 Chương V E-HSMT 1.050 m
37 Ống PVC D20 Chương V E-HSMT 860 m
38 Hộp nối + đế âm tường Chương V E-HSMT 1 hộp
39 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,7267 100m3
40 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,2572 100m3
41 Ván khuôn đáy bể Chương V E-HSMT 0,3938 100m2
42 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 3,872 m3
43 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,5599 tấn
44 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 6,6 m3
45 Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 17,79 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V E-HSMT 0,0111 100m2
47 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,08 m3
48 Gia công, lắp đặt tấm đan Chương V E-HSMT 0,4806 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 44 1cấu kiện
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 140,415 m2
51 Láng bể nước vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT 28,215 m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Ống PVC D110 Chương V E-HSMT 0,132 100m
53 Xí bệt + vòi xịt Chương V E-HSMT 11 bộ
54 Lavabo chậu rửa mặt Chương V E-HSMT 22 bộ
55 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 22 cái
56 Phễu thu sàn Inox Chương V E-HSMT 11 cái
57 Hương sen tắm Chương V E-HSMT 11 bộ
58 Lắp đặt bình nóng lạnh Chương V E-HSMT 11 bộ
59 Bình nóng lạnh 30L Chương V E-HSMT 11 bộ
60 Vòi rửa Chương V E-HSMT 22 bộ
61 Van phao D25 Chương V E-HSMT 11 cái
62 Két nước Inox 1m3 Chương V E-HSMT 11 bể
63 Ống PPR PN10 D32 Chương V E-HSMT 1,1 100m
64 Ống PPR PN10 D25 Chương V E-HSMT 1,32 100m
65 Ống PPR PN10 D10 Chương V E-HSMT 1,32 100m
66 Van PPR D32 Chương V E-HSMT 11 cái
67 Van PPR D25 Chương V E-HSMT 33 cái
68 Cút PPR 32x32, 32x25 Chương V E-HSMT 33 cái
69 Cút PPR 25x20 Chương V E-HSMT 66 cái
70 Cút PPR 20x20 Chương V E-HSMT 44 cái
71 Côn PPR 32x25 Chương V E-HSMT 22 cái
72 Côn PPR 25x20 Chương V E-HSMT 66 cái
73 Cút PPR D32 Chương V E-HSMT 22 cái
74 Cút PPR D25 Chương V E-HSMT 88 cái
75 Cút PPR D20 Chương V E-HSMT 88 cái
76 Cút PPR ren trong D20 Chương V E-HSMT 88 cái
77 Nút bịt D20 Chương V E-HSMT 88 cái
78 Ống nhựa D110 Chương V E-HSMT 0,66 100m
79 Ống nhựa D90 Chương V E-HSMT 0,88 100m
80 Ống nhựa D60 Chương V E-HSMT 1,1 100m
81 Ống nhựa D42 Chương V E-HSMT 0,44 100m
82 Tê nhựa 45' D110 Chương V E-HSMT 33 cái
83 Tê nhựa 45' D90x90 Chương V E-HSMT 33 cái
84 Côn nhựa D90x42 Chương V E-HSMT 22 cái
85 Tê nhựa 90' D110 Chương V E-HSMT 22 cái
86 Miệng thông tắc D110 Chương V E-HSMT 11 cái
87 Miệng thông tắc D90 Chương V E-HSMT 22 cái
88 Cút nhựa 135' D110 Chương V E-HSMT 88 cái
89 Cút nhựa 135' D90 Chương V E-HSMT 88 cái
90 Cút nhựa 135' D42 Chương V E-HSMT 22 cái
91 Cút nhựa 90' D60 Chương V E-HSMT 22 cái
92 Cút nhựa 90' D42 Chương V E-HSMT 22 cái
93 Nút bịt D110 Chương V E-HSMT 11 cái
94 Nút bịt D90 Chương V E-HSMT 22 cái
95 Nút bịt D42 Chương V E-HSMT 22 cái
96 Ống nhựa D60 Chương V E-HSMT 1,76 100m
97 Cút nhựa 135' D60 Chương V E-HSMT 44 cái
98 Tê nhựa 135' D60 Chương V E-HSMT 11 cái
99 Cầu thu nước mưa D90 Chương V E-HSMT 22 cái
100 Neo treo ống D60 Chương V E-HSMT 220 cái
101 Đèn tuýp đôi 1,2m Chương V E-HSMT 8 bộ
102 Công tắc đôi 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm) Chương V E-HSMT 2 cái
103 CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 100 m
104 CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 56 m
105 Ống PVC D20 Chương V E-HSMT 156 m
106 Hộp nối + đế âm tường Chương V E-HSMT 1 hộp
107 Ống nhựa D60 Chương V E-HSMT 0,2 100m
108 Cút nhựa 135' D60 Chương V E-HSMT 8 cái
109 Cầu thu nước mưa D90 Chương V E-HSMT 4 cái
110 Neo treo ống D60 Chương V E-HSMT 20 cái
111 Đèn tuýp đôi 1,2m Chương V E-HSMT 12 bộ
112 Công tắc đôi 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm) Chương V E-HSMT 2 cái
113 Hộp chờ đấu nối điện cho ổ cắm Chương V E-HSMT 14 bộ
114 CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 220 m
115 CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 150 m
116 Ống PVC D20 Chương V E-HSMT 370 m
117 Hộp nối + đế âm tường Chương V E-HSMT 1 hộp
118 Ống nhựa D60 Chương V E-HSMT 0,2 100m
119 Cút nhựa 135' D60 Chương V E-HSMT 8 cái
120 Cầu thu nước mưa D90 Chương V E-HSMT 4 cái
121 Neo treo ống D60 Chương V E-HSMT 20 cái
122 Đèn led treo trần Chương V E-HSMT 4 bộ
123 Công tắc đôi 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm) Chương V E-HSMT 2 cái
124 Công tắc đơn 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm) Chương V E-HSMT 1 cái
125 Quạt thông gió gắn tường 300x300, 20W Chương V E-HSMT 2 cái
126 CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V E-HSMT 100 m
127 CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 56 m
128 Ống PVC D20 Chương V E-HSMT 156 m
129 Hộp nối + đế âm tường Chương V E-HSMT 1 hộp
130 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,1917 100m3
131 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0698 100m3
132 Ván khuôn đáy bể Chương V E-HSMT 0,0671 100m2
133 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 0,8676 m3
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,2329 tấn
135 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,6952 m3
136 Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 2,7259 m3
137 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan Chương V E-HSMT 0,0393 100m2
138 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,8085 m3
139 Gia công, lắp đặt tấm đan Chương V E-HSMT 0,0827 tấn
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 7 1cấu kiện
141 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 17,434 m2
142 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V E-HSMT 5,4065 m2
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - PVC 110 Chương V E-HSMT 0,0085 100m
144 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 3,7937 100m3
145 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 1,0303 100m3
146 Đất đào thừa, tận dụng chuyển sang hạng mục san nền Chương V E-HSMT 2,7634 100m3
147 Ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT 0,1368 100m2
148 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 6,54 m3
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 14mm Chương V E-HSMT 1,5726 tấn
150 Mua bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 21,4855 m3
151 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 21,168 m3
152 Ván khuôn tường bể nước PCCC, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 3,104 100m2
153 Lắp dựng cốt thép vách bể nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,8007 tấn
154 Mua bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 39,0887 m3
155 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 38,511 m3
156 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,096 100m2
157 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,012 tấn
158 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1499 tấn
159 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,56 m3
160 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,3639 100m2
161 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,078 m3
162 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,1995 100m2
163 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,5172 tấn
164 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,5939 tấn
165 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0087 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Chương V E-HSMT 0,2703 tấn
167 Mua bê tông thương phẩm M250 Chương V E-HSMT 15,2539 m3
168 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 15,0285 m3
169 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0252 100m2
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V E-HSMT 0,0037 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V E-HSMT 0,0131 tấn
172 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,132 m3
173 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0032 100m2
174 Gia công, lắp đặt tấm đan, nắp bể fi 10 Chương V E-HSMT 0,012 tấn
175 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,064 m3
176 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng dung dịch chống thấm Sika Chương V E-HSMT 185,1292 m2
177 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 52,47 m2
178 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 132,6592 m2
179 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 8,976 m3
180 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 45,2 m2
181 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 40,8 m2
182 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 11,2 m2
183 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 36,39 m2
184 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 119,95 m2
185 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 212,74 m2
186 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 40,8 m2
187 Mua thép làm Thang sắt Chương V E-HSMT 13,32 kg
188 Gia công thang sắt Chương V E-HSMT 0,0133 tấn
189 Lắp dựng thang Chương V E-HSMT 0,0133 tấn
190 Cửa đi nhôm kính 2 cánh, hệ 4400, kính trắng 6,38mm, giá đã bao gồm công lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện Chương V E-HSMT 3,12 m2
191 Cửa sổ nhôm kính 2 cánh, hệ 4400, kính trắng 6,38mm, giá đã bao gồm công lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện Chương V E-HSMT 5,76 m2
192 Phụ kiện cửa đi (gồm bản lề + khóa tay bẻ) Chương V E-HSMT 1 bộ
193 Phụ kiện cửa sổ (gồm bản lề chữ A + tay cài) Chương V E-HSMT 2 bộ
194 Xí bệt + vòi xịt Chương V E-HSMT 7 bộ
195 Lavabo chậu rửa mặt Chương V E-HSMT 4 bộ
196 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 4 cái
197 Phễu thu sàn Inox 150x150 Chương V E-HSMT 4 cái
198 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 4 bộ
199 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 4 bộ
200 Van phao D25 Chương V E-HSMT 1 cái
201 Két nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
202 Ống PPR PN10 D32 Chương V E-HSMT 0,1 100m
203 Ống PPR PN10 D25 Chương V E-HSMT 0,25 100m
204 Ống PPR PN10 D20 Chương V E-HSMT 0,12 100m
205 Van PPR D32 Chương V E-HSMT 1 cái
206 Van PPR D25 Chương V E-HSMT 4 cái
207 Cút PPR 32x32, 32x25 Chương V E-HSMT 8 cái
208 Cút PPR 25x20 Chương V E-HSMT 12 cái
209 Cút PPR 20x20 Chương V E-HSMT 12 cái
210 Côn PPR 32x25 Chương V E-HSMT 4 cái
211 Côn PPR 25x20 Chương V E-HSMT 10 cái
212 Cút PPR D32 Chương V E-HSMT 4 cái
213 Cút PPR D25 Chương V E-HSMT 13 cái
214 Cút PPR D20 Chương V E-HSMT 14 cái
215 Cút PPR ren trong D20 Chương V E-HSMT 18 cái
216 Nút bịt D20 Chương V E-HSMT 18 cái
217 Ống nhựa D110 Chương V E-HSMT 0,16 100m
218 Ống nhựa D90 Chương V E-HSMT 0,16 100m
219 Ống nhựa D60 Chương V E-HSMT 0,1 100m
220 Ống nhựa D42 Chương V E-HSMT 0,12 100m
221 Tê nhựa 45' D110 Chương V E-HSMT 12 cái
222 Tê nhựa 45' D90x90 Chương V E-HSMT 10 cái
223 Côn nhựa D90x42 Chương V E-HSMT 4 cái
224 Tê nhựa 90' D110 Chương V E-HSMT 6 cái
225 Miệng thông tắc D110 Chương V E-HSMT 1 cái
226 Miệng thông tắc D90 Chương V E-HSMT 2 cái
227 Cút nhựa 135' D110 Chương V E-HSMT 18 cái
228 Cút nhựa 135' D90 Chương V E-HSMT 14 cái
229 Cút nhựa 135' D42 Chương V E-HSMT 12 cái
230 Cút nhựa 90' D60 Chương V E-HSMT 2 cái
231 Cút nhựa 90' D42 Chương V E-HSMT 2 cái
232 Nút bịt D110 Chương V E-HSMT 6 cái
233 Nút bịt D90 Chương V E-HSMT 4 cái
234 Nút bịt D42 Chương V E-HSMT 4 cái
235 Ống nhựa D90 Chương V E-HSMT 0,16 100m
236 Cút nhựa 135' D90 Chương V E-HSMT 8 cái
237 Cầu thu nước mưa D90 Chương V E-HSMT 4 cái
238 Neo treo ống D60 Chương V E-HSMT 20 cái
G HẠNG MỤC 7: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
3 Đầu báo cháy khói quang Chương V E-HSMT 0,2 10 đầu
4 Đầu báo cháy khói nhiệt Chương V E-HSMT 5,3 10 đầu
5 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V E-HSMT 1,2 5 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V E-HSMT 1,2 5 đèn
7 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V E-HSMT 1,2 5 nút
8 Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn Chương V E-HSMT 6 cái
9 Điện trở cuối kênh Chương V E-HSMT 5 cái
10 Hộp đấu dây kỹ thuật Chương V E-HSMT 3 hộp
11 Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Chương V E-HSMT 280 m
12 Ống gen cứng D16 bảo vệ dây Chương V E-HSMT 280 m
13 Bình bột chữa cháy Chương V E-HSMT 16 cái
14 Bình chữa cháy CO2 Chương V E-HSMT 8 cái
15 Giá đỡ bình chữa cháy ( 3 bình) Chương V E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt giá treoTC Chương V E-HSMT 8 cái
17 Bộ nội quy tiêu lệnh Chương V E-HSMT 8 cái
18 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V E-HSMT 3,8 5 đèn
19 Dây nguồn 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 120 m
20 Ống gen cứng D16 bảo vệ dây Chương V E-HSMT 120 m
21 Trụ chữa cháy 2 cửa D65 Chương V E-HSMT 1 cái
22 Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa Chương V E-HSMT 1 cái
23 Hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm Chương V E-HSMT 1 cái
24 Vòi chữa cháy D65 16bar Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lăng phun D65 Chương V E-HSMT 1 cái
26 Hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm Chương V E-HSMT 5 cái
27 Vòi chữa cháy D65 16bar Chương V E-HSMT 5 cái
28 Van góc D65 Chương V E-HSMT 5 cái
29 Lăng phun D65 Chương V E-HSMT 5 cái
30 Tê thép 100 Chương V E-HSMT 3 cái
31 Tê thép 100/65 Chương V E-HSMT 1 cái
32 Tê thép 65 Chương V E-HSMT 2 cái
33 Đường ống thép tráng kẽm D65 Chương V E-HSMT 0,4 100m
34 Đường ống thép tráng kẽm D100 Chương V E-HSMT 0,4 100m
35 Cút thép hàn D100 Chương V E-HSMT 2 cái
36 Cút thép hàn D65 Chương V E-HSMT 10 cái
37 Côn thu D100/65 Chương V E-HSMT 1 cái
38 Sơn đỏ đường ống 2 lớp Chương V E-HSMT 5,5 kg
39 Bơm chữa cháy động cơ Điện Q>17,5 m3/h, H>40m.c.n Chương V E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ Điện Q>17,5 m3/h, H>40m. Chương V E-HSMT 1 1 máy
41 Bơm chữa cháy động cơ Diezen Q>17,5 m3/h, H>40m. Chương V E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt máy Bơm chữa cháy động cơ Diezen Q>17,5 m3/h, H>40m. Chương V E-HSMT 1 1 máy
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
44 Tủ điều khiển máy bơm Chương V E-HSMT 1 cái
45 Cụm đồng hồ nước Chương V E-HSMT 1 cái
46 Van phao Chương V E-HSMT 1 cái
47 Rọ hút D100 Chương V E-HSMT 2 cái
48 Chống rung Inox D200 Chương V E-HSMT 2 cái
49 Y lọc rác D100 Chương V E-HSMT 2 cái
50 Van 1 chiều DN100 (Van một chiều nối bích, lá lật) Chương V E-HSMT 2 cái
51 Van chặn D100 Chương V E-HSMT 2 cái
52 Van bi DN25 Chương V E-HSMT 2 cái
53 Van khóa DN25 Chương V E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 Chương V E-HSMT 2 cái
55 Công tắc áp lực Chương V E-HSMT 3 bảng
56 Dây 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 20 m
57 Mặt bích DN100 rỗng Chương V E-HSMT 10 cặp bích
58 Mặt bích DN100 bịt Chương V E-HSMT 2 cặp bích
59 Bulong M16x70 Chương V E-HSMT 100 cái
60 Đường ống thép tráng kẽm D100 Chương V E-HSMT 0,12 100m
61 Cút thép hàn D100 Chương V E-HSMT 2 cái
62 Tê thép 100 Chương V E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt các automat tổng Chương V E-HSMT 1 cái
H HẠNG MỤC 8: VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC
1 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 12.000 BTU, Gas R32 công nghệ Inverter (Chưa bao gồm lắp đặt) Chương V E-HSMT 10 bộ
2 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 18.000 BTU, Gas R32 công nghệ Inverter (Chưa bao gồm lắp đặt) Chương V E-HSMT 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7553483E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đi kèm Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng xây lắp, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->