Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210671855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tam Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:32:00 đến ngày 2021-07-05 07:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,851,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHU KIOT (01) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,5015 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 1,857 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,6316 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3794 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,4892 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 2,9947 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,844 | m3 |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 44,3931 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 42,1906 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,3917 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 18mm | Chương V E-HSMT | 0,5154 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 20mm | Chương V E-HSMT | 0,1273 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,2176 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng cổ móng | Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3106 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,0392 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2,8266 | 100m3 |
| 21 | Đất vận chuyển sang phần san nền | Chương V E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5201 | 100m3 |
| 23 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Chương V E-HSMT | 27,6373 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 26,9632 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,4688 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2097 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16,18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,1938 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1776 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,316 | m3 |
| 30 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,9013 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4224 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16,18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,1605 | tấn |
| 33 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 18,5921 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,3172 | m3 |
| 35 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,2412 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,0811 | tấn |
| 37 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 12,1694 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,9895 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,2285 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2642 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5592 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,3796 | m3 |
| 43 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x2, 20x40x2 làm thang sắt, lan can | Chương V E-HSMT | 685,2462 | kg |
| 44 | Thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2, 3 x60x1,2 làm thang sắt, lan can | Chương V E-HSMT | 600,0558 | kg |
| 45 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 1,2601 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt, lắp dựng thang sắt, lan can | Chương V E-HSMT | 58,0591 | m2 |
| 47 | Thi công mặt sàn gỗ ép dày 15mm | Chương V E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 48 | Mua gỗ ép dày 15mm làm cầu thang | Chương V E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 57,2243 | 2.0 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,3056 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 824,9637 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 239,8775 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 190,13 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 124,13 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.410,2533 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 250,5911 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500*500mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 365,6916 | m2 |
| 58 | Thép hộp mạ kẽm làm xà gồ KT 50x50x2m | Chương V E-HSMT | 1.003,578 | kg |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,9839 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,9839 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt dày 20mm | Chương V E-HSMT | 3,1996 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 | Chương V E-HSMT | 56,62 | m |
| 63 | Máng tôn dày 0,45mm khổ 600mm | Chương V E-HSMT | 82,04 | m |
| 64 | Rọ chắn rác | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Đai bắt ống | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Vít đai | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 69 | Thép hộp sản xuất cửa 60x30x3 | Chương V E-HSMT | 1.761,8766 | kg |
| 70 | Tôn bịt cửa | Chương V E-HSMT | 141,988 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 2,2289 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 78,5862 | 1m2 |
| 73 | Khóa + tay nắm cửa | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Bản lề | Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, | Chương V E-HSMT | 70,994 | m2 |
| 76 | Cửa đi mở quay 1 hệ TK700 dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V E-HSMT | 15,62 | m2 |
| 77 | Cửa sổ lật hệ TKA38, TK39 hoặc kết hợp vách cố định hệ TK700 dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, đã bao gồm bản lề và tay chống gió | Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi (gồm bản lề + khóa tay bẻ) | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 79 | Chốt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4593 | m3 |
| 81 | Ván khuôn bệ bếp | Chương V E-HSMT | 0,1499 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bệ bếp - Đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 1,264 | 100kg |
| 83 | Bê tông bệ bếp bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,2774 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 22,5966 | m2 |
| 85 | Sơn bệ bếp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 22,5966 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch ceramic 500x500 vào mặt bệ bếp, vữa XM mác 75 (ốp cả mặt cạnh) | Chương V E-HSMT | 15,4979 | m2 |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 88 | Chậu rửa inox 1 hố - 1 bàn | Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 90 | Vòi chậu rửa bát | Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 134,97 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch - Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 6,0686 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 2,8022 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 2,8022 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ CẦU CHỢ (04) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3306 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1316 | 100m3 |
| 3 | Đất vận chuyển sang phần san nền | Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,1482 | m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 11,433 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, | Chương V E-HSMT | 11,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,5632 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,4886 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 11 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Chương V E-HSMT | 13,5877 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,3869 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 400x400 | Chương V E-HSMT | 134,14 | m2 |
| 14 | Thép ống tròn làm cột D90, dày 3mm | Chương V E-HSMT | 476,646 | kg |
| 15 | Thép hộp 50x50x2 mạ kẽm làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 669,6708 | kg |
| 16 | Thép V 63x63x5 làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 655,1766 | kg |
| 17 | Thép bản mã dày 14mm | Chương V E-HSMT | 228,48 | kg |
| 18 | Ke thép dày 5mm | Chương V E-HSMT | 165,522 | kg |
| 19 | Thép V50x50x5 hàn xà gồ | Chương V E-HSMT | 13,209 | kg |
| 20 | Bulong M20x650 | Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,7393 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,7393 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6695 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6695 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,6423 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,6423 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 51,8364 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt chiều dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,5472 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 | Chương V E-HSMT | 22,4 | m |
| 30 | Máng tôn dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 13,1024 | m2 |
| 31 | Rọ chắn rác | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Đai bắt ống | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Vít đai | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: NHÀ CẦU CHỢ (03) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2737 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1034 | 100m3 |
| 3 | Đất tận dụng vận chuyển sang phần san nền | Chương V E-HSMT | 0,1703 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,2896 | m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 10,9133 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,752 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,6496 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,9917 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4665 | 100m3 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Chương V E-HSMT | 15,9377 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,549 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 155,49 | m2 |
| 13 | Thép ống tròn làm cột D90, dày 3mm | Chương V E-HSMT | 454,9812 | kg |
| 14 | Thép hộp 50x50x2 mạ kẽm làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 685,6542 | kg |
| 15 | Thép V 63x63x5 làm vì kèo | Chương V E-HSMT | 722,707 | kg |
| 16 | Thép bản mã dày 14mm | Chương V E-HSMT | 212,9027 | kg |
| 17 | Ke thép dày 6mm | Chương V E-HSMT | 108,9882 | kg |
| 18 | Thép bản mã dày 5mm | Chương V E-HSMT | 201,0742 | kg |
| 19 | Bulong M20x650 | Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,7057 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,7057 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,8659 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,8659 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 61,6271 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt chiều dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 1,6056 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 | Chương V E-HSMT | 36,7 | m |
| 29 | Máng tôn dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 24,7084 | m2 |
| 30 | Rọ chắn rác | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Đai bắt ống | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Vít đai | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ VỆ SINH (05) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,3365 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,1708 | m3 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 14,433 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 14,2197 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,8573 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,8mm | Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,3066 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,2301 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 0,5359 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,3758 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,8938 | 100m3 |
| 13 | Đất đào tận dụng vận chuyển sang phần san nền | Chương V E-HSMT | 0,3163 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,2042 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2323 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3452 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,2778 | m3 |
| 19 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2353 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3133 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,5879 | m3 |
| 23 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5782 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,0543 | tấn |
| 25 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 5,5436 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, | Chương V E-HSMT | 5,4617 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1444 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7063 | m3 |
| 32 | Lớp cát tôn nền tưới nước đầm kỹ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1447 | 100m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Ceramic chống trơn 300x300 | Chương V E-HSMT | 40,6901 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,9796 | m3 |
| 35 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 4,9848 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 89,5427 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,81 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 89,5427 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 89,69 | m2 |
| 42 | Ốp tường bằng gạch 300x600 | Chương V E-HSMT | 132,0288 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch sika chống thấm mái WC | Chương V E-HSMT | 65,9955 | m2 |
| 44 | Láng mái WC, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 65,9955 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn xốp cách nhiệt chiều dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,5434 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 300 | Chương V E-HSMT | 21,831 | m |
| 47 | Thép hộp 50x50x2 mạ kẽm làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 191,556 | kg |
| 48 | Thép hộp 30x30x1,5 mạ kẽm làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 54,7332 | kg |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 11,7174 | tấn |
| 51 | Gia công thép đỡ bàn đá | Chương V E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 52 | Lắp thép đỡ bàn đá | Chương V E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 53 | Vách ngăn compact dày 12mm | Chương V E-HSMT | 35,444 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán làm bàn khu rửa tay | Chương V E-HSMT | 3,842 | m2 |
| 55 | Cửa sổ lật hệ TKA38, TK39 hoặc kết hợp vách cốđịnh hệ TK700 dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 56 | Chốt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Cửa đi mở quay 1 hệ TK700 dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi (gồm bản lề + khóa tay bẻ) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 5,5704 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 1,9374 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót đáy | Chương V E-HSMT | 1.291,6 | m2 |
| 4 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 264,778 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 258,32 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường sân bê tông | Chương V E-HSMT | 25,5 | 10m |
| 7 | Làm khe co | Chương V E-HSMT | 255 | m |
| 8 | Đánh bóng nền bê tông | Chương V E-HSMT | 1.291,6 | m2 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 12,4425 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 12,4425 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,9099 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0722 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 14 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Chương V E-HSMT | 10,9864 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,824 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,3184 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 91,84 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,3026 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,4038 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính = 10 mm | Chương V E-HSMT | 0,2479 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính = 12 mm | Chương V E-HSMT | 0,3568 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,248 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 82 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1023 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 27 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Chương V E-HSMT | 10,3834 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,23 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 35,805 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,25 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3225 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,1783 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,378 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,6108 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6, 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V E-HSMT | 0,1463 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 39 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,3624 | m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả. Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0835 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7474 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1189 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,876 | tấn |
| 45 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,5235 | m3 |
| 46 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4165 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,2391 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,1559 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,5597 | m3 |
| 52 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3818 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,9759 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,1803 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,8843 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,6204 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 79,416 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 76,888 | m2 |
| 59 | Trát trần | Chương V E-HSMT | 38,18 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột | Chương V E-HSMT | 74,74 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm | Chương V E-HSMT | 41,66 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 231,468 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 90,986 | m2 |
| 64 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,57 | m2 |
| 65 | Đắp vữa modun trang trí | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 66 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M25, PCB30 | Chương V E-HSMT | 39,6207 | m2 |
| 67 | Mua ngói dán trên mái bê tông, 22v/m2 | Chương V E-HSMT | 871,6554 | viên |
| 68 | Ngói úp nóc, kt 245x120x10, 5v/md | Chương V E-HSMT | 141,44 | viên |
| 69 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 70 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,3456 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (dây tiếp địa) | Chương V E-HSMT | 28,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Quả cầu sứ | Chương V E-HSMT | 9 | quả |
| 5 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V E-HSMT | 285 | m |
| 6 | Ống nhựa bảo vệ D25 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 7 | Bật sắt đỡ dây D8 | Chương V E-HSMT | 172 | cái |
| 8 | Dây tiếp địa D16 | Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m kèm dâu + cờ | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 10 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 12 | Xi măng chèn trát | Chương V E-HSMT | 100 | kg |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn gắn tường | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 15 | Đèn downlight d=145 | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần, chiết áp | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Quạt thông gió gắn tường 300x300, 20W | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Công tắc 3 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Công tắc đôi 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm) | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 20 | Công tắc đơn 2 chiều 10A (hạt+vỏ+đế âm) | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 21 | Công tắc đơn 2 cực 20A (hạt+vỏ+đế âm) | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà | Chương V E-HSMT | 11 | máy |
| 23 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V E-HSMT | 79 | cái |
| 24 | Tủ điện âm tường 24 MODULE | Chương V E-HSMT | 11 | 1 tủ |
| 25 | Tủ điện 1-1 | Chương V E-HSMT | 11 | 1 tủ |
| 26 | Aptomat 2 cực MCB-2P-32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 1 cực MCB-1P-25A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2+E16-0,6kV | Chương V E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 30 | CU/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 2.100 | m |
| 31 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 32 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.320 | m |
| 33 | CU/PVC 1x4mm2-E | Chương V E-HSMT | 1.050 | m |
| 34 | CU/PVC 1x2,5mm2-E | Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 35 | Ống PVC D32 | Chương V E-HSMT | 660 | m |
| 36 | Ống PVC D25 | Chương V E-HSMT | 1.050 | m |
| 37 | Ống PVC D20 | Chương V E-HSMT | 860 | m |
| 38 | Hộp nối + đế âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,7267 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,2572 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,3938 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,872 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,5599 | tấn |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 45 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,79 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0111 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,4806 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 140,415 | m2 |
| 51 | Láng bể nước vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,215 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Ống PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 53 | Xí bệt + vòi xịt | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 54 | Lavabo chậu rửa mặt | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 56 | Phễu thu sàn Inox | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 57 | Hương sen tắm | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 59 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 60 | Vòi rửa | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 61 | Van phao D25 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 62 | Két nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 11 | bể |
| 63 | Ống PPR PN10 D32 | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 64 | Ống PPR PN10 D25 | Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 65 | Ống PPR PN10 D10 | Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 66 | Van PPR D32 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Van PPR D25 | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 68 | Cút PPR 32x32, 32x25 | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 69 | Cút PPR 25x20 | Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 70 | Cút PPR 20x20 | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 71 | Côn PPR 32x25 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 72 | Côn PPR 25x20 | Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 73 | Cút PPR D32 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 74 | Cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 75 | Cút PPR D20 | Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 76 | Cút PPR ren trong D20 | Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 77 | Nút bịt D20 | Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 78 | Ống nhựa D110 | Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 79 | Ống nhựa D90 | Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 80 | Ống nhựa D60 | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 81 | Ống nhựa D42 | Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 82 | Tê nhựa 45' D110 | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 83 | Tê nhựa 45' D90x90 | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 84 | Côn nhựa D90x42 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 85 | Tê nhựa 90' D110 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 86 | Miệng thông tắc D110 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 87 | Miệng thông tắc D90 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 88 | Cút nhựa 135' D110 | Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 89 | Cút nhựa 135' D90 | Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 90 | Cút nhựa 135' D42 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 91 | Cút nhựa 90' D60 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 92 | Cút nhựa 90' D42 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 93 | Nút bịt D110 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 94 | Nút bịt D90 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 95 | Nút bịt D42 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 96 | Ống nhựa D60 | Chương V E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 97 | Cút nhựa 135' D60 | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 98 | Tê nhựa 135' D60 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 99 | Cầu thu nước mưa D90 | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 100 | Neo treo ống D60 | Chương V E-HSMT | 220 | cái |
| 101 | Đèn tuýp đôi 1,2m | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 102 | Công tắc đôi 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 104 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 105 | Ống PVC D20 | Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 106 | Hộp nối + đế âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 107 | Ống nhựa D60 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 108 | Cút nhựa 135' D60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Cầu thu nước mưa D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Neo treo ống D60 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Đèn tuýp đôi 1,2m | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 112 | Công tắc đôi 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Hộp chờ đấu nối điện cho ổ cắm | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 114 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 115 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 116 | Ống PVC D20 | Chương V E-HSMT | 370 | m |
| 117 | Hộp nối + đế âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 118 | Ống nhựa D60 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 119 | Cút nhựa 135' D60 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Cầu thu nước mưa D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Neo treo ống D60 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Đèn led treo trần | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 123 | Công tắc đôi 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Công tắc đơn 1 chiều 10A (hạt + vỏ + đế âm) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Quạt thông gió gắn tường 300x300, 20W | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 127 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 128 | Ống PVC D20 | Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 129 | Hộp nối + đế âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 130 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1917 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0698 | 100m3 |
| 132 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0671 | 100m2 |
| 133 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8676 | m3 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,2329 | tấn |
| 135 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,6952 | m3 |
| 136 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7259 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,0393 | 100m2 |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,8085 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 141 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,434 | m2 |
| 142 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,4065 | m2 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - PVC 110 | Chương V E-HSMT | 0,0085 | 100m |
| 144 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,7937 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,0303 | 100m3 |
| 146 | Đất đào thừa, tận dụng chuyển sang hạng mục san nền | Chương V E-HSMT | 2,7634 | 100m3 |
| 147 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 148 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,54 | m3 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 14mm | Chương V E-HSMT | 1,5726 | tấn |
| 150 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 21,4855 | m3 |
| 151 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 21,168 | m3 |
| 152 | Ván khuôn tường bể nước PCCC, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,104 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép vách bể nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,8007 | tấn |
| 154 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 39,0887 | m3 |
| 155 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,511 | m3 |
| 156 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 159 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 160 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3639 | 100m2 |
| 161 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 162 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,1995 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5172 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5939 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 167 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V E-HSMT | 15,2539 | m3 |
| 168 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,0285 | m3 |
| 169 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 172 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 174 | Gia công, lắp đặt tấm đan, nắp bể fi 10 | Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 175 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 176 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng dung dịch chống thấm Sika | Chương V E-HSMT | 185,1292 | m2 |
| 177 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 52,47 | m2 |
| 178 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 132,6592 | m2 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,976 | m3 |
| 180 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 45,2 | m2 |
| 181 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 182 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 183 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,39 | m2 |
| 184 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 119,95 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 212,74 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 187 | Mua thép làm Thang sắt | Chương V E-HSMT | 13,32 | kg |
| 188 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 189 | Lắp dựng thang | Chương V E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 190 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh, hệ 4400, kính trắng 6,38mm, giá đã bao gồm công lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện | Chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 191 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh, hệ 4400, kính trắng 6,38mm, giá đã bao gồm công lắp đặt, chưa bao gồm phụ kiện | Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 192 | Phụ kiện cửa đi (gồm bản lề + khóa tay bẻ) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 193 | Phụ kiện cửa sổ (gồm bản lề chữ A + tay cài) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 194 | Xí bệt + vòi xịt | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 195 | Lavabo chậu rửa mặt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Phễu thu sàn Inox 150x150 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 200 | Van phao D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Két nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 202 | Ống PPR PN10 D32 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 203 | Ống PPR PN10 D25 | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 204 | Ống PPR PN10 D20 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 205 | Van PPR D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Van PPR D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | Cút PPR 32x32, 32x25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 208 | Cút PPR 25x20 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 209 | Cút PPR 20x20 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 210 | Côn PPR 32x25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 211 | Côn PPR 25x20 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 212 | Cút PPR D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 214 | Cút PPR D20 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 215 | Cút PPR ren trong D20 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 216 | Nút bịt D20 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 217 | Ống nhựa D110 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 218 | Ống nhựa D90 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 219 | Ống nhựa D60 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 220 | Ống nhựa D42 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 221 | Tê nhựa 45' D110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 222 | Tê nhựa 45' D90x90 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 223 | Côn nhựa D90x42 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Tê nhựa 90' D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 225 | Miệng thông tắc D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Miệng thông tắc D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Cút nhựa 135' D110 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 228 | Cút nhựa 135' D90 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 229 | Cút nhựa 135' D42 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 230 | Cút nhựa 90' D60 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Cút nhựa 90' D42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 232 | Nút bịt D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 233 | Nút bịt D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 234 | Nút bịt D42 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 235 | Ống nhựa D90 | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 236 | Cút nhựa 135' D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 237 | Cầu thu nước mưa D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 238 | Neo treo ống D60 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo cháy khói nhiệt | Chương V E-HSMT | 5,3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Điện trở cuối kênh | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 12 | Ống gen cứng D16 bảo vệ dây | Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 13 | Bình bột chữa cháy | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Giá đỡ bình chữa cháy ( 3 bình) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treoTC | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 19 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Ống gen cứng D16 bảo vệ dây | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Vòi chữa cháy D65 16bar | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lăng phun D65 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Vòi chữa cháy D65 16bar | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Van góc D65 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lăng phun D65 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Tê thép 100 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Tê thép 100/65 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Tê thép 65 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đường ống thép tráng kẽm D65 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 34 | Đường ống thép tráng kẽm D100 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 35 | Cút thép hàn D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Cút thép hàn D65 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Côn thu D100/65 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Sơn đỏ đường ống 2 lớp | Chương V E-HSMT | 5,5 | kg |
| 39 | Bơm chữa cháy động cơ Điện Q>17,5 m3/h, H>40m.c.n | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ Điện Q>17,5 m3/h, H>40m. | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 41 | Bơm chữa cháy động cơ Diezen Q>17,5 m3/h, H>40m. | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy Bơm chữa cháy động cơ Diezen Q>17,5 m3/h, H>40m. | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 44 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Cụm đồng hồ nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Van phao | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Rọ hút D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Chống rung Inox D200 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Y lọc rác D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Van 1 chiều DN100 (Van một chiều nối bích, lá lật) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Van chặn D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Van bi DN25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Van khóa DN25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Công tắc áp lực | Chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 56 | Dây 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Mặt bích DN100 rỗng | Chương V E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 58 | Mặt bích DN100 bịt | Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 59 | Bulong M16x70 | Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 60 | Đường ống thép tráng kẽm D100 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 61 | Cút thép hàn D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Tê thép 100 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat tổng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: VẬT TƯ KHÔNG TÍNH TRỰC TIẾP PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 12.000 BTU, Gas R32 công nghệ Inverter (Chưa bao gồm lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều cls: 18.000 BTU, Gas R32 công nghệ Inverter (Chưa bao gồm lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7553483E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đi kèm Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của hợp đồng xây lắp, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi