Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp hạng mục di chuyển điện và lắp đặt điện chiếu sáng giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210675391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Xây lắp hạng mục di chuyển điện và lắp đặt điện chiếu sáng giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210217899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:39:00 đến ngày 2021-07-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,957,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần trung thế 35kV | |||
| 1 | Chống sét van 42kV-10kA (1 bộ/3 pha) | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x240mm2 | Chương V - E HSMT | 107,1 | m |
| 6 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x95mm2 | Chương V - E HSMT | 128,52 | m |
| 7 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x50mm2 | Chương V - E HSMT | 787,44 | m |
| 8 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kV-3x50 ÷ 240mm2 kèm bộ tách 3 pha | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 35kV-3x50mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Tiếp địa LR6 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Bảng tên báo đầu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x4mm2 (Cấp nguồn tự dùng tủ RMU) | Chương V - E HSMT | 16,48 | m |
| 13 | Áp tô mát 1 pha 2P-20A | Chương V - E HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Đầu cốt ép đồng M4 + đầu bọp | Chương V - E HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V - E HSMT | 10,48 | m |
| B | Công tác rãnh cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông Asphalt | Chương V - E HSMT | 46 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông Asphalt mặt đường | Chương V - E HSMT | 2,154 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối nền đường cũ | Chương V - E HSMT | 5,385 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 533,36 | m3 |
| 5 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, k = 0,9 | Chương V - E HSMT | 108,7651 | m3 |
| 6 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, k = 0,95 | Chương V - E HSMT | 28,4191 | m3 |
| 7 | Tấm đan bê tông 300x500x50 | Chương V - E HSMT | 1.660 | tấm |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - E HSMT | 335,6 | m2 |
| 9 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600 | Chương V - E HSMT | 22,2 | m2 |
| 10 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 800 | Chương V - E HSMT | 36 | m2 |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, k = 0,9 | Chương V - E HSMT | 292,95 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1, k = 0,95 | Chương V - E HSMT | 42,36 | m3 |
| 13 | Hoàn trả mặt đường bê tông M300, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 26,475 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 240,41 | m3 |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D230/175 | Chương V - E HSMT | 286,2 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V - E HSMT | 164,02 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Chương V - E HSMT | 767,44 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V - E HSMT | 375,22 | m |
| 19 | Ống thép tráng kẽm DN300 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V - E HSMT | 83 | m |
| 21 | Ống thép tráng kẽm DN125 | Chương V - E HSMT | 37 | m |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| C | Hố ga kéo cáp trung thế trên vỉa hè loại 1 | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 3,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 0,462 | m2 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch thẻ tường dày 200mm | Chương V - E HSMT | 1,092 | m3 |
| 4 | Trát vữa hố ga xi măng M75 dày 10mm | Chương V - E HSMT | 4,42 | m2 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,231 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp đan (2 nắp) M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,0918 | m3 |
| 7 | Thép viền miệng hố ga L100x100x8 | Chương V - E HSMT | 51,24 | kg |
| 8 | Thép viền nắp hố ga L90x90x8 | Chương V - E HSMT | 63,53 | kg |
| 9 | Cốt thép nắp hố ga (2 nắp) | Chương V - E HSMT | 9,614 | kg |
| 10 | Tai lắp viền miệng (6 cái) | Chương V - E HSMT | 0,588 | kg |
| 11 | Tắc kê nở M6 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Quai nắp bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (04 bộ) | Chương V - E HSMT | 2,908 | kg |
| 13 | Ống nhựa D200 | Chương V - E HSMT | 0,8 | m |
| 14 | Ống nhựa D90 | Chương V - E HSMT | 1,6 | m |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất hố ga, đất cấp 3 bằng máy | Chương V - E HSMT | 0,81 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 2,31 | m3 |
| D | Hố ga kéo cáp trung thế trên vỉa hè loại 2 (Hố nối cáp trung thế) | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 21,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 3,3 | m2 |
| 3 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc, dày 200mm | Chương V - E HSMT | 7,02 | m3 |
| 4 | Trát vữa hố ga xi măng M75 dày 10mm | Chương V - E HSMT | 29,9 | m2 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,65 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp đan (3 nắp) M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,6887 | m3 |
| 7 | Thép viền miệng hố ga | Chương V - E HSMT | 329,4 | kg |
| 8 | Thép viền nắp hố ga L90x90x8 | Chương V - E HSMT | 476,45 | kg |
| 9 | Cốt thép nắp hố ga (3 nắp) | Chương V - E HSMT | 72,15 | kg |
| 10 | Tai lắp viền miệng (6 cái) | Chương V - E HSMT | 2,94 | kg |
| 11 | Tắc kê nở M6 | Chương V - E HSMT | 30 | bộ |
| 12 | Quai nắp bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (06 bộ) | Chương V - E HSMT | 21,81 | kg |
| 13 | Ống nhựa D200 | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| 14 | Ống nhựa D90 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 16 | Đắp đất hố ga, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 8,25 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 13,2 | m3 |
| E | Phần đấu nối cấp nguồn trung thế 35kV | |||
| 1 | Xà néo 1 tầng cột đôi dọc XN-1T-ĐD | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Xà néo 1 tầng cột đơn XN-1T-1 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp ngầm GĐ-1ĐC | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp và chống sét van | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Sứ đỡ 35kV + ty sứ | Chương V - E HSMT | 33 | bộ |
| 8 | Chuỗi néo 35kV | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Khóa néo 3 bu lông, cho dây AC70mm2-NLL-3 3BL | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 10 | Dây đồng bọc đấu lèo 35kV-Cu/XLPE-1x50 | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 11 | Thanh dẫn đồng Cu-50x5mm | Chương V - E HSMT | 9 | m |
| 12 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 13 | Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 35kV | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 14 | Xà đỡ cầu dao cách ly, cầu sao phụ tải 35kV | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác cách điện và giá đỡ | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Thang trèo cột BTLT | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Cổ dề cùm trụ đôi 18m (bộ 4 cái) | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà sứ đỡ trung gian 3 sứ XSĐ-TG3S | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x50mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x95mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x240mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 36 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 26 | Cột bê tông ly tâm 18m-190, 13KN | Chương V - E HSMT | 6 | cột |
| F | Móng cột bê tông ly tâm MT-18-2 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 105,532 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 45,06 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng cột D ≤ 18 | Chương V - E HSMT | 86,07 | kg |
| 4 | Cốt thép móng cột D ≤ 10 | Chương V - E HSMT | 168,15 | kg |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 2,046 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 18,567 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,404 | bộ |
| 8 | Đắp đất móng đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 83,515 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 22,017 | m3 |
| G | Phần tháo dỡ, thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 18m | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn AC 50mm2 35kV | Chương V - E HSMT | 278,1 | m |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn AC 120mm2 35kV | Chương V - E HSMT | 191,58 | m |
| 4 | Tháo dỡ xà đỡ | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ giá đỡ cầu dao các loại, cần thao tác cầu dao | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ ghế thao tác cách điện và giá đỡ, thang leo | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ sứ đứng SĐ-35 | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải - 35kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| H | Phần trạm biến áp 35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Chương V - E HSMT | 2 | máy |
| 2 | Tủ RMU-35kV 03 ngăn,(02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s,01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì),cách điện khí SF6 và phụ kiện | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Trụ thép đỡ máy biến áp tích hợp tủ điện hạ thế 0,4kV- 100A và ngăn chứa tủ RMU 3 ngăn; 3 Aptomat nhánh và phụ kiện | Chương V - E HSMT | 2 | hợp bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 50kVA-35(22)/0,4kV | Chương V - E HSMT | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện RMU-35kV, 3 ngăn | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến áp | Chương V - E HSMT | 2 | hợp bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x50mm2 | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x35mm2 | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 9 | Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x35 | Chương V - E HSMT | 86 | m |
| 10 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 35kV-3x50 ÷ 95mm2 kèm bộ tách 3 pha | Chương V - E HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Cáp trung thế 1 lõi, ruột đồng có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, Cu/XLPE/PVC/20/35(40,5)kV-1x50mm2 | Chương V - E HSMT | 37,08 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 14 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Chương V - E HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Chương V - E HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm,đất cấp III | Chương V - E HSMT | 41,04 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, k = 0,9 | Chương V - E HSMT | 41,04 | m3 |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Chương V - E HSMT | 2 | HT |
| 19 | Biển cấm | Chương V - E HSMT | 8 | biển |
| 20 | Biển tên trạm | Chương V - E HSMT | 2 | biển |
| I | Móng cột thép trạm biến áp hợp bộ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 16,588 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 28,48 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,488 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Chương V - E HSMT | 181,7 | kg |
| 6 | Cốt thép D | Chương V - E HSMT | 173,48 | kg |
| 7 | Bu lông M28x1050x6 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Ốp gạch thẻ chân móng trạm | Chương V - E HSMT | 2,87 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 5,377 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 11,211 | m3 |
| J | Phần đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m, 5KN | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 2 | Ốp + móc D16 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 70-95 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m; BT chữ H | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H1 | Chương V - E HSMT | 1 | hòm |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H4 | Chương V - E HSMT | 1 | hòm |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 112 | m |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 280 | m |
| K | Móng cột BTLT 10,5m đơn MT10-1 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V - E HSMT | 8,28 | m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn | Chương V - E HSMT | 7,4 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,216 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 1,458 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,066 | m3 |
| 6 | Đắp đất, k = 0,95 | Chương V - E HSMT | 6,54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 1,2km | Chương V - E HSMT | 1,74 | m3 |
| L | Phần thiết bị, lắp đặt chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Sim số dịch vụ viễn thông | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cột thép đa giác 25m mạ kẽm nhúng nóng, có dàn nâng hạ DG25/Dn260-601mm/5-6-6mm/D850x30mm/8Đ/G1 không có đèn | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 7 | Tay bắt đèn pha | Chương V - E HSMT | 8 | tay |
| 8 | Cột thép tròn côn cao 10m-D78 dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 14 | cột |
| 9 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 14 | cần |
| 10 | Bảng điện bakelite | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 11 | Cầu đấu 4Px60A | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 12 | Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 13 | Cột thép tròn côn cao 10m-D78 dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 14 | Cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 1 | cần |
| 15 | Bảng điện bakelite | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cầu đấu 4Px60A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cột thép tròn côn cao 7m-D78 dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 307 | cột |
| 19 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 307 | cần |
| 20 | Bảng điện bakelite | Chương V - E HSMT | 307 | cái |
| 21 | Cầu đấu 4Px60A | Chương V - E HSMT | 307 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A | Chương V - E HSMT | 307 | cái |
| 23 | Đèn pha chiếu sáng nút giao, bóng LED - Loại 3 (CSTK: 480W) | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED - Loại 2 (CSTK: 150W) | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED - Loại 1 (CSTK: 100W) | Chương V - E HSMT | 307 | bộ |
| 26 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 | Chương V - E HSMT | 22,44 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 524,28 | m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 11.696,34 | m |
| 30 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 3.067 | m |
| 31 | Dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 12.243,06 | m |
| 32 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Chương V - E HSMT | 317 | bộ |
| 33 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Chương V - E HSMT | 34 | bộ |
| 34 | Làm đầu cáp - (3x35+1x25)mm2 | Chương V - E HSMT | 4 | đầu |
| 35 | Làm đầu cáp - (3x25+1x16)mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 36 | Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2 | Chương V - E HSMT | 660 | đầu |
| 37 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - E HSMT | 666 | đầu |
| 38 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V - E HSMT | 281,52 | m |
| 39 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V - E HSMT | 10.500,1 | m |
| 40 | Ống thép tráng kẽm DN200-4,78 | Chương V - E HSMT | 299 | m |
| 41 | Ống thép tráng kẽm DN80-3,2 | Chương V - E HSMT | 482 | m |
| 42 | Măng sông ống thép tráng kẽm D80 | Chương V - E HSMT | 80 | Cái |
| M | Móng cột đèn pha cao 25m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 72,0739 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 22,32 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột M100 đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 11,56 | m3 |
| 5 | Trát vữa móng cột | Chương V - E HSMT | 3,64 | m2 |
| 6 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3, k = 0,95 | Chương V - E HSMT | 59,6139 | m3 |
| 7 | Ống nhựa D65/50 | Chương V - E HSMT | 1 | m |
| 8 | Khung móng cột M30x1750x20 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thép móng cột D ≤ 18 | Chương V - E HSMT | 314,085 | kg |
| 10 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 12,46 | m3 |
| N | Móng cột chiếu sáng đường phố 12m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 39,744 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 102,81 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 24,8486 | m3 |
| 4 | Trát vữa móng cột | Chương V - E HSMT | 4,6 | m2 |
| 5 | ống nhựa D65/50 | Chương V - E HSMT | 69 | m |
| 6 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 14,8954 | m3 |
| 7 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Chương V - E HSMT | 23 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 24,8486 | m3 |
| O | Móng cột chiếu sáng đường phố 9m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 349,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 1.056,33 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 204,3911 | m3 |
| 4 | Trát vữa móng cột | Chương V - E HSMT | 26,19 | m2 |
| 5 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 144,8089 | m3 |
| 6 | ống nhựa D65/50 | Chương V - E HSMT | 873 | m |
| 7 | Khung móng cột M16x240x240x600 | Chương V - E HSMT | 291 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 204,3911 | m3 |
| P | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 0,624 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 4 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Chương V - E HSMT | 1,3872 | m2 |
| 5 | Đắp đất móng tủ, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 0,414 | m3 |
| 6 | ống nhựa D65/50 | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 7 | Khung móng tủ điện M16x450x200x650 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 0,21 | m3 |
| Q | Công tác rãnh cáp ngầm chiếu sáng | |||
| 1 | Cắt đường bê tông Asphalt | Chương V - E HSMT | 94 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông Asphalt mặt đường | Chương V - E HSMT | 3,168 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối nền đường cũ | Chương V - E HSMT | 7,92 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 3.117,597 | m3 |
| 5 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,9 | Chương V - E HSMT | 668,6339 | m3 |
| 6 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,95 | Chương V - E HSMT | 54,3464 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 82.026 | viên |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - E HSMT | 3.738,4 | m2 |
| 9 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600 | Chương V - E HSMT | 56,4 | m2 |
| 10 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 800 | Chương V - E HSMT | 35,2 | m2 |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, k = 0,9 | Chương V - E HSMT | 1.640,52 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1, k = 0,95 | Chương V - E HSMT | 85,032 | m3 |
| 13 | Hoàn trả mặt đường bê tông M300, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 53,145 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 1.477,077 | m3 |
| R | Hố ga kéo cáp trên vỉa hè loại 1 | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 43,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 6,468 | m2 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch thẻ tường dày 200mm | Chương V - E HSMT | 15,288 | m3 |
| 4 | Trát vữa hố ga xi măng M75 dày 10mm | Chương V - E HSMT | 61,88 | m2 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,234 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp đan (2 nắp) M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,2855 | m3 |
| 7 | Thép viền miệng hố ga L100x100x8 | Chương V - E HSMT | 717,36 | kg |
| 8 | Thép viền nắp hố ga L90x90x8 | Chương V - E HSMT | 889,42 | kg |
| 9 | Cốt thép nắp hố ga (2 nắp) | Chương V - E HSMT | 134,596 | kg |
| 10 | Tai lắp viền miệng (6 cái) | Chương V - E HSMT | 8,232 | kg |
| 11 | Tắc kê nở M6 | Chương V - E HSMT | 84 | bộ |
| 12 | Quai nắp bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (04 bộ) | Chương V - E HSMT | 40,712 | kg |
| 13 | Ống nhựa D200 | Chương V - E HSMT | 11,2 | m |
| 14 | Ống nhựa D90 | Chương V - E HSMT | 22,4 | m |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 16 | Đắp đất hố ga, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 11,34 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 32,34 | m3 |
| S | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lai cột thép chiếu sáng cao 10m | Chương V - E HSMT | 8 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cần đèn đơn | Chương V - E HSMT | 8 | cần |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng bóng Led 150W hiện có | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ dây lên đèn | Chương V - E HSMT | 80 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.994E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.988E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi