Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp hạng mục di chuyển điện và lắp đặt điện chiếu sáng giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675391-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Xây lắp hạng mục di chuyển điện và lắp đặt điện chiếu sáng giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210217899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 10:39:00 đến ngày 2021-07-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,957,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần trung thế 35kV
1 Chống sét van 42kV-10kA (1 bộ/3 pha) Chương V - E HSMT 6 bộ
2 Cầu dao cách ly 35kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động Chương V - E HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) Chương V - E HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời Chương V - E HSMT 3 bộ
5 Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x240mm2 Chương V - E HSMT 107,1 m
6 Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x95mm2 Chương V - E HSMT 128,52 m
7 Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x50mm2 Chương V - E HSMT 787,44 m
8 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kV-3x50 ÷ 240mm2 kèm bộ tách 3 pha Chương V - E HSMT 2 bộ
9 Hộp nối cáp ngầm trung thế 35kV-3x50mm2 Chương V - E HSMT 2 hộp
10 Tiếp địa LR6 Chương V - E HSMT 6 bộ
11 Bảng tên báo đầu cáp ngầm Chương V - E HSMT 6 cái
12 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x4mm2 (Cấp nguồn tự dùng tủ RMU) Chương V - E HSMT 16,48 m
13 Áp tô mát 1 pha 2P-20A Chương V - E HSMT 2 Cái
14 Đầu cốt ép đồng M4 + đầu bọp Chương V - E HSMT 8 Cái
15 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Chương V - E HSMT 10,48 m
B Công tác rãnh cáp ngầm trung thế
1 Cắt đường bê tông Asphalt Chương V - E HSMT 46 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Asphalt mặt đường Chương V - E HSMT 2,154 m3
3 Đào lớp cấp phối nền đường cũ Chương V - E HSMT 5,385 m3
4 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 533,36 m3
5 Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, k = 0,9 Chương V - E HSMT 108,7651 m3
6 Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, k = 0,95 Chương V - E HSMT 28,4191 m3
7 Tấm đan bê tông 300x500x50 Chương V - E HSMT 1.660 tấm
8 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 Chương V - E HSMT 335,6 m2
9 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600 Chương V - E HSMT 22,2 m2
10 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 800 Chương V - E HSMT 36 m2
11 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, k = 0,9 Chương V - E HSMT 292,95 m3
12 Cấp phối đá dăm loại 1, k = 0,95 Chương V - E HSMT 42,36 m3
13 Hoàn trả mặt đường bê tông M300, đá 1x2 Chương V - E HSMT 26,475 m3
14 Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải Chương V - E HSMT 240,41 m3
15 Ống nhựa xoắn HDPE D230/175 Chương V - E HSMT 286,2 m
16 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Chương V - E HSMT 164,02 m
17 Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 Chương V - E HSMT 767,44 m
18 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Chương V - E HSMT 375,22 m
19 Ống thép tráng kẽm DN300 Chương V - E HSMT 90 m
20 Ống thép tráng kẽm DN200 Chương V - E HSMT 83 m
21 Ống thép tráng kẽm DN125 Chương V - E HSMT 37 m
22 Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế Chương V - E HSMT 42 cái
C Hố ga kéo cáp trung thế trên vỉa hè loại 1
1 Đào đất hố ga, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 3,12 m3
2 Ván khuôn Chương V - E HSMT 0,462 m2
3 Xây hố ga bằng gạch thẻ tường dày 200mm Chương V - E HSMT 1,092 m3
4 Trát vữa hố ga xi măng M75 dày 10mm Chương V - E HSMT 4,42 m2
5 Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,231 m3
6 Bê tông nắp đan (2 nắp) M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,0918 m3
7 Thép viền miệng hố ga L100x100x8 Chương V - E HSMT 51,24 kg
8 Thép viền nắp hố ga L90x90x8 Chương V - E HSMT 63,53 kg
9 Cốt thép nắp hố ga (2 nắp) Chương V - E HSMT 9,614 kg
10 Tai lắp viền miệng (6 cái) Chương V - E HSMT 0,588 kg
11 Tắc kê nở M6 Chương V - E HSMT 6 bộ
12 Quai nắp bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (04 bộ) Chương V - E HSMT 2,908 kg
13 Ống nhựa D200 Chương V - E HSMT 0,8 m
14 Ống nhựa D90 Chương V - E HSMT 1,6 m
15 Lắp đặt tấm đan Chương V - E HSMT 2 cái
16 Đắp đất hố ga, đất cấp 3 bằng máy Chương V - E HSMT 0,81 m3
17 Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải Chương V - E HSMT 2,31 m3
D Hố ga kéo cáp trung thế trên vỉa hè loại 2 (Hố nối cáp trung thế)
1 Đào đất hố ga, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 21,45 m3
2 Ván khuôn Chương V - E HSMT 3,3 m2
3 Xây thành hố ga bằng gạch đặc, dày 200mm Chương V - E HSMT 7,02 m3
4 Trát vữa hố ga xi măng M75 dày 10mm Chương V - E HSMT 29,9 m2
5 Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,65 m3
6 Bê tông nắp đan (3 nắp) M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,6887 m3
7 Thép viền miệng hố ga Chương V - E HSMT 329,4 kg
8 Thép viền nắp hố ga L90x90x8 Chương V - E HSMT 476,45 kg
9 Cốt thép nắp hố ga (3 nắp) Chương V - E HSMT 72,15 kg
10 Tai lắp viền miệng (6 cái) Chương V - E HSMT 2,94 kg
11 Tắc kê nở M6 Chương V - E HSMT 30 bộ
12 Quai nắp bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (06 bộ) Chương V - E HSMT 21,81 kg
13 Ống nhựa D200 Chương V - E HSMT 4 m
14 Ống nhựa D90 Chương V - E HSMT 8 m
15 Lắp đặt tấm đan Chương V - E HSMT 15 cái
16 Đắp đất hố ga, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 8,25 m3
17 Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải Chương V - E HSMT 13,2 m3
E Phần đấu nối cấp nguồn trung thế 35kV
1 Xà néo 1 tầng cột đôi dọc XN-1T-ĐD Chương V - E HSMT 3 bộ
2 Xà néo 1 tầng cột đơn XN-1T-1 Chương V - E HSMT 1 bộ
3 Giá đỡ đầu cáp ngầm GĐ-1ĐC Chương V - E HSMT 6 bộ
4 Giá đỡ đầu cáp và chống sét van Chương V - E HSMT 6 bộ
5 Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột Chương V - E HSMT 12 bộ
6 Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 Chương V - E HSMT 18 bộ
7 Sứ đỡ 35kV + ty sứ Chương V - E HSMT 33 bộ
8 Chuỗi néo 35kV Chương V - E HSMT 12 bộ
9 Khóa néo 3 bu lông, cho dây AC70mm2-NLL-3 3BL Chương V - E HSMT 12 cái
10 Dây đồng bọc đấu lèo 35kV-Cu/XLPE-1x50 Chương V - E HSMT 18 m
11 Thanh dẫn đồng Cu-50x5mm Chương V - E HSMT 9 m
12 Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 Chương V - E HSMT 120 m
13 Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 35kV Chương V - E HSMT 36 cái
14 Xà đỡ cầu dao cách ly, cầu sao phụ tải 35kV Chương V - E HSMT 3 bộ
15 Giá bắt tay thao tác cầu dao Chương V - E HSMT 3 bộ
16 Ghế thao tác cách điện và giá đỡ Chương V - E HSMT 3 bộ
17 Thang trèo cột BTLT Chương V - E HSMT 3 bộ
18 Cổ dề cùm trụ đôi 18m (bộ 4 cái) Chương V - E HSMT 3 bộ
19 Xà sứ đỡ trung gian 3 sứ XSĐ-TG3S Chương V - E HSMT 4 bộ
20 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x50mm2 Chương V - E HSMT 2 bộ
21 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x95mm2 Chương V - E HSMT 2 bộ
22 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x240mm2 Chương V - E HSMT 2 bộ
23 Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa Chương V - E HSMT 36 m
24 Đầu cốt đồng M50 Chương V - E HSMT 36 cái
25 Đầu cốt đồng M35 Chương V - E HSMT 48 cái
26 Cột bê tông ly tâm 18m-190, 13KN Chương V - E HSMT 6 cột
F Móng cột bê tông ly tâm MT-18-2
1 Đào đất móng, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 105,532 m3
2 Ván khuôn Chương V - E HSMT 45,06 m2
3 Cốt thép móng cột D ≤ 18 Chương V - E HSMT 86,07 kg
4 Cốt thép móng cột D ≤ 10 Chương V - E HSMT 168,15 kg
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 2,046 m3
6 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V - E HSMT 18,567 m3
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,404 bộ
8 Đắp đất móng đất cấp 3 Chương V - E HSMT 83,515 m3
9 Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải Chương V - E HSMT 22,017 m3
G Phần tháo dỡ, thu hồi đường dây trung thế
1 Tháo dỡ cột BTLT 18m Chương V - E HSMT 2 cột
2 Tháo dỡ dây dẫn AC 50mm2 35kV Chương V - E HSMT 278,1 m
3 Tháo dỡ dây dẫn AC 120mm2 35kV Chương V - E HSMT 191,58 m
4 Tháo dỡ xà đỡ Chương V - E HSMT 4 bộ
5 Tháo dỡ giá đỡ cầu dao các loại, cần thao tác cầu dao Chương V - E HSMT 1 bộ
6 Tháo dỡ ghế thao tác cách điện và giá đỡ, thang leo Chương V - E HSMT 1 bộ
7 Tháo dỡ sứ đứng SĐ-35 Chương V - E HSMT 12 bộ
8 Tháo dỡ cầu dao phụ tải - 35kV Chương V - E HSMT 1 bộ
H Phần trạm biến áp 35(22)/0,4kV
1 Máy biến áp 50kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow Chương V - E HSMT 2 máy
2 Tủ RMU-35kV 03 ngăn,(02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s,01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì),cách điện khí SF6 và phụ kiện Chương V - E HSMT 2 tủ
3 Trụ thép đỡ máy biến áp tích hợp tủ điện hạ thế 0,4kV- 100A và ngăn chứa tủ RMU 3 ngăn; 3 Aptomat nhánh và phụ kiện Chương V - E HSMT 2 hợp bộ
4 Lắp đặt máy biến áp 50kVA-35(22)/0,4kV Chương V - E HSMT 2 máy
5 Lắp đặt tủ điện RMU-35kV, 3 ngăn Chương V - E HSMT 2 tủ
6 Lắp đặt trụ thép đỡ máy biến áp Chương V - E HSMT 2 hợp bộ
7 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x50mm2 Chương V - E HSMT 18 m
8 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x35mm2 Chương V - E HSMT 6 m
9 Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x35 Chương V - E HSMT 86 m
10 Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 35kV-3x50 ÷ 95mm2 kèm bộ tách 3 pha Chương V - E HSMT 4 Bộ
11 Cáp trung thế 1 lõi, ruột đồng có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, Cu/XLPE/PVC/20/35(40,5)kV-1x50mm2 Chương V - E HSMT 37,08 m
12 Đầu cốt đồng M50 Chương V - E HSMT 12 cái
13 Đầu cốt đồng M35 Chương V - E HSMT 12 cái
14 Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế Chương V - E HSMT 4 Bộ
15 Hộp che đầu cực máy biến áp Chương V - E HSMT 2 Bộ
16 Đào đất rãnh tiếp địa trạm,đất cấp III Chương V - E HSMT 41,04 m3
17 Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, k = 0,9 Chương V - E HSMT 41,04 m3
18 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp Chương V - E HSMT 2 HT
19 Biển cấm Chương V - E HSMT 8 biển
20 Biển tên trạm Chương V - E HSMT 2 biển
I Móng cột thép trạm biến áp hợp bộ
1 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 16,588 m3
2 Ván khuôn Chương V - E HSMT 28,48 m2
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 7,488 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,96 m3
5 Cốt thép D Chương V - E HSMT 181,7 kg
6 Cốt thép D Chương V - E HSMT 173,48 kg
7 Bu lông M28x1050x6 Chương V - E HSMT 2 bộ
8 Ốp gạch thẻ chân móng trạm Chương V - E HSMT 2,87 m2
9 Đắp đất móng, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 5,377 m3
10 Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải Chương V - E HSMT 11,211 m3
J Phần đường dây hạ thế 0,4kV
1 Cột bê tông ly tâm 10m, 5KN Chương V - E HSMT 1 cột
2 Ốp + móc D16 Chương V - E HSMT 2 cái
3 Kẹp siết cáp vặn xoắn 70-95 Chương V - E HSMT 2 cái
4 Đai thép không gỉ + Khóa đai Chương V - E HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m; BT chữ H Chương V - E HSMT 1 cột
6 Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H1 Chương V - E HSMT 1 hòm
7 Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H4 Chương V - E HSMT 1 hòm
8 Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 Chương V - E HSMT 112 m
9 Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 Chương V - E HSMT 280 m
K Móng cột BTLT 10,5m đơn MT10-1
1 Đào đất móng, đất cấp 3 bằng máy đào Chương V - E HSMT 8,28 m3
2 Công tác ván khuôn Chương V - E HSMT 7,4 m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,216 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V - E HSMT 1,458 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,066 m3
6 Đắp đất, k = 0,95 Chương V - E HSMT 6,54 m3
7 Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 1,2km Chương V - E HSMT 1,74 m3
L Phần thiết bị, lắp đặt chiếu sáng
1 Bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm Chương V - E HSMT 2 bộ
2 Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah) Chương V - E HSMT 2 cái
3 Sim số dịch vụ viễn thông Chương V - E HSMT 2 cái
4 Lắp đặt bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm Chương V - E HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah) Chương V - E HSMT 2 cái
6 Cột thép đa giác 25m mạ kẽm nhúng nóng, có dàn nâng hạ DG25/Dn260-601mm/5-6-6mm/D850x30mm/8Đ/G1 không có đèn Chương V - E HSMT 1 cột
7 Tay bắt đèn pha Chương V - E HSMT 8 tay
8 Cột thép tròn côn cao 10m-D78 dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 14 cột
9 Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 14 cần
10 Bảng điện bakelite Chương V - E HSMT 14 cái
11 Cầu đấu 4Px60A Chương V - E HSMT 14 cái
12 Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A Chương V - E HSMT 14 cái
13 Cột thép tròn côn cao 10m-D78 dày 4mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 1 cột
14 Cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 1 cần
15 Bảng điện bakelite Chương V - E HSMT 1 cái
16 Cầu đấu 4Px60A Chương V - E HSMT 1 cái
17 Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A Chương V - E HSMT 2 cái
18 Cột thép tròn côn cao 7m-D78 dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 307 cột
19 Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 307 cần
20 Bảng điện bakelite Chương V - E HSMT 307 cái
21 Cầu đấu 4Px60A Chương V - E HSMT 307 cái
22 Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A Chương V - E HSMT 307 cái
23 Đèn pha chiếu sáng nút giao, bóng LED - Loại 3 (CSTK: 480W) Chương V - E HSMT 8 bộ
24 Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED - Loại 2 (CSTK: 150W) Chương V - E HSMT 16 bộ
25 Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED - Loại 1 (CSTK: 100W) Chương V - E HSMT 307 bộ
26 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha Chương V - E HSMT 2 tủ
27 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 Chương V - E HSMT 22,44 m
28 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 Chương V - E HSMT 524,28 m
29 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 Chương V - E HSMT 11.696,34 m
30 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Chương V - E HSMT 3.067 m
31 Dây đồng trần M10 Chương V - E HSMT 12.243,06 m
32 Bộ tiếp địa an toàn R1C Chương V - E HSMT 317 bộ
33 Bộ tiếp địa trung tính R6C Chương V - E HSMT 34 bộ
34 Làm đầu cáp - (3x35+1x25)mm2 Chương V - E HSMT 4 đầu
35 Làm đầu cáp - (3x25+1x16)mm2 Chương V - E HSMT 2 đầu
36 Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2 Chương V - E HSMT 660 đầu
37 Luồn cáp cửa cột Chương V - E HSMT 666 đầu
38 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Chương V - E HSMT 281,52 m
39 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chương V - E HSMT 10.500,1 m
40 Ống thép tráng kẽm DN200-4,78 Chương V - E HSMT 299 m
41 Ống thép tráng kẽm DN80-3,2 Chương V - E HSMT 482 m
42 Măng sông ống thép tráng kẽm D80 Chương V - E HSMT 80 Cái
M Móng cột đèn pha cao 25m
1 Đào đất móng cột, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 72,0739 m3
2 Ván khuôn Chương V - E HSMT 22,32 m2
3 Bê tông móng cột M100 đá 2x4 Chương V - E HSMT 0,9 m3
4 Bê tông móng cột M200 đá 1x2 Chương V - E HSMT 11,56 m3
5 Trát vữa móng cột Chương V - E HSMT 3,64 m2
6 Đắp đất móng cột, đất cấp 3, k = 0,95 Chương V - E HSMT 59,6139 m3
7 Ống nhựa D65/50 Chương V - E HSMT 1 m
8 Khung móng cột M30x1750x20 Chương V - E HSMT 1 bộ
9 Thép móng cột D ≤ 18 Chương V - E HSMT 314,085 kg
10 Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải Chương V - E HSMT 12,46 m3
N Móng cột chiếu sáng đường phố 12m
1 Đào đất móng cột, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 39,744 m3
2 Ván khuôn Chương V - E HSMT 102,81 m2
3 Bê tông móng cột M200 đá 1x2 Chương V - E HSMT 24,8486 m3
4 Trát vữa móng cột Chương V - E HSMT 4,6 m2
5 ống nhựa D65/50 Chương V - E HSMT 69 m
6 Đắp đất móng cột, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 14,8954 m3
7 Khung móng cột M24x300x300x750 Chương V - E HSMT 23 bộ
8 Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải Chương V - E HSMT 24,8486 m3
O Móng cột chiếu sáng đường phố 9m
1 Đào đất móng cột, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 349,2 m3
2 Ván khuôn Chương V - E HSMT 1.056,33 m2
3 Bê tông móng cột M200 đá 1x2 Chương V - E HSMT 204,3911 m3
4 Trát vữa móng cột Chương V - E HSMT 26,19 m2
5 Đắp đất móng cột, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 144,8089 m3
6 ống nhựa D65/50 Chương V - E HSMT 873 m
7 Khung móng cột M16x240x240x600 Chương V - E HSMT 291 bộ
8 Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải Chương V - E HSMT 204,3911 m3
P Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1 Đào đất móng tủ, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 0,624 m3
2 Ván khuôn Chương V - E HSMT 4 m2
3 Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,48 m3
4 Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện Chương V - E HSMT 1,3872 m2
5 Đắp đất móng tủ, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 0,414 m3
6 ống nhựa D65/50 Chương V - E HSMT 6 m
7 Khung móng tủ điện M16x450x200x650 Chương V - E HSMT 2 bộ
8 Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải Chương V - E HSMT 0,21 m3
Q Công tác rãnh cáp ngầm chiếu sáng
1 Cắt đường bê tông Asphalt Chương V - E HSMT 94 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Asphalt mặt đường Chương V - E HSMT 3,168 m3
3 Đào lớp cấp phối nền đường cũ Chương V - E HSMT 7,92 m3
4 Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 3.117,597 m3
5 Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,9 Chương V - E HSMT 668,6339 m3
6 Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,95 Chương V - E HSMT 54,3464 m3
7 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Chương V - E HSMT 82.026 viên
8 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 Chương V - E HSMT 3.738,4 m2
9 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600 Chương V - E HSMT 56,4 m2
10 Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 800 Chương V - E HSMT 35,2 m2
11 Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, k = 0,9 Chương V - E HSMT 1.640,52 m3
12 Cấp phối đá dăm loại 1, k = 0,95 Chương V - E HSMT 85,032 m3
13 Hoàn trả mặt đường bê tông M300, đá 1x2 Chương V - E HSMT 53,145 m3
14 Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải Chương V - E HSMT 1.477,077 m3
R Hố ga kéo cáp trên vỉa hè loại 1
1 Đào đất hố ga, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 43,68 m3
2 Ván khuôn Chương V - E HSMT 6,468 m2
3 Xây hố ga bằng gạch thẻ tường dày 200mm Chương V - E HSMT 15,288 m3
4 Trát vữa hố ga xi măng M75 dày 10mm Chương V - E HSMT 61,88 m2
5 Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 3,234 m3
6 Bê tông nắp đan (2 nắp) M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,2855 m3
7 Thép viền miệng hố ga L100x100x8 Chương V - E HSMT 717,36 kg
8 Thép viền nắp hố ga L90x90x8 Chương V - E HSMT 889,42 kg
9 Cốt thép nắp hố ga (2 nắp) Chương V - E HSMT 134,596 kg
10 Tai lắp viền miệng (6 cái) Chương V - E HSMT 8,232 kg
11 Tắc kê nở M6 Chương V - E HSMT 84 bộ
12 Quai nắp bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (04 bộ) Chương V - E HSMT 40,712 kg
13 Ống nhựa D200 Chương V - E HSMT 11,2 m
14 Ống nhựa D90 Chương V - E HSMT 22,4 m
15 Lắp đặt tấm đan Chương V - E HSMT 28 cái
16 Đắp đất hố ga, đất cấp 3 Chương V - E HSMT 11,34 m3
17 Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải Chương V - E HSMT 32,34 m3
S Phần tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ, lắp đặt lai cột thép chiếu sáng cao 10m Chương V - E HSMT 8 cột
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại cần đèn đơn Chương V - E HSMT 8 cần
3 Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng bóng Led 150W hiện có Chương V - E HSMT 8 bộ
4 Tháo dỡ dây lên đèn Chương V - E HSMT 80 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.994E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.988E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->