Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công các hạng mục: Bãi đỗ xe bổ sung; Tuyến đường sau nhà hàng Hương Biển; Tháo dỡ, di chuyển đường điện; Di chuyển hệ thống cáp quang; Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601743-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công các hạng mục: Bãi đỗ xe bổ sung; Tuyến đường sau nhà hàng Hương Biển; Tháo dỡ, di chuyển đường điện; Di chuyển hệ thống cáp quang; Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210601720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 10:32:00 đến ngày 2021-07-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,225,717,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.338576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.867715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị ≥ 4.358.002.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.358.002.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu rung tải trọng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÃI ĐỖ XE BỔ SUNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông nềnTheo yêu cầu chương V72,93m3
2Chặt cây, đường kính gốc cây Theo yêu cầu chương V15cây
3Đào nền bãi đỗ xe bổ sung, đổ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V2,0182100m3
4Sản xuất đất đắp K98Theo yêu cầu chương V2,631100m3
5Vận chuyển đất để đắp, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,631100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu chương V2,2681100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chương V0,8157100m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V95,14m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Theo yêu cầu chương V8,91100m2
10Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu chương V8,91100m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông (phá mặt đường bê tông cũ)Theo yêu cầu chương V10,8m3
12Đào nền đất để thay thế đất hữu cơ trồng cây xanhTheo yêu cầu chương V0,54100m3
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trườngTheo yêu cầu chương V1,0781100tấn
14Bê tông lót dưới bó vỉa bồn cây bãi đỗ xe M150, đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu chương V1,6744m3
15Sản xuất bó vỉa đá xẻTheo yêu cầu chương V4,5209m3
16Lắp đặt bó vỉa bồn cây đá xẻTheo yêu cầu chương V60m
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mmTheo yêu cầu chương V22,5m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mmTheo yêu cầu chương V6m2
19Trồng cây bàng Đài Loan tại bãi đỗ xe số 4, D>20cm, cao 4-6mTheo yêu cầu chương V9cây
20Trồng cây hồng lộc D bầu >=0.4m, H1.2-1.5mTheo yêu cầu chương V11cây
21Trồng cây Tùm Xùm, D(bầu) >=0.4m; H 1.2-1.5mTheo yêu cầu chương V11cây
22Trồng cây mẫu đơn tạo viền bồn bãi đỗ xe >40cmTheo yêu cầu chương V300cây
23Cỏ nhung nhậtTheo yêu cầu chương V39,39m2
24Trồng cỏ bồn câyTheo yêu cầu chương V39,39m2
25Duy trì bóng mát cây xanhTheo yêu cầu chương V441 cây/năm
26Đất màu trồng cây xanh bãi đỗ xeTheo yêu cầu chương V46,4m3
27Biển báo bãi đỗ xe hình chữ nhật (P)Theo yêu cầu chương V0,49m2
28Cột đỡ biển báoTheo yêu cầu chương V1cột
29Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đổ điTheo yêu cầu chương V0,7293100m3
30Vận chuyển đất đào đổ điTheo yêu cầu chương V2,0182100m3
31Lắp đặt ống nhựa HDPE D280 PN10 PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mmTheo yêu cầu chương V0,06100m
32Lắp đặt đai khởi thủy gang D250-50Theo yêu cầu chương V1cái
33Lắp đặt van ren 2 chiều D50Theo yêu cầu chương V1cái
34Lắp đặt tê gang D50-50Theo yêu cầu chương V1cái
35Lắp đặt MSNN gang D80Theo yêu cầu chương V2cái
36Lắp đặt kép MK D50Theo yêu cầu chương V2cái
37Lắp đặt cút ren trong MK D50 90 độTheo yêu cầu chương V2cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 PE80 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu chương V0,03100m
39Lắp đặt nối nhựa ren ngoài D63Theo yêu cầu chương V2cái
40Lắp đặt đai khởi thủy gang D90x20Theo yêu cầu chương V1cái
41Lắp đặt côn nhựa hàn D90x50Theo yêu cầu chương V1cái
42Lắp đặt đai khởi thủy gang D90x50Theo yêu cầu chương V1cái
43Tháo đoạn ống nhựa HDPE D280 PN10 PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm hiện cóTheo yêu cầu chương V0,5100m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE D280 PN10 PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm hiện cóTheo yêu cầu chương V0,5100m
45Đào rãnh chôn ống, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,5268100m3
46Đào rãnh chôn đường ống, sâu Theo yêu cầu chương V13,1708m3
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V0,6585100m3
48Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10mTheo yêu cầu chương V4cột
49Lắp chóa đènTheo yêu cầu chương V4bộ
50Làm tiếp địa cột điệnTheo yêu cầu chương V4bộ
51Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu chương V41 đầu cáp
52Luồn dây lên đèn, từ cáp ngầmTheo yêu cầu chương V4100m
53Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu chương V70m
54Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu chương V4m3
55Bê tông móng, rộng >250cm, M150, PC30, đá 2x4Theo yêu cầu chương V1,764m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,1008100m2
57Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V2,236m3
58Khung móngTheo yêu cầu chương V4cột
59Đào đất rãnh cápTheo yêu cầu chương V43,2m3
60Đào đất rãnh cápTheo yêu cầu chương V10,8m3
61Cát đệmTheo yêu cầu chương V36m3
62Bảo vệ cáp ngầm bằng cát đệmTheo yêu cầu chương V36m3
63Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu chương V1.080viên
64Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉ đặcTheo yêu cầu chương V1,081000 viên
65Băng báo cáp ngầmTheo yêu cầu chương V48m2
66Bảo vệ cáp ngầm bằng băng báo cápTheo yêu cầu chương V48m2
67Lấp đất cáp ngầmTheo yêu cầu chương V18m3
B TUYẾN ĐƯỜNG SAU NHÀ HÀNG HƯƠNG BIỂN
1Đào nền đường mở rộngTheo yêu cầu chương V5,3627100m3
2Vận chuyển đất đào đổ điTheo yêu cầu chương V5,3627100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V165,006m3
4Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu chương V1,6501100m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V165,006m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộngTheo yêu cầu chương V1,2375100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V8,2503100m2
8Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V2,4751100m3
9Ván khuôn cho bê tông mặt đườngTheo yêu cầu chương V1,94100m2
10Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V97m
11Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu chương V21,8876100m2
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trườngTheo yêu cầu chương V2,6812100tấn
13Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu chương V2,0533100m3
14Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,616100m3
15Bê tông lót đáy rãnh M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V11,83m3
16Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V19,72m3
17Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V9,86m3
18Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V14,79m3
19Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo yêu cầu chương V0,1972100m2
20Ván khuôn tường rãnhTheo yêu cầu chương V1,972100m2
21Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V0,3944100m2
22Lắp đặt tấm đan BTTheo yêu cầu chương V394,4cái
23Sản xuất, lắp đặt tấm đan BT, DTheo yêu cầu chương V4,4094tấn
24Sản xuất, lắp đặt tấm đan BT, DTheo yêu cầu chương V0,9111tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường rãnh BT DTheo yêu cầu chương V3,4983tấn
26Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3Theo yêu cầu chương V1,4373100m3
C CÁP QUANG
1Cáp đồng 50x2x0.5Theo yêu cầu chương V320m
2Cáp đồng 50x2x0.6Theo yêu cầu chương V320m
3Kéo cáp đồng 50x2Theo yêu cầu chương V0,64km cáp
4Cáp quang DU-SM/96FOTheo yêu cầu chương V320m
5Bắn cáp quang > 48 sợi trong ống nhựa HDPE đường kính ống Theo yêu cầu chương V0,32km cáp
6Cáp quang DU-SM/48FOTheo yêu cầu chương V320m
7Bắn cáp quang Theo yêu cầu chương V0,32km cáp
8Cáp quang DU-SM/24FOTheo yêu cầu chương V640m
9Bắn cáp quang Theo yêu cầu chương V0,64km cáp
10Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu chương V4bộ MS
11Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang Theo yêu cầu chương V2bộ MS
12Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FOTheo yêu cầu chương V2bộ MS
13Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2Theo yêu cầu chương V4hộp cáp
14Xây lại bể cáp 1 đan đườngTheo yêu cầu chương V1Mét
15Xây lại bể cáp 2 đan đườngTheo yêu cầu chương V1Cái
16Xây lại bể cáp 3 đan đườngTheo yêu cầu chương V1Bộ
17Thay thế tuyến ống vỡTheo yêu cầu chương V100Mét
18Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp quang trong cống bểTheo yêu cầu chương V600Mét
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/SE/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x240mm2Theo yêu cầu chương V110,16m
2Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/SE/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x95mm2Theo yêu cầu chương V38,76m
3Kéo lại cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/SE/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x240mm2Theo yêu cầu chương V113,22m
4Kéo lại cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/SE/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x95mm2Theo yêu cầu chương V86m
5Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x240mm2 kèm bộ tách 3 phaTheo yêu cầu chương V3Bộ
6Hộp nối cáp ngầm 24kV - 3x95mm2Theo yêu cầu chương V2bộ
7Bảng tên báo đầu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V10Cái
E PHẦN RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, bằng máyTheo yêu cầu chương V244,875m3
2Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V144m3
3Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95Theo yêu cầu chương V126,185m3
4Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápTheo yêu cầu chương V7.524viên
5Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Theo yêu cầu chương V394,8m2
6Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Theo yêu cầu chương V86,3m3
7Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95Theo yêu cầu chương V176,39m3
8Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 10T phạm vi 10kmTheo yêu cầu chương V126,185m3
9Hố ga nối cápTheo yêu cầu chương V5hố
10Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thếTheo yêu cầu chương V150Cái
11Ống nhựa xoắn D195/150Theo yêu cầu chương V550,8m
12ống thép DN200Theo yêu cầu chương V112m
13Mang sông ống thép DN200Theo yêu cầu chương V19Cái
F THÁO DỠ CÁP NGẦM
1Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W- 12,7(22)/24kV - 3x240mm2Theo yêu cầu chương V170m
2Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W- 12,7(22)/24kV - 3x95mm2Theo yêu cầu chương V70m
G PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ RMU 22kV 3 ngăn không mở rộng NE-IQI, 02 ngăn CDPT 630A-20kA/s, 01 ngăn CDPT+cầu chì 200A-20kA/sTheo yêu cầu chương V1tủ
2Tủ RMU 22kV 2 ngăn không mở rộng NE-IQ, 01 ngăn CDPT 630A-20kA/s, 01 ngăn CDPT+cầu chì 200A-20kA/sTheo yêu cầu chương V1tủ
3Vỏ tủ RMU 22kV 3 ngăn1tủ
4Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ ebowlTheo yêu cầu chương V1Máy
5Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ ebowlTheo yêu cầu chương V1Máy
6Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế 630ATheo yêu cầu chương V1bộ
7Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế 75ATheo yêu cầu chương V1bộ
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt Tủ RMU 22kVTheo yêu cầu chương V2tủ
2Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV kiểu kín, sứ elbowTheo yêu cầu chương V1Tr. Bộ
3Lắp đặt máy biến áp 50kVA-22/0,4kV kiểu kín, sứ elbowTheo yêu cầu chương V1Tr. Bộ
4Lắp đặt Trụ đỡ MBA tủ hạ thế 630ATheo yêu cầu chương V1bộ
5Lắp đặt Trụ đỡ MBA tủ hạ thế 75ATheo yêu cầu chương V1bộ
I PHẦN XÂY DỰNG TBA 22/0,4kV
1Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC - W-12/20(24)kV-3x70mm215m
2Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x95mm2Theo yêu cầu chương V24m
3Cáp Cu/XLPE/PVC - 24 kV-1x70mm2Theo yêu cầu chương V7m
4Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x300mm2Theo yêu cầu chương V24m
5Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95Theo yêu cầu chương V10m
6Đầu cốt đồng M300Theo yêu cầu chương V16cái
7Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu chương V4cái
8Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu chương V30cái
9Bu lông M10x40Theo yêu cầu chương V8bộ
10Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếTheo yêu cầu chương V2Bộ
11Hộp che đầu cực máy biến ápTheo yêu cầu chương V2Bộ
12Móng cột thép trạm biến áp đèn đường 50 22/0,4kVTheo yêu cầu chương V1Trọn bộ
13Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V41,04m3
14Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9Theo yêu cầu chương V41,04m3
15Hệ thống tiếp địa trạm biến ápTheo yêu cầu chương V2HT
16Biển cấmTheo yêu cầu chương V24Biển
17Biển tên trạmTheo yêu cầu chương V2Biển
18Móng cột thép trạm biến áp Hồng Hà 13Theo yêu cầu chương V1m
19Móng cột thép tủ RMU Hồng Hà 131m3
20Ống nhựa HDPE 130/100Theo yêu cầu chương V6m
21Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, bằng máyTheo yêu cầu chương V2,16m3
22Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95Theo yêu cầu chương V0,96m3
23Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápTheo yêu cầu chương V54viên
24Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Theo yêu cầu chương V1,8m2
25Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Theo yêu cầu chương V1,2m3
J PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ máy biến áp 400kVA - 22/0,4kVTheo yêu cầu chương V1máy
2Tháo dỡ máy biến áp 50kVA - 22/0,4kVTheo yêu cầu chương V1máy
3Tháo dỡ tủ hạ thếTheo yêu cầu chương V2tủ
4Tháo dỡ cầu dao phụ tải, cầu dao cách lyTheo yêu cầu chương V3bộ
5Tháo dỡ chống sét vanTheo yêu cầu chương V4bộ
6Tháo dỡ cầu chì tự rơi2bộ
7Thào xà Theo yêu cầu chương V2bộ
8Thào xà Theo yêu cầu chương V6bộ
9Thào xà Theo yêu cầu chương V6bộ
10Tháo hạ sứ đứng 24kVTheo yêu cầu chương V22bộ
11Cột BTLT 12mTheo yêu cầu chương V4bộ
K ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4kV
1Cáp ngầm hạ thế cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/SE/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2Theo yêu cầu chương V495,72m
2Cáp ngầm hạ thế cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/SE/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2Theo yêu cầu chương V86,7m
3Ống nhựa xoắn D160/125Theo yêu cầu chương V516,12m
L PHẦN RÃNH CÁP NGẦM
1Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, bằng máyTheo yêu cầu chương V95,265m3
2Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápTheo yêu cầu chương V1.530viên
3Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400Theo yêu cầu chương V54,3m2
4Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Theo yêu cầu chương V50,54m3
5Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95Theo yêu cầu chương V12,24m3
6Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 10T phạm vi 10kmTheo yêu cầu chương V32,485m3
7Hố ga nối cápTheo yêu cầu chương V5hố
8Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thếTheo yêu cầu chương V150Cái
9Ống nhựa xoắn D130/100Theo yêu cầu chương V516,12m
10Ống thép D150Theo yêu cầu chương V54m
11Ống nối ồng nhôm 120 ( cáp đồng 120)Theo yêu cầu chương V9cái
12ỐNg nối đồng nhôm 95 (cáp đồng 95)Theo yêu cầu chương V3cái
13Ống nối đồng nhôm 70 (cáp đồng 70)Theo yêu cầu chương V6cái
14Ống nối đồng nhôm 50 (cáp đồng 50)Theo yêu cầu chương V2cái
15Đầu cốt đồng dài 120Theo yêu cầu chương V4mét
16Đầu cốt đồng dài 35Theo yêu cầu chương V44cái
17Ốp móc d16Theo yêu cầu chương V5cái
18Kẹp xiết 4*70-95Theo yêu cầu chương V5cái
19Dây nhị thứ vàng .xanh.đỏTheo yêu cầu chương V7,5cái
20Dây daiTheo yêu cầu chương V3kg
21khóa đaiTheo yêu cầu chương V10cái
22Đầu cốt đồng 95Theo yêu cầu chương V12cái
23Đầu cốt đồng 120Theo yêu cầu chương V3cái
24Đầu cốt đồng 70Theo yêu cầu chương V4cái
25Đầu cốt đồng 50Theo yêu cầu chương V1cái
26Ống nối đồng nhôm 120Theo yêu cầu chương V3cái
27Ống nối đồng nhôm 95Theo yêu cầu chương V1cái
28Ống nối đồng nhôm 70Theo yêu cầu chương V4cái
29Ống nối đồng nhôm 50Theo yêu cầu chương V1cái
30Ốp móc d16Theo yêu cầu chương V2cái
31Kẹp xiết hạ thế 4*70-95Theo yêu cầu chương V2cái
M THÁO DỠ CÁP NGẦM
1Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 3x120+1x95mm2Theo yêu cầu chương V257m
2Tủ điện hạ thếTheo yêu cầu chương V5tủ
N THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x70mm2Theo yêu cầu chương V66m
2Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo yêu cầu chương V385m
3Cột BTLT 10mTheo yêu cầu chương V7cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.338576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.867715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị ≥ 4.358.002.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.358.002.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp thi công hạng mục điện 1 Kỹ sư điện, có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)22
4 Kỹ thuật trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)22
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Theo thông số của nhà sản xuất1
2 Xe lu rung tải trọng ≥ 16 tấn Theo thông số của nhà sản xuất1
3 Bộ máy rải thảm bê tông nhựa Theo thông số của nhà sản xuất1
4 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Theo thông số của nhà sản xuất2
5 Máy trộn bê tông ≥250L Theo thông số của nhà sản xuất1
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Theo thông số của nhà sản xuất2
7 Máy bơm nước Theo thông số của nhà sản xuất1
8 Máy toàn đạc điện tử Theo thông số của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->