Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công các hạng mục: Bãi đỗ xe bổ sung; Tuyến đường sau nhà hàng Hương Biển; Tháo dỡ, di chuyển đường điện; Di chuyển hệ thống cáp quang; Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công các hạng mục: Bãi đỗ xe bổ sung; Tuyến đường sau nhà hàng Hương Biển; Tháo dỡ, di chuyển đường điện; Di chuyển hệ thống cáp quang; Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:32:00 đến ngày 2021-07-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,225,717,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.338576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.867715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị ≥ 4.358.002.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.358.002.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu rung tải trọng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÃI ĐỖ XE BỔ SUNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo yêu cầu chương V | 72,93 | m3 |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu chương V | 15 | cây |
| 3 | Đào nền bãi đỗ xe bổ sung, đổ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 2,0182 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất đất đắp K98 | Theo yêu cầu chương V | 2,631 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,631 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu chương V | 2,2681 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V | 0,8157 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 95,14 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 8,91 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu chương V | 8,91 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông (phá mặt đường bê tông cũ) | Theo yêu cầu chương V | 10,8 | m3 |
| 12 | Đào nền đất để thay thế đất hữu cơ trồng cây xanh | Theo yêu cầu chương V | 0,54 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Theo yêu cầu chương V | 1,0781 | 100tấn |
| 14 | Bê tông lót dưới bó vỉa bồn cây bãi đỗ xe M150, đá 2x4 dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 1,6744 | m3 |
| 15 | Sản xuất bó vỉa đá xẻ | Theo yêu cầu chương V | 4,5209 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây đá xẻ | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo yêu cầu chương V | 22,5 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| 19 | Trồng cây bàng Đài Loan tại bãi đỗ xe số 4, D>20cm, cao 4-6m | Theo yêu cầu chương V | 9 | cây |
| 20 | Trồng cây hồng lộc D bầu >=0.4m, H1.2-1.5m | Theo yêu cầu chương V | 11 | cây |
| 21 | Trồng cây Tùm Xùm, D(bầu) >=0.4m; H 1.2-1.5m | Theo yêu cầu chương V | 11 | cây |
| 22 | Trồng cây mẫu đơn tạo viền bồn bãi đỗ xe >40cm | Theo yêu cầu chương V | 300 | cây |
| 23 | Cỏ nhung nhật | Theo yêu cầu chương V | 39,39 | m2 |
| 24 | Trồng cỏ bồn cây | Theo yêu cầu chương V | 39,39 | m2 |
| 25 | Duy trì bóng mát cây xanh | Theo yêu cầu chương V | 44 | 1 cây/năm |
| 26 | Đất màu trồng cây xanh bãi đỗ xe | Theo yêu cầu chương V | 46,4 | m3 |
| 27 | Biển báo bãi đỗ xe hình chữ nhật (P) | Theo yêu cầu chương V | 0,49 | m2 |
| 28 | Cột đỡ biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 29 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 0,7293 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 2,0182 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D280 PN10 PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt đai khởi thủy gang D250-50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren 2 chiều D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê gang D50-50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MSNN gang D80 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép MK D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút ren trong MK D50 90 độ | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 PE80 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài D63 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đai khởi thủy gang D90x20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa hàn D90x50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đai khởi thủy gang D90x50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 43 | Tháo đoạn ống nhựa HDPE D280 PN10 PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm hiện có | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D280 PN10 PE100 phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 16,6mm hiện có | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Đào rãnh chôn ống, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,5268 | 100m3 |
| 46 | Đào rãnh chôn đường ống, sâu | Theo yêu cầu chương V | 13,1708 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,6585 | 100m3 |
| 48 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10m | Theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 49 | Lắp chóa đèn | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 50 | Làm tiếp địa cột điện | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 51 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 52 | Luồn dây lên đèn, từ cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 4 | 100m |
| 53 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 54 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu chương V | 4 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1,764 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 2,236 | m3 |
| 58 | Khung móng | Theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 59 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu chương V | 43,2 | m3 |
| 60 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu chương V | 10,8 | m3 |
| 61 | Cát đệm | Theo yêu cầu chương V | 36 | m3 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm bằng cát đệm | Theo yêu cầu chương V | 36 | m3 |
| 63 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu chương V | 1.080 | viên |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm bằng gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu chương V | 1,08 | 1000 viên |
| 65 | Băng báo cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 48 | m2 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm bằng băng báo cáp | Theo yêu cầu chương V | 48 | m2 |
| 67 | Lấp đất cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 18 | m3 |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG SAU NHÀ HÀNG HƯƠNG BIỂN | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng | Theo yêu cầu chương V | 5,3627 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 5,3627 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 165,006 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 1,6501 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 165,006 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,2375 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 8,2503 | 100m2 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 2,4751 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 1,94 | 100m2 |
| 10 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 97 | m |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu chương V | 21,8876 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Theo yêu cầu chương V | 2,6812 | 100tấn |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 2,0533 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,616 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót đáy rãnh M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 11,83 | m3 |
| 16 | Bê tông thân rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 19,72 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 9,86 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 14,79 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo yêu cầu chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường rãnh | Theo yêu cầu chương V | 1,972 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,3944 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan BT | Theo yêu cầu chương V | 394,4 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan BT, D | Theo yêu cầu chương V | 4,4094 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan BT, D | Theo yêu cầu chương V | 0,9111 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường rãnh BT D | Theo yêu cầu chương V | 3,4983 | tấn |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V | 1,4373 | 100m3 |
| C | CÁP QUANG | |||
| 1 | Cáp đồng 50x2x0.5 | Theo yêu cầu chương V | 320 | m |
| 2 | Cáp đồng 50x2x0.6 | Theo yêu cầu chương V | 320 | m |
| 3 | Kéo cáp đồng 50x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,64 | km cáp |
| 4 | Cáp quang DU-SM/96FO | Theo yêu cầu chương V | 320 | m |
| 5 | Bắn cáp quang > 48 sợi trong ống nhựa HDPE đường kính ống | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | km cáp |
| 6 | Cáp quang DU-SM/48FO | Theo yêu cầu chương V | 320 | m |
| 7 | Bắn cáp quang | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | km cáp |
| 8 | Cáp quang DU-SM/24FO | Theo yêu cầu chương V | 640 | m |
| 9 | Bắn cáp quang | Theo yêu cầu chương V | 0,64 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ MS |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ MS |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang >48 FO | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ MS |
| 13 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp cáp |
| 14 | Xây lại bể cáp 1 đan đường | Theo yêu cầu chương V | 1 | Mét |
| 15 | Xây lại bể cáp 2 đan đường | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 16 | Xây lại bể cáp 3 đan đường | Theo yêu cầu chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Thay thế tuyến ống vỡ | Theo yêu cầu chương V | 100 | Mét |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp quang trong cống bể | Theo yêu cầu chương V | 600 | Mét |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/SE/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V | 110,16 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/SE/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 38,76 | m |
| 3 | Kéo lại cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/SE/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V | 113,22 | m |
| 4 | Kéo lại cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/SE/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 86 | m |
| 5 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x240mm2 kèm bộ tách 3 pha | Theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - 3x95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bảng tên báo đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 10 | Cái |
| E | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 244,875 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 144 | m3 |
| 3 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95 | Theo yêu cầu chương V | 126,185 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu chương V | 7.524 | viên |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Theo yêu cầu chương V | 394,8 | m2 |
| 6 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 86,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95 | Theo yêu cầu chương V | 176,39 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 10T phạm vi 10km | Theo yêu cầu chương V | 126,185 | m3 |
| 9 | Hố ga nối cáp | Theo yêu cầu chương V | 5 | hố |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Theo yêu cầu chương V | 150 | Cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn D195/150 | Theo yêu cầu chương V | 550,8 | m |
| 12 | ống thép DN200 | Theo yêu cầu chương V | 112 | m |
| 13 | Mang sông ống thép DN200 | Theo yêu cầu chương V | 19 | Cái |
| F | THÁO DỠ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W- 12,7(22)/24kV - 3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V | 170 | m |
| 2 | Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W- 12,7(22)/24kV - 3x95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| G | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV 3 ngăn không mở rộng NE-IQI, 02 ngăn CDPT 630A-20kA/s, 01 ngăn CDPT+cầu chì 200A-20kA/s | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ RMU 22kV 2 ngăn không mở rộng NE-IQ, 01 ngăn CDPT 630A-20kA/s, 01 ngăn CDPT+cầu chì 200A-20kA/s | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ RMU 22kV 3 ngăn | 1 | tủ | |
| 4 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ ebowl | Theo yêu cầu chương V | 1 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ ebowl | Theo yêu cầu chương V | 1 | Máy |
| 6 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế 630A | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế 75A | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU 22kV | Theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-22/0,4kV kiểu kín, sứ elbow | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tr. Bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 50kVA-22/0,4kV kiểu kín, sứ elbow | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tr. Bộ |
| 4 | Lắp đặt Trụ đỡ MBA tủ hạ thế 630A | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Trụ đỡ MBA tủ hạ thế 75A | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TBA 22/0,4kV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC - W-12/20(24)kV-3x70mm2 | 15 | m | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 24 kV-1x70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 7 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x300mm2 | Theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 5 | Dây đồng bọc tiếp địa 0,4kV-Cu/PVC-1x95 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M300 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 9 | Bu lông M10x40 | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 10 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Theo yêu cầu chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Móng cột thép trạm biến áp đèn đường 50 22/0,4kV | Theo yêu cầu chương V | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 41,04 | m3 |
| 14 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 41,04 | m3 |
| 15 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu chương V | 2 | HT |
| 16 | Biển cấm | Theo yêu cầu chương V | 24 | Biển |
| 17 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu chương V | 2 | Biển |
| 18 | Móng cột thép trạm biến áp Hồng Hà 13 | Theo yêu cầu chương V | 1 | m |
| 19 | Móng cột thép tủ RMU Hồng Hà 13 | 1 | m3 | |
| 20 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 21 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 2,16 | m3 |
| 22 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,96 | m3 |
| 23 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu chương V | 54 | viên |
| 24 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Theo yêu cầu chương V | 1,8 | m2 |
| 25 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | m3 |
| J | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy biến áp 400kVA - 22/0,4kV | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ máy biến áp 50kVA - 22/0,4kV | Theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 3 | Tháo dỡ tủ hạ thế | Theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải, cầu dao cách ly | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chống sét van | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi | 2 | bộ | |
| 7 | Thào xà | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thào xà | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 9 | Thào xà | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo hạ sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu chương V | 22 | bộ |
| 11 | Cột BTLT 12m | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| K | ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4kV | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/SE/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 495,72 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/SE/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 86,7 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn D160/125 | Theo yêu cầu chương V | 516,12 | m |
| L | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 95,265 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu chương V | 1.530 | viên |
| 3 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Theo yêu cầu chương V | 54,3 | m2 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Theo yêu cầu chương V | 50,54 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95 | Theo yêu cầu chương V | 12,24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 10T phạm vi 10km | Theo yêu cầu chương V | 32,485 | m3 |
| 7 | Hố ga nối cáp | Theo yêu cầu chương V | 5 | hố |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Theo yêu cầu chương V | 150 | Cái |
| 9 | Ống nhựa xoắn D130/100 | Theo yêu cầu chương V | 516,12 | m |
| 10 | Ống thép D150 | Theo yêu cầu chương V | 54 | m |
| 11 | Ống nối ồng nhôm 120 ( cáp đồng 120) | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 12 | ỐNg nối đồng nhôm 95 (cáp đồng 95) | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | Ống nối đồng nhôm 70 (cáp đồng 70) | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 14 | Ống nối đồng nhôm 50 (cáp đồng 50) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng dài 120 | Theo yêu cầu chương V | 4 | mét |
| 16 | Đầu cốt đồng dài 35 | Theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 17 | Ốp móc d16 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 18 | Kẹp xiết 4*70-95 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 19 | Dây nhị thứ vàng .xanh.đỏ | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | cái |
| 20 | Dây dai | Theo yêu cầu chương V | 3 | kg |
| 21 | khóa đai | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 95 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng 120 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng 70 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng 50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Ống nối đồng nhôm 120 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 27 | Ống nối đồng nhôm 95 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Ống nối đồng nhôm 70 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 29 | Ống nối đồng nhôm 50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Ốp móc d16 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Kẹp xiết hạ thế 4*70-95 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| M | THÁO DỠ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 3x120+1x95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 257 | m |
| 2 | Tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu chương V | 5 | tủ |
| N | THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 66 | m |
| 2 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo yêu cầu chương V | 385 | m |
| 3 | Cột BTLT 10m | Theo yêu cầu chương V | 7 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.338576E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.867715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị ≥ 4.358.002.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.358.002.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp thi công hạng mục điện | 1 | Kỹ sư điện, có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Xe lu rung tải trọng ≥ 16 tấn | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Bộ máy rải thảm bê tông nhựa | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250L | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi