Gói thầu: Gói thầu số 1: Danh mục hóa chất sinh hóa, huyết học, phim XQ và vật tư y tế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Danh mục hóa chất sinh hóa, huyết học, phim XQ và vật tư y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách sự nghiệp y tế, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:47:00 đến ngày 2021-07-07 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,076,672,487 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acid acetic 3% | 4 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Băng dính lụa (2.5cm x 5m) | 700 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Băng dính lụa 5cm x 5m | 250 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Băng thử nhiệt | 10 | cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Băng thun 2 móc | 1.200 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Băng thun 3 móc | 150 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Băng vải 2,5cm x 5m | 2.000 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bộ nhuộm gram | 1 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bộ nhuộm Ziehl -Neelsen | 20 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 10.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 25.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bơm tiêm nhựa 3ml | 13.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 35.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bonding | 1 | lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bông không thấm nước | 10 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Bông thấm nước | 150 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Bông y tế 2 x 2 (Bông gói) | 1.000 | Gói | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Bột bó cuộn ( cuộn 15cmx2.7m) | 250 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bột bó cuộn 20cm x 3,5m | 400 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Canuyn miệng- hầu người lớn | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Canuyn miệng- hầu trẻ em các cở | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Chỉ không tiêu Polypropylene số 2-0 | 48 | Liếp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Chỉ không tiêu Polypropylene số 3-0 | 48 | Liếp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Chỉ không tiêu Polypropylene số 4-0 | 36 | Liếp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Chỉ nylon số 1-0 (Có kim) | 12 | Liếp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Chỉ nylon số 3-0 (Có kim) | 72 | Liếp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Chỉ nylon số 4-0 (Có kim) | 48 | Liếp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Chỉ Silk 1-0 (Kim tam giác) | 36 | Liếp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Chỉ Silk 2-0 (Kim tam giác) | 1.000 | Liếp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Chỉ Silk 3-0 (Kim tam giác) | 200 | Liếp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Chỉ Silk 4-0 kim tam giác | 120 | Liếp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Chỉ Surgicryl 910 số 1/0 | 300 | Liếp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Chỉ Surgicryl 910 số 2/0 | 120 | Liếp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Chỉ tiêu tự nhiên 2-0 (có kim) | 2.000 | Liếp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Chỉ tiêu tự nhiên 3-0 (có kim) | 120 | Liếp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Chỉ tiêu tự nhiên 4-0 (có kim) | 120 | Liếp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Cloramin B 25% | 280 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Cốc nhựa đựng đàm | 5.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Cồn 70 độ có can | 250 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Cồn 96 độ có can | 250 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Cồn Iod 5% | 130 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Đai cố định xương cẳng bàn tay 7 | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Đai cố định xương cẳng bàn tay 8 | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Đai cố định xương cẳng bàn tay 9 | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Đai cố định xương cánh tay 7 | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Đai cố định xương cánh tay 8 | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Đai cố định xương sườn | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Đai cột sống thắt lưng | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Đai đùi cẳng chân | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Đai xương đòn số 1-6 | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Dao mổ trĩ longo | 15 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Đầu col vàng | 2.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Đầu col xanh | 2.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Dầu parafin | 1 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Dầu soi lam kính | 200 | ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Dây chuyền dịch (có kim én) | 6.000 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Dây garo | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Dây hút dịch phẩu thuật tiệt trùng | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Dây nối bơm tiêm điện | 150 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Dây oxi 2 nhánh số nhỏ sơ sinh | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Dây thở Oxy 2 nhánh | 400 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 64 | DD Glutaraldehyd (Steranios 2%) | 30 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 65 | DD Lugol | 15 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 66 | DD sát khuẩn tay nhanh | 400 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Đè lưỡi gỗ | 10.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Điếu ngải | 600 | Túi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Đinh Kirschner, 1.4 mmx31 cm | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Đinh Kirschner, 1.6 mmx31 cm | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Đinh Kirschner, 1.8 mmx31 cm | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Đồng hồ oxy | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ Cidezyme | 10 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Dung dịch rửa Probe cleaning | 10 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn Microshield Chlorhexidine Gluconate | 25 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 76 | FOLEY 3 WAY 30CC | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Gạc mét | 600 | Mét | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Gạc Vaselin | 200 | Miếng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Gạc y tế tiệt trùng (10cm x 10cm) | 4.000 | Miếng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7 | 10.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7,5 | 2.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Găng tay sản khoa | 50 | đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Găng tay y tế chưa tiệt trùng | 20.000 | Đôi | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Gel siêu âm | 55 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Giấy điện tim 3 cần | 70 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Giấy gói thuốc đông y | 200 | Kg | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Giấy in KQXN nước tiểu | 200 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Giấy in siêu âm (110mm x 20m) | 25 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Giấy lọc | 15 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Giấy Moritoring (giấy sản khoa) | 15 | Tập | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Giemsa | 1.000 | ml | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Hộp đựng vật sắt nhọn (Hộp an toàn đựng kim và bơm tiêm đã sử dụng) | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Kelly cong các cỡ | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Kelly thẳng các cỡ | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Kéo cắt chỉ các cỡ | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Kẹp rốn sơ sinh | 1.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Khẩu trang giấy vô trùng 4 lớp | 15.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Khóa 3 ngã có dây 25cm | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Kim bướm các số | 300 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Kim châm cứu số 10 | 2.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Kim châm cứu tiệt trùng số 3 | 300.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Kim châm cứu tiệt trùng số 5 | 50.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Kim châm cứu tiệt trùng số 8 | 20.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Kim chọc dò màng bụng | 10 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Kim chọc dò màng phổi | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Kim gây tê tuỷ sống 25G | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Kim gây tê tuỷ sống 27G | 150 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Kim lấy máu 23G | 300 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Kim luồn tĩnh mạch 18G | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Kim luồn tĩnh mạch 20G | 400 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Kim luồn tĩnh mạch 22G | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Kim luồn tĩnh mạch 24G | 1.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Kim nha khoa số 27G | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Kim sạc thuốc 14-16G | 500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Kim sạc thuốc 18-20G | 12.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Lam kính mờ | 70 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Lam kính trong | 12 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Lamen | 2.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Lancet tự động | 3.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Lưỡi dao mổ 21 | 250 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Lưỡi dao mổ 11 | 150 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Lưỡi dao mổ số 15 (đầu nhọn) | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Mask khí dung người lớn | 20 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Mask khí dung trẻ em | 20 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Máy đo huyết áp người lớn ( Có ống nghe) | 20 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Máy đo huyết áp trẻ em ( Có ống nghe) | 5 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Miến dán điện cực | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Mũ giấy phẩu thuật tiệt trùng | 1.200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Nẹp chống xoay ngắn | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Nẹp cổ | 50 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Nẹp vis chữ T đầu dưới xương quay | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Nẹp vis xương cẳng chân + vis | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Nẹp vis xương cẳng tay + vis | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Nẹp vis xương đòn + vis 8 lổ | 5 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Nước cất | 250 | Lít | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Ống hút | 5 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Ống hút nhớt người lớn 16 | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Ống hút nhớt trẻ em 6,8,10 | 350 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Ống nghiệm có chất chống đông EDTA 5ml | 15.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Ống Nghiệm có chất chống đông HEPARIN | 1.500 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Ống nghiệm nhựa có nắp ko có chất chống đông | 10.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Oxy y tế 1,5m3 | 150 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Oxy y tế 6m3 | 100 | Bình | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Phim Nha Dental X-Ray Film | 450 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Phim XQ 30*40 | 1.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Phim Xquang kỹ thuật số 8x10 inch (20 x 25 cm) | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Quả bóp cao su | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Que tre (Spatula) | 2.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Que thử thai | 200 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Sond dạ dày các cỡ | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Sond đặt nội khí quản số 2-2,5 | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Sond đặt nội khí quản số 3-5 | 20 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Sond đặt nội khí quản số 5,5-7,5 | 30 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Sond Foley số 14-15G | 100 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Sond Foley số 20-22G | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Sond Nelaton các cở | 200 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Test đường mao mạch easy | 5.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Test H.pylori bằng máu (Ab) | 500 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Test HbsAg | 2.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Test HIV | 200 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Test nước tiểu 13 thông số | 4.000 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Test sốt xuất huyết NS1 | 500 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Test viêm gan A | 100 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Test Viêm gan C | 100 | Test | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Nước rửa phim Xquang | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Trang phục phòng chống dịch | 500 | bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Túi đóng thuốc đông y | 10 | Cuộn | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Túi đựng nước tiểu | 250 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Vòng đeo tay nhận diện bệnh nhân | 1.000 | Cái | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Acid Uric | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Alpha Amylase | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Nhóm máu ABO | 3 | Bộ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Anti D | 1 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Bilirubin Total | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Bilirubin Direct | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Creatinine | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 178 | GOT (ASAT) | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 179 | GPT (ALAT) | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Glucose | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 181 | HDL Cholesterol | 4 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Protein | 3 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Control N | 24 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Control P | 2 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Cholesterol Total | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Triglycerid | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Urea | 6 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Dung dịch rửa máy sinh hóa | 10 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 189 | AUTOCAL CALIBRATOR | 2 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 190 | CellDiluent | 25 | thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Cleaner | 25 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Lyse | 20 | chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 193 | HC Control | 6 | Lọ | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 194 | HC Cleaner | 8 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 195 | HC Diluent | 16 | Thùng | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 196 | HC Lyse | 12 | Chai | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT | ||
| 197 | CRP | 300 | Hộp | Chi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.116E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.16E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất cho các cơ sở y tế công lập và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng như đã quy định.
- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)
- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.460.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi