Gói thầu: Thảm nhựa khu trung tâm xã Phước Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677026-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phước Sơn
Tên gói thầu Thảm nhựa khu trung tâm xã Phước Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210676932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cấp trên hỗ trợ 50% giá trị xây lắp còn lại ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 11:02:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,228,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw theo chương 4 3 m3
2 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV theo chương 4 0,03 100m3
3 Cắt khe bê tông theo chương 4 79,72 10m
4 Thi công khe co theo chương 4 699,2 m
5 Thi công khe giãn theo chương 4 98 m
6 Bê tông nhựa C12.5 theo chương 4 4,617 100tấn
7 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h theo chương 4 4,617 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T theo chương 4 4,617 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T(vận chuyển tiếp 14km, ĐGx14) theo chương 4 4,617 100tấn
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh) theo chương 4 15,804 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bù vênh) theo chương 4 15,804 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 theo chương 4 22,292 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm theo chương 4 22,292 100m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) theo chương 4 22 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) theo chương 4 33,6 m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm theo chương 4 7 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm theo chương 4 7 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Ram dốc dọc bó vỉa) theo chương 4 0,6 m3
19 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV theo chương 4 0,006 100m3
20 Cắt khe bê tông theo chương 4 29,529 10m
21 Thi công khe co theo chương 4 253,29 m
22 Thi công khe giãn theo chương 4 42 m
23 Bê tông nhựa C12.5 theo chương 4 1,941 100tấn
24 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h theo chương 4 1,941 100tấn
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T theo chương 4 1,941 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T theo chương 4 1,941 100tấn
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh) theo chương 4 6,37 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bù vênh) theo chương 4 6,37 100m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 theo chương 4 9,642 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm theo chương 4 9,642 100m2
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) theo chương 4 12,5 m2
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) theo chương 4 25,2 m2
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm theo chương 4 7 m2
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm theo chương 4 7 m2
35 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Ram dốc dọc bó vỉa) theo chương 4 0,9 m3
36 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV theo chương 4 0,009 100m3
37 Cắt khe bê tông theo chương 4 26,898 10m
38 Thi công khe co theo chương 4 233,98 m
39 Thi công khe giãn theo chương 4 35 m
40 Bê tông nhựa C12.5 theo chương 4 2,665 100tấn
41 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h theo chương 4 2,665 100tấn
42 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T theo chương 4 2,665 100tấn
43 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (vận chuyển tiếp 14km, ĐGx14) theo chương 4 2,665 100tấn
44 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh) theo chương 4 6,604 100m2
45 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Bù vênh) theo chương 4 6,604 100m2
46 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 theo chương 4 13,504 100m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm theo chương 4 13,504 100m2
48 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) theo chương 4 11,7 m2
49 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) theo chương 4 8,4 m2
50 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm theo chương 4 7 m2
51 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm theo chương 4 7 m2
52 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Ram dốc dọc bó vỉa) theo chương 4 0,9 m3
53 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV theo chương 4 0,009 100m3
54 Cắt khe bê tông theo chương 4 27,032 10m
55 Thi công khe co theo chương 4 235,32 m
56 Thi công khe giãn theo chương 4 35 m
57 Bê tông nhựa C12.5 theo chương 4 2,142 100tấn
58 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h theo chương 4 2,142 100tấn
59 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T theo chương 4 2,142 100tấn
60 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (vận chuyển tiếp 14km, ĐGx14) theo chương 4 2,142 100tấn
61 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh) theo chương 4 7,154 100m2
62 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bù vênh) theo chương 4 7,154 100m2
63 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 theo chương 4 10,518 100m2
64 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm theo chương 4 10,518 100m2
65 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) theo chương 4 11,75 m2
66 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) theo chương 4 8,4 m2
67 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm theo chương 4 7 m2
68 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm theo chương 4 7 m2
69 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (Ram dốc dọc bó vỉa) theo chương 4 0,9 m3
70 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV theo chương 4 0,009 100m3
71 Cắt khe bê tông theo chương 4 19,126 10m
72 Thi công khe co theo chương 4 159,26 m
73 Thi công khe giãn theo chương 4 32 m
74 Bê tông nhựa C12.5 theo chương 4 1,218 100tấn
75 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h theo chương 4 1,218 100tấn
76 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T theo chương 4 1,218 100tấn
77 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (vận chuyển tiếp 14km, ĐGx14) theo chương 4 1,218 100tấn
78 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh) theo chương 4 4,16 100m2
79 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bù vênh) theo chương 4 4,16 100m2
80 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 theo chương 4 5,888 100m2
81 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm theo chương 4 5,888 100m2
82 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) theo chương 4 7,55 m2
83 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm theo chương 4 4 m2
84 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm theo chương 4 4 m2
85 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw theo chương 4 1,2 m3
86 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV theo chương 4 0,012 100m3
87 Cắt khe bê tông theo chương 4 86,368 10m
88 Thi công khe co theo chương 4 751,68 m
89 Thi công khe giãn theo chương 4 112 m
90 Bê tông nhựa C12.5 theo chương 4 5,371 100tấn
91 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h theo chương 4 5,371 100tấn
92 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T theo chương 4 5,371 100tấn
93 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (vận chuyển tiếp 14 km, ĐGx14) theo chương 4 5,371 100tấn
94 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (bù vênh) theo chương 4 17,514 100m2
95 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bù vênh) theo chương 4 17,514 100m2
96 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 theo chương 4 26,802 100m2
97 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm theo chương 4 26,802 100m2
98 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) theo chương 4 20,35 m2
99 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm theo chương 4 4 m2
100 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm theo chương 4 4 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.085E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->