Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây mới phòng làm việc tầng 2 và sửa chữa các phòng chức năng Trung tâm Giám định Y khoa Tỉnh Ninh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Xây mới phòng làm việc tầng 2 và sửa chữa các phòng chức năng Trung tâm Giám định Y khoa Tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:53:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 631,373,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 2 VÀ SỬA CHỮA CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,08 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,2283 | m3 | |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,5 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,283 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo) | 9,849 | m3 | |
| 6 | Vệ sinh, trà giáp bề mặt - tường, trụ, cột (trục 3'-6) | 558,0224 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh, trà giáp bề mặt - xà dầm, trần (trục 3'-6) | 297,1898 | m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0163 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8127 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,4278 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2318 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0316 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1102 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2042 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,1061 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2905 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0598 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3683 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,076 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,2013 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | 0,0244 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | 0,0306 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,8685 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,3868 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,433 | tấn | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,0408 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,2854 | m3 | |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5135 | m3 | |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,9207 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,4779 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,1556 | 100m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 133,5764 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 80,4765 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 10,178 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 26,6128 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 38,6856 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 39,04 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 14,686 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 25,9014 | m2 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0141 | 100m3 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 19,262 | m2 | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 42,0153 | m2 | |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | 9,462 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 528,6451 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 875,4646 | m2 | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | 0,8247 | 100m2 | |
| 50 | Tôn úp nóc khổ 300mm | 43,29 | m | |
| 51 | Nẹp chống bão (tính 2cái/m2) | 165 | cái | |
| 52 | Ốp cột khung alumi | 8,976 | m2 | |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình (mạ kẽm) | 0,7755 | tấn | |
| 54 | Gia công bán kèo thép hình | 0,0738 | tấn | |
| 55 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | 0,2665 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,7755 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng bán kèo thép | 0,0738 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2665 | tấn | |
| 59 | Vách kính nhựa lõi thép (kính trắng dày 5mm) | 17,884 | m2 | |
| 60 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép (kính trắng dày 5mm) | 5,52 | m2 | |
| 61 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (kính mờ dày 5mm, vách nhựa phía dưới | 8,96 | m2 | |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép (kính trắng dày 5mm, mở trượt) | 3,6 | m2 | |
| 63 | Cửa sổ nhựa lõi thép (mở lật) | 2,86 | m2 | |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 2 | bộ | |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 6 | bộ | |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa | 2 | bộ | |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ lật | 7 | bộ | |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,94 | m2 | |
| 69 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 26,826 | m2 | |
| 70 | Khuôn hộc đơn KT60x130 (gỗ nhóm III) | 10,84 | m | |
| 71 | Cửa đi panô gỗ (gỗ nhóm III) | 2,475 | m2 | |
| 72 | Cửa sổ panô gỗ (gỗ nhóm III) | 1,54 | m2 | |
| 73 | Cửa sổ panô kính (gỗ nhóm III) | 0,72 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 10,84 | m | |
| 75 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 4,015 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 0,72 | m2 | |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1051 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,8094 | m2 | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,3134 | m2 | |
| 80 | Vách ngăn WC bằng tấm composite | 13,0285 | m2 | |
| 81 | Nhôm nóc | 6,29 | m | |
| 82 | Chân khe inox 304 | 11 | cái | |
| 83 | Bản lề cửa inox 304 | 6 | cái | |
| 84 | Ke góc inox 304 | 22 | cái | |
| 85 | Khoá inox 304 | 2 | cái | |
| 86 | Tay nắm cửa inox 304 | 2 | cái | |
| 87 | Lắp dựng vách ngăn nhà WC, vách ngăn tiểu | 13,0285 | m2 | |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (điều hòa cũ) | 7 | máy | |
| 89 | Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa cũ | 7 | công | |
| 90 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | 0,3 | 100m | |
| 91 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | 0,3 | 100m | |
| 92 | Ống đồng 6,4mm | 30 | m | |
| 93 | Ống đồng 9,5mm | 30 | m | |
| 94 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 3 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 8 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 100 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 10 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 60 | m | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 150 | m | |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 (hộp 6x6cm2) | 2 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 111 | Chân chậu rửa | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 113 | Xi phông chậu rửa + ống thải | 3 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 115 | Xi phông tiểu nam + ống thải | 2 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 118 | Dây cấp nước inox thiết bị | 11 | cái | |
| 119 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 3 | cái | |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 124 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường V=20L | 1 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (cấp từ téc xuống) | 0,36 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm (ống cấp lạnh) | 0,3 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm (ống cấp nóng) | 0,06 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 132 | Cút thu nhựa hàn nhiệt D25-20 | 12 | cái | |
| 133 | Tê nhựa hàn nhiệt D25 | 6 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 135 | Cút thu nhựa hàn nhiệt D34-25 | 1 | cái | |
| 136 | Tê thu nhựa hàn nhiệt D34-25 | 1 | cái | |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | 13 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,2 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,3 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | 0,1 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,06 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | 6 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 146 | Côn thu nhựa D60-42 | 3 | cái | |
| 147 | Tê nhựa 45 độ D110 | 1 | cái | |
| 148 | Tê nhựa D60 | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,08 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 151 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,52 | m2 | |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,0836 | m3 | |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | 0,0089 | 100m2 | |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | 0,0072 | tấn | |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | cấu kiện | |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9988 | m3 | |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 4,54 | m2 | |
| 158 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 4,54 | m2 | |
| 159 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 4,104 | m2 | |
| 160 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa tận dụng) | 5,44 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.48E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 442.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi