Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình (không bao gồm di chuyển công trình ngầm nổi)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677358-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình (không bao gồm di chuyển công trình ngầm nổi)
Số hiệu KHLCNT 20210645218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 10:49:00 đến ngày 2021-07-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,513,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
B I. CÔNG TÁC MẶT BẰNG:
1 Đánh chuyển cây xanh đường kính D>=20cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 gốc
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 gốc
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,4805 100m3
7 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 340,9825 m3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 79,507 1m3
9 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108,307 1m3
10 Đào nền đường, máy đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,6925 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,1095 1m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,813 1m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3508 100m3
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5345 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0708 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,143 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4795 100m3
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,1101 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77,4762 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,5592 100m3
21 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.530,751 m3
22 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 70m tiếp theo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.530,751 m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90,0652 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90,0652 100m3/1km
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90,0652 100m3/1km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0708 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0708 100m3/1km
28 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0708 100m3/1km
29 Ép cọc cừ larsen loại 4 ngập đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,3625 100m
30 Ép cọc cừ larsen loại 4 không ngập đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8375 100m
31 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,3625 100m
32 Khấu hao vật liệu cọc ván thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.691,1084 kg
C II. MẶT ĐƯỜNG:
D * Mặt đường BT Nhựa:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,6482 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,0512 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59,0707 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,078 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,3257 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,745 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,3257 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,7523 100m2
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 81,5541 100m2
E * Mặt đường BTXM:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,79 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0582 100m3
F III.VỈA HÈ:
G * Vỉa hè bằng gạch Block:
1 Đắp vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2631 100m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.526,11 m2
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,5261 100m3
H * Bó vỉa:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,7805 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3155 100m2
3 Mua vỉa bê tông xi măng M300 đúc sẵn kích thước 23x26x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.316 m
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.315,5 m
I * Đan rãnh:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,251 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8417 100m2
3 Mua tấm đan rãnh đúc sẵn M300 kích thước 30x50x6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.631 m
4 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 394,65 m2
J *Bó gáy hè:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,6568 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0813 100m2
3 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94,8597 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 141,1125 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 621,4128 m2
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,8427 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 429,96 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,2 m2
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
12 Biển báo tam giác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
13 Biến báo hình tròn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
14 Biển vuông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6 m3
15 Cột thép đỡ biển báo D88, H=3m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63 m
K DẢI PHÂN CÁCH DI ĐỘNG:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m3
2 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2336 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1492 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0079 tấn
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,68 m2
L Hạ hè:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7929 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0279 100m2
3 Viên vỉa 18x22 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 m
4 Viên Vỉa 23x26 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,9 m
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,9 m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,7501 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6111 100m2
8 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,0429 m3
9 Cây xanh đướng kính D=15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 147 cây
M THOÁT NƯỚC
N I. CỐNG TRÒN:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 223,823 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 42,5264 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,4256 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0036 100m3
5 Cống tròn D300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 463 m
6 Cống tròn D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 130,5 m
7 Đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 261 cái
8 Đế cống D300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 556 cái
9 Cống D600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73 cái
10 Đế cống D600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 146 m
11 Cống D800 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
12 Đế cống D800 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 300 m
13 Cống D1000 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 145,5 m
14 Đế cống D1000 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 291 cái
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 266,6 1 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 118,2 1 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 184 mối nối
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 59 mối nối
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 57 mối nối
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 556 cái
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 407 cái
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 591 cái
25 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 100m
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,496 m3
27 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,072 100m2
28 Cống hộp 0,8x0,8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 m
29 Cống hộp 1,2x1,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 m
30 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,6667 1 đoạn ống
31 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3333 1 đoạn ống
32 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 mối nối
33 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 mối nối
34 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45,48 m2
35 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4548 100m2
O II. CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 102,608 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6413 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤300cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240,4875 m3
4 Bơm bên tông bằng máy bơm tĩnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 230,1 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3397 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,0837 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6033 100m2
8 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 424,4018 m3
9 Bơm bên tông bằng máy bơm tĩnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 406,041 m3
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3968 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,4273 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,9024 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 240,12 m3
14 Bơm bên tông bằng máy bơm tĩnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 229,7325 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3383 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,3043 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,6048 100m2
18 Thép D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4.573,8 kg
19 Tấm ngăn nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 302,4 m
20 Nút bị ống nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.188 cái
21 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,41 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,94 100m
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,48 m3
24 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0905 100m2
25 Bê tông móng, rộng ≤300cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,9375 m3
26 Bơm bên tông bằng máy bơm tĩnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,55 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0478 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,6892 tấn
29 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2263 100m2
30 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,9189 m3
31 Bơm bên tông bằng máy bơm tĩnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,8285 m3
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0776 tấn
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,3712 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6999 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,815 m3
36 Bơm bên tông bằng máy bơm tĩnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,55 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0476 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,4595 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9986 100m2
40 Thép D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 616 kg
41 Tấm ngăn nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,8 m
42 Nút bịt ống nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 160 cái
43 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,32 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 100m
45 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,55 m3
46 Đóng cọc tre không ngập đất, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,2675 100m
47 Đóng cọc tre ngập đất, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,3825 100m
48 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.715,5 m2
49 Bạt dứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.715,5 m2
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,0519 tấn
51 Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,7525 100m3
52 Đào bờ vây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,7525 100m3
53 Máy bơm nước 5,5cv Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 ca
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,977 1m3
55 Đào bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7556 100m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,4238 100m3
57 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4251 100m3
58 Đào con trạch bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,384 100m3
P III. GA CÁC LOẠI:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,572 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8187 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9667 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,3365 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4843 100m2
6 Bê tông lòng ga, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,9052 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,9047 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0609 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,5791 tấn
10 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8323 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,5541 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,176 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9684 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7378 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85,9501 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,4021 100m2
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4874 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,3505 tấn
19 Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite trọng lượng 250KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41 bộ
20 Bộ khung vuông 850 trọng lượng 250KN Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
21 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,041 m3
22 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,45 100m2
23 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1134 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5039 tấn
25 Lắp các loại tấm nắp composit Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 77 cái
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73 1cấu kiện
Q IV. CỐNG NGANG ĐƯỜNG:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9075 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1724 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,2935 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7431 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0184 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,67 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1126 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,96 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,304 100m2
10 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,77 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,01 m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,888 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0368 100m2
14 Bê tông móng, rộng ≤300cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,8 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0203 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9572 tấn
17 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,092 100m2
18 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,0964 m3
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0225 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6363 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,65 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,6775 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0194 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9194 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5471 100m2
26 Tấm ngăn nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,2 m
27 Nút bụt ống nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 28mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,22 100m
29 Thép D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 169,4 kg
30 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,83 m2
31 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7 100m
32 Phên nứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,8 m2
33 Bạt dứa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,8 m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0133 tấn
35 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,096 100m3
36 Đào bờ vây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,096 100m3
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,3575 1m3
38 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4479 100m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9361 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6391 100m3
41 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3947 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3947 100m3
43 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3947 100m3/1km
44 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3947 100m3/1km
45 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0023 100m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,12 m3
47 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0912 100m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,91 m3
49 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1199 100m2
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,58 m3
51 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1905 100m2
52 Cống hộp 0,8x0,8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 m
53 Cống hộp 1,2x1,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 m
54 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,3333 1 đoạn ống
55 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28,3333 1 đoạn ống
56 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 mối nối
57 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 mối nối
58 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,82 m2
59 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8382 100m2
R V. CỐNG TRÒN:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3655 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2594 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,153 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8728 100m3
5 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,61 m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0085 100m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,095 m3
8 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1239 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0553
10 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,271 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0396 100m3
12 Mua cống tròn D1000 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m
13 Mua đế cống tròn D1000 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 mối nối
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 cái
17 Gia công thép cửa cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0716 tấn
18 Lắp dựng giàn van Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0716 tấn
S VI. CỬA XẢ D800:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,002 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,944 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0306 100m2
T HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 bộ
2 Lắp đặt đèn cầu Đèn cầu PMMA D400 + bóng LED 18W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 bộ
3 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cột
4 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 cần đèn
5 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 bộ
6 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 bảng
7 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 bộ
8 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 3x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,64 100m
10 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,823 100m
11 Rải dây đồng trần M10 nối liên hoàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,823 100m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,343 100m
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,92 m3
14 Đầu cốt đồng các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 280 Cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,792 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1613 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1792 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1792 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1792 100m3
20 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56 đầu cáp
21 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56 đầu cáp
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56 cái
23 Đánh số cột thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,8 10 cột
24 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,5674 100m
25 Ghíp nối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 Cái
26 Kẹp xiết cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 Cái
27 Lắp đặt xà thủ công (Xà 0,3m) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
28 Lắp đặt xà thủ công (Xà 0,6m) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục: Đường bê tông nhựa, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 40.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->