Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Cải tạo, nâng cấp trường mầm non xã Đức Đồng, huyện Đức Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL: Cải tạo, nâng cấp trường mầm non xã Đức Đồng, huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hổ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 10:49:00 đến ngày 2021-07-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,980,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94713335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24522225E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.086.622.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,8m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 1.752,769 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 766,094 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 608,041 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 140,976 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 90 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 34,23 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 4,435 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt lan can bị hoen gỉ | Mô tả KT theo chương V | 36 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thông điện cũ | Mô tả KT theo chương V | 15 | HT |
| 10 | Tháo dỡ hệ thông cấp thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 17 | HT |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả KT theo chương V | 43,843 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 87,685 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 87,685 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 6,158 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 571,726 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 39,698 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 275,532 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,507 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,808 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 361,803 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.120,724 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 322,096 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 144,534 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 624,478 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 419,52 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 92,4 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 361,803 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả KT theo chương V | 1.120,724 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.091,108 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 101,248 | m2 |
| 31 | Quét sika kết hợp dấy dầu | Mô tả KT theo chương V | 128,228 | m3 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 683,899 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.889,736 | m2 |
| 34 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 58,32 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 27,36 | m2 |
| 36 | SXLD hoa sắt hộp 20x20x1.4 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 34,23 | m2 |
| 37 | SXLD hoa sắt hộp 14x14X1.2 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 104,544 | m2 |
| 38 | SXLD hoa sắt hộp 40x40x1.4 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 9,563 | m2 |
| 39 | SXLD tay vịn cầu thang thép ống D60 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 12,1 | m |
| 40 | Tay vịn lan can cầu thang bằng thép ống D40 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 20,48 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,846 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 350 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 980 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 960 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 330x220x110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 200x150x110 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 1.940 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 455 | m |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 30 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 65 | Van phao tự động tháo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | 100m |
| 81 | Lắp tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 85 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Bộ đồng hồ + van khóa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Phểu thu nước | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| B | CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 1 CHO NHÀ HỌC 2 PHÒNG VÀ KHU HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 11,842 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 74,402 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả KT theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,571 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,741 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,388 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 8,354 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,21 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,123 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 7,936 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,222 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,645 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,454 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,114 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,408 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,332 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 14,795 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 2,236 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,014 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,221 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,498 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,336 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,081 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,506 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,963 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,049 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,865 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 23,361 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,534 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 71,643 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 208,669 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 95,42 | m |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 18,864 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 87,558 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 153,67 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,228 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,664 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 86,614 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 68,432 | m2 |
| 49 | Quét sika kết hợp khò giấy dầu chống thấm sê nô | Mô tả KT theo chương V | 79,712 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 87,558 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 153,67 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 107,506 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 106,786 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 241,948 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp,mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 4,14 | m2 |
| 56 | SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 10,32 | m2 |
| 57 | SXLD hoa sắt hộp 14x14x1.4 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 10,32 | m2 |
| 58 | Tấm vách ngăn compact HPL | Mô tả KT theo chương V | 6,24 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 0,999 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,314 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,462 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,099 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,011 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,931 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,372 | m2 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 5,729 | m2 |
| 74 | Cút sành | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Đầu bịt D200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 82 | Van phao tự động tháo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Phểu thu nước | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống PPR D25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả KT theo chương V | 104 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 1,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 109 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Phểu thu nước | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| C | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,528 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,495 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,41 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,972 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 4,534 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,972 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,057 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,044 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,075 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,09 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,963 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 0,62 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,074 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,383 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,249 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,028 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,073 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,235 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,397 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,508 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 11,187 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,131 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,131 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 8,682 | m2 |
| 39 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0.45 | Mô tả KT theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 11,2 | m |
| 41 | Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 108,528 | cái |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 14,552 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá chẻ chân móng | Mô tả KT theo chương V | 6,705 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 38,4 | m |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 17,024 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 89,296 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 44,928 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,696 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 25,446 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,252 | m2 |
| 51 | Quét sika kết hợp khò giấy dầu chống thấm sê nô | Mô tả KT theo chương V | 23,252 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 89,296 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 44,928 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 29,142 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 92,992 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 70,374 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp,mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 59 | SXLD hoa sắt hộp 14x14x1.4 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 3,6 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 62 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Phểu thu nước | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| D | XÂY MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 2,983 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,913 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 2,07 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 2,07 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 24,262 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 58,92 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 645,277 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 9,831 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,219 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,944 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 12,543 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 1,62 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,571 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả KT theo chương V | 200 | cái |
| E | XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 3,085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,354 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 1,731 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 1,731 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 22,989 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 38,315 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 89,401 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 11,239 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,239 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,167 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 40,547 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 24,964 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 18,744 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 932,15 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 181,019 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.113,169 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 601,72 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 144,76 | m |
| F | XÂY MỚI NHÀ HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 17,876 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 13,812 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 2,852 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 27,148 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 40,788 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 42,113 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 16,327 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 49,687 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 87,533 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 15,936 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,778 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,313 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,356 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,817 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,084 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,446 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 1,723 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 1,723 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,852 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,425 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 67,544 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,732 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 17,618 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 51,673 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,446 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 102,412 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,09 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,526 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,95 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,376 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,877 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 4,17 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,113 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,178 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 13,376 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,629 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,443 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,613 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 5,473 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 10,178 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,261 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 8,366 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 264,777 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 26,129 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 4,601 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,703 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,921 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,921 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 192,3 | m2 |
| 54 | Lợp mái tôn chiều dày 0.45 | Mô tả KT theo chương V | 5,342 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 61 | m |
| 56 | Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 1.923 | cái |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 764,659 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 73,55 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300X450, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 306,543 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.255,856 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 26,218 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 387,08 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 106,68 | m |
| 64 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 456,72 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 768,002 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 133,015 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 412,663 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 556,42 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.050,404 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 61,03 | m2 |
| 71 | Quét sika kết hợp giấy dầu khò nóng chống thấm sê nô | Mô tả KT theo chương V | 102,406 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 446,532 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 133,015 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.902,139 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 859,195 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.622,491 | m2 |
| 77 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 89,52 | m2 |
| 78 | SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 51,6 | m2 |
| 79 | SXLD vách kính dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 8,532 | m2 |
| 80 | SXLD hoa sắt hộp 14x14X1.2 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 121,8 | m2 |
| 81 | SXLD hoa sắt hộp 20x20X1.4 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 36,212 | m2 |
| 82 | SXLD hoa sắt hộp 40x40X1.4 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 9,792 | m2 |
| 83 | SXLD tay vịn cầu thang thép ống D60 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 13,58 | m |
| 84 | Tay vịn lan can cầu thang bằng thép ống D40 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 20,08 | m |
| 85 | Tấm vách ngăn compact HPL | Mô tả KT theo chương V | 18,72 | m2 |
| 86 | Trần tôn lạnh | Mô tả KT theo chương V | 73,55 | m2 |
| 87 | SXLD cửa đẩy trượt lên mái, cửa khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 0,455 | m2 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 0,999 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,314 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,462 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,099 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,011 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | tấn |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,931 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,372 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 5,729 | m2 |
| 104 | Cút sành | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 200mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Đầu bịt D200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,78 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 113 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Phểu thu nước | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 118 | Van phao tự động tháo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 24 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 60 | bộ |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Phểu thu nước | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Khoan giếng cấp nước cho tòa nhà | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống PPR D25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả KT theo chương V | 104 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,25 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 540 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 1.250 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 1.870 | m |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 68 | bộ |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn ánh sáng hắt, đèn cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 330x220x110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 200x150x110 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 560 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 3.120 | m |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 37 | m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 89 | m |
| 171 | Chân bật đỡ dây thu sét d8-200 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 172 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 7,222 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cố định các điểm nối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| G | XÂY MỚI NHÀ BẾP VÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,018 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,812 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,497 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 8,991 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 8,764 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,276 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,411 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 10,919 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,479 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,514 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,065 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,351 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,413 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,489 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,166 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 14,129 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,612 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 5,082 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,822 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,589 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 42,95 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,908 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,182 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,829 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,308 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,514 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,103 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,621 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,957 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,063 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,275 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,871 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,076 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 2,856 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,219 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 57,974 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,183 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,883 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,544 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,615 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,615 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 40,8 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,255 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 30,12 | m |
| 53 | Ke chống bão (3 cái/md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 510 | cái |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 166,496 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 16,068 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 450x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 62,764 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 73,22 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,23 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 126,2 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 48,2 | m |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 260,64 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 243,699 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 348,449 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 116,048 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 116,12 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 261,49 | m2 |
| 67 | Láng sê nô mái | Mô tả KT theo chương V | 29,812 | m2 |
| 68 | Quét sika kết hợp giấy dầu khò nóng chống thấm sê nô | Mô tả KT theo chương V | 44,946 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 207,774 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 347,444 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 446,444 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 319,988 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 681,674 | m2 |
| 74 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 22,035 | m2 |
| 75 | SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 14,04 | m2 |
| 76 | SXLD vách kính dùng thanh nhôm Việt Pháp, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 77 | SXLD hoa sắt hộp 14x14X1.4 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 14,04 | m2 |
| 78 | SXLD hoa sắt hộp 20x20X1.4 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 11,168 | m2 |
| 79 | SXLD hoa sắt hộp 40x40x1.4 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 9,162 | m2 |
| 80 | SXLD tay vịn cầu thang thép ống D60 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 12,88 | m |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,289 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,207 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,154 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,853 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,392 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,103 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,083 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Phểu thu nước | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 100 | Van phao tự động tháo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Phểu thu nước | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/27mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 27mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 500 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 450 | m |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ánh sáng hắt - Đèn cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 330x220x110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 200x150x110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 950 | m |
| 138 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 4 | cọc |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | m |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 93 | m |
| 142 | Chân bật đỡ dây thu sét d8-200 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,538 | m3 |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 145 | Bê tông M200 cố định các điểm nối tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | m3 |
| H | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,865 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,269 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,912 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 3,064 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,614 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,789 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,899 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 6,031 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,736 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,189 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,057 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,294 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,305 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,165 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,448 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,995 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 12,448 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 0,77 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,053 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,108 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,692 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,121 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,098 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,223 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,889 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,014 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 18,228 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,164 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,466 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,466 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 24,768 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn chiều dày 0.45 | Mô tả KT theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 21,82 | m |
| 47 | Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 249 | cái |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 37,075 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 138,034 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 48,6 | m |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 36,962 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 73,095 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 148,679 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,449 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,66 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 101,45 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 42,758 | m2 |
| 58 | Quét sika kết hợp giấy dầu khò nóng chống thấm sê nô | Mô tả KT theo chương V | 42,758 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 362,333 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 93,544 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 132,575 | m2 |
| 62 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 12,425 | m2 |
| 63 | SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m2 |
| 64 | SXLD hoa sắt hộp 16x16 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 67 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Phểu thu nước | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả KT theo chương V | 72 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 84 | Van phao tự động tháo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Rắc co PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 100 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Crephin 1 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Bộ đồng hồ + van khóa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Phểu thu nước | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Khung thép lavabo | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Khoan giếng cấp nước cho khu vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,38 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,56 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76/60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Măng xông nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Măng xông nhựa D76 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Măng xông nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Măng xông nhựa D42 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Nắp bịt T kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 0,999 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,314 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,754 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,099 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,011 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | tấn |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,931 | m3 |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,372 | m2 |
| 139 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 5,729 | m2 |
| 140 | Cút sành | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Đầu bịt D200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| I | NÂNG CẤP CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG VÀ KHUÔN VIÊN BẰNG GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đào san nền sân bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 8,25 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,7425 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,825 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,825 | 100m3/1km |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả KT theo chương V | 8,25 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 2,475 | 100m3 |
| 7 | Lót bạt chống mất nước bê tông | Mô tả KT theo chương V | 8,25 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 99 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân Terzzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 825 | m2 |
| J | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 9,394 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 8,6559 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 2,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 7,26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,8165 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 11 | Lát gạch sân Terzzaro 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 72,6 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,63 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,5 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,2406 | tấn |
| 15 | Sản xuất cột thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3434 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp: | Mô tả KT theo chương V | 0,2878 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2878 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 20 | Tôn diềm mái | Mô tả KT theo chương V | 22 | m |
| 21 | Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 264 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 5,874 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph,móng đá hộc | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 11,854 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 1,185 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 11,99 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 0,889 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 23,472 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 23,472 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 16,015 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 15,75 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 101,274 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 10,127 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 42,386 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả KT theo chương V | 1,064 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 21,6 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 87,393 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 87,393 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | -0,045 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 9,025 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 8,064 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 45,273 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 4,527 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 26,091 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 0,29 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả KT theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 49,414 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 49,414 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,726 | 100m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 59,52 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 37,883 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 6,074 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 103,476 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 103,476 | m3 |
| K | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 8,328 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,7495 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1951 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,6431 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,6431 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,5006 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6924 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,4933 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp bể | Mô tả KT theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Mô tả KT theo chương V | 1,2067 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,5157 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,9148 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 3,9094 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,096 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,6677 | m3 |
| 17 | Trát tường trong lớp tạo phẳng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 37,1616 | m2 |
| 18 | Trát tường trong lớp bảo vệ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 37,1616 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài+nắp bể lớp tạo phẳng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 80,3384 | m2 |
| 20 | Trát nắp bể lớp bảo vệ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 32,5784 | m2 |
| 21 | Láng bể nước lớp tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 27,5184 | m2 |
| 22 | Láng bể nước lớp bảo vệ, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 27,5184 | m2 |
| 23 | Lớp chống thấm Sika (1m2/1lit) | Mô tả KT theo chương V | 97,2584 | m2 |
| 24 | Lớp bitum | Mô tả KT theo chương V | 37,1616 | m2 |
| 25 | Gioang cao su | Mô tả KT theo chương V | 13,8 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,5715 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,0081 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,057 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,505 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,6655 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,4111 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,1446 | m2 |
| 34 | Láng mái tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,1811 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,3345 | m3 |
| 38 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 0,975 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm Việt Pháp, mở quay, kính 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m2 |
| 40 | SXLD hoa sắt hộp 14x14X1.4 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 24,638 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 12,057 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 12,581 | m2 |
| L | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,7993 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,728 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,2035 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 0,697 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,672 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 12,672 | m2 |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7108 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả KT theo chương V | 0,7108 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão (1m xà gồ 3 cái) | Mô tả KT theo chương V | 43,5 | cái |
| 20 | Tấm lót sàn Duraflex | Mô tả KT theo chương V | 5,916 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,916 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 26,311 | m2 |
| 23 | SXLD lan can sắt hộp 20X40 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 5,22 | m2 |
| M | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật PVC 200x200x50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu trục chính 20x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 214 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả KT theo chương V | 214 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D90 | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200x50MM | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả KT theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt dây điện CVX 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 179 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Mô tả KT theo chương V | 20 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả KT theo chương V | 259 | m |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=36 m3/h;H=29 MCN | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 22 | 'Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36 m3/h;H=29m. Công suất 7,5Hp | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ xăng Q=36 m3/h;H=29 MCN | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | 'Máy bơm chữa cháy động cơ xăng Q=36 m3/h;H=29m; 7.5HP | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 4Cx10 Cu/XLPE/PVC | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiếu mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rọ hút Dn100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa 65, DN100 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100, 2 cửa D65 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 700x500x200mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Khớp nối 2 đầu vòi chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lăng phun D65/19 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà KT 600x400x180mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn , đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van phao DN40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 46,535 | m2 |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3 | 100m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 97,5 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 9,75 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 78 | m3 |
| 51 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy trọn bộ công suất 10kW | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94713335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24522225E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.086.622.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy đào 0,8m3-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi