Gói thầu: Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ và chuẩn hóa tạo lập dữ liệu văn bản cho Sở Kế hoạch và Đầu tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210656862-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu lưu trữ và chuẩn hóa tạo lập dữ liệu văn bản cho Sở Kế hoạch và Đầu tư
Số hiệu KHLCNT 20210656764
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đã giao tại Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-17 17:36:00 đến ngày 2021-06-29 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 690,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
2 vận chuyển tài liệu về phòng chỉnh lý Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý tài liệu . Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
5 Phân loại tài liệu theo phương án phân loại Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
6 Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
7 Biên mục phiếu tin Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
8 Kiểm tra chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
11 Biên mục hồ sơ (Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên; Viết mục lục văn bản đối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn; Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật  m 100
12 Kiểm tra và chỉnh sửa biên mục hồ sơ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
13 Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ lên phiếu tin và bìa hồ sơ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
14 Vệ sinh tài liệu, tháo bỏ ghim, làm phẳng tài liệu đưa vào hồ sơ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
15 Đưa hồ sơ vào cặp ( hộp) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
16 Viết và dán nhãn cặp (hộp) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
17 Vận chuyển tài liệu về kho và xếp lên giá Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
18 Giao nhận tài liệu sau khi chỉnh lý Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
19 Nhập phiếu tin vào sơ sở dữ liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
20 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
21 Lập mục lục hồ sơ (viết lời nói đầu; Lập bảng tra cứu bổ trợ; Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ; Đóng quyển mục lục HS) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
22 Xử lý tài liệu loại (Sắp xếp, bó gói thống kê tài liệu loại; Viết thuyết minh tài liệu loại) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
23 Kết thúc chỉnh lý (Hoàn thành và bàn giao hồ sơ phông; Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
24 Bìa hồ sơ: (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 10.000
25 Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 20.000
26 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ. Giấy trắng khổ A4 định lượng Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 9.200
27 Giấy trắng in mục lục hồ sơ và nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng ). Giấy trắng khổ A4 định lượng > 80 g/m2 Xuất xứ: Việt nam Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 300
28 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại. (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Giấy trắng khổ A4 định lượng Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 1.800
29 Phiếu tin ( đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tờ 12.000
30 Bút viết bìa hồ sơ: Bút Unibail UB 150 Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Hộp 500
31 Bút bi viết phiếu tin,thống kê tài liệu: Bút bi thiên long GP-40 Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 100
32 Bút chì để đánh số tờ: Bút Thiên Long GP-04 Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 50
33 Mực in hồ sơ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 1
34 Cặp 3 dây đựng tài liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật chiếc 700
35 Kéo cắt giấy Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật chiếc 4
36 Mý dập ghim Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 4
37 Dao, hồ dán, ghim kẹp… Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật m 100
38 Xác định các loại dữ liệu cần thu thập Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Bảng 1
39 Lập kế hoạch thu thập dữ liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Bản 1
40 Thu thập bản gốc Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 15.000
41 Quét tài liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Trang A4 75.000
42 Sao chép vào các thiết bị lưu trữ Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 15.000
43 Tạo lập kho dữ liệu thô lưu trữ dưới dạng số Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 15.000
44 Giao nộp tài liệu giấy Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 15.000
45 Giao nộp tài liệu số Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Đơn vị tài liệu thô gốc 15.000
46 Xây dựng cấu trúc dữ liệu đặc tả Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Cấu trúc dữ liệu đặc tả 3
47 Xây dựng tài liệu hướng dẫn nhập liệu Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tài liệu 1
48 Nhập dữ liệu có cấu trúc Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Trường 75.000
49 Lập tài liệu hướng dẫn kiểm tra dữ liệu đã tạo lập Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật Tài liệu 1
50 Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập Mục 2 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật % 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 200.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 200.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự với gói thầu đang xét là Chỉnh lý tài liệu và số hóa dữ liệu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.449.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->