Gói thầu: Thi công xây dựng 05 CSHT trạm BTS Vinaphone Đăk Nông (giai đoạn 1)- VNPT Đăk Nông 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210668739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng 05 CSHT trạm BTS Vinaphone Đăk Nông (giai đoạn 1)- VNPT Đăk Nông 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 11:15:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,714,285,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm BTS Thôn 1 (dốc ông Bồ) Quảng Tín (DNO2019-TT37)- Đăk R lấp | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25,996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,438 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,525 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6164 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1615 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,822 | tấn |
| 11 | Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,182 | tấn |
| 12 | Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 13 | Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135,95 | Kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC bệ tủ thiết bị DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | Cái |
| 16 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,94 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 21 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 27 | Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | m3 |
| 28 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | cọc |
| 29 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 111 | m |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 điện cực |
| 31 | Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,6 | 10m |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10m |
| 34 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4 | 10m |
| 35 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | m |
| 36 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 120 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 37 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 70 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 38 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 35 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10 cái |
| 40 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 41 | Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | mối |
| 42 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 43 | Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 44 | Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | cái |
| 45 | ốc khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 46 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 48 | Xây thành bể quan sát chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,077 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | m3 |
| 50 | GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,001 | tấn |
| 51 | Thép hình bọc đan bể quan sát | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,38 | kg |
| 52 | Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. Bộ |
| 53 | Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 55 | Vận chuyển thủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 56 | Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 59 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 62 | 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | m |
| 63 | Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60,697 | m2 |
| 65 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 66 | Vận chuyển thủ công thiết bị (bộ phận minishelter) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 67 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 68 | Vận chuyển thủ công thiết bị (Ắc quy) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 69 | Lắp đặt tủ BTS - Thiết bị trạm BTS 2G | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tủ |
| 70 | Nhân công vệ sinh, chỉnh sửa chi tiết liên kết giữa thiết bị và bệ đỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bị |
| 71 | Chi phí di chuyển nhân công và kỷ thuật đến trạm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | ngày |
| 72 | Chi phí thuê xe ô tô tải Vận chuyển thiết bị minishelter và ắc qui đến trạm DNO2019-TT37 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. bộ |
| B | Trạm BTS Thôn 6, Quảng Hòa (DNO2019-TT18)- Đăk Glong | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25,996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,438 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,525 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6164 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1615 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,822 | tấn |
| 11 | Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,182 | tấn |
| 12 | Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 13 | Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135,95 | Kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC bệ tủ thiết bị DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | Cái |
| 16 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,94 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 21 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 27 | Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | m3 |
| 28 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | cọc |
| 29 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 111 | m |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 điện cực |
| 31 | Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,6 | 10m |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10m |
| 34 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4 | 10m |
| 35 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | m |
| 36 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 120 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 37 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 70 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 38 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 35 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10 cái |
| 40 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 41 | Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | mối |
| 42 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 43 | Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 44 | Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | cái |
| 45 | ốc khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 46 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 48 | Xây thành bể quan sát chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,077 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | m3 |
| 50 | GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,001 | tấn |
| 51 | Thép hình bọc đan bể quan sát | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,38 | kg |
| 52 | Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. Bộ |
| 53 | Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 55 | Vận chuyển thủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 56 | Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 59 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 62 | 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | m |
| 63 | Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60,697 | m2 |
| 65 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 66 | Vận chuyển thủ công thiết bị (bộ phận minishelter) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 67 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 68 | Vận chuyển thủ công thiết bị (Ắc quy) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 69 | Lắp đặt tủ BTS - Thiết bị trạm BTS 2G | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tủ |
| 70 | Nhân công vệ sinh, chỉnh sửa chi tiết liên kết giữa thiết bị và bệ đỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bị |
| 71 | Chi phí di chuyển nhân công và kỷ thuật đến trạm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | ngày |
| 72 | Chi phí thuê xe ô tô tải Vận chuyển thiết bị minishelter và ắc qui đến trạm DNO2019-TT18 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. bộ |
| C | Trạm BTS Ngã 3 Lộc Ninh, Quảng Trực (DNO2019-TT32)- Tuy Đức | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25,996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,438 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,525 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6164 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1615 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,822 | tấn |
| 11 | Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,182 | tấn |
| 12 | Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 13 | Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135,95 | Kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC bệ tủ thiết bị DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | Cái |
| 16 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,94 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 21 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 27 | Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | m3 |
| 28 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | cọc |
| 29 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 111 | m |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 điện cực |
| 31 | Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,6 | 10m |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10m |
| 34 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4 | 10m |
| 35 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | m |
| 36 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 120 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 37 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 70 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 38 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 35 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10 cái |
| 40 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 41 | Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | mối |
| 42 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 43 | Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 44 | Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | cái |
| 45 | ốc khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 46 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 48 | Xây thành bể quan sát chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,077 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | m3 |
| 50 | GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,001 | tấn |
| 51 | Thép hình bọc đan bể quan sát | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,38 | kg |
| 52 | Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. Bộ |
| 53 | Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 55 | Vận chuyển thủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 56 | Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 59 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 62 | 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | m |
| 63 | Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60,697 | m2 |
| 65 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 66 | Vận chuyển thủ công thiết bị (bộ phận minishelter) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 67 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 68 | Vận chuyển thủ công thiết bị (Ắc quy) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 69 | Lắp đặt tủ BTS - Thiết bị trạm BTS 2G | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tủ |
| 70 | Nhân công vệ sinh, chỉnh sửa chi tiết liên kết giữa thiết bị và bệ đỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bị |
| 71 | Chi phí di chuyển nhân công và kỷ thuật đến trạm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | ngày |
| 72 | Chi phí thuê xe ô tô tải Vận chuyển thiết bị minishelter và ắc qui đến trạm DNO2019-TT32 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. bộ |
| D | Trạm BTS Bon Buprăng (DNO2019-TT31)- Tuy Đức | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25,996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,438 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,525 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6164 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1615 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,822 | tấn |
| 11 | Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,182 | tấn |
| 12 | Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 13 | Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135,95 | Kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC bệ tủ thiết bị DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | Cái |
| 16 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,94 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 21 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 27 | Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | m3 |
| 28 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | cọc |
| 29 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 111 | m |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 điện cực |
| 31 | Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,6 | 10m |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10m |
| 34 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4 | 10m |
| 35 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | m |
| 36 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 120 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 37 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 70 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 38 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 35 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10 cái |
| 40 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 41 | Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | mối |
| 42 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 43 | Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 44 | Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | cái |
| 45 | ốc khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 46 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 48 | Xây thành bể quan sát chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,077 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | m3 |
| 50 | GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,001 | tấn |
| 51 | Thép hình bọc đan bể quan sát | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,38 | kg |
| 52 | Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. Bộ |
| 53 | Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 55 | Vận chuyển thủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 56 | Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 59 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 62 | 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | m |
| 63 | Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60,697 | m2 |
| 65 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 66 | Vận chuyển thủ công thiết bị (bộ phận minishelter) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 67 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 68 | Vận chuyển thủ công thiết bị (Ắc quy) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 69 | Lắp đặt tủ BTS - Thiết bị trạm BTS 2G | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tủ |
| 70 | Nhân công vệ sinh, chỉnh sửa chi tiết liên kết giữa thiết bị và bệ đỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bị |
| 71 | Chi phí di chuyển nhân công và kỷ thuật đến trạm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | ngày |
| 72 | Chi phí thuê xe ô tô tải Vận chuyển thiết bị minishelter và ắc qui đến trạm DNO2019-TT31 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. bộ |
| E | Trạm BTS Thôn Đắk Kual 5 (DNO2019-TT10)- Đăk Song | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25,996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,936 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11,438 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,525 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,6164 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1615 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,822 | tấn |
| 11 | Lắp chỉnh cân đế cột aten, bulon neo | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,182 | tấn |
| 12 | Bu lon D 22x1200x9bộ (2êcu, đệm mạ kẽm) : | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9 | bộ |
| 13 | Bản đệm chân cột và mốc neo (thép mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 135,95 | Kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC bệ tủ thiết bị DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa DK90mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | Cái |
| 16 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,94 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 21 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8,47 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,93 | m3 |
| 24 | Bốc dỡ thủ công xi măng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,943 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,84 | m3 |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,001 | tấn |
| 27 | Đào rãnh tiếp đất (đất cấp 3): | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | m3 |
| 28 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 25 | cọc |
| 29 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, thép D40x4 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 111 | m |
| 30 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 42 | 1 điện cực |
| 31 | Lắp đặt ống thép bảo vệ 34x2,3mm luồn dây dẫn đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,6 | 10m |
| 33 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 10m |
| 34 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1,4 | 10m |
| 35 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 43 | m |
| 36 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 120 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 10 cái |
| 37 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 70 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 38 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp 35 mm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 10 cái |
| 39 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 10 cái |
| 40 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | hệ thống |
| 41 | Hàn cáp đồng với tổ đất, cọc đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | mối |
| 42 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 tấm |
| 43 | Bulong Inox M10x400 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | cái |
| 44 | Bulong Inox M10x40 (1ecu+1 đệm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 19 | cái |
| 45 | ốc khóa cáp D12 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | cái |
| 46 | Đắp, lấp đất rãnh tiếp đất | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21,99 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng chiều rộng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 48 | Xây thành bể quan sát chiều dày | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,077 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,017 | m3 |
| 50 | GCLD Cốt thép đan bể quan sát đường kính cốt thép | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,001 | tấn |
| 51 | Thép hình bọc đan bể quan sát | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 9,38 | kg |
| 52 | Vật liệu sản xuất cột, cầu cáp và giá chống xoay và phụ kiện (cả chi phí nhung nóng mạ kẽm) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. Bộ |
| 53 | Sản xuất cột, cầu cáp, vách chống xoay... | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thử cột, cầu cáp tại xưởng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,011 | tấn |
| 55 | Vận chuyển thủ công cột anten và phụ kiện có cự ly vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 56 | Bốc dỡ thủ công cột anten và phụ kiện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2,126 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 cái |
| 59 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=3m, trọng lượng 1m cầu cáp | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ đèn |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 62 | 02Cấp D12 tiếp đất từ kim thu sét (lắp trên cột) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 94 | m |
| 63 | Bộ khóa cáp D18 khóa dây thoát sét vào thanh giằng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | bộ |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 60,697 | m2 |
| 65 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 66 | Vận chuyển thủ công thiết bị (bộ phận minishelter) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | c. kiện |
| 67 | Bốc dỡ thiết bị theo cấu kiện khối lượng | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 68 | Vận chuyển thủ công thiết bị (Ắc quy) theo cấu kiện khối nhỏ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | c. kiện |
| 69 | Lắp đặt tủ BTS - Thiết bị trạm BTS 2G | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Tủ |
| 70 | Nhân công vệ sinh, chỉnh sửa chi tiết liên kết giữa thiết bị và bệ đỡ | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T.bị |
| 71 | Chi phí di chuyển nhân công và kỷ thuật đến trạm | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | ngày |
| 72 | Chi phí thuê xe ô tô tải Vận chuyển thiết bị minishelter và ắc qui đến trạm DNO2019-TT10 | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | T. bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.571428E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi