Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676901-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210431525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 11:11:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,664,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,900,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: 02 phòng học, phòng chức năng
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3 gốc cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 gốc cây
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 16,6035 m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 16,6035 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,284 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 14,1915 m3
9 Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 35,801 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 25,3202 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,8959 100m2
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 32,9293 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,52 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,652 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,374 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,0964 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 12,609 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,502 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,7343 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,1211 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,9408 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,3289 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,6799 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,6332 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,3518 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,4962 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,29 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,9962 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,6845 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,2205 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,3557 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,3248 tấn
33 Lấp, đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,4401 100m3
34 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,5294 100m3
35 Vận chuyển đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,5294 100m3
36 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 71,7686 m3
37 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,9968 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 26 cái
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,7537 tấn
40 Bu lông D14, L=100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 10 cái
41 Bu lông D20, L=300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4 cái
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,7537 tấn
43 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,8586 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,8586 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 262,4464 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,22 100m2
47 Thi công trần tôn lạnh dày 0,22mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,2908 100m2
48 Thi công đóng nẹp chỉ trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 169,2 m
49 Trát chân móng đá, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 30,7125 m2
50 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 240,352 m2
51 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 251,8 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 147,647 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 98,5828 m2
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 55,436 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 79,036 m
56 Thi công kẻ roong tường nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 58,4 m
57 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 522,8645 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 246,2298 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 517,2943 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 251,8 m2
61 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 204,56 m2
62 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 30,8 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 155,4421 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,328 m2
65 Thi công ốp gạch gốm đất nung Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 5,94 m2
66 Trát bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 23,902 m2
67 Lát đá granit bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 23,902 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 76,368 m2
69 Láng sê nô tạ dốc thoát nước mái dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 76,368 m2
70 Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm xingfa kính dày 8mm, phụ kiện cửa đầy đủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 9,72 m2
71 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm xingfa kính ghép dày 6,38mm, phụ kiện cửa đầy đủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,84 m2
72 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm xingfa kính dày 8mm, phụ kiện cửa đầy đủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 30,96 m2
73 Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 30,96 m2
74 Thi công vách ngăn compac + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,2 m2
75 Lắp dựng lan can sắt hộp sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 15,6 m2
76 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,5091 100m2
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m
78 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 32 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 xả tràn L=150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,024 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 thông dầm L=200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,028 100m
81 Lắp đặt cầu chắn rắc Inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8 cái
82 Lắp đặt tủ điện tổng bằng nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 15A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3 cái
85 Lắp đặt hộp đấu nối đặt ngầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 5 hộp
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4 cái
87 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4 cái
88 Lắp đặt công tắc 5 hạt + mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2 cái
89 Lắp đặt ổ cắm ba + đế âm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 17 cái
90 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 14 bộ
91 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
92 Lắp đặt đèn sát trần bán cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
93 Lắp đặt quạt đảo gắn trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8 cái
94 Lắp đặt cáp dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 50 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 70 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 195 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 340 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 40 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 30 m
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 250 m
101 Lắp đặt conson sứ đón điện gồm phụ kiện treo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 sứ
102 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
103 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
104 Lắp đặt phễu thu Inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,34 100m
106 Lắp đặt cút nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 18 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 16 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
109 Lắp đặt cút nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 16 cái
110 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 5 cái
111 Lắp đặt côn nhựa PVC D27-21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
113 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3 cái
114 Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cái
115 Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m
118 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 12 cái
119 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 12 cái
120 Lắp đặt côn nhựa PVC D90-49 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 16 cái
121 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,25 100m
122 Lắp đặt cút nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 10 cái
123 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4 cái
124 Lắp đặt thông tứ nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2 cái
125 Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
126 Lắp đặt co ren trong D21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6 cái
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6 cái
128 Đào bể tự hoại bằng thủ công đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 14,9118 m3
129 Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,9283 m3
130 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,4624 m3
131 Trát thành bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 20,497 m2
132 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 20,497 m2
133 Láng nền bể có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,87 m2
134 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,4606 m3
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0856 tấn
136 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,0184 100m2
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6 cái
138 Làm lớp đá hộc giếng thấm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,3391 m3
139 Làm tầng lọc đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,3391 m3
140 Làm tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,3391 m3
141 Lấp đất bể tự hoại, giếng thấm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,4191 m3
142 Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 5,41 m3
143 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,705 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Công trình xây dựng mới. Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->