Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa khe co giãn cầu Di Linh, đường tỉnh 396B; cầu Lộ Cương, đường 62m; cầu Hương, đường tỉnh 390B; cầu Vạn, đường tỉnh 392; cầu Đáy, đường tỉnh 393; cầu Dầm, đường tỉnh 396
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ phận giúp Sở quản lý các dự án quản lý, sửa chữa, bảo trì công trình giao thông - Sở GTVT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa khe co giãn cầu Di Linh, đường tỉnh 396B; cầu Lộ Cương, đường 62m; cầu Hương, đường tỉnh 390B; cầu Vạn, đường tỉnh 392; cầu Đáy, đường tỉnh 393; cầu Dầm, đường tỉnh 396 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 11:06:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,622,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa khe co giãn cầu Đáy, đường tỉnh 393, huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Quét sikadur 732 (0,8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Khoan lỗ neo bulong D=20mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | lỗ |
| 4 | Vữa sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,87 | lít |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược khe RS22-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1m |
| 6 | Lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6403 | tấn |
| 7 | Khoan lỗ bắt vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | lỗ |
| 8 | Vit nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đai thép định vị ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Sơ đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 13 | BT Vmat Grout, 25% đḠ0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5497 | m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Đục bỏ bê tông mặt đường hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 10m2 |
| 17 | Mặt đường BTNC C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100tấn |
| B | Sửa chữa khe co giãn cầu Di Linh, đường tỉnh 396B, huyện Ninh Giang | |||
| 1 | Quét sikadur 732 (0,8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Khoan lỗ neo bulong D=20mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | lỗ |
| 4 | Vữa sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | lít |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược khe RS22-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m |
| 6 | Lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3188 | tấn |
| 7 | Khoan lỗ bắt vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | lỗ |
| 8 | Vit nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 9 | Sơ đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 10 | BT Vmat Grout, 25% đḠ0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2398 | m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 12 | Đục bỏ bê tông mặt đường hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 13 | Quét sikadur 732 (0,8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 14 | BT Vmat Grout, 25% đḠ0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| C | Sửa chữa khe co giãn cầu Lộ Cương, đường 62m, thành phố Hải Dương | |||
| 1 | Quét sikadur 732 (0,8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Khoan lỗ neo bulong D=20mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | lỗ |
| 4 | Vữa sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | lít |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn răng lược RT30-120A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m |
| 6 | Lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | tấn |
| 7 | Khoan lỗ bắt vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | lỗ |
| 8 | Vit nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Đai thép định vị ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Sơ đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 13 | BT Vmat Grout, 25% đḠ0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Đục bỏ bê tông mặt đường hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 16 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 10m2 |
| 17 | Mặt đường BTNC C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100tấn |
| D | Sửa chữa khe co giãn cầu Hương, đường tỉnh 390B, huyện Thanh Hà | |||
| 1 | Quét sikadur 732 (0,8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Khoan lỗ neo bulong D=20mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | lỗ |
| 4 | Vữa sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | lít |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược khe RS22-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m |
| 6 | Lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7997 | tấn |
| 7 | Khoan lỗ bắt vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | lỗ |
| 8 | Vit nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đai thép định vị ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Sơ đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 13 | BT Vmat Grout, 25% đḠ0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1646 | m3 |
| E | Sửa chữa khe co giãn cầu Vạn, đường tỉnh 392, huyện Tứ Kỳ | |||
| 1 | Quét sikadur 732 (0,8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 3 | Khoan lỗ neo bulong D=20mm, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | lỗ |
| 4 | Vữa sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | lít |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược khe RS22-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 6 | Lắp đặt cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | tấn |
| 7 | Khoan lỗ bắt vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | lỗ |
| 8 | Vit nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Đai thép định vị ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Sơ đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | m3 |
| 13 | BT Vmat Grout, 25% đḠ0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7795 | m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Đục bỏ bê tông mặt đường hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 16 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 10m2 |
| 17 | Mặt đường BTNC C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100tấn |
| F | Đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Biển chữ nhật (1350x1950) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Biển chữ nhật (1250x312,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Biển chữ nhật (1800x1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Biển tròn D900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Biển tam giác 900x900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Chóp nón phục vụ đảm bảo giao thông thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 7 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,3 | m |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 9 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | biển |
| 10 | Sản xuất khung treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | tấn |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | công |
| 13 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Bóng điện 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bóng |
| 15 | Điện năng tiêu thụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | kwh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên đường đang khai thác; trong đó khối lượng hạng mục thay thế khe co giãn cầu bằng thép tối thiểu bằng 50% khối lượng mời thầu hạng mục này (Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng đáp ứng điều kiện này. Các hợp đồng khác nếu không đạt thì được phép cộng khối lượng các hợp đồng, khi đó các hợp đồng này được coi là 1 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp). - Tương tự về quy mô công việc: (i) Số lượng hợp đồng bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng. (ii) Số lượng hợp đồng khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 5.400.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị khối lượng hoàn thành tối thiểu bằng 1.800.000.000 VNĐ); Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi