Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210672347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bác Ái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thực hiện kiến thiết thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 11:20:00 đến ngày 2021-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,351,116,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÂY XANH TRỒNG NĂM 2018 | |||
| 1 | Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33 | cây |
| 2 | Giải toả cành cây gãy, cây loại 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 174 | cây |
| 3 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33 | cây |
| 4 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 174 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc cây |
| 6 | Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 7 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 103,305 | m3 |
| 11 | Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng xe cơ giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 123,966 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,0331 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,132 | 100m3 |
| 14 | Quét vôi bó vỉa gốc cây kích thước bình quân 2x2x2m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | bó vỉa |
| 15 | Cung cấp đất màu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 130,857 | m3 |
| 16 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 130,857 | m3 |
| 17 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây có bầu, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 18 | Trồng cây Bằng lăng tím | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 19 | Trồng cây Osaka đỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 20 | Phân bò trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 21 | Xơ dừa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 22 | Tro trấu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 23 | Cung cấp phân hóa học DAP | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | kg |
| 24 | Cung cấp vi sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | kg |
| 25 | Thuốc kích thích ra rễ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | chai |
| 26 | Thuốc kích thích ra chồi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | chai |
| 27 | Trồng cây Chuỗi ngọc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,7745 | 100m2 |
| 28 | Trồng cây Bông giấy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,2335 | 100m2 |
| 29 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,703 | 100m2/tháng |
| 30 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào (Cây chuỗi ngọc) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,703 | 100 m2/năm |
| 31 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào (Cây Bông giấy) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,285 | 100 m2/năm |
| 32 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào (Cây phát tài) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | 100 m2/năm |
| 33 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 75,812 | 100m2/tháng |
| 34 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cây /năm |
| 35 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 110 | cây/năm |
| 36 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cây/năm |
| 37 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 118 | cây |
| 38 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cây |
| 39 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100 cây/ năm |
| 40 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100 cây/ năm |
| 41 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60,083 | 100m2/lần |
| 42 | Xén lề cỏ lá tre | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,378 | 100 md/lầ n |
| 43 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80,11 | 100m2/lần |
| 44 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 480,66 | 100 m2/lần |
| 45 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 74,16 | 100m2/tháng |
| 46 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 166,176 | 100m2/tháng |
| 47 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42,45 | 100 m2/lần |
| B | CÂY XANH TRỒNG NĂM 2019 | |||
| 1 | Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33 | cây |
| 2 | Giải toả cành cây gãy, cây loại 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 149 | cây |
| 3 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33 | cây |
| 4 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 149 | cây |
| 5 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 6 | Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng xe cơ giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất màu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,64 | m3 |
| 10 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,64 | m3 |
| 11 | Trồng cây Bằng lăng tím | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 12 | Trồng cây Osaka đỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cây /năm |
| 14 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 254 | cây/năm |
| 15 | Phân bò trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 16 | Xơ dừa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 17 | Tro trấu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 18 | Cung cấp phân hóa học DAP | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 135 | kg |
| 19 | Cung cấp vi sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 127 | kg |
| 20 | Thuốc kích thích ra rễ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | chai |
| 21 | Thuốc kích thích ra chồi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | chai |
| 22 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 270 | cây |
| 23 | Quét vôi bó vỉa gốc cây kích thước bình quân 2x2x2m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 270 | bó vỉa |
| C | CÂY XANH TRỒNG NĂM 2020 | |||
| 1 | Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 73 | cây |
| 2 | Giải toả cành cây gãy, cây loại 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 74 | cây |
| 3 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 73 | cây |
| 4 | Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 285 | cây |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 422 | 1 cây /năm |
| 6 | Cung cấp phân hóa học DAP | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 211 | kg |
| 7 | Cung cấp vi sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 256 | kg |
| 8 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 422 | cây |
| 9 | Quét vôi bó vỉa gốc cây kích thước bình quân 2x2x2m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 422 | bó vỉa |
| 10 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 72 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp đất màu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | m3 |
| 15 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48 | m3 |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m2 |
| 17 | Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m2/lần |
| 18 | Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 100m2/lần |
| 19 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 20 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 331,2 | m2 |
| 22 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 cây/ năm |
| 23 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây/năm |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,437 | m3 |
| 25 | Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng xe cơ giới | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,7244 | tấn |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1644 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,437 | m3 |
| 29 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,437 | m3 |
| 30 | Trồng cây Bông giấy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5479 | 100m2 |
| 31 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,1866 | 100 m2/năm |
| 32 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,029 | 100m2/tháng |
| 33 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 cây /năm |
| D | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 865,234 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 346,239 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,43 | 10m |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.211,47 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.211,47 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6.057,35 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 807,647 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8.076,467 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,92 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | 100m3/km |
| 12 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,014 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 144,6 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 144,6 | m2 |
| 18 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 85 | cấu kiện |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54 | cấu kiện |
| 24 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,12 | 1m2 |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 348 | lỗ khoan |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 29 | Công tác đổ bê tông tường đá 1x2, chiều dày ≤45cm, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,026 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,7512 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 71,44 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 71,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công gói thầu thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (Công viên hoặc hoa viên hoặc trồng và chăm sóc cây xanh và công trình hạ tầng kỹ thuật giao thông). Giá trị hợp đồng ≥ 4,00 tỷ đồng (VND) (trong đó: giá trị hợp đồng phần Công viên hoặc hoa viên hoặc trồng và chăm sóc cây xanh ≥ 1,70 tỷ đồng (VND), giá trị hợp đồng phần công trình hạ tầng kỹ thuật giao thông ≥ 2,30 tỷ đồng (VND)). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền thể hiện quy mô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi