Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210672347-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bác Ái
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210626017
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp thực hiện kiến thiết thị chính năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 11:20:00 đến ngày 2021-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,351,116,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÂY XANH TRỒNG NĂM 2018
1 Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 33 cây
2 Giải toả cành cây gãy, cây loại 2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 174 cây
3 Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 1 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 33 cây
4 Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 174 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 gốc cây
6 Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cây
7 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
9 Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 103,305 m3
11 Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng xe cơ giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 123,966 tấn
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,0331 100m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,132 100m3
14 Quét vôi bó vỉa gốc cây kích thước bình quân 2x2x2m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 80 bó vỉa
15 Cung cấp đất màu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 130,857 m3
16 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 130,857 m3
17 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây có bầu, bầu đất 0,6x0,6x0,6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cây
18 Trồng cây Bằng lăng tím Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cây
19 Trồng cây Osaka đỏ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cây
20 Phân bò trồng cây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
21 Xơ dừa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
22 Tro trấu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
23 Cung cấp phân hóa học DAP Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40 kg
24 Cung cấp vi sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36 kg
25 Thuốc kích thích ra rễ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 chai
26 Thuốc kích thích ra chồi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 chai
27 Trồng cây Chuỗi ngọc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7745 100m2
28 Trồng cây Bông giấy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,2335 100m2
29 Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,703 100m2/tháng
30 Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào (Cây chuỗi ngọc) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,703 100 m2/năm
31 Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào (Cây Bông giấy) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,285 100 m2/năm
32 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào (Cây phát tài) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,904 100 m2/năm
33 Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 75,812 100m2/tháng
34 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 1 cây /năm
35 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 110 cây/năm
36 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21 cây/năm
37 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 118 cây
38 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21 cây
39 Duy trì cây cảnh trổ hoa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,38 100 cây/ năm
40 Duy trì cây cảnh tạo hình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,26 100 cây/ năm
41 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60,083 100m2/lần
42 Xén lề cỏ lá tre Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,378 100 md/lầ n
43 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 80,11 100m2/lần
44 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 480,66 100 m2/lần
45 Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 74,16 100m2/tháng
46 Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 166,176 100m2/tháng
47 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 42,45 100 m2/lần
B CÂY XANH TRỒNG NĂM 2019
1 Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 33 cây
2 Giải toả cành cây gãy, cây loại 2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 149 cây
3 Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 1 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 33 cây
4 Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 149 cây
5 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
6 Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng xe cơ giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,28 tấn
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,576 100m3
9 Cung cấp đất màu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54,64 m3
10 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54,64 m3
11 Trồng cây Bằng lăng tím Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cây
12 Trồng cây Osaka đỏ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cây
13 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 1 cây /năm
14 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 254 cây/năm
15 Phân bò trồng cây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
16 Xơ dừa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
17 Tro trấu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
18 Cung cấp phân hóa học DAP Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 135 kg
19 Cung cấp vi sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 127 kg
20 Thuốc kích thích ra rễ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 chai
21 Thuốc kích thích ra chồi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 chai
22 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 270 cây
23 Quét vôi bó vỉa gốc cây kích thước bình quân 2x2x2m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 270 bó vỉa
C CÂY XANH TRỒNG NĂM 2020
1 Giải toả cành cây gãy, cây loại 1 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 73 cây
2 Giải toả cành cây gãy, cây loại 2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 74 cây
3 Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 1 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 73 cây
4 Vận chuyển rác lấy cành khô, cành gãy do giông bão, cắt mé tạo tán, cây loại 2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 285 cây
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 422 1 cây /năm
6 Cung cấp phân hóa học DAP Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 211 kg
7 Cung cấp vi sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 256 kg
8 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 422 cây
9 Quét vôi bó vỉa gốc cây kích thước bình quân 2x2x2m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 422 bó vỉa
10 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cây
11 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 72 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,88 100m3
14 Cung cấp đất màu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 48 m3
15 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 48 m3
16 Trồng cỏ lá gừng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,8 100m2
17 Bón phân thảm cỏ bằng phân hữu cơ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,8 100m2/lần
18 Làm cỏ đường đi trong công viên đường đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,4 100m2/lần
19 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 cây
20 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cây
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 331,2 m2
22 Duy trì cây cảnh trổ hoa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,18 100 cây/ năm
23 Duy trì cây bóng mát loại 2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cây/năm
24 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,437 m3
25 Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng xe cơ giới Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,7244 tấn
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1644 100m3
27 Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,565 100m3
28 Cung cấp đất màu trồng cây Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,437 m3
29 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,437 m3
30 Trồng cây Bông giấy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5479 100m2
31 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,1866 100 m2/năm
32 Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,029 100m2/tháng
33 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27 1 cây /năm
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA VỈA HÈ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 865,234 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 346,239 m3
3 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,43 10m
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.211,47 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.211,47 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6.057,35 m3
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 807,647 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8.076,467 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28,92 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,289 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,156 100m3/km
12 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,64 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,288 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,161 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,014 m3
16 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 144,6 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 144,6 m2
18 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,44 m3
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,44 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,44 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 77,76 m3
22 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 85 cấu kiện
23 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54 cấu kiện
24 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,12 1m2
25 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 348 lỗ khoan
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,245 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 85 cái
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 54 cái
29 Công tác đổ bê tông tường đá 1x2, chiều dày ≤45cm, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,026 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,7512 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,06 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1024 100m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 71,44 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 71,44 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công gói thầu thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (Công viên hoặc hoa viên hoặc trồng và chăm sóc cây xanh và công trình hạ tầng kỹ thuật giao thông). Giá trị hợp đồng ≥ 4,00 tỷ đồng (VND) (trong đó: giá trị hợp đồng phần Công viên hoặc hoa viên hoặc trồng và chăm sóc cây xanh ≥ 1,70 tỷ đồng (VND), giá trị hợp đồng phần công trình hạ tầng kỹ thuật giao thông ≥ 2,30 tỷ đồng (VND)). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền thể hiện quy mô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->