Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644250-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210644230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 11:20:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,934,279,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền + phụ trợ
1 Vét hữu cơ đất cấp II Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường 0,0043 100m3
2 Đào nền đường đất cấp II Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường 3,9562 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường 3,165 100m3
4 Đào nền đường đất cấp IV Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường 0,7912 100m3
5 Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường 0,0043 100m3
6 Vận chuyển đất cấp II Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường 3,9605 100m3
7 Vận chuyển đất cấp III Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường 3,165 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường 7,1255 100m3
9 Đào khuôn đất cấp III Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường 0,3972 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường 0,1729 100m3
11 Lót nilon Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường 172,86 m2
12 Ván khuôn mặt đường Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường 0,1227 100m2
13 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường 27,62 m3
14 Đào xúc đất đất cấp II Mô tả theo chương 5 -San nền 44,8506 100m3
15 Đào xúc đất đất cấp III Mô tả theo chương 5 -San nền 36,4248 100m3
16 Đào xúc đất đất cấp IV Mô tả theo chương 5 -San nền 8,4257 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả theo chương 5 -San nền 44,8506 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả theo chương 5 -San nền 36,4248 100m3
19 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB 3,0509 100m3
20 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB 4,3425 100m3
21 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB 95,764 m2
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB 1,26 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB 2,087 100m2
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB 99,517 m3
25 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB 64,953 m3
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB 23,5 m2
27 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB 0,172 100m3
28 ống U PVC D60 thoát nước kè Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB 23,4 m
29 Đất sét đầm chặt Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB 25,29 m3
30 Đào kênh mương đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm 0,8418 100m3
31 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm 0,4071 100m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm 2,346 m3
33 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm 19,982 m3
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm 4,83 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm 0,7121 tấn
36 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm 2,2356 100m2
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm 0,2898 100m2
38 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm 0,3271 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm 1,0122 tấn
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm 69 cái
41 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x40)cm chân kè 12,5 m2
42 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x40)cm chân kè 0,225 100m2
43 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x40)cm chân kè 2,25 m3
44 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường 0,1243 100m3
45 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường 0,0395 100m3
46 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường 10,491 m2
47 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường 0,2211 100m2
48 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường 4,728 m3
49 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường 0,1084 tấn
50 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường 8 m2
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường 0,0512 100m2
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường 1,28 m3
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường 0,1544 tấn
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường 8 cái
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 1,099 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 0,845 m3
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 0,025 m3
58 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 0,041 m3
59 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 0,201 m3
60 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 0,0296 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 0,004 tấn
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 1 cái
63 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 0,01 100m
64 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 0,005 100m
65 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 1 cái
66 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 1 cái
67 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 1 cái
68 Khâu nối D75 Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 2 cái
69 Khâu nối D50 Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 1 cái
70 Kép ren D75 Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 2 cái
71 Kép ren D50 Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 1 cái
72 Rắc co D75 Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 2 cái
73 Rắc co D50 Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 0,25 100m
75 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 0,4 100m
76 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 3 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 3 cái
78 Lắp đặt cút chếch 90 nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt 1 cái
B Kè Bảo vệ mặt bằng
1 Đào móng đất cấp II Mô tả theo chương 5 7,6463 100m3
2 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 7,9035 100m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương 5 12,2888 100m3
4 Vận chuyển đất đất cấp III Mô tả theo chương 5 13,5177 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 12,42 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả theo chương 5 1,1363 100m2
7 Ván khuôn tường Mô tả theo chương 5 3,8402 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 139,23 m3
9 Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 150 Mô tả theo chương 5 189,18 m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Mô tả theo chương 5 0,3195 100m3
11 Đất sét đầm chặt Mô tả theo chương 5 51,75 m3
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương 5 51,09 m2
13 Ống nhựa PVC D48 Mô tả theo chương 5 40 m
14 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt 69,21 m2
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt 1,6586 100m2
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt 30,84 m3
17 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt 1,63 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt 0,8709 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt 0,1541 tấn
20 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt 87,09 m2
21 Vữa xi măng M100 làm mối nối Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt 0,04 m3
22 Đay tẩm nhựa đường làm mối nối Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt 17,64 kg
23 Rải giấy dầu Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt 0,2604 100m2
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt 42 đoạn ống
25 Đào móng đất cấp II Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt 0,2278 100m3
26 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt 0,2278 100m3
27 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương 5 -Rãnh hình thang 0,5215 100m3
28 Lót nilon Mô tả theo chương 5 -Rãnh hình thang 208,6 m2
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương 5 -Rãnh hình thang 1,192 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương 5 -Rãnh hình thang 18,77 m3
C Hạng mục trường tiểu học
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 23,52 m3
2 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 33,889 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 10,392 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 0,315 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 0,093 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 0,467 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 0,283 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 1,033 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương 5 0,055 tấn
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 7,99 m3
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo chương 5 1,857 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 9,192 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 0,03 m3
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 0,168 100m2
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 0,211 100m2
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,557 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương 5 0,043 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả theo chương 5 21 cái
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương 5 21,227 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương 5 8,398 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 2,033 m3
22 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 0,1914 100m3
23 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 0,5839 100m3
24 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương 5 9,27 m3
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 4,429 m3
26 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 0,175 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 0,742 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 0,664 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 1,041 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương 5 0,562 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 0,08 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 1,303 tấn
33 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương 5 4,497 m3
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 10,539 m3
35 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 0,739 m3
36 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 16,77 m3
37 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 0,668 100m2
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,977 100m2
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương 5 0,16 100m2
40 Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương 5 1,9 100m2
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 28,769 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 9,758 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 0,941 m3
44 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương 5 0,661 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương 5 0,661 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 58,304 m2
47 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương 5 1,56 100m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 225,316 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 193,71 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 37,237 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 156,424 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 29,263 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 144,2 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương 5 112,5 m
55 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả theo chương 5 23,279 m2
56 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 16,92 m2
57 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 29,165 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400X400m2 Mô tả theo chương 5 135,586 m2
59 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả theo chương 5 105,74 m cấu kiện
60 Sản xuất cửa kính khung sắt Mô tả theo chương 5 27,359 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương 5 27,359 m2
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương 5 0,332 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương 5 22,756 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 14,118 m2
65 Lắp kính trắng 6.38 li vào ô thoáng trên cửa Mô tả theo chương 5 7,409 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 262,553 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 379,396 m2
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương 5 0,216 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả theo chương 5 0,04 100m
70 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo chương 5 6 cái
71 Cầu chắn rác phi 110 Mô tả theo chương 5 6 cái
72 Đai sắt neo giữ ống Mô tả theo chương 5 24 cái
73 khóa treo việt tiệp Mô tả theo chương 5 5 cái
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương 5 2,15 100m2
75 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 7,68 m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương 5 7,68 m3
77 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả theo chương 5 30 m
78 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả theo chương 5 34 m
79 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả theo chương 5 3 cái
80 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả theo chương 5 3 cái
81 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả theo chương 5 3 cọc
82 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Mô tả theo chương 5 34 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X6mm2 Mô tả theo chương 5 115 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 Mô tả theo chương 5 60 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2 Mô tả theo chương 5 150 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương 5 50 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương 5 120 m
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương 5 5 cái
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương 5 10 bộ
90 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương 5 2 bộ
91 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả theo chương 5 3 bảng
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương 5 2 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương 5 4 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả theo chương 5 3 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương 5 1 cái
96 Tủ điện 250x200x120 Mô tả theo chương 5 1 cái
97 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương 5 3 hộp
98 Công sơn đón điện Mô tả theo chương 5 1 cái
99 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả theo chương 5 1 sứ
100 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 16,841 m3
101 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 3,053 m3
102 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 5,423 m3
103 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 6,364 m3
104 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,5614 100m3
105 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,208 100m2
106 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,086 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,118 tấn
108 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1,87 m3
109 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,0725 100m3
110 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 2,924 m3
111 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 10,613 m3
112 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 3,369 m3
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,17 tấn
114 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 4,164 m3
115 Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,385 100m2
116 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 70,612 m2
117 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 30,364 m2
118 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 35,525 m2
119 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 38,64 m2
120 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300 m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 30,11 m2
121 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 72,604 m2
122 Sản xuất cửa kính khung sắt Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 9,729 m2
123 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 30,3 m cấu kiện
124 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 9,729 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 70,612 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 65,889 m2
127 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,607 100m2
128 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,03 100m
129 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,17 100m
130 Van phao Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1 cái
131 Van HDPE d15 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 10 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 4 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 8 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 6 cái
136 Lắp đặt vòi đồng tay gạt rumile Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 9 cái
137 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 5 bộ
138 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 7 cái
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,15 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,05 100m
141 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 6 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 8 cái
143 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 3 cái
144 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch 100mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 2 cái
145 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1 bể
146 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 24,426 m3
147 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1,1 m3
148 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,038 100m2
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,046 tấn
150 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1,539 m3
151 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 4,778 m3
152 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 55,448 m2
153 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 6,84 m2
154 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,034 100m2
155 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,045 tấn
156 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,822 m3
157 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1,656 m3
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,02 100m
159 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 5 cái
160 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 3,999 m3
161 Lót Nilon Mô tả theo chương 5 - Sân đường nội bộ 20,5 m2
162 Bê tông nền M150, đá 2x4 Mô tả theo chương 5 - Sân đường nội bộ 41 m3
163 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 1,661 m3
164 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,586 m3
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,019 tấn
166 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,036 tấn
167 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,878 m3
168 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,484 m3
169 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,356 m3
170 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,01 100m2
171 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,022 100m2
172 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 3,168 m2
173 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 2,71 m3
174 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,345 m3
175 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 17,315 m2
176 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 10,965 m2
177 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 3,168 m2
178 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 3,56 m2
179 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 4 cái
180 Van đồng d15 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 2 cái
181 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,5 100m
182 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 5 cái
183 Van HDPE d20 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 1 cái
184 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Cổng 1,6 m3
185 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,533 m3
186 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,2 m3
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,015 tấn
188 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,008 tấn
189 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,046 tấn
190 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,42 m3
191 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,305 m3
192 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,011 100m2
193 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,051 100m2
194 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,176 m3
195 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Cổng 1,535 m3
196 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,025 tấn
197 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Cổng 10,631 m2
198 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Cổng 24,32 m
199 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Cổng 10,631 m2
200 Gia công cổng sắt Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,048 tấn
201 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,048 m2
202 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Cổng 3,36 m2
203 Bịt tấm Alumium biển cổng Mô tả theo chương 5 - Cổng 3,78 m2
204 Bu lông bắt biển cổng phi 14 Mô tả theo chương 5 - Cổng 4 cái
205 Kẻ chữ biển cổng Mô tả theo chương 5 - Cổng 1 bộ
206 Gia công cổng sắt Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,151 tấn
207 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương 5 - Cổng 6,84 m2
208 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Cổng 10,123 m2
209 Bản lề goong Mô tả theo chương 5 - Cổng 6 cái
210 Khoá Việt Tiệp Mô tả theo chương 5 - Cổng 1 cái
211 Bánh xe vòng bi Mô tả theo chương 5 - Cổng 2 bánh
212 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 3,6 m3
213 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,5 m3
214 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,6 m3
215 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 2,5 m3
216 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,0492 tấn
217 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,0322 100m2
218 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,3542 m3
219 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 2,1758 m3
220 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,7623 m3
221 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 28,06 m2
222 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 12,0582 m2
223 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 40,1182 m2
224 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,555 tấn
225 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 30,0375 m2
226 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây 9 m3
227 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây 1,25 m3
228 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây 1,5 m3
229 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây 6,25 m3
230 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây 0,107 tấn
231 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây 0,1 100m2
232 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây 0,77 m3
233 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây 2,365 m3
234 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây 3,36 m3
235 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây 0,79 m3
236 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây 94,982 m2
237 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây 6,292 m2
238 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây 101,274 m2
239 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 37,6 m3
240 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 7,52 m3
241 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 14,08 m3
242 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 0,2944 100m2
243 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 0,592 tấn
244 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 6,72 m3
245 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 80 cái
246 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 64 m2
247 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 32 m2
248 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 3,2 m3
D Hạng mục trường mầm non
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 27,44 m3
2 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 48,065 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 13,654 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,421 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,125 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,622 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,416 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 1,447 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,074 tấn
10 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 8,189 m3
11 Đổ bê tông trụ móng đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 2,536 m3
12 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 12,818 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,03 m3
14 Ván khuôn móng Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,168 100m2
15 Ván khuôn cột Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,288 100m2
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,777 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,058 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 28 cái
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 28,704 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 9,861 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 2,464 m3
22 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,252 100m3
23 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,656 100m3
24 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 15,313 m3
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 4,26 m3
26 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,236 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,999 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,647 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,92 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 1,494 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 1,867 tấn
32 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 6,081 m3
33 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 16,404 m3
34 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 23,29 m3
35 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,942 100m2
36 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 1,079 100m2
37 Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 2,59 100m2
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 44,784 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 16,196 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 1,18 m3
41 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 1,106 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 1,106 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 97,613 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 2,389 100m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 335,499 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 309,53 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 52,641 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 221,166 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 42,476 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 218,72 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 144 m
52 Láng granitô cầu thang Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 17,419 m2
53 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 21,72 m2
54 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 36,448 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 201,587 m2
56 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 132 m cấu kiện
57 Sản xuất cửa kính khung sắt Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 31,284 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 31,284 m2
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,344 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 23,612 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 9,531 m2
62 Lắp kính trắng 6.38 li vào ô thoáng trên cửa Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 8,089 m2
63 SXLD lan can hành lang thép hộp INOX Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 101,72 kg
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 388,14 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 573,172 m2
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,288 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 0,048 100m
68 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 8 cái
69 Cầu chắn rác phi 110 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 8 cái
70 Đai sắt neo giữ ống Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 40 cái
71 khóa treo việt tiệp Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 7 cái
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 2,587 100m2
73 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 9,984 m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 9,984 m3
75 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 32 m
76 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 42 m
77 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 4 cái
78 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 4 cái
79 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 4 cọc
80 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 40 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 80 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 50 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 250 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 200 m
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 7 cái
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 12 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 4 bộ
88 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 3 bảng
89 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 4 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 2 cái
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 3 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 1 cái
93 Tủ điện 250x200x120 Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 1 cái
94 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 3 hộp
95 Công sơn đón điện Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 1 cái
96 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) 1 sứ
97 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 16,4651 m3
98 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 2,9545 m3
99 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 5,3092 m3
100 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 6,1743 m3
101 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,0561 100m3
102 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,208 100m2
103 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,086 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,118 tấn
105 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 1,87 m3
106 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,0725 100m3
107 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 2,924 m3
108 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 10,613 m3
109 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 3,269 m3
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,17 tấn
111 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 4,164 m3
112 Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,385 100m2
113 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 70,612 m2
114 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 30,364 m2
115 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 35,525 m2
116 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 38,64 m2
117 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 30,11 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 72,604 m2
119 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 27,1 m cấu kiện
120 Sản xuất cửa kính khung sắt Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 8,865 m2
121 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 8,865 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 70,612 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 65,889 m2
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,607 100m2
125 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,03 100m
126 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,17 100m
127 Van phao Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 1 cái
128 Van HDPE d15 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 10 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 4 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 8 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 1 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 6 cái
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 1 bộ
134 Lắp đặt vòi đồng tay gạt rumile Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 9 cái
135 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 3 bộ
136 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 7 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,15 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,05 100m
139 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 6 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 8 cái
141 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 3 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 2 cái
143 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 1 bể
144 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 24,426 m3
145 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 1,1 m3
146 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,038 100m2
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,046 tấn
148 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 1,539 m3
149 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 4,778 m3
150 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 55,448 m2
151 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 6,84 m2
152 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,034 100m2
153 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,045 tấn
154 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,822 m3
155 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 1,656 m3
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,02 100m
157 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 5 cái
158 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) 0,0399 100m3
159 Lót nilon sân Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Sân đường nội bộ ) 450 m2
160 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Sân đường nội bộ ) 45 m3
161 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 1,661 m3
162 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,586 m3
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,019 tấn
164 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,036 tấn
165 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,878 m3
166 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,484 m3
167 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,356 m3
168 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,01 100m2
169 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,022 100m2
170 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 3,168 m2
171 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 2,71 m3
172 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,345 m3
173 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 17,315 m2
174 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 10,965 m2
175 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 3,168 m2
176 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 3,56 m2
177 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 4 cái
178 Van đồng d15 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 2 cái
179 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 0,5 100m
180 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 5 cái
181 Van HDPE d20 Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 1 cái
182 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Cổng 1,6 m3
183 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,533 m3
184 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,2 m3
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,015 tấn
186 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,008 tấn
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,046 tấn
188 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,42 m3
189 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,305 m3
190 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,011 100m2
191 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,051 100m2
192 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,176 m3
193 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Cổng 1,535 m3
194 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,025 tấn
195 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Cổng 10,631 m2
196 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Cổng 24,32 m
197 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Cổng 10,631 m2
198 Gia công cổng sắt Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,048 tấn
199 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,048 m2
200 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Cổng 3,36 m2
201 Bịt tấm Alumium biển cổng Mô tả theo chương 5 - Cổng 3,78 m2
202 Bu lông bắt biển cổng phi 14 Mô tả theo chương 5 - Cổng 4 cái
203 Kẻ chữ biển cổng Mô tả theo chương 5 - Cổng 1 bộ
204 Gia công cổng sắt Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,151 tấn
205 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương 5 - Cổng 7,695 m2
206 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Cổng 10,123 m2
207 Bản lề goong Mô tả theo chương 5 - Cổng 4 cái
208 Khoá Việt Tiệp Mô tả theo chương 5 - Cổng 1 cái
209 Bánh xe vòng bi Mô tả theo chương 5 - Cổng 2 bánh
210 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 11,34 m3
211 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 1,575 m3
212 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 1,89 m3
213 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 7,875 m3
214 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,067 tấn
215 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,044 100m2
216 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,485 m3
217 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 2,98 m3
218 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 1,198 m3
219 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 38,43 m2
220 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 21,974 m2
221 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 60,404 m2
222 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,71 tấn
223 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 38,448 m2
224 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 24,048 m3
225 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 3,34 m3
226 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 4,008 m3
227 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 16,7 m3
228 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 0,286 tấn
229 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 0,267 100m2
230 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 2,057 m3
231 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 6,319 m3
232 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 9,24 m3
233 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 2,172 m3
234 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 255,973 m2
235 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 17,303 m2
236 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 273,276 m2
237 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 42,3 m3
238 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 8,46 m3
239 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 15,84 m3
240 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 0,3312 100m2
241 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 0,666 tấn
242 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 7,56 m3
243 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 90 cái
244 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 72 m2
245 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 36 m2
246 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 3,6 m3
E Nhà văn hóa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 25,12 m3
2 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 37,836 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 12,873 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,337 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,103 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,505 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,332 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 1,173 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,18 tấn
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 8,535 m3
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 2,038 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 10,404 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 3,196 m3
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,182 100m2
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,233 100m2
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,42 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,2 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 68 cái
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 20,445 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 9,379 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 4,189 m3
22 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,21 100m3
23 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,7453 100m3
24 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 13,439 m3
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 4,794 m3
26 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,182 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,772 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,696 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,997 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 1,418 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,058 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 1,781 tấn
33 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 4,54 m3
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 13,56 m3
35 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,474 m3
36 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 20,933 m3
37 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,737 100m2
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 1,258 100m2
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,09 100m2
40 Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 2,161 100m2
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 26,82 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 11,086 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 2,914 m3
44 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 1,191 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 1,191 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 101,088 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 2,272 100m2
48 Tôn máng nước rộng 0,4 m Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 10,2 m
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 287,752 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 151,42 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 42,366 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 212,458 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 55,92 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 169,12 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 131,58 m
56 Láng granitô cầu thang Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 26,467 m2
57 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 33 m2
58 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 40,97 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 171,49 m2
60 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 92,94 m cấu kiện
61 Sản xuất cửa kính khung sắt Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 22,298 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 22,298 m2
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,286 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 22,12 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 12,136 m2
66 Lắp kính trắng 6,38 ly vào ô thoáng trên cửa Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 6,35 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 330,118 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 417,078 m2
69 SXLD lan can hành lang thép INOX 201 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 57,74 kg
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 0,18 100m
71 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 4 cái
72 Cầu chắn rác phi 110 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 4 cái
73 Đai sắt neo giữ ống Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 20 cái
74 khóa treo việt tiệp Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 3 cái
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 2,192 100m2
76 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 7,52 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 7,52 m3
78 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 25,5 m
79 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 34 m
80 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 4 cái
81 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 4 cái
82 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 4 cọc
83 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 34 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 50 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 30 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 200 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 150 m
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 10 cái
89 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 18 bộ
90 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 6 bảng
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 1 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 2 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 1 cái
94 Tủ điện 250x200x120 Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 1 cái
95 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 10 hộp
96 Công sơn đón điện Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 1 cái
97 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa 1 sứ
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 18,191 m3
99 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1,455 m3
100 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 2,183 m3
101 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,616 m3
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,079 tấn
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,038 tấn
104 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,053 100m2
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,032 100m2
106 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 3,688 m3
107 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 9,953 m2
108 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 26,64 m2
109 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 7 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,2 100m
111 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 3 cái
112 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1,473 m3
113 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,866 m3
114 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,013 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,063 tấn
116 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,055 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,099 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,022 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,168 tấn
120 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,465 m3
121 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,833 m3
122 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,138 m3
123 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 2,205 m3
124 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,084 100m2
125 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,11 100m2
126 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,039 100m2
127 Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,209 100m2
128 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 7,507 m3
129 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1,88 m3
130 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 60,205 m2
131 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 12,68 m2
132 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 4,5 m2
133 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 18,97 m2
134 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 18,8 m
135 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 20,03 m2
136 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 12,772 m2
137 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 51,713 m2
138 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 7,74 m2
139 Sản xuất cửa Nhôm Việt - Pháp Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 8,74 m3
140 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 60,205 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 36,15 m2
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,012 100m
143 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,402 100m2
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 30 m
145 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 2 cái
146 Đế âm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 2 cái
147 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 4 bộ
148 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 12 m
149 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1 bể
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1 bộ
151 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 2 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 2 bộ
153 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 2 bộ
154 Lắp đặt vòi đồng tay gạt rumile Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 2 bộ
156 Lắp đặt giá treo Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1 cái
157 Lắp đặt hộp đựng Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1 cái
158 Lắp đặt hộp đựng Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 2 cái
159 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,04 100m
160 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,1 100m
161 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 3 cái
162 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1 cái
163 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 9 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 9 cái
165 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1 cái
166 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 5 cái
167 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1 cái
168 Rắc co DEKKO F 40 Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,12 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 0,01 100m
171 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 9 cái
172 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 1 cái
173 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 7 cái
174 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh 4 cái
175 Lót nilon sân Mô tả theo chương 5 - Sân đường nội bộ 350 m2
176 Bê tông nền M150, đá 2x4 Mô tả theo chương 5 - Sân đường nội bộ 35 m3
177 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Cổng 1,6 m3
178 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,533 m3
179 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,2 m3
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,015 tấn
181 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,008 tấn
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,046 tấn
183 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,42 m3
184 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,305 m3
185 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,011 100m2
186 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,051 100m2
187 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,176 m3
188 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả theo chương 5 - Cổng 1,535 m3
189 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Cổng 10,631 m2
190 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Cổng 24,32 m
191 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Cổng 10,631 m2
192 Gia công cổng sắt Mô tả theo chương 5 - Cổng 0,151 tấn
193 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương 5 - Cổng 6,84 m2
194 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Cổng 10,123 m2
195 Bản lề goong Mô tả theo chương 5 - Cổng 6 cái
196 Khoá Việt Tiệp Mô tả theo chương 5 - Cổng 1 cái
197 Bánh xe vòng bi Mô tả theo chương 5 - Cổng 2 bánh
198 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,127 100m3
199 Ni lông lót móng Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 19,5 m2
200 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,751 100m2
201 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 12,675 m3
202 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 14,625 m3
203 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,005 100m3
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,088 100m
205 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,042 tấn
206 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,027 100m2
207 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,3 m3
208 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 1,845 m3
209 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,762 m3
210 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 42,04 m2
211 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 12,058 m2
212 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 54,1 m2
213 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 0,759 tấn
214 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 24,297 m2
215 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt 17,008 m2
216 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 15,84 m3
217 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 2,2 m3
218 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 2,64 m3
219 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 11 m3
220 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 0,197 tấn
221 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 0,176 100m2
222 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 1,355 m3
223 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 4,162 m3
224 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 6,3 m3
225 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 1,481 m3
226 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 170,386 m2
227 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 11,798 m2
228 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch 182,183 m2
229 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 27,26 m3
230 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 5,452 m3
231 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 10,208 m3
232 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 0,213 100m2
233 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 0,429 tấn
234 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 4,872 m3
235 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 58 cái
236 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 46,4 m2
237 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 23,2 m2
238 Đắp đất nền móng Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước 2,32 m3
F Hạng mục: Thủy lợi
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Bờ bao phục vụ thi công 13,5 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 - Bờ bao phục vụ thi công 0,405 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Bờ bao phục vụ thi công 40,5 m3
4 Lót bạt chống thấm Mô tả theo chương 5 - Bờ bao phục vụ thi công 25,8 m2
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 16,2526 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 81,2631 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 65,0105 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 1,0874 100m3
9 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 47,545 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 27,3489 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 22,715 m3
12 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 9,735 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 40,4164 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 0,2626 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 0,179 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 0,5591 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 1,3041 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 0,6924 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 1,2364 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 0,0304 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 0,0861 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 0,56 m3
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5 - Đầu mối 8 cái
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Công trình trên tuyến 2.400,8449 m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Công trình trên tuyến 1.080,336 m3
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Công trình trên tuyến 12,1972 m3
27 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả theo chương 5 - Công trình trên tuyến 6,0986 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 - Công trình trên tuyến 12,7839 100m3
29 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Kênh 40x40 Tuyến chính 1.645,308 m2
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương 5 - Kênh 40x40 Tuyến chính 51,2513 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương 5 - Kênh 40x40 Tuyến chính 393,777 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Kênh 40x40 Tuyến chính 0,8602 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo chương 5 - Kênh 40x40 Tuyến chính 14,4815 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương 5 - Kênh 40x40 Tuyến chính 2,6325 m3
35 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương 5 - Kênh 40x40 Tuyến chính 98,7185 m2
36 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Kênh tuyến nhánh K KT(30x30)cm 579,975 m2
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương 5 - Kênh tuyến nhánh K KT(30x30)cm 16,24 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương 5 - Kênh tuyến nhánh K KT(30x30)cm 131,0744 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Kênh tuyến nhánh K KT(30x30)cm 0,1056 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo chương 5 - Kênh tuyến nhánh K KT(30x30)cm 4,9344 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương 5 - Kênh tuyến nhánh K KT(30x30)cm 0,8352 m3
42 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả theo chương 5 - Kênh tuyến nhánh K KT(30x30)cm 46,398 m2
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm Mô tả theo chương 5 - Đoạn ống 1,7576 100m
44 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Mô tả theo chương 5 - Đoạn ống 0,65 100m
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 6,9mm Mô tả theo chương 5 - Đoạn ống 5,9846 100m
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm Mô tả theo chương 5 - Đoạn ống 6,451 100m
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Trụ ôm ống 9,36 m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Trụ ôm ống 9,36 m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 - Trụ ôm ống 0,1248 100m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Trụ ôm ống 1,12 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Trụ ôm ống 32,657 m3
52 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Trụ ôm ống 37 m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Trụ ôm ống 0,0238 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Trụ ôm ống 0,2366 tấn
55 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m 9,0604 m3
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m 36,2416 m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m 0,1212 100m3
58 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m 14,72 m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m 0,8833 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m 14,4306 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m 0,3756 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m 5,436 m3
63 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m 0,2158 tấn
64 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m 0,3916 tấn
65 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống 40,5 m3
66 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống 0,1674 100m3
67 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống 27,23 m2
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống 1,52 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống 9,99 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống 6,21 m3
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống 1,7 m3
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống 0,2 tấn
73 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống 39 cái
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống 0,159 tấn
75 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống 0,03 100m
76 Bao tải đay tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống 3 m2
77 Van xả cặn D100 Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống 3 cái
78 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống 0,03 100m
79 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống 15,1 m3
80 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống 0,048 100m3
81 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống 14,95 m2
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống 0,6496 100m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống 5,486 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống 1,914 m3
85 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống 0,6093 m3
86 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống 0,0792 tấn
87 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống 14 cái
88 0,5m2 bao tải đay tẩm nhựa đường 2 lớp+3,6m ống D200 Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống 2 cái
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống 0,0394 100m2
90 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Cửa chia nước 7,294 m3
91 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 - Cửa chia nước 2,758 100m3
92 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Cửa chia nước 8,26 m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Cửa chia nước 2,443 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Cửa chia nước 1,738 m3
95 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương 5 - Cửa chia nước 0,2 100m2
96 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai 12 m3
97 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai 42 m3
98 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai 6 m3
99 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai 0,12 100m3
100 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai 59,2 m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai 8,58 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai 4,914 m3
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai 0,5172 tấn
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai 0,831 100m2
105 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 66,28 m3
106 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 9,4 m3
107 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 0,1485 100m3
108 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 14,4 m2
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 0,42 100m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 14,5 m3
111 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 17,25 m2
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 0,51 100m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 14,54 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 3,93 m3
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 0,47 tấn
116 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 0,04 tấn
117 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 0,59 tấn
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 1,05 100m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 9 m3
120 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 0,35 tấn
121 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 1,38 tấn
122 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m 0,46 m2
123 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước 64,728 m3
124 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước 0,1647 100m3
125 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước 37,12 m2
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước 0,238 100m2
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước 7,4134 m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước 2,5952 m3
129 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước 2,089 m3
130 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước 0,2462 tấn
131 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước 48 cái
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước 0,4237 tấn
133 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước 0,24 100m
134 Bao tải đay tẩm nhựa đường 2 lớp Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước 8 m2
135 Van xả cặn D100 Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước 8 cái
136 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước 0,08 100m
137 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính 2,36 m3
138 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính 2,36 m3
139 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính 0,0202 100m3
140 Lót nilon Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính 2,34 m2
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính 0,5 m3
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính 0,8 m3
143 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính 0,12 100m2
144 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính 0,2 m3
145 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính 0,01 100m2
146 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính 0,01 tấn
147 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính 3 cái
148 Lắp đặt tê thu D300 - D110 Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính 1 cái
149 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính 2 bộ
150 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính 1 cái
151 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính 0,06 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7902E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.580284E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự có các hạng mục: + Công trình dân dụng có giá trị xây lắp >=3.8 tỷ. Cấp công trình từ cấp 4 trở lên. + Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị xây lắp >=1.0 tỷ. Cấp công trình từ cấp 4 trở lên. + Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị xây lắp >=3.6 tỷ. Cấp công trình từ cấp 4 trở lên. - Chú ý: Được phép ghép các hợp đồng có các hạng mục trên thành hợp đồng tương tự. Quy mô tương tự mô như quy mô của gói thầu mô tả trong Chương V.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->