Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644250-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách trung ương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 11:20:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,934,279,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền + phụ trợ | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp II | Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường | 0,0043 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường | 3,9562 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường | 3,165 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường | 0,7912 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường | 0,0043 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường | 3,9605 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường | 3,165 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường | 7,1255 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đất cấp III | Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường | 0,3972 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường | 0,1729 | 100m3 |
| 11 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường | 172,86 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường | 0,1227 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo chương 5 -Tuyến đường | 27,62 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất đất cấp II | Mô tả theo chương 5 -San nền | 44,8506 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất đất cấp III | Mô tả theo chương 5 -San nền | 36,4248 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất đất cấp IV | Mô tả theo chương 5 -San nền | 8,4257 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả theo chương 5 -San nền | 44,8506 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả theo chương 5 -San nền | 36,4248 | 100m3 |
| 19 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB | 3,0509 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB | 4,3425 | 100m3 |
| 21 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB | 95,764 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB | 1,26 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB | 2,087 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB | 99,517 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB | 64,953 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB | 23,5 | m2 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB | 0,172 | 100m3 |
| 28 | ống U PVC D60 thoát nước kè | Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB | 23,4 | m |
| 29 | Đất sét đầm chặt | Mô tả theo chương 5 - Kè bê tông bảo vệ đường+MB | 25,29 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm | 0,8418 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm | 0,4071 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm | 2,346 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm | 19,982 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm | 4,83 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm | 0,7121 | tấn |
| 36 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm | 2,2356 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm | 0,2898 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm | 0,3271 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm | 1,0122 | tấn |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x60)cm | 69 | cái |
| 41 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x40)cm chân kè | 12,5 | m2 |
| 42 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x40)cm chân kè | 0,225 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh BTXM KT (40x40)cm chân kè | 2,25 | m3 |
| 44 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường | 0,1243 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường | 0,0395 | 100m3 |
| 46 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường | 10,491 | m2 |
| 47 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường | 0,2211 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường | 4,728 | m3 |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường | 0,1084 | tấn |
| 50 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường | 8 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường | 0,0512 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường | 1,28 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường | 0,1544 | tấn |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả theo chương 5 - Rãnh chịu lực KT (80x40)cm đầu tuyến đường | 8 | cái |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 1,099 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 0,845 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 0,025 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 0,041 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 0,201 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 0,0296 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 0,004 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 0,01 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 0,005 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 1 | cái |
| 68 | Khâu nối D75 | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 2 | cái |
| 69 | Khâu nối D50 | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 1 | cái |
| 70 | Kép ren D75 | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 2 | cái |
| 71 | Kép ren D50 | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 1 | cái |
| 72 | Rắc co D75 | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 2 | cái |
| 73 | Rắc co D50 | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 0,25 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 0,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút chếch 90 nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả theo chương 5 - Cấp nước sinh hoạt | 1 | cái |
| B | Kè Bảo vệ mặt bằng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả theo chương 5 | 7,6463 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 7,9035 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương 5 | 12,2888 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 13,5177 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 | 12,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương 5 | 1,1363 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả theo chương 5 | 3,8402 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 | 139,23 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương 5 | 189,18 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Mô tả theo chương 5 | 0,3195 | 100m3 |
| 11 | Đất sét đầm chặt | Mô tả theo chương 5 | 51,75 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương 5 | 51,09 | m2 |
| 13 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả theo chương 5 | 40 | m |
| 14 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt | 69,21 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt | 1,6586 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt | 30,84 | m3 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt | 1,63 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt | 0,8709 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt | 0,1541 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt | 87,09 | m2 |
| 21 | Vữa xi măng M100 làm mối nối | Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt | 0,04 | m3 |
| 22 | Đay tẩm nhựa đường làm mối nối | Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt | 17,64 | kg |
| 23 | Rải giấy dầu | Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt | 0,2604 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt | 42 | đoạn ống |
| 25 | Đào móng đất cấp II | Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt | 0,2278 | 100m3 |
| 26 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Hệ thống thoát nước mặt | 0,2278 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 -Rãnh hình thang | 0,5215 | 100m3 |
| 28 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 -Rãnh hình thang | 208,6 | m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương 5 -Rãnh hình thang | 1,192 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 -Rãnh hình thang | 18,77 | m3 |
| C | Hạng mục trường tiểu học | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 | 23,52 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 33,889 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 | 10,392 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 | 0,315 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 | 0,093 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 | 0,467 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 | 0,283 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 | 1,033 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương 5 | 0,055 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 | 7,99 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương 5 | 1,857 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 | 9,192 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 | 0,03 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 | 0,211 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 0,557 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 | 0,043 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương 5 | 21 | cái |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương 5 | 21,227 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 8,398 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 2,033 | m3 |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 | 0,1914 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 | 0,5839 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương 5 | 9,27 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 | 4,429 | m3 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 | 0,175 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 | 0,742 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 | 0,664 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 | 1,041 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương 5 | 0,562 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 | 0,08 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 | 1,303 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương 5 | 4,497 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 | 10,539 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 | 0,739 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 | 16,77 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 | 0,668 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 0,977 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương 5 | 0,16 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương 5 | 1,9 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 28,769 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 9,758 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 | 0,941 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương 5 | 0,661 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương 5 | 0,661 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 58,304 | m2 |
| 47 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương 5 | 1,56 | 100m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 | 225,316 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 | 193,71 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 | 37,237 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 | 156,424 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 | 29,263 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 | 144,2 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương 5 | 112,5 | m |
| 55 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả theo chương 5 | 23,279 | m2 |
| 56 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 | 16,92 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 | 29,165 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400X400m2 | Mô tả theo chương 5 | 135,586 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương 5 | 105,74 | m cấu kiện |
| 60 | Sản xuất cửa kính khung sắt | Mô tả theo chương 5 | 27,359 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương 5 | 27,359 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương 5 | 0,332 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương 5 | 22,756 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 14,118 | m2 |
| 65 | Lắp kính trắng 6.38 li vào ô thoáng trên cửa | Mô tả theo chương 5 | 7,409 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 262,553 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 379,396 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương 5 | 0,216 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả theo chương 5 | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương 5 | 6 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả theo chương 5 | 6 | cái |
| 72 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả theo chương 5 | 24 | cái |
| 73 | khóa treo việt tiệp | Mô tả theo chương 5 | 5 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương 5 | 2,15 | 100m2 |
| 75 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 7,68 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương 5 | 7,68 | m3 |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả theo chương 5 | 30 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả theo chương 5 | 34 | m |
| 79 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo chương 5 | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo chương 5 | 3 | cái |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương 5 | 3 | cọc |
| 82 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả theo chương 5 | 34 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X6mm2 | Mô tả theo chương 5 | 115 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 | Mô tả theo chương 5 | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2 | Mô tả theo chương 5 | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương 5 | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương 5 | 120 | m |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương 5 | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương 5 | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương 5 | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả theo chương 5 | 3 | bảng |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương 5 | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương 5 | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả theo chương 5 | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 96 | Tủ điện 250x200x120 | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương 5 | 3 | hộp |
| 98 | Công sơn đón điện | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả theo chương 5 | 1 | sứ |
| 100 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 16,841 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 3,053 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 5,423 | m3 |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 6,364 | m3 |
| 104 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,5614 | 100m3 |
| 105 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,208 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,086 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,118 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1,87 | m3 |
| 109 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,0725 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 2,924 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 10,613 | m3 |
| 112 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 3,369 | m3 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,17 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 4,164 | m3 |
| 115 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,385 | 100m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 70,612 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 30,364 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 35,525 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 38,64 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 30,11 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 72,604 | m2 |
| 122 | Sản xuất cửa kính khung sắt | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 9,729 | m2 |
| 123 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 30,3 | m cấu kiện |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 9,729 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 70,612 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 65,889 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,607 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,03 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,17 | 100m |
| 130 | Van phao | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1 | cái |
| 131 | Van HDPE d15 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt rumile | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,15 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,05 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch 100mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1 | bể |
| 146 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 24,426 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1,1 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,038 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,046 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1,539 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 4,778 | m3 |
| 152 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 55,448 | m2 |
| 153 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 6,84 | m2 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,034 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,045 | tấn |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,822 | m3 |
| 157 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1,656 | m3 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,02 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 5 | cái |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 3,999 | m3 |
| 161 | Lót Nilon | Mô tả theo chương 5 - Sân đường nội bộ | 20,5 | m2 |
| 162 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả theo chương 5 - Sân đường nội bộ | 41 | m3 |
| 163 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 1,661 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,586 | m3 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,019 | tấn |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,036 | tấn |
| 167 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,878 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,484 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,356 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,01 | 100m2 |
| 171 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,022 | 100m2 |
| 172 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 3,168 | m2 |
| 173 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 2,71 | m3 |
| 174 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,345 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 17,315 | m2 |
| 176 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 10,965 | m2 |
| 177 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 3,168 | m2 |
| 178 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 3,56 | m2 |
| 179 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 4 | cái |
| 180 | Van đồng d15 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,5 | 100m |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 5 | cái |
| 183 | Van HDPE d20 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 1 | cái |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 1,6 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,533 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,2 | m3 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,015 | tấn |
| 188 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,008 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,046 | tấn |
| 190 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,42 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,305 | m3 |
| 192 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,011 | 100m2 |
| 193 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,051 | 100m2 |
| 194 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,176 | m3 |
| 195 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 1,535 | m3 |
| 196 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,025 | tấn |
| 197 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 10,631 | m2 |
| 198 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 24,32 | m |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 10,631 | m2 |
| 200 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,048 | tấn |
| 201 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,048 | m2 |
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 3,36 | m2 |
| 203 | Bịt tấm Alumium biển cổng | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 3,78 | m2 |
| 204 | Bu lông bắt biển cổng phi 14 | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 4 | cái |
| 205 | Kẻ chữ biển cổng | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 1 | bộ |
| 206 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,151 | tấn |
| 207 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 6,84 | m2 |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 10,123 | m2 |
| 209 | Bản lề goong | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 6 | cái |
| 210 | Khoá Việt Tiệp | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 1 | cái |
| 211 | Bánh xe vòng bi | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 2 | bánh |
| 212 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 3,6 | m3 |
| 213 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,5 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,6 | m3 |
| 215 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 2,5 | m3 |
| 216 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,0492 | tấn |
| 217 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,0322 | 100m2 |
| 218 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,3542 | m3 |
| 219 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 2,1758 | m3 |
| 220 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,7623 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 28,06 | m2 |
| 222 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 12,0582 | m2 |
| 223 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 40,1182 | m2 |
| 224 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,555 | tấn |
| 225 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 30,0375 | m2 |
| 226 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây | 9 | m3 |
| 227 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây | 1,25 | m3 |
| 228 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây | 1,5 | m3 |
| 229 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây | 6,25 | m3 |
| 230 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây | 0,107 | tấn |
| 231 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây | 0,1 | 100m2 |
| 232 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây | 0,77 | m3 |
| 233 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây | 2,365 | m3 |
| 234 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây | 3,36 | m3 |
| 235 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây | 0,79 | m3 |
| 236 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây | 94,982 | m2 |
| 237 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây | 6,292 | m2 |
| 238 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây | 101,274 | m2 |
| 239 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 37,6 | m3 |
| 240 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 7,52 | m3 |
| 241 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 14,08 | m3 |
| 242 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 0,2944 | 100m2 |
| 243 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 0,592 | tấn |
| 244 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 6,72 | m3 |
| 245 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 80 | cái |
| 246 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 64 | m2 |
| 247 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 32 | m2 |
| 248 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 3,2 | m3 |
| D | Hạng mục trường mầm non | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 27,44 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 48,065 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 13,654 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,421 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,125 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,622 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,416 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 1,447 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,074 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 8,189 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông trụ móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 2,536 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 12,818 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,03 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,288 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,777 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,058 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 28 | cái |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 28,704 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 9,861 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 2,464 | m3 |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,252 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,656 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 15,313 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 4,26 | m3 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,236 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,999 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,647 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,92 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 1,494 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 1,867 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 6,081 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 16,404 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 23,29 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,942 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 1,079 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 2,59 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 44,784 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 16,196 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 1,18 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 1,106 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 1,106 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 97,613 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 2,389 | 100m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 335,499 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 309,53 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 52,641 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 221,166 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 42,476 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 218,72 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 144 | m |
| 52 | Láng granitô cầu thang | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 17,419 | m2 |
| 53 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 21,72 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 36,448 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 201,587 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 132 | m cấu kiện |
| 57 | Sản xuất cửa kính khung sắt | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 31,284 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 31,284 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,344 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 23,612 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 9,531 | m2 |
| 62 | Lắp kính trắng 6.38 li vào ô thoáng trên cửa | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 8,089 | m2 |
| 63 | SXLD lan can hành lang thép hộp INOX | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 101,72 | kg |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 388,14 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 573,172 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,288 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 0,048 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 8 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 8 | cái |
| 70 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 40 | cái |
| 71 | khóa treo việt tiệp | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 7 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 2,587 | 100m2 |
| 73 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 9,984 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 9,984 | m3 |
| 75 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 32 | m |
| 76 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 42 | m |
| 77 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 4 | cái |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 4 | cọc |
| 80 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 40 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 250 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 3 | bảng |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 1 | cái |
| 93 | Tủ điện 250x200x120 | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 3 | hộp |
| 95 | Công sơn đón điện | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả theo chương 5 (Thuộc hạng mục Nhà lớp học + Công vụ trường mầm non) | 1 | sứ |
| 97 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 16,4651 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 2,9545 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 5,3092 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 6,1743 | m3 |
| 101 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,0561 | 100m3 |
| 102 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,208 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,086 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,118 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 1,87 | m3 |
| 106 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,0725 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 2,924 | m3 |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 10,613 | m3 |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 3,269 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,17 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 4,164 | m3 |
| 112 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,385 | 100m2 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 70,612 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 30,364 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 35,525 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 38,64 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 30,11 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 72,604 | m2 |
| 119 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 27,1 | m cấu kiện |
| 120 | Sản xuất cửa kính khung sắt | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 8,865 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 8,865 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 70,612 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 65,889 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,607 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,03 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,17 | 100m |
| 127 | Van phao | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 1 | cái |
| 128 | Van HDPE d15 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt rumile | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,15 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,05 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 1 | bể |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 24,426 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 1,1 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,038 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,046 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 1,539 | m3 |
| 149 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 4,778 | m3 |
| 150 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 55,448 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 6,84 | m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,034 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,045 | tấn |
| 154 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,822 | m3 |
| 155 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 1,656 | m3 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,02 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 5 | cái |
| 158 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Nhà Vệ sinh ) | 0,0399 | 100m3 |
| 159 | Lót nilon sân | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Sân đường nội bộ ) | 450 | m2 |
| 160 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 (Hạng mục Sân đường nội bộ ) | 45 | m3 |
| 161 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 1,661 | m3 |
| 162 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,586 | m3 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,019 | tấn |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,036 | tấn |
| 165 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,878 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,484 | m3 |
| 167 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,356 | m3 |
| 168 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,01 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,022 | 100m2 |
| 170 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 3,168 | m2 |
| 171 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 2,71 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,345 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 17,315 | m2 |
| 174 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 10,965 | m2 |
| 175 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 3,168 | m2 |
| 176 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 3,56 | m2 |
| 177 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 4 | cái |
| 178 | Van đồng d15 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 0,5 | 100m |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 5 | cái |
| 181 | Van HDPE d20 | Mô tả theo chương 5 - Bể nước 5 m3 | 1 | cái |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 1,6 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,533 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,2 | m3 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,015 | tấn |
| 186 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,008 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,046 | tấn |
| 188 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,42 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,305 | m3 |
| 190 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,011 | 100m2 |
| 191 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,051 | 100m2 |
| 192 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,176 | m3 |
| 193 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 1,535 | m3 |
| 194 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,025 | tấn |
| 195 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 10,631 | m2 |
| 196 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 24,32 | m |
| 197 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 10,631 | m2 |
| 198 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,048 | tấn |
| 199 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,048 | m2 |
| 200 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 3,36 | m2 |
| 201 | Bịt tấm Alumium biển cổng | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 3,78 | m2 |
| 202 | Bu lông bắt biển cổng phi 14 | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 4 | cái |
| 203 | Kẻ chữ biển cổng | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 1 | bộ |
| 204 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,151 | tấn |
| 205 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 7,695 | m2 |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 10,123 | m2 |
| 207 | Bản lề goong | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 4 | cái |
| 208 | Khoá Việt Tiệp | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 1 | cái |
| 209 | Bánh xe vòng bi | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 2 | bánh |
| 210 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 11,34 | m3 |
| 211 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 1,575 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 1,89 | m3 |
| 213 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 7,875 | m3 |
| 214 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,067 | tấn |
| 215 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,044 | 100m2 |
| 216 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,485 | m3 |
| 217 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 2,98 | m3 |
| 218 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 1,198 | m3 |
| 219 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 38,43 | m2 |
| 220 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 21,974 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 60,404 | m2 |
| 222 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,71 | tấn |
| 223 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 38,448 | m2 |
| 224 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 24,048 | m3 |
| 225 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 3,34 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 4,008 | m3 |
| 227 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 16,7 | m3 |
| 228 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 0,286 | tấn |
| 229 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 0,267 | 100m2 |
| 230 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 2,057 | m3 |
| 231 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 6,319 | m3 |
| 232 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 9,24 | m3 |
| 233 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 2,172 | m3 |
| 234 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 255,973 | m2 |
| 235 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 17,303 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 273,276 | m2 |
| 237 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 42,3 | m3 |
| 238 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 8,46 | m3 |
| 239 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 15,84 | m3 |
| 240 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 0,3312 | 100m2 |
| 241 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 0,666 | tấn |
| 242 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 7,56 | m3 |
| 243 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 90 | cái |
| 244 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 72 | m2 |
| 245 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 36 | m2 |
| 246 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 3,6 | m3 |
| E | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 25,12 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 37,836 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 12,873 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,337 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,103 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,505 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,332 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 1,173 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,18 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 8,535 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 2,038 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 10,404 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 3,196 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,182 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,233 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,42 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,2 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 68 | cái |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 20,445 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 9,379 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 4,189 | m3 |
| 22 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,21 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,7453 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 13,439 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 4,794 | m3 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,182 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,772 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,696 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,997 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 1,418 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,058 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 1,781 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 4,54 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 13,56 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,474 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 20,933 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,737 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 1,258 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,09 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 2,161 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 26,82 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 11,086 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 2,914 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 1,191 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 1,191 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 101,088 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 2,272 | 100m2 |
| 48 | Tôn máng nước rộng 0,4 m | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 10,2 | m |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 287,752 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 151,42 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 42,366 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 212,458 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 55,92 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 169,12 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 131,58 | m |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 26,467 | m2 |
| 57 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 33 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 40,97 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 171,49 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 92,94 | m cấu kiện |
| 61 | Sản xuất cửa kính khung sắt | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 22,298 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 22,298 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,286 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 22,12 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 12,136 | m2 |
| 66 | Lắp kính trắng 6,38 ly vào ô thoáng trên cửa | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 6,35 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 330,118 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 417,078 | m2 |
| 69 | SXLD lan can hành lang thép INOX 201 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 57,74 | kg |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 0,18 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 4 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 4 | cái |
| 73 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 20 | cái |
| 74 | khóa treo việt tiệp | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 3 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 2,192 | 100m2 |
| 76 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 7,52 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 7,52 | m3 |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 25,5 | m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 34 | m |
| 80 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 4 | cái |
| 82 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 4 | cọc |
| 83 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 34 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 18 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 6 | bảng |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 1 | cái |
| 94 | Tủ điện 250x200x120 | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 10 | hộp |
| 96 | Công sơn đón điện | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả theo chương 5 - Nhà văn hóa | 1 | sứ |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 18,191 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1,455 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 2,183 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,616 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,079 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,038 | tấn |
| 104 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,053 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,032 | 100m2 |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 3,688 | m3 |
| 107 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 9,953 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 26,64 | m2 |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 3 | cái |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1,473 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,866 | m3 |
| 114 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,013 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,063 | tấn |
| 116 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,055 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,099 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,022 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,168 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,465 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,833 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,138 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 2,205 | m3 |
| 124 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,084 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,11 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,039 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,209 | 100m2 |
| 128 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 7,507 | m3 |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1,88 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 60,205 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 12,68 | m2 |
| 132 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 4,5 | m2 |
| 133 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 18,97 | m2 |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 18,8 | m |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 20,03 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 12,772 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 51,713 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 7,74 | m2 |
| 139 | Sản xuất cửa Nhôm Việt - Pháp | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 8,74 | m3 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 60,205 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 36,15 | m2 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,012 | 100m |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,402 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 30 | m |
| 145 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 2 | cái |
| 146 | Đế âm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 12 | m |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt rumile | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,04 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1 | cái |
| 168 | Rắc co DEKKO F 40 | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,12 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 0,01 | 100m |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương 5 - Nhà vệ sinh | 4 | cái |
| 175 | Lót nilon sân | Mô tả theo chương 5 - Sân đường nội bộ | 350 | m2 |
| 176 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả theo chương 5 - Sân đường nội bộ | 35 | m3 |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 1,6 | m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,533 | m3 |
| 179 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,2 | m3 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,015 | tấn |
| 181 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,008 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,046 | tấn |
| 183 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,42 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,305 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,011 | 100m2 |
| 186 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,051 | 100m2 |
| 187 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,176 | m3 |
| 188 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 1,535 | m3 |
| 189 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 10,631 | m2 |
| 190 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 24,32 | m |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 10,631 | m2 |
| 192 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 0,151 | tấn |
| 193 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 6,84 | m2 |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 10,123 | m2 |
| 195 | Bản lề goong | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 6 | cái |
| 196 | Khoá Việt Tiệp | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 1 | cái |
| 197 | Bánh xe vòng bi | Mô tả theo chương 5 - Cổng | 2 | bánh |
| 198 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,127 | 100m3 |
| 199 | Ni lông lót móng | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 19,5 | m2 |
| 200 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,751 | 100m2 |
| 201 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 12,675 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 14,625 | m3 |
| 203 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,005 | 100m3 |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,088 | 100m |
| 205 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,042 | tấn |
| 206 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,027 | 100m2 |
| 207 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,3 | m3 |
| 208 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 1,845 | m3 |
| 209 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,762 | m3 |
| 210 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 42,04 | m2 |
| 211 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 12,058 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 54,1 | m2 |
| 213 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 0,759 | tấn |
| 214 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 24,297 | m2 |
| 215 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Tường rào hoa sắt | 17,008 | m2 |
| 216 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 15,84 | m3 |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 2,2 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 2,64 | m3 |
| 219 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 11 | m3 |
| 220 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 0,197 | tấn |
| 221 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 0,176 | 100m2 |
| 222 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 1,355 | m3 |
| 223 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 4,162 | m3 |
| 224 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 6,3 | m3 |
| 225 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 1,481 | m3 |
| 226 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 170,386 | m2 |
| 227 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 11,798 | m2 |
| 228 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Tường rào xây gạch | 182,183 | m2 |
| 229 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 27,26 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 5,452 | m3 |
| 231 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 10,208 | m3 |
| 232 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 0,213 | 100m2 |
| 233 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 0,429 | tấn |
| 234 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 4,872 | m3 |
| 235 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 58 | cái |
| 236 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 46,4 | m2 |
| 237 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 23,2 | m2 |
| 238 | Đắp đất nền móng | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thoát nước | 2,32 | m3 |
| F | Hạng mục: Thủy lợi | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Bờ bao phục vụ thi công | 13,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 - Bờ bao phục vụ thi công | 0,405 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Bờ bao phục vụ thi công | 40,5 | m3 |
| 4 | Lót bạt chống thấm | Mô tả theo chương 5 - Bờ bao phục vụ thi công | 25,8 | m2 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 16,2526 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 81,2631 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 65,0105 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 1,0874 | 100m3 |
| 9 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 47,545 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 27,3489 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 22,715 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 9,735 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 40,4164 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 0,2626 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 0,179 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 0,5591 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 1,3041 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 0,6924 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 1,2364 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 0,0304 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 0,0861 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 0,56 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 - Đầu mối | 8 | cái |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Công trình trên tuyến | 2.400,8449 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Công trình trên tuyến | 1.080,336 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Công trình trên tuyến | 12,1972 | m3 |
| 27 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả theo chương 5 - Công trình trên tuyến | 6,0986 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 - Công trình trên tuyến | 12,7839 | 100m3 |
| 29 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Kênh 40x40 Tuyến chính | 1.645,308 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương 5 - Kênh 40x40 Tuyến chính | 51,2513 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Kênh 40x40 Tuyến chính | 393,777 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Kênh 40x40 Tuyến chính | 0,8602 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả theo chương 5 - Kênh 40x40 Tuyến chính | 14,4815 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Kênh 40x40 Tuyến chính | 2,6325 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương 5 - Kênh 40x40 Tuyến chính | 98,7185 | m2 |
| 36 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Kênh tuyến nhánh K KT(30x30)cm | 579,975 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương 5 - Kênh tuyến nhánh K KT(30x30)cm | 16,24 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Kênh tuyến nhánh K KT(30x30)cm | 131,0744 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Kênh tuyến nhánh K KT(30x30)cm | 0,1056 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả theo chương 5 - Kênh tuyến nhánh K KT(30x30)cm | 4,9344 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Kênh tuyến nhánh K KT(30x30)cm | 0,8352 | m3 |
| 42 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả theo chương 5 - Kênh tuyến nhánh K KT(30x30)cm | 46,398 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Mô tả theo chương 5 - Đoạn ống | 1,7576 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Mô tả theo chương 5 - Đoạn ống | 0,65 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 6,9mm | Mô tả theo chương 5 - Đoạn ống | 5,9846 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Mô tả theo chương 5 - Đoạn ống | 6,451 | 100m |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Trụ ôm ống | 9,36 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Trụ ôm ống | 9,36 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 - Trụ ôm ống | 0,1248 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Trụ ôm ống | 1,12 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Trụ ôm ống | 32,657 | m3 |
| 52 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Trụ ôm ống | 37 | m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Trụ ôm ống | 0,0238 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Trụ ôm ống | 0,2366 | tấn |
| 55 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m | 9,0604 | m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m | 36,2416 | m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m | 0,1212 | 100m3 |
| 58 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m | 14,72 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m | 0,8833 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m | 14,4306 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m | 0,3756 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m | 5,436 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m | 0,2158 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L=8m | 0,3916 | tấn |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống | 40,5 | m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống | 0,1674 | 100m3 |
| 67 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống | 27,23 | m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống | 1,52 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống | 9,99 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống | 6,21 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống | 1,7 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống | 0,2 | tấn |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống | 39 | cái |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống | 0,159 | tấn |
| 75 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống | 0,03 | 100m |
| 76 | Bao tải đay tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống | 3 | m2 |
| 77 | Van xả cặn D100 | Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả theo chương 5 - Bể vào ống | 0,03 | 100m |
| 79 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống | 15,1 | m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống | 0,048 | 100m3 |
| 81 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống | 14,95 | m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống | 0,6496 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống | 5,486 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống | 1,914 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống | 0,6093 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống | 0,0792 | tấn |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống | 14 | cái |
| 88 | 0,5m2 bao tải đay tẩm nhựa đường 2 lớp+3,6m ống D200 | Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống | 2 | cái |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 - Bể ra ống | 0,0394 | 100m2 |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Cửa chia nước | 7,294 | m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 - Cửa chia nước | 2,758 | 100m3 |
| 92 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Cửa chia nước | 8,26 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Cửa chia nước | 2,443 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Cửa chia nước | 1,738 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương 5 - Cửa chia nước | 0,2 | 100m2 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai | 12 | m3 |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai | 42 | m3 |
| 98 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai | 6 | m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai | 0,12 | 100m3 |
| 100 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai | 59,2 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai | 8,58 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai | 4,914 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai | 0,5172 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Tràn ngoại lai | 0,831 | 100m2 |
| 105 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 66,28 | m3 |
| 106 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 9,4 | m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 0,1485 | 100m3 |
| 108 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 14,4 | m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 0,42 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 14,5 | m3 |
| 111 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 17,25 | m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 0,51 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 14,54 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 3,93 | m3 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 0,47 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 0,04 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần trục tháp, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 0,59 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 1,05 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 9 | m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 0,35 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 1,38 | tấn |
| 122 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả theo chương 5 - Cầu máng L26m và L24m | 0,46 | m2 |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước | 64,728 | m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước | 0,1647 | 100m3 |
| 125 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước | 37,12 | m2 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước | 0,238 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước | 7,4134 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước | 2,5952 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước | 2,089 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước | 0,2462 | tấn |
| 131 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước | 48 | cái |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước | 0,4237 | tấn |
| 133 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước | 0,24 | 100m |
| 134 | Bao tải đay tẩm nhựa đường 2 lớp | Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước | 8 | m2 |
| 135 | Van xả cặn D100 | Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả theo chương 5 - Bể giảm áp kết hợp chia nước | 0,08 | 100m |
| 137 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính | 2,36 | m3 |
| 138 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính | 2,36 | m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính | 0,0202 | 100m3 |
| 140 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính | 2,34 | m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính | 0,5 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính | 0,8 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính | 0,12 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính | 0,2 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính | 0,01 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính | 0,01 | tấn |
| 147 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê thu D300 - D110 | Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính | 1 | cái |
| 149 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả theo chương 5 - Bể xả cặn L28 tuyến chính | 0,06 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7902E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.580284E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có các hạng mục: + Công trình dân dụng có giá trị xây lắp >=3.8 tỷ. Cấp công trình từ cấp 4 trở lên. + Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị xây lắp >=1.0 tỷ. Cấp công trình từ cấp 4 trở lên. + Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có giá trị xây lắp >=3.6 tỷ. Cấp công trình từ cấp 4 trở lên. - Chú ý: Được phép ghép các hợp đồng có các hạng mục trên thành hợp đồng tương tự. Quy mô tương tự mô như quy mô của gói thầu mô tả trong Chương V.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi