Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư phát triển xây dựng Hoàng Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 11:35:00 đến ngày 2021-07-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,324,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 99,6 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 1,094 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 1.804,242 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 759,872 | m² |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Hồ sơ thiết kế | 20,739 | m³ |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 5,881 | m³ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 574,727 | m² |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế | 358,38 | m² |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế | 1,5 | tấn |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (ĐM cũ) | Hồ sơ thiết kế | 53,081 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế | 1,061 | 100m³ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 35,317 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 3,756 | m³ |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 2,794 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m² |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 1,075 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,406 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế | 0,278 | 100m² |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 3,023 | m³ |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 597,386 | m² |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 1.167,709 | m² |
| 26 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 71,685 | m² |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 283,226 | m² |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 622,166 | m² |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 128,55 | m² |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 280,307 | m |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 (lót vữa bù lớp nền phá dỡ) | Hồ sơ thiết kế | 572,973 | m² |
| 32 | Lát nền, sàn gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 590,743 | m² |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Hồ sơ thiết kế | 1.990,108 | m² |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Hồ sơ thiết kế | 880,61 | m² |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 1,25 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế | 1,25 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 127,424 | 1m² |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế | 3,584 | 100m² |
| 39 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Hồ sơ thiết kế | 57,85 | m |
| 40 | Trụ cầu thang hỗ Lim | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Tay vị cầu thang 6x8 | Hồ sơ thiết kế | 10,59 | m |
| 42 | Láng granitô cầu thang | Hồ sơ thiết kế | 33,685 | m² |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 67,04 | m |
| 44 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế | 0,635 | tấn |
| 45 | Gia công hoa sắt mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế | 0,31 | tấn |
| 46 | Sơn thép mạ kẽm bằng sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế | 940 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế | 48 | m² |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế | 67,558 | m² |
| 49 | Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế | 55,2 | m2 |
| 50 | Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 51 | Vách kính cố định | Hồ sơ thiết kế | 22,842 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế | 7,398 | 100m² |
| 55 | Gia công và lắp móc quạt trần | Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp automat phòng nắp nhựa (4p) | Hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ atomat 400x300mm | Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Hồ sơ thiết kế | 192 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Hồ sơ thiết kế | 982 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Hồ sơ thiết kế | 1.174 | m |
| 72 | Chống thấm bằng màng chống thấm 3mm | Hồ sơ thiết kế | 79,208 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 79,22 | m² |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 265,004 | m² |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế | 138,768 | m² |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 3,409 | m³ |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Hồ sơ thiết kế | 4,686 | m² |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 89,15 | m² |
| 6 | Cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế | 54,78 | m² |
| 7 | Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế | 100,8 | m² |
| 8 | Vách kính cố định | Hồ sơ thiết kế | 48,45 | m² |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 75,629 | 1m² |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế | 146,88 | m² |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 419,495 | m² |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế | 3,026 | 100m² |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 80 | m² |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 (lót vữa bù lớp nền phá dỡ) | Hồ sơ thiết kế | 80 | m² |
| 18 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 80 | m² |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤5cm | Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m² |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 20,204 | 1m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 319,093 | m² |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế | 2,063 | 100m² |
| 4 | Vá và mài lại bậc cấp granito trước sảnh (vận dụng: 10% vật liệu; nhân công và máy 50%) | Hồ sơ thiết kế | 20,655 | m² |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 200 | m² |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 (lót vữa bù lớp nền phá dỡ) | Hồ sơ thiết kế | 200 | m² |
| 7 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 200 | m² |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤5cm | Hồ sơ thiết kế | 2 | 100m² |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 22,991 | 1m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 323,14 | m² |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế | 1,913 | 100m² |
| 4 | Vá và mài lại bậc cấp granito trước sảnh (vận dụng: 10% vật liệu; nhân công và máy 50%) | Hồ sơ thiết kế | 29,7 | m² |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 200 | m² |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 (lót vữa bù lớp nền phá dỡ) | Hồ sơ thiết kế | 200 | m² |
| 7 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 200 | m² |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn, chiều dày lớp bóc ≤5cm | Hồ sơ thiết kế | 2 | 100m² |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 1,437 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 2,234 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 3,894 | m³ |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 9,016 | m² |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 24,599 | m² |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 24,599 | m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 0,502 | m³ |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 1,27 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m² |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m³ |
| 20 | Đào móng, máy đào | Hồ sơ thiết kế | 0,741 | 100m³ |
| 21 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế | 2,387 | m³ |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế | 9,023 | m³ |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế | 8,164 | m³ |
| 24 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế | 2,864 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Hồ sơ thiết kế | 0,347 | 100m² |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế | 0,512 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 0,448 | 100m³ |
| 30 | Đào khuôn đường | Hồ sơ thiết kế | 24,12 | m³ |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 6,03 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 20,1 | m³ |
| 33 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 1,21 | m³ |
| 34 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế | 0,346 | m³ |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế | 1,188 | m³ |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế | 7,776 | m² |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế | 5,954 | m³ |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 3,38 | m³ |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m² |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Hồ sơ thiết kế | 0,625 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 9,207 | m³ |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế | 0,832 | 100m² |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Hồ sơ thiết kế | 0,87 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng BTKN 6x10,5x22cm, dày | Hồ sơ thiết kế | 24,511 | m³ |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế | 95,66 | m² |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế | 53,916 | m² |
| 48 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 9,592 | m² |
| 49 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Hồ sơ thiết kế | 83,178 | m² |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50 | Hồ sơ thiết kế | 111,4 | m |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm | Hồ sơ thiết kế | 60,333 | m² |
| 52 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Hồ sơ thiết kế | 126,768 | m² |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Hồ sơ thiết kế | 92,4 | m² |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 95,66 | m² |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 124,786 | m² |
| 56 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Hồ sơ thiết kế | 87,051 | m2 |
| 57 | Thanh nhôm nóc | Hồ sơ thiết kế | 42,18 | m |
| 58 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay pano kính, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Hồ sơ thiết kế | 8,64 | m² |
| 59 | Cửa sổ bằng nhựa lõi thép mở quay hoặt mở lật, kính dán 6,38mm | Hồ sơ thiết kế | 7,68 | m² |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 62 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Hồ sơ thiết kế | 3,568 | m² |
| 63 | Khung inox đỡ bệ đá | Hồ sơ thiết kế | 51,036 | kg |
| 64 | Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12 mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 5,565 | 1m² |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 12x12 | Hồ sơ thiết kế | 7,68 | m² |
| 67 | Ống thoát nước mái D90 | Hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 2x1,0mm2 | Hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Hồ sơ thiết kế | 116 | m |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện 4 module | Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3 | Hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 79 | Lắp đặt xí bệt mini | Hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi xịt | Hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 81 | Hộp giấy | Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa L-2963V | Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 83 | Vòi chậu, ký hiệu R802 C1 | Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 86 | Phễu thu nước D90 | Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 87 | Ga chắn rác D90 | Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa xả | Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống - PPR đường nước lạnh, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 93 | Tê ren D27/21 | Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 94 | Cút ren D21 | Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 95 | Lắp đặt Côn thu D42/27 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 96 | Van khóa D27 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Van khóa D42 | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cút D27 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Van phao D25 | Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống - PPR đường nước nóng, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp bơm + phao tự động | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Chếch D110 | Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút D110 | Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt Côn thu D110/42 | Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cút D90 | Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê D90 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu D90/42 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn D110 | Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn D90 | Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Hồ sơ thiết kế | 5,803 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Hồ sơ thiết kế | 20,446 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ téc inox (70% nhân công) | Hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 5 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế | 7,56 | m² |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế | 0,806 | m³ |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế | 1,591 | m³ |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤1000mm | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ≤1000mm | Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 mối nối |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 3,802 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế | 8,277 | m³ |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế | 0,757 | 100m³ |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế | 50,53 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m² |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 0,466 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế | 0,232 | m³ |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế | 0,613 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế | 1,551 | m³ |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế | 9,869 | m² |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế | 14,541 | m² |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Hồ sơ thiết kế | 24,503 | m² |
| 31 | Gia công cổng sắt | Hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 10,341 | 1m² |
| 33 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép (ĐM cũ) | Hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 34 | Gia công bản lề + bu lông hoàn thiện | Hồ sơ thiết kế | 1 | cổng |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Hồ sơ thiết kế | 0,756 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế | 37,788 | 1m² |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Hồ sơ thiết kế | 0,756 | tấn |
| 38 | Bu lông M18 | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Khoan lắp bu long vào sân bê tông | Hồ sơ thiết kế | 4 | vị trí |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 (lắp bể cũ) | Hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 41 | Phụ kiện đấu nối bổ sung | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.987E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp; - Tương tự về quy mô công việc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi