Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210650604-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210608091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 11:34:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,631,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH
1 Lát nền toàn bộ nhà gạch ceramic 600x600 1.043,6215 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 226,4725 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 518,98 m
4 Lắp dựng cửa đi 1 cánh cửa nhôm Xingfa 28,08 m2
5 Lắp dựng cửa đi 2 cánh cửa nhôm Xingfa 70,605 m2
6 Lắp dựng cửa sổ mở trượt cửa nhôm Xingfa 97,44 m2
7 Lắp dựng cửa sổ cố định + mở hất cửa nhôm Xingfa 24,943 m2
8 Lắp dựng cửa sổ mở quay cửa nhôm Xingfa 16,75 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1,4mm 139,133 m2
10 Ốp tường các phòng lớp học gạch Ceramic 300x600mm 238,672 m2
11 Lắp dựng lan can sắt cầu thang 11,84 m2
12 Thi công trần nhà WC bằng trần thả 63,8648 m2
13 Tháo dỡ trần 63,8648 m2
14 Xe hút hầm cầu 4 xe
15 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 17,12 m2
16 Thi công vách ngăn WC bằng vách ngăn Compact 93,84 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 7,445 m2
18 Ốp tường WC gạch Ceramic 300x600mm 519,091 m2
19 Lát nền WC gạch ceramic 300x300 137,1876 m2
20 Ốp chân tường ngoài phòng học gạch Ceramic 120x600 26,0544 m2
21 Phá dỡ nền gạch 1.043,6215 m2
22 Tháo dỡ gạch ốp tường WC 347,989 m2
23 Tháo dỡ gạch tường ốp các phòng học 252,474 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ 1.689,831 m2
25 Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ 256,6854 m2
26 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ 1.854,326 m2
27 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Jotun 1 nước lót + 2 nước phủ 2.873,2631 m2
28 Cạo bỏ 60% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 2.126,4942 m2
29 Cạo bỏ 60% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 1.877,9691 m2
30 Tháo dỡ chậu rửa 48 bộ
31 Tháo dỡ bệ xí 38 bộ
32 Tháo dỡ chậu tiểu 18 bộ
33 Lắp đặt xí bệt 44 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa Inax L-285V 52 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 52 bộ
36 Lắp đặt 1 vòi tắm hoa sen nóng lạnh Inax LFV-282S 1 bộ
37 Lắp đặt bình nóng lạnh 1 bộ
38 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 30 cái
39 Lắp đặt gương soi Caesar M110 52 cái
40 Lắp đặt giá treo 44 cái
41 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 20 cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC Đệ Nhất đường kính 110mm 1,26 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC Đệ Nhất đường kính 76mm 0,72 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC Đệ Nhất đường kính 50mm 2,34 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC Đệ Nhất đường kính 34mm 0,54 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC Đệ Nhất đường kính 27mm/100 8 100m
47 Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm 18 cái
48 Lắp đặt cút nhựa ĐK 50mm 52 cái
49 LĐ cút nhựa DK 34mm 52 cái
50 Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mm 120 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 110mm 52 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 50mm 52 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 27 48 cái
54 Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 50x34mm 18 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 34mm 32 cái
56 Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 110x34mm 36 cái
57 Lắp đặt Tê nhựa, ĐK 76x50mm 18 cái
58 Lắp đặt Côn nhựa ĐK 76x50mm 18 cái
59 Lắp đặt Côn nhựa ĐK 50x34mm 18 cái
60 Lắp đặt cút nhựa có ren bằng đồng ĐK 21mm 18 cái
61 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 18 bộ
62 Lắp đặt cụm vòi xịt xí 38 bộ
63 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 31,24 m3
64 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,9063 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 12,9028 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 120,5239 m2
67 Khoan bê tông cấy cột thép bằng máy thủy lực 2 ca
68 Bê tông cột phòng học B2.2, M200, đá 1x2 0,6679 m3
69 Bê tông sàn mái phòng học B2.2 bê tông M200, đá 1x2 0,9 m3
70 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1214 100m2
71 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,031 100m2
72 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,09 100m2
73 Bê tông dầm phòng học B2.2 bê tông M200, đá 1x2 0,5115 m3
74 Lắp dựng cốt thép cột phòng học B2.2 ĐK ≤10mm 0,0145 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột phòng học B2.2 ĐK ≤18mm 0,0755 tấn
76 Lắp dựng cốt thép dầm phòng học B2.2 ĐK ≤10mm 0,0107 tấn
77 Lắp dựng cốt thép dầm phòng học B2.2 ĐK ≤18mm 0,049 tấn
78 Lắp dựng cốt thép sàn mái phòng học B2.2, ĐK ≤10mm 0,0228 tấn
79 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 272,375 m2
80 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 343,8829 m2
81 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 1,769 tấn
82 Gia công xà gồ thép 1,769 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép 1,769 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 112,6824 1m2
85 Lợp mái tôn 0,42ly 3,4388 100m2
86 Lợp tôn úp nóc 0,5ly 0,2614 100m2
87 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2, dây CU/XLPE/PVC 42 m
88 Dây dẫn 2x10mm2, dây CU/XLPE/PVC 76 m
89 Dây dẫn 2x6mm2, dây CU/XLPE/PVC 120 m
90 Dây dẫn 2x4mm2, dây CU/XLPE/PVC 150 m
91 Dây dẫn 2x2,5mm2, dây CU/XLPE/PVC 180 m
92 Dây dẫn 2x1,5mm2, dây CU/XLPE/PVC 320 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mm 300 m
94 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng 10 bộ
95 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 37 bộ
96 Lắp đặt đèn lốp trần D170-12W 6 bộ
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt 48 cái
98 Lắp đặt ô cắm đôi 35 cái
99 Lắp đặt quạt treo tường 24 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 12 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 2 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 2 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1 cái
105 Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 800x600x120mm 1 1 tủ
106 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,6903 100m3
107 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,6903 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.26E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND; Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, Cấp III. ( 02 công trình cấp IV được xem tương đương với 01 công trình cấp III cùng loại). (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành(đối với công trình đã thi công hoàn thành) hoặc nghiệm thu khối lượng đối với công trình hoàn thành phần lớn khối lượng. Tất cả là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->