Gói thầu: Mua hóa chất, dụng cụ phân tích thuộc dự án Điều tra độ phì nhiêu đất và khuyến cáo sử dụng phân bón cho lúa vùng Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677622-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Môi trường Nông nghiệp
Tên gói thầu Mua hóa chất, dụng cụ phân tích thuộc dự án Điều tra độ phì nhiêu đất và khuyến cáo sử dụng phân bón cho lúa vùng Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210641702
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 11:48:00 đến ngày 2021-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 270,152,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 (NaPO3)6 5 Chai 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2 (NH4)6Mo7O24.4H2O 4 Chai nhựa 250g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3 Cát sạch 2 Kg Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4 CH3COONH4 11 Chai 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5 Chỉ thị metyl đỏ (Methyl red) 1 chai 25g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6 Chỉ thị Phenylantranilic Acid 3 Lọ 25g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7 Cồn 3 Chai nhựa 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8 Dung dịch chuẩn pH 10.00 6 lọ 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9 Dung dịch chuẩn pH 4.00 6 lọ 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10 Dung dịch chuẩn pH 7.00 6 lọ 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11 Giấy lọc băng xanh Φ15 20 Hộp 100 tờ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12 H2O2 6 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13 H2SO4 9 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14 H3BO3 9 Chai nhựa 1kg Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15 H3PO4 12 Chai thủy tinh 250ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16 HCl 2 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17 HNO3 5 Chai 500ml Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18 K2Cr2O7 3 Chai nhựa 200g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19 K2SO4 28 Chai nhựa 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20 KCl 2 Chai 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21 KH2PO4 6 Chai 250g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22 Khí Acetylen 3 Bình 24 lít Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23 KMnO4 3 Ống Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24 Muối Morh 2 Chai 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25 Na2SO4 1 Chai 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26 NaOH 11 Chai nhựa 500g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27 NaOH ống chuẩn 1N 1 Ống Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28 NH4F 1 Chai 250g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29 Nước cất 1 lần 111 Can 20 lít Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30 Ống chuẩn HCl 1N 5 Ống nhựa chứa 1amp Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31 Selenium(Se) 1 Lọ10g Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32 Bình định mức 15 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33 Bình tam giác 23 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34 Bình tam giác 6 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35 Bình tia 15 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36 Burets 43 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37 Cốc thủy tinh 43 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38 Cốc thủy tinh chịu nhiệt 14 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39 Cối, chày 50 bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40 Cu vét thủy tinh 15 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41 Mẹt 222 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42 Ống Chiết mẫu 14 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43 Ống công phá 14 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44 Ống đong thủy tinh 14 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45 Ống đong thủy tinh 28 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46 Ống hút Rôbinsơn 8 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47 Phễu nhựa 6 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48 Pipet thủy tinh 15 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49 Pipet thủy tinh 42 chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 570.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (có bản cam kết kèm theo).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->