Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, vật tư hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677636-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN THÚ Y THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, vật tư hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210676941
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 12:16:00 đến ngày 2021-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 124,010,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Penicillin-Streptomycin (10,000 U/mL) 2 Lọ 100ml 1. Mô tả: kháng sinh Penicillin, Streptomycin sử dụng ngăn ngừa nhiễm khuẩn trong nuôi cấy tế bào, không gây độc cho tế bào. 2. Thành phần: 100 mL dung dịch chứa 10.000 units/mL penicillin và 10.000 µg/mL streptomycin. 3. Nhiệt độ bảo quản: -20°C (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
2 Polymicine B sultfate 2 Lọ 500ml 1.Mô tả: Hóa chất dạng bột phù hợp dùng cho sinh học phân tử và nuôi cấy tế bào. 2.Thành phần, tính chất: Màu trắng, độ hòa tan :100 - 104 mg/ml. 3.Nhiệt độ bảo quản: -20°C. (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
3 Phosphate buffered saline Table 1 lọ 100 viên 1. Mô tả: Hóa chất dạng viên nén phù hợp dùng cho ELISA và nuôi cấy tế bào. 2. Thành phần, tính chất: Màu trắng, một viên nén hòa tan trong 200ml nước cất thu được 0.01 M phosphate buffer, 00027M potassium chloride và 0.137 M sodium chloride, PH 7.4 3. Đóng gói 100 viên nén/hộp nhựa. (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
4 Trypsin EDTA 1 Chai 1.Mô tả: Trypsin EDTA dạng dung dịch được hòa tan từ bột trypsin, dùng trong nuôi cấy tế bào 2. Đóng gói dạng chai 100ml nồng độ 1X, PH 7.1-8.0 3. Bảo quản -5o C tới -20o C (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
5 DMEM 22 Chai 1. Mô tả: DMEM dạng dung dịch dùng trong nuôi cấy tế bào. 2. Thành phần: High Glucose, L-glutamine, Phenol red, sodium pyruvate 3. Đóng gói: Chai nhựa thể tích 500 ml 4. Bảo quản: 4o C (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
6 FBS 2 Chai 1. Mô tả: Huyết thanh bào thai bò dạng dung dịch sử dụng trong nuôi cấy tế bào. Có hàm lượng endotoxin
7 1.5 mL Snaplock Microcentrifuge Tube (500 chiếc/ Túi) free DNA/RNAase 1 Túi 1. Mô tả: Tube ly tâm có dải thể tích từ 0.1 - 2 mL mẫu 2. Thành phần: Tube nhựa bao gồm nắp có thể tích tối đa 2mL, chịu lực ly tâm tối đa 1400G, màu sáng, không chứa RNA DNA 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng. (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
8 Bơm tiêm 1mL (100 chiếc/ hộp) 10 Hộp Bơm kim tiêm nhựa dùng 1 lần, vô trùng, có vạch chia độ theo cc và ml (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
9 Easy flask 75ml FLTR (100 chai) 1 Thùng 1. Mô tả: Chai nhựa phẳng dùng trong nuôi cấy tế bào, dung tích 75 ml, khử trùng bằng tia Gamma. Nắp chai có filter chống tạp nhiễm. 2. Đống gói 100 chai/thùng catton (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
10 Corning® 96 Well Clear V bottom Polystyrene Microplate (Thùng 100 đĩa) 1 Thùng 1. Mô tả: Đĩa 96 giếng đáy chữ V phù hợp cho phản ứng ngưng kết hồng cầu 2. Thành phần: Đĩa nhựa 96 giếng thể tích 320ul chưa xử lý bề mặt, chưa bao gồm nắp đậy 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng. (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
11 Khẩu trang (50 chiếc/ hộp) 8 Hộp 1.Mô tả: Ngăn khói, bụi, vi khuẩn xâm nhập, phòng chống các dịch bệnh nguy lây qua đường hô hấp. Sử dụng khi làm việc trong bệnh viện, phòng thí nghiệm, môi trường độc hại.. 2.Thành phần cấu tạo: Nhựa plastic, màng lọc fitler, vải không dệt, 3. Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
12 Găng tay (100 chiếc/ hộp) 11 Hộp 1.Mô tả: Dùng để bảo vệ tay khỏi tiếp xúc với dung dịch, hóa chất và môi trường có yếu tố độc hại. 2.Thành phần: Làm từ mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên Hộp 100 cái, màu cao su tự nhiên 3.Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
13 Mũ đội đầu (100 chiếc/ hộp) 2 Hộp 1.Mô tả: Mũ trùm bảo vệ phần đầu khi thực hiện các thao tác trong phòng mổ, xét nghiệm.. 2.Thành phần, cấu tạo: Nguyên liệu bằng vải không dệt. Dây thun chắc chắn ôm sát đầu nhưng mềm mại, không làm đau khi sử.dụng lâu.Đóng gói: 100 chiếc/hộp 3.Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
14 DeckWorks 0.1 - 10 µL Low Binding Barrier Pipet Tips, Graduated, Hinged Racks, Natural, Sterile (960 chiếc /thùng) 1 Thùng 1. Mô tả: Đầu côn có lọc dạng dài tiệt trùng thể tích hút tối đa 10ul 2. Thành phần: Không chứa Dnase/RNase và pyrogen. Màng lọc kỵ nước, trơ, có khả năng ngăn cản nhiễm dịch vào đầu pipet. Tương thích với tất cả các loại pipet 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng. (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
15 DeckWorks 1 - 1000 µL Low Binding Barrier Pipet Tips, Graduated, Hinged Racks, Natural, Sterile (960 chiếc /thùng) 1 Thùng 1. Mô tả: Đầu côn có lọc thể tích 1000µl. 2. Thành phần: Không chứa Dnase/RNase và pyrogen, đạt tiêu chuẩn dùng cho sinh học phân tử (PCR performace - Biophere), Màng lọc kỵ nước, trơ, có khả năng ngăn cản nhiễm dịch vào đầu pipet, Thể tích hút tối đa 1000µl. 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng. (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
16 DeckWorks 1 - 200 µL Low Binding Barrier Pipet Tips, Graduated, Hinged Racks, Natural, Sterile (960 chiếc /thùng) 1 Thùng 1. Mô tả: Đầu côn có lọc thể tích 200µl. 2. Thành phần: Không chứa Dnase/RNase và pyrogen, đạt tiêu chuẩn dùng cho sinh học phân tử (PCR performace - Biophere), Màng lọc kỵ nước, trơ, có khả năng ngăn cản nhiễm dịch vào đầu pipet, Thể tích hút tối đa 200µl. 3. Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng. (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
17 Chloramin B 10 Kg 1.Mô tả: Hóa chất sát khuẩn bề mặt, nước sinh hoạt . 2.Thành phần, tính chất: 25% chlor hoạt tính. Phổ hoạt động: Vi khuẩn (kể cả trực khuẩn lao), virus, nấm. 3.Bảo quản: nhiệt độ phòng (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
18 Cồn 90-96 độ 2 Can 30 l 1.Mô tả: Dung dịch sát khuẩn thường sử dụng trong phòng thí nghiệm. 2.Thành phần: Dung dịch cồn 90 - 96 độ, đóng gói can 30 lit. 3.Bảo quản: nhiệt độ phòng (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
19 Formalin (HCHO) Sigma 1 Chai 250 ml 1. Mô tả: Hóa chất cơ bản sử dụng trong phòng thí nghiệm. 2. Thành phần, cấu tạo: Tên hóa chất: HCHO, Đóng gói: chai 250ml Bảo quản: Nhiệt độ phòng (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
20 Quần áo Lab 10 Bộ Bộ quần áo phòng thí nghiệm, màu trắng, chất liệu cotton 100% (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
21 Adjuvant (Freud's Complete, sc-24018) 1 Chai 100 ml 1. Mô tả: Hóa chất cơ bản sử dụng trong phòng thí nghiệm. 2. Thành phần, cấu tạo: Tên hóa chất: Freud's Complete. sc-24018 Đóng gói: chai 100ml Bảo quản: Nhiệt độ phòng (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
22 Sodium bisulfite (NaHSO3) 1 Chai 100g 1. Mô tả: Hóa chất cơ bản sử dụng trong phòng thí nghiệm. 2. Thành phần, cấu tạo: Tên hóa chất: NaHSO3, Đóng gói: chai 100g Bảo quản: Nhiệt độ phòng (Thời gian bảo hành ≥ 8 tháng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->