Gói thầu: XL-01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677381-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Tên gói thầu XL-01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210641736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp y tế, dân số và gia đình năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 12:24:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,324,924,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DÃY 08 PHÒNG HỌC LẦU
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,272 m3
2 Phá dỡ lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.568,7744 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 895,06 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 673,7144 m2
6 Đục tạo nhám bề mặt tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 387,52 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 387,52 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,8 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,4 m2
10 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,96 m2
11 Tháo dỡ trần nhựa đài loan cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 267,8 m2
12 Trần nhựa khung mạ kẽm 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 267,8
13 Tháo dỡ hệ thống điện tần lầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trọn bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
15 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
16 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m
17 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 m
18 Tắc kê + ốc vít 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bọc
19 Băng keo cách điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cuộn
20 Lắp đặt quạt trần đảo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
21 Đục bỏ lớp vữa bề mặt trong sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,02 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,02 m2
23 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,02 m2
24 Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 lỗ
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 145,3632 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 145,3632 1m2
B HẠNG MỤC: DÃY 08 PHÒNG HỌC LẦU VÀ PHÒNG THIẾT BỊ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,29 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,09 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.549,0224 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 895,06 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 653,9624 m2
6 Đục tạo nhám bề mặt tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 438,4 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 438,4 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,29 m2
9 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,96 m2
10 Tháo dỡ trần nhựa đài loan cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 267,8 m2
11 Trần nhựa khung mạ kẽm 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 267,8 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trọn bộ
13 Cung cấp khung bảo vệ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,21 trọn bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
15 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
16 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
17 Lắp đặt hộp điện nổi (đế + mặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 hộp
18 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
21 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 m
22 Tắc kê + ốc vít 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bọc
23 Băng keo cách điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cuộn
24 Lắp đặt quạt trần đảo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
27 Đục bỏ lớp vữa bề mặt trong sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,02 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,02 m2
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,02 m2
30 Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 lỗ
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,3632 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,0172 1m2
C HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 194,4 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 444 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 309 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 309 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135 m2
6 Đục nhám mặt tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218,6 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218,6 m2
8 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 m2
9 Tháo dỡ trần nhựa đài loan củ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178 m2
10 Trần nhựa khung mạ kẽm 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178 m2
11 Tháo dỡ hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trọn bộ
12 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1 1m2
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
15 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
16 Lắp đặt hộp điện nổi (đế + mặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 hộp
17 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
19 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
20 Tắc kê + ốc vít 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bọc
21 Băng keo cách điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cuộn
22 Lắp đặt quạt trần đảo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
25 Đục bỏ lớp vữa bề mặt trong sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,1 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,1 m2
27 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,1 m2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6889 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,78 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,5942 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0632 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7 100m
6 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng >250cm, vữa M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,676 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,576 m3
8 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,747 m3
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,051 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0242 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0736 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0125 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0642 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 100m2
16 Bê tông cổ móng đá 1x2 tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0416 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,532 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0132 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0773 tấn
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1064 100m2
22 Trát cột chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75,' Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,65 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,26 m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà bảo vệ đá 1x2, vữa M200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1648 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1959 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0467 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1883 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1968 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0638 tấn
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,256 100m2
31 Trát trần sê nô, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,4 m2
32 Xây bó nền gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5824 m3
33 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6013 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,56 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,72 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,72 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,92 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy1,0 (cm), vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,44 m2
40 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,44 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1902 100m2
42 Thi công trần bằng tấm nhựa khung kẽm 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,84 m2
43 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0445 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0445 tấn
45 Lắp đặt cầu chắn rác 120 (mm ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
46 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m2
47 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm khung bảo vệ inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,68 m2
48 Cửa nhôm hệ 7, kính 5li, khung bao vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,68 m2
49 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m2
50 Cửa sổ nhôm hệ 7, kính 5 mm có khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400X400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,84 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1424 1m2
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
55 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
56 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
57 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
58 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
59 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
60 Lắp đặt hộp ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
65 Lắp đặt hộp nối điện đơn, âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
66 Tháo dỡ vách khung hàng rào củ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,16 m2
67 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9622 m3
68 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1542 m3
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,8649 m3
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3134 m3
71 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,4308 1m3
72 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,547 m3
73 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,9273 100m
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,547 m3
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7617 m3
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2236 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2066 tấn
78 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,205 100m2
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,318 m3
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,223 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2919 tấn
82 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,328 100m2
83 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 m3
84 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1415 100m2
85 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,71 m3
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0542 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1353 tấn
88 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,438 100m2
89 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7409 m3
90 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2464 tấn
91 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3523 100m2
92 Lắp dựng lam hàng rào bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 257 cái
93 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,5192 m2
94 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,072 m3
95 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,88 m3
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,64 m2
97 Đắp phào đơn, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,42 m
98 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 248,9373 m2
99 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,04 m2
100 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 248,9373 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,04 m2
102 Lắp dựng cửa song sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,68 m2
103 Cung cấp cửa đi thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6 m2
104 Làm bẳng tên trường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,825 m2
E HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8304 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,545 m3
3 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,773 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,61 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 247,58 m2
6 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,56 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.97E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Hóa đơn tài chính - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->