Gói thầu: XL-01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| Tên gói thầu | XL-01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế, dân số và gia đình năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 12:24:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,324,924,834 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DÃY 08 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.568,7744 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 895,06 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 673,7144 | m2 |
| 6 | Đục tạo nhám bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,52 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,52 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,8 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,4 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa đài loan cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,8 | m2 |
| 12 | Trần nhựa khung mạ kẽm 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,8 | |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện tần lầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 18 | Tắc kê + ốc vít 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bọc |
| 19 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Đục bỏ lớp vữa bề mặt trong sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,02 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,02 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,02 | m2 |
| 24 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | lỗ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,3632 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,3632 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: DÃY 08 PHÒNG HỌC LẦU VÀ PHÒNG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,29 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,09 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.549,0224 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 895,06 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 653,9624 | m2 |
| 6 | Đục tạo nhám bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 438,4 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 438,4 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,29 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa đài loan cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,8 | m2 |
| 11 | Trần nhựa khung mạ kẽm 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 13 | Cung cấp khung bảo vệ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,21 | trọn bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp điện nổi (đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 22 | Tắc kê + ốc vít 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bọc |
| 23 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Đục bỏ lớp vữa bề mặt trong sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,02 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,02 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,02 | m2 |
| 30 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | lỗ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,3632 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,0172 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHU HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 444 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,6 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,6 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa đài loan củ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178 | m2 |
| 10 | Trần nhựa khung mạ kẽm 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp điện nổi (đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 20 | Tắc kê + ốc vít 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bọc |
| 21 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 25 | Đục bỏ lớp vữa bề mặt trong sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,1 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,1 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,1 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6889 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5942 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0632 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng >250cm, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,676 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,747 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0242 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0736 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0125 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0642 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ móng đá 1x2 tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,532 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0773 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1064 | 100m2 |
| 22 | Trát cột chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75,' | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,65 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,26 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bảo vệ đá 1x2, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1648 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1959 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0467 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1883 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1968 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 31 | Trát trần sê nô, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4 | m2 |
| 32 | Xây bó nền gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5824 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6013 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,56 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,72 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,72 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,92 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy1,0 (cm), vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,44 | m2 |
| 40 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,44 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1902 | 100m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung kẽm 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0445 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0445 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác 120 (mm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính 5mm khung bảo vệ inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm hệ 7, kính 5li, khung bao vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ 7, kính 5 mm có khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400X400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1424 | 1m2 |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối điện đơn, âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 66 | Tháo dỡ vách khung hàng rào củ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,16 | m2 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9622 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1542 | m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,8649 | m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3134 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,4308 | 1m3 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,547 | m3 |
| 73 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,9273 | 100m |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,547 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7617 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2236 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2066 | tấn |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,318 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2919 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 83 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1415 | 100m2 |
| 85 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0542 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1353 | tấn |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,438 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7409 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2464 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3523 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng lam hàng rào bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257 | cái |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,5192 | m2 |
| 94 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,072 | m3 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,64 | m2 |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,42 | m |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,9373 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,04 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,9373 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,04 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa song sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,68 | m2 |
| 103 | Cung cấp cửa đi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 104 | Làm bẳng tên trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,825 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8304 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,545 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,773 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,61 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 247,58 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.987E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Hóa đơn tài chính - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.790.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi