Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677678-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mỹ Trinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20210677616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 12:16:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,573,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng lĩnh vực giáo dục
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ nghề bậc 4/7, hoặc trung cấp xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe oto, đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5162100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,50631m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5452100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,708m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1441tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3456100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1905m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4485100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8031m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1195m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6741100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1653tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0967tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4452m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5681m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,772m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3795m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1561100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437100m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1072m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
27Ốp đá granit vụn vào móng tường, bồn hoa, sơn ron màu đen:Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,38m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,227m3
B PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,9125m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8995m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1624m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1856100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,928m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,289100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8384m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3269100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8644m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,542100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6155m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3768100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7508m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1697tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9003tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3651tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0017tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0573tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2416tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9302tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3503tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3369tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5412tấn
C PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1095tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1095tấn
3Lợp mái Tole Hoa Sen giả ngói 4.0 dem (Khổ 1.07m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2055100m2
D PHẦN CỬA
1Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 (phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,26m2
2Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700 (phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,08m2
3Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm KT 12x12 (kể cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,76m2
E HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V539,6196m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V382,5085m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,12m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,0688m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V200,98m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,1326m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện KT 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,5m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước gạch (KT 300x300mm), XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,855m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,0775m2
10Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT 120x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,3196m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V795,2802m2
13Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V765,3672m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V108,5733m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,6252m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V103,1733m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3508m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V417,142m
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,62m
20Lắp đặt chữ NHÀ HIỆU BỘ bằng Alu cao 300mm, dày 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9chữ
21Kẻ ron lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
22Đắp vòng tròn trang trí máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Cầu thang lên mái thép D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 thanh ngang D90 dày 1.5ly; thanh đứng hộp 20 chạy theo thanh ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V45,7m
25Sản xuất và lắp dựng lan can inox hộp 20 theo thiết kêMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8322m2
26Sản xuất và lắp đặt cầu chắn rác bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704100m
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
29Sản xuất cùm giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Cụm đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cụm
3Tủ điện 150x200x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Mặt nạ 1,2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
9Lắp đặt ô cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
10Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V257,95m
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
16Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V284,2m
18Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
19Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Bộ điều chỉnh quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27, 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
10Cút ren trong PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Tê PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Tê PVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Tê PVC D34x34, 27x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
16Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Sản xuất cùm giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
24Băng cao su nonMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
25Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
26Van phao ngắt nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Van phao ngắt điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
H BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,265100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9736m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2355m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6786m3
5Ván khuôn móng trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3357100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7181m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2814m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2814m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3452m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Kệ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1
2Bình chữa cháy CO2 MT5 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2
3Bình chữa cháy ABC MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1
4Bộ bảng nội quy tiêu lệnh PCCC bằng MicaMô tả kỹ thuật theo Chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng lĩnh vực giáo dục
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản).33
3 Đội trưởng thi công 1 Chứng chỉ nghề bậc 4/7, hoặc trung cấp xây dựng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Có giấy chứng nhận đăng ký xe oto, đăng kiểm xe còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông 250L Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->