Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Trinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 12:16:00 đến ngày 2021-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,573,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng lĩnh vực giáo dục Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.570.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề bậc 4/7, hoặc trung cấp xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký xe oto, đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5162 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5063 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5452 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,708 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1441 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1905 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4485 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8031 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1195 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6741 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1653 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0967 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4452 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3795 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1561 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1072 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit vụn vào móng tường, bồn hoa, sơn ron màu đen: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,38 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,227 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch cốt liệu xi măng rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,9125 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8995 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1624 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1856 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3269 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8644 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6155 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3768 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7508 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1697 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9003 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3651 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0017 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0573 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2416 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9302 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3503 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3369 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5412 | tấn |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1095 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1095 | tấn |
| 3 | Lợp mái Tole Hoa Sen giả ngói 4.0 dem (Khổ 1.07m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2055 | 100m2 |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 (phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,26 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700 (phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,08 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm KT 12x12 (kể cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| E | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,6196 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,5085 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,12 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,0688 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,98 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,1326 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện KT 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,5 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước gạch (KT 300x300mm), XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,855 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,0775 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3196 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 795,2802 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,3672 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,5733 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6252 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,1733 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3508 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,142 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,62 | m |
| 20 | Lắp đặt chữ NHÀ HIỆU BỘ bằng Alu cao 300mm, dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | chữ |
| 21 | Kẻ ron lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 22 | Đắp vòng tròn trang trí mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cầu thang lên mái thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 thanh ngang D90 dày 1.5ly; thanh đứng hộp 20 chạy theo thanh ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7 | m |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox hộp 20 theo thiết kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8322 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt cầu chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 29 | Sản xuất cùm giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cụm đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cụm |
| 3 | Tủ điện 150x200x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Mặt nạ 1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,95 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,2 | m |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bộ điều chỉnh quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27, 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Cút ren trong PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Tê PVC D34x34, 27x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Sản xuất cùm giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Băng cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 25 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 26 | Van phao ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Van phao ngắt điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,265 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9736 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2355 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6786 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3357 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7181 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2814 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2814 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3452 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Kệ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | |
| 3 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 4 | Bộ bảng nội quy tiêu lệnh PCCC bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng lĩnh vực giáo dục Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.570.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, cấp III trở lên (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng (Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ trên).- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư (Chứng thực tất cả biên bản, văn bản). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Chứng chỉ nghề bậc 4/7, hoặc trung cấp xây dựng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe oto, đăng kiểm xe còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi