Gói thầu: GTSCLTN07-2021 – Thi công lưới hạ thế chung cư và mua bảo hiểm công trình Quận Tân Phú năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210659388-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú
Tên gói thầu GTSCLTN07-2021 – Thi công lưới hạ thế chung cư và mua bảo hiểm công trình Quận Tân Phú năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210472838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 13:00:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 111,901,342 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000 VNĐ ((Một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị - Phần thi công (không bao gồm VTTB)
1 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 300A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
2 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 250A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
3 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 bộ
4 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 45 bộ
5 Thay Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46 bộ
6 Thay Aptomat loại 01 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 290 bộ
7 Thay hộp phân phối đầu trụ loại 6 cực Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 bộ
1 Thay tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
2 Thay cáp mắc điện duplex 2x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,144 Km
3 Thay cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2315 Km
1 cb 2 cực 50a 220v (nắp + vis) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46 cái
2 cb 2 cực 40a 220v (nắp + vis) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 290 cái
3 Tủ đấu nối HT (composite 0,20*0,80*1,0) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 Bộ
4 cosse ép cu 200mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
1 Mua bảo hiểm công trình Nhà thầu lưu ý phải chào giá trị mua bảo hiểm cho toàn bộ công trình (bao gồm cả phần giá trị dự thầu do nhà thầu chào và phần VTTB A cấp có giá trị sau thuế là 124.501.366 đồng) với giá trị hợp đồng bảo hiểm không được vượt quá 571.466 đồng (sau thuế) 1
B Vật liệu - Phần thi công (không bao gồm VTTB)
1 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 300A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
2 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 250A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
3 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 bộ
4 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 45 bộ
5 Thay Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46 bộ
6 Thay Aptomat loại 01 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 290 bộ
7 Thay hộp phân phối đầu trụ loại 6 cực Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 bộ
1 Thay tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
2 Thay cáp mắc điện duplex 2x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,144 Km
3 Thay cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2315 Km
1 cb 2 cực 50a 220v (nắp + vis) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46 cái
2 cb 2 cực 40a 220v (nắp + vis) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 290 cái
3 Tủ đấu nối HT (composite 0,20*0,80*1,0) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 Bộ
4 cosse ép cu 200mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
1 Mua bảo hiểm công trình Nhà thầu lưu ý phải chào giá trị mua bảo hiểm cho toàn bộ công trình (bao gồm cả phần VTTB A cấp tương đương với giá trị sau thuế là 124.501.366 đồng) với giá trị hợp đồng bảo hiểm không được vượt quá 519.515 đồng trước thuế 1
C Phần VTTB B cấp
1 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 300A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
2 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 250A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
3 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 bộ
4 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 45 bộ
5 Thay Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46 bộ
6 Thay Aptomat loại 01 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 290 bộ
7 Thay hộp phân phối đầu trụ loại 6 cực Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 bộ
1 Thay tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
2 Thay cáp mắc điện duplex 2x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,144 Km
3 Thay cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2315 Km
1 cb 2 cực 50a 220v (nắp + vis) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46 cái
2 cb 2 cực 40a 220v (nắp + vis) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 290 cái
3 Tủ đấu nối HT (composite 0,20*0,80*1,0) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 Bộ
4 cosse ép cu 200mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
1 Mua bảo hiểm công trình Nhà thầu lưu ý phải chào giá trị mua bảo hiểm cho toàn bộ công trình (bao gồm cả phần VTTB A cấp tương đương với giá trị sau thuế là 124.501.366 đồng) với giá trị hợp đồng bảo hiểm không được vượt quá 519.515 đồng trước thuế 1
D Chi phí khác
1 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 300A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
2 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 250A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
3 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 bộ
4 Thay Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 45 bộ
5 Thay Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46 bộ
6 Thay Aptomat loại 01 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 290 bộ
7 Thay hộp phân phối đầu trụ loại 6 cực Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 bộ
1 Thay tủ điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
2 Thay cáp mắc điện duplex 2x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,144 Km
3 Thay cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2315 Km
1 cb 2 cực 50a 220v (nắp + vis) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46 cái
2 cb 2 cực 40a 220v (nắp + vis) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 290 cái
3 Tủ đấu nối HT (composite 0,20*0,80*1,0) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 Bộ
4 cosse ép cu 200mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
1 Mua bảo hiểm công trình Nhà thầu lưu ý phải chào giá trị mua bảo hiểm cho toàn bộ công trình (bao gồm cả phần VTTB A cấp tương đương với giá trị sau thuế là 124.501.366 đồng) với giá trị hợp đồng bảo hiểm không được vượt quá 519.515 đồng trước thuế 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67852013E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3570403E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng: Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương. - Thời điểm hoàn thành hợp đồng; là thời điểm xuất hóa đơn cho toàn bộ hợp đồng hoặc thời điểm xuất hóa đơn cho đợt giao hàng cuối cùng (trường hợp xuất hóa đơn nhiều đợt) hoặc thời điểm nghiệm thu toàn bộ hợp đồng. - Đối với gói thầu này, khái niệm hợp đồng tương tự là: Thi công cải tạo, kéo lưới điện hạ thế, đào và trồng trụ, lắp đặt thiết bị điện,… có cùng tính chất với gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.330.939 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 156.661.878 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->