Gói thầu: Cung cấp vật tư của nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-75 19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN THÚ Y THUỘC BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư của nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-75 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644609 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 13:14:00 đến ngày 2021-07-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,187,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môi trường RPMI nuôi cấy tế bào | 51 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Nước siêu sạch | 3 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | PBS bột | 3 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Axit citric | 1 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | D-glucose | 2 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | DNA ladder | 5 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Kháng nấm Amphotericin B | 2 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Kháng sinh Gentamicin | 2 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Sodium citrate | 2 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Soludium chloride | 5 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Băng dính chỉ thị hấp nhiệt | 1 | Túi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bơm tiêm 5 ml | 3 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Chai T25 | 1 | Thùng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Chai T75 | 1 | Thùng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đĩa 6 giếng nuôi cấy tế bào | 2 | Thùng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Optical Flat 8- Cap/well strips 0.2ml | 4 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Eppendorf 1.5 ml-F | 20 | Túi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Filter 0.45 um | 2 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Giấy bạc | 2 | Cuộn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Giấy bao gói | 2 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Ống chống đông chứa EDTA | 3 | Khay | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Chai thủy tinh Durun 1000ml | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Chai thủy tinh Durun 2000ml | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Chai thủy tinh Durun 500ml | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Chai thủy tinh Durun 200ml | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | ống ly tâm 15 | 3 | Thùng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | ống ly tâm 50 | 3 | Thùng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Parafin | 1 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Tip pipette 10 ul | 25 | Túi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Tip pipette 1000 ul | 26 | Túi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tip pipette 200 ul | 27 | Túi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Dép phòng thí nghiệm | 10 | Chiếc | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bình xịt cồn | 10 | Cái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Găng tay cao su thông thường | 38 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Khẩu trang | 39 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Agarose | 2 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Ethanol 99.9% | 1 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ethidium Bromide | 1 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Isopropanol | 1 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | PCR Mastermix | 5 | Ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | PCR product purification Kit | 4 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Primer | 6 | Cặp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | RiboLock RNase Inhibitor | 3 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Cối chày sứ | 5 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | PCR tube 0.2ml | 8 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | SYBR Green Real-time PCR Master mixes | 3 | Kít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Viral DNA extraction Kit | 6 | Kít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Pure DNA/RNA viral Extraction | 2 | Kít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | High Pure Viral DNA vi rút | 3 | Kít | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | IDvet-ASF-ELISA | 4 | Kit | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Cặp mồi và Probe cho Realtime PCR | 1 | Vial | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | PerfeCTa Multiplex qPCR SuperMix | 3 | Kit | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | SVANOVIR® ASFV-Ab | 2 | Kit | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | TAE stock 50 X | 1 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | TE buffer | 1 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | QIAGen Gel Extraction Kit | 2 | Bộ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Proteinase K | 1 | Lọ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Huyết thanh bào thai bê | 3 | Chai | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Đĩa 96 giếng vô trùng | 1 | Thùng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Tấm dán mặt đĩa | 1 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Túi xả rác | 12 | Kg | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Mũ phòng thí nghiệm | 11 | Gói | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Máng đựng môi trường | 2 | Hộp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 832.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.496.000.000 đồng.
(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 832.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.496.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. - Nhà thầu có địa chỉ bảo hành tại TP Hà Nội |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi