Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210675466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương hỗ trợ đầu tư các công trình khẩn cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 13:16:00 đến ngày 2021-07-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | TUYẾN ĐÊ | Chương V | 1 | HẠNG MỤC I |
| 2 | Bạt gai sọc dưa lót | Chương V | 1.161,175 | m2 |
| 3 | Bê tông lót chân khay M100, đá 4x6 | Chương V | 8,752 | m3 |
| 4 | Vải lọc mái đê ART9 hoặc tương đương | Chương V | 1.220,699 | m2 |
| 5 | Khe lún giấy dầu | Chương V | 65,371 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đê bền sunfat M300, đá 2x4 | Chương V | 181,166 | m3 |
| 7 | BTCT chân khay bền sunfat M300, đá 1x2 | Chương V | 52,512 | m3 |
| 8 | BTCT dầm mái bền sunfat M300, đá 1x2 | Chương V | 16,349 | m3 |
| 9 | BTCT khóa đỉnh bền sunfat M300, đá 1x2 | Chương V | 26,256 | m3 |
| 10 | Bê tông bền sunfat tấm lát M300, đá 1x2 (KT: 40x40x12) | Chương V | 73,242 | m3 |
| 11 | Bê tông bền sunfat tấm lát M300, đá 1x2 (KT: 50x50x8) | Chương V | 48,828 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm lát | Chương V | 6.256 | cái |
| 13 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | Chương V | 984,6 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK 10mm | Chương V | 1.070,08 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK ≤10mm | Chương V | 230,69 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm mái ĐK 10mm | Chương V | 886,477 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm | Chương V | 345,63 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK 10mm | Chương V | 1.070,08 | kg |
| 19 | Ván khuôn thép dầm | Chương V | 962,294 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đê | Chương V | 30,706 | m2 |
| 21 | Vữa chít mạch tấm lát, vữa XM M100 | Chương V | 1,906 | m3 |
| 22 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V | 170,05 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V | 719,4 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V | 1.140,63 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1.644,21 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V | 340,8 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 340,8 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 340,8 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V | 340,8 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 340,8 | m3 |
| 31 | Đá hộc gia cố chân và đỉnh đê | Chương V | 12,5 | m3 |
| 32 | Khuôn đúc tấm lát | Chương V | 10 | Cái |
| 33 | CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI K0+167 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC II |
| 34 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V | 7,434 | m3 |
| 35 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V | 0,14 | m3 |
| 36 | BTCT móng M300 XM bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 39,466 | m3 |
| 37 | BTCT tường M300 XM bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 20,401 | m3 |
| 38 | BTCT bản cầu M300 XM bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 6,54 | m3 |
| 39 | BTCT dàn van, cầu công tác M300 XM bến sunfat, đá 1x2 | Chương V | 2,4643 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V | 652,7 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 976,63 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V | 210,88 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Chương V | 58,08 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V | 788,53 | kg |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bản cầu, tường ngực, ĐK ≤10mm | Chương V | 108,57 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bản cầu, tường ngực, ĐK =10mm | Chương V | 293,88 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép bản cầu, tường ngực, ĐK >10mm | Chương V | 724,4223 | kg |
| 48 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V | 35,74 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V | 76,155 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ bản cầu | Chương V | 20 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ dàn van | Chương V | 38,899 | m2 |
| 52 | Khớp nối SIKA Water bar - 032 | Chương V | 16,3 | m |
| 53 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V | 12,48 | m2 |
| 54 | Thép hình mạ kẽm, gia công hàn liên kết, sơn, lắp đặt hoàn thiện | Chương V | 50,4475 | kg |
| 55 | Bu lông đuôi cá M16 hàn liên kết khe phai và định vị thang lên CCT | Chương V | 2 | Cái |
| 56 | Máy đóng mở V3 vít me+lắp đặt | Chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Cửa van composite gồm giăng cao su Bulong liên kết. Khe van, bản đáy (bao gồm sản xuất và lắp đặt) | Chương V | 7,616 | m2 |
| 58 | Bơm nước hố móng máy Diezel, 7CV | Chương V | 4 | ca |
| 59 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V | 2.419,2 | m |
| 60 | Đá đổ gia cố thượng hạ lưu cống | Chương V | 40 | m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 67,2 | m3 |
| 62 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V | 10,2 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 10,2 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 10,2 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V | 10,2 | m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 10,2 | m3 |
| 67 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V | 28 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 28 | m3 |
| 69 | Phá đê quây, cơ giới, CLVC 50m | Chương V | 22,4 | m3 |
| 70 | CỐNG ĐIỀU TIẾT TẠI K0+004 | Chương V | 1 | HẠNG MỤC III |
| 71 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V | 4,07 | m3 |
| 72 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V | 0,14 | m3 |
| 73 | BTCT móng M300 XM bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 22,03 | m3 |
| 74 | BTCT tường M300 XM bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 12,273 | m3 |
| 75 | BTCT bản cầu M300 XM bền sunfat, đá 1x2 | Chương V | 3,27 | m3 |
| 76 | BTCT dàn van, cầu công tác M300 XM bến sunfat, đá 1x2 | Chương V | 1,96 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V | 374,8 | kg |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 559,46 | kg |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V | 143,51 | kg |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Chương V | 44,26 | kg |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V | 474,14 | kg |
| 82 | Lắp dựng cốt thép bản cầu, tường ngực, ĐK ≤10mm | Chương V | 65,93 | kg |
| 83 | Lắp dựng cốt thép bản cầu, tường ngực, ĐK =10mm | Chương V | 154,22 | kg |
| 84 | Lắp dựng cốt thép bản cầu, tường ngực, ĐK >10mm | Chương V | 383,0211 | kg |
| 85 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V | 22,46 | m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V | 45,395 | m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ bản cầu | Chương V | 10 | m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ dàn van | Chương V | 34,8 | m2 |
| 89 | Khớp nối SIKA Water bar - 032 | Chương V | 9,9 | m |
| 90 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V | 8,36 | m2 |
| 91 | Thép hình mạ kẽm, gia công hàn liên kết, sơn, lắp đặt hoàn thiện | Chương V | 50,4475 | kg |
| 92 | Bu lông đuôi cá M16 hàn liên kết khe phai và định vị thang lên CCT | Chương V | 2 | Cái |
| 93 | Máy đóng mở V3 vít me+lắp đặt | Chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Cửa van composite gồm giăng cao su Bulong liên kết. Khe van, bản đáy (bao gồm sản xuất và lắp đặt) | Chương V | 3,36 | m2 |
| 95 | Bơm nước hố móng máy Diezel, 7CV | Chương V | 3 | ca |
| 96 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V | 1.302,4 | m |
| 97 | Đá đổ gia cố thượng hạ lưu cống | Chương V | 20 | m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 38,4 | m3 |
| 99 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V | 6 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 6 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 6 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V | 6 | m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 6 | m3 |
| 104 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V | 24 | m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V | 24 | m3 |
| 106 | Phá đê quây, cơ giới, CLVC 50m | Chương V | 19,2 | m3 |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (1,58%*A) | 1 | khoản | |
| C | TỔNG CỘNG (A+B) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.227.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.454.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi