Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641538-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210130288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 395 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 13:02:00 đến ngày 2021-07-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,850,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1042E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và hoàn thiện công trình, chống mối, lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 33.496.000.000VND (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 33.496.000.000VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.496.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư thông tin
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối mọt công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- Đã trực tiếp làm quản lý lắp đặt thiết bị.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân, kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc ≥120T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ); nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) của cơ quan có thẩm quyền cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng ≥0,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy đàm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ); nhà thầu phải cung cấp giấy đăng kiểm xe ô tô (còn hiệu lực) do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy đo điện trở chống sét
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phun thuốc mối: Động cơ >50CC, dung tích bình chứa thuốc ≥13 lít;
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Nhà khảo thí để làm đề thi và in sao đề thi; nhà ký túc học sinh trường PTDT nội trú tỉnh Bắc giang
395 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tầng 5, tầng 6 Trụ sở Liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang (địa chỉ Tầng 4,5,6,7 Trụ sở liên cơ quan , số 01, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Liên danh Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang và công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Sở Xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc AMB. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang. + Đơn vị đánh giá hồ sơ dự thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý vớiBan Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang (địa chỉ Tầng 4,5,6,7 Trụ sở liên cơ quan , số 01, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tầng 5, tầng 6 Trụ sở Liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang (địa chỉ Tầng 4,5,6,7 Trụ sở liên cơ quan , số 01, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy với ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. - Văn bản công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm của cơ quan chức năng. (Các tài liệu trên cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp lệ, scan file PDF có dấu đỏ kèm theo).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang (địa chỉ Tầng 4,5,6,7 Trụ sở liên cơ quan , số 01, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang (địa chỉ: Số 82 - đường Hùng Vương - thành phố Bắc Giang). Điện thoại: 0204 3854224.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang (địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều - thành phố Bắc Giang). Điện thoại: 0204 3854317.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang (địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều - thành phố Bắc Giang). Điện thoại: 0204 3854317.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢNG SỐ 01: XÂY DỰNG NHÀ KÝ TÚC XÁ HỌC SINH TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ
B XÂY DỰNG
C PHẦN CỌC
1Cọc BTCT vuông 250x250mm, thép chủ 4D18, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.843m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28,43100m
3Cọc ép dẫn khi ép âm D400x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,3598m
4Ép dương cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0045100m
5Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,3885100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,4281m3
7Thép bản nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.064,68kg
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2841 mối nối
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,542810m³/1km
D PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,5475100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,6852m3
3Bê tông móng, M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT216,4938m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,5094100m2
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,0734100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4963tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,7254tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,6906tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT39,1195m3
10Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6213100m3
11Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,0885100m3
E CỘT
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,4291m3
2Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT69,6929m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,9604100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,0389tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3168tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,3236tấn
F DẦM
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT130,2567m3
2Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,0126100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,3182tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6648tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,769tấn
G SÀN
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1874m3
2Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,562m3
3Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72,0327m3
4Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT332,5972m3
5Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33,805100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34,2366tấn
H CẦU THANG
1Bê tông cầu thang bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,0593m3
2Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6755100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,0595tấn
I LANH TÔ
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,2954m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt,Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5323100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1558tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8381tấn
J XÀ GỒ
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8491tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8491tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT181,46851m2
K PHẦN XÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT580,9408m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT176,5541m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,0794m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,8041m3
L PHẦN TRÁT
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.677,9447m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6.162,7247m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT312,34m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT414,6638m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.284,2075m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT299,14m
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.738,6647m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7.231,347m2
9Hệ trần được làm từ hợp kim nhôm; bề mặt đục lỗ D18-23, Tấm 600x600x0,6 mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.320m2
10Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.320m2
M ỐP, LÁT
1Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.178,1475m2
2Lát gạch Terrazo KT 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,1002m2
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT143,4593m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.407,525m2
5Ốp viền tường vệ sinh gạch KT 100x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,646m2
6Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT432,1068m2
7Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT668,9889m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT607,2144m2
9Đá granit màu đỏ rubi đậm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,6736m2
10Đá granit màu đỏ đậm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT140,8344m2
11Đá Granit tự nhiên màu trắng ốp cổ bậc cầu thang, tam cấp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT39,546m2
12Đá Granit tự nhiên màu đen (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33,2652m2
13Đá Granit tự nhiên màu vàng nhạt (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT63,7m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,4823100m2
15Gia công lam sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7239tấn
16Lắp dựng lam sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,58m2
17Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Lào(không bao gồm con tiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT71,551m
18Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2trụ
19Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8026tấn
20Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1778tấn
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT67,9735m2
22Gia công lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1307tấn
23Gia công lan can đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1062tấn
24Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT125,3384m2
25Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,2661m2
26Thang lên mái tôn sắt D18Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,9794kg
27Thép bịt thang lên mái dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,325kg
28Bản lề 65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
29Khóa treoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
N Mái kính
1Kính dán an toàn màu trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,4m2
2Thép ống, hộp đen, độ dày từ ≥2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT93,2835kg
3Bản mã 200x250x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,84kg
4Khuy thép dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4115kg
5Mũ chụp D30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
6Bulong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
7Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1123tấn
8Lắp dựng thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1123tấn
9Sơn tĩnh điện sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT89,74321m2
O CỬA
1Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT323,18m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT175bộ
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4bộ
4Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT210,014m2
5Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT106bộ
6Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47bộ
7Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT110,536m2
8Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41,95m2
9Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)), Kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT75,078m2
10Cửa xếp tôn mạ màu (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình), loại không có lá gió, tôn dày 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,266m2
11Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT221,636m2
12Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox. Cửa thép chống cháy 2 cánh; khung đơn130x55x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,64m2
13Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
14Doorsill inox (Bậu cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,2md
15Tay co thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
P DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,3862100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,303100m2
Q CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
R THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45bộ
2Lắp đặt móc treo giấyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45cái
4Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT88bộ
5Lắp đặt phễu thoát sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT131cái
6Lắp đặt cầu chắn nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33cái
7Lắp đặt chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT131bộ
8Lắp đặt vòi rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT131bộ
9Lắp đặt gương soi+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT131cái
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45bộ
11Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45bộ
12Lắp đặt két nước ngang 5m3 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bể
13Lắp đặt van điện D40+ phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt đồng hồ đo nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43cái
16Lắp đặt máy bơm tăng áp 1HpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 máy
S CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,573100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,004100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,31100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,348100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,649100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,81100m
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT354cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 75/50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT659cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 75mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt van - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT90cái
23Lắp đặt van - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt van - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
27Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 25-1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT575cái
29Lắp đặt rắc co - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
30Lắp đặt rắc co - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt rắc co - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17cái
T THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,965100m
2Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,71100m
3Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,62100m
4Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,37100m
5Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1100m
6Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT229cái
7Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT96cái
8Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT96cái
9Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT174cái
10Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT174cái
11Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
12Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45cái
13Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT131cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT83cái
18Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48cái
19Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48cái
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT55cái
21Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45cái
22Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28cái
23Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48cái
24Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48cái
U BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể tự hoại Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,5224100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,3899m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,9652m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,1518100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2158tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,1213tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,5458m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7969100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3315tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,3154tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34,8559m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,0667m3
13Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT251,856m2
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT251,856m2
15Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT192,24m2
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT192,24m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT90cái
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,0112100m3
V CẤP ĐIỆN
1Đào san đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0896100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0896100m3
3Mua gạch chèn bảo vệ cáp, gạch không nung KT 220x60x105Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT304Viên
4Mua cát lót chèn cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m3
5Mua lưới ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32md
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6.258m
7Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4.949m
8Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.379m
9Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27m
10Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27m
11Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT58m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3.345m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT833m
16Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT203cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT131cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT39cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT99bộ
22Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT192bộ
23Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45cái
24Lắp đặt tủ điện nổi, kích thước 1200x800x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
25Lắp đặt tủ điện chìm, kích thước 800x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3hộp
26Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
27Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 40A 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
28Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT52cái
29Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47cái
30Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT139cái
31Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51cái
32Lắp đặt hộp aptomat 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47hộp
33Lắp đặt hộp nối chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT245hộp
34Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16m
35Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cọc
36Đào xúc đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m3
37Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m3
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng dẹt 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
39Kẹp đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Bộ
40Đào xúc đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,15100m3
41Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,15100m3
42Kéo rải dây cáp chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60m
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17m
44Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cọc
45Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét chủ động (lắp dựng hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trụ
46Lắp đặt kim thu sét chủ độngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
48Kẹp đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
49Bulông Ecu d8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
50Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm, bao gồm cả: Chân trụ đỡ, bộ dây co, tăng đơ, ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
51Kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
52Đai cố định cáp vào CPT-LMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
53Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
54Bộ kẹp tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
55Bản đồng 40x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
56Vít + Nở nhựa D8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50cái
W THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt máng cáp treo thiết bị (đã bao gồm nhân công, phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT152m
2Lắp đặt cáp Lan CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.016m
3Lắp đặt ống nhựa chìm, DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.210m
4Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT240m
5Lắp đặt dây cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT512m
6Lắp đặt ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT228hộp
7Lắp đặt ổ cắm truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4hộp
8Lắp đặt tủ rack 20UMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
9Bộ chuyển đổi quang điện 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Cái
10Bộ phân phối quang 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Cái
11Lắp đặt hộp điện nhẹ phòng KT 300x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47hộp
12Lắp đặt tủ điện nhẹ tầng, KT 800x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4hộp
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51cái
14Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT480m
15Lắp đặt ống nhựa chìm, DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT220m
16Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT240m
17Tủ chứa thiết bị Rack 20UMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
18Lắp đặt camera trong nhà và các linh phụ kiện đi kèm (switch, conveter, nguồn, máy nén, bộ chia, màn hình ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12Cái
X CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
Y PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2241100m3
2Bê tông lót móng M300, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,34m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1632100m2
4Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,42m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,84m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,4m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,72m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1551tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,036100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1012100m3
Z RÃNH XÂY B400
1Đào móng rãnh Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,193100m3
2Bê tông lót móng M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,9m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,275100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30,9m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200,8m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,28m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6086tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4416100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1381cấu kiện
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,59100m3
AA CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 máy
2Tủ điều khiển cho 2 máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
3Lắp đặt rọ hút - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt Y lọc rác nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,18100m
7Lắp đặt van 1 chiều PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt van PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
AB BỂ NƯỚC NGẦM PCCC + SH
1Đào móng bể Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,2767100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7207100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1333100m3
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,664m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0711tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,2154tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,3329100m2
8Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT39,7791m3
9Băng cản nước PVC V200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32,4m
10Thang khỉ thép Q22Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20kg
11Gia công cửa sắt bằng sắt V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0072tấn
12Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0122tấn
13Bản lề, móc khóa, sắt dẹt bắt gong, chốt sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1phụ kiện
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5184m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1237tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3452tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1387100m2
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4745m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0663tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2758tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2274100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,408m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9556tấn
24Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5627100m2
25Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,8148m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0564m3
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT63,36m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT110,96m2
AC SÂN VƯỜN
AD SÂN BÊ TÔNG:
1Bê tông nền, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT265,35m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8845100m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2,5x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT65,110m
4Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6692kg
5Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,651m3
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,275m2
AE BÓ VỈA:
1Đào móng công trình Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0982100m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,34100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,57m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,675m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT79,9m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT79,9m2
7Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37,4m2
AF NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0425100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,858m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,891m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5444m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1092100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0208tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0817tấn
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0135100m3
9Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,9774m3
10Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1918m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2037100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1578tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0785m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0184100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,2327m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4048m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51,7935m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,374m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,68m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT57,054m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51,7935m2
23Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2754m3
24Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9226m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8072m2
26Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8072m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,89m2
28Lát gạch thông tâm chống nóng, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,89m2
29Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,84m2
30Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV,V, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 6,38mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,676m2
31Khuôn cửa đơn KT: 60x 140 mm, gỗ nhómIV- nhóm VIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,42m
32Khóa tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
33Bản lề 65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
34Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái 
AG BẢNG SỐ 02: XÂY DỰNG NHÀ KHẢO THÍ ĐỂ LÀM THI VÀ IN SAO ĐỀ THI
AH XÂY DỰNG
AI PHẦN CỌC
1Cọc BTCT vuông 300x300mm, thép chủ 4D20, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.045,5m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,455100m
3Cọc ép dẫn khi ép âm D400x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,9088cái
4Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,32100m
5Ép dương cọc BTCT, dài >4m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,006100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,562m3
7Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,556210m³/1km
AJ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,1828100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25,222m3
3Bê tông móng M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT187,2629m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,5185100m2
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,3589100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1759tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,1577tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,526tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54,6725m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6576100m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,4254100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,02910m³/1km
AK PHẦN CỘT
1Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51,6m3
2Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,5425m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,7504100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4475tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8968tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,0482tấn
AL DẦM
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT117,5733m3
2Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,772100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6024tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,1711tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,6845tấn
AM SÀN
1Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT44,1667m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT238,4599m3
3Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,4449100m2
4Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37,429tấn
AN CẦU THANG
1Bê tông cầu thang M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,2003m3
2Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,9977100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6018tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,0867tấn
AO LANH TÔ
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13,1531m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,022100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9569tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2112tấn
AP PHẦN XÂY
1Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT724,4671m3
2Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT64,9287m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,256m3
AQ Trát
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5.642,4122m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT547,2762m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.461,9446m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT529,6788m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT151,3429m2
6Kẻ soi lõmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.477,746m
7Trát gờ móc nước XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT221,28m
8Lắp đặt ống thoát tràn Q32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0297100m
AR Ôp, lát
1Lát nền, sàn gạch có độ nhám chống trơn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54,0714m2
2Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.930,6874m2
3Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT115,6075m2
4Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,589m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,5064m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT211,5764m2
7Lát gạch chỉ thông tâm 2 lớp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT423,1528m2
8Lát gạch lá nem 2 lớp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT423,1528m2
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5871tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5871tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT67,3921m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,6334100m2
13Máng nước, tôn úp sườn khổ 600 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT100,3m
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT148,9351m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT644,8516m2
16Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT526,9439m2
17Thang xuống pít thang máy D16 (R300xD150, A300)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,7918kg
18Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng, Tấm 600x600x0,6 mm (phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT115,6075m2
19Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT115,6075m2
20Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặcFineLine), tấm trần sợi khoáng có viềnDAIKEN KT: 605x605mm, dày15mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.603,5301m2
21Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,939m2
22Sắt làm khung đỡ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT78,2096kg
23Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0782tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0782tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,861m2
26Đá Granit tự nhiên màu đen bệ lavabo (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,677m2
27Đá granit màu đen ốp bậc thang (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT233,3138m2
28Đá Granit tự nhiên màu trắng ốp mặt thang máy (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,6485m2
29Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2349m3
AS Sơn
1Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6.557,9785m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.266,5816m2
AT Lan can
1Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Lào f6 ÷ 7cm(không bao gồm con tiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT135,894m
2Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3902tấn
3Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0342tấn
4Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT136,0446m2
5Gia công khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5931tấn
6Gia công khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8996tấn
7Lắp dựng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT76,264m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT133,2741m2
AU CỬA
1Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT157,32m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68bộ
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT13bộ
4Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT134,1548m2
5Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,35m2
6Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20bộ
7Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT78,847m2
8Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT96,8212m2
9Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm,kính dán an toàn phản quang dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT90,95m2
10Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)), Kính dán an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT59,54m2
11Kính trắng cường lực màu trắng dày 15 mm; đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phíMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,76m2
12Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
13Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
14Kẹp gócMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
15Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4m
16Kẹp kính trên dướiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
17Khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
18Khuôn cửa kép gỗ lim KT: 60x 250 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,56m
19Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô chớp gỗ lim dày 3,7cm ÷ 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,391m2
20Bản lề 85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
21Cremon cửa (không khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cụm
22Khóa tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
23Phào nẹp khuôn gỗ lim KT: 12x60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,78m
24Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox. Cửa thép chống cháy 2 cánh; khung đơn130x55x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54,56m2
25Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10bộ
26Doorsill inox (Bậu cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,8md
27Tay co thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10bộ
28Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT49,68m2
AV DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22,7031100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,5951100m2
AW CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
AX THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
3Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt móc treo giấyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34cái
6Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32bộ
7Lắp đặt phễu thoát sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
8Lắp đặt cầu chắn nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17cái
9Lắp đặt chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35bộ
10Lắp đặt vòi rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35bộ
11Lắp đặt gương soi+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35cái
12Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35bộ
13Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30bộ
14Lắp đặt két nước ngang 5m3 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bể
15Lắp đặt van điện D40+ phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
19Lắp đặt xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
20Lắp đặt kép thép tráng kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT128cái
21Lắp đặt tê ren thép mạ kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34cái
22Lắp đặt van 1 chiều D20 (bình NL)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
23Lắp đặt xi phông thoát sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36cái
24Dây cấp nước kép chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT68cái
25Dây nối mềm bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60cái
26Dây cấp nước xía bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34cái
27Bộ phụ kiện phòng WC 6 sảnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34bộ
28Cấu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
AY CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,507100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,326100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,828100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,324100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,59100m
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT114cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 75/50/75mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75/50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT86cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
27Lắp đặt van - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT181cái
30Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
32Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
33Lắp nút bịt ren nhựa 1/2 đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT263cái
34Lắp nút bịt nhựa đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
35Lắp nút bịt nhựa đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
36Lắp đặt măng sông nhựa PPR D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
37Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50cái
38Lắp đặt măng sông nhựa PPR D30mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21cái
40Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PPR D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
42Lắp nút bịt nhựa DN20 (1/2) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT181cái
43Lắp đặt măng sông ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
45Lắp đặt van nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,12100m
AZ THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,565100m
2Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,05100m
3Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,44100m
4Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,323100m
5Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT114cái
6Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38cái
7Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT44cái
8Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27cái
9Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35cái
10Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
17Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50cái
18Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50cái
19Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50cái
20Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,68100m
22Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34cái
23Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34cái
24Lắp đai thép giữ ống D76Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT169cái
25Lắp đai thép giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT91,5cái
26Lắp đai thép giữ ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT287,5cái
BA BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,7612100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,195m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,9826m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5759100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1079tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5606tấn
7Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,2729m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3984100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1658tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6577tấn
11Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,4613m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT125,928m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT96,12m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45cái
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5055100m3
BB CẤP ĐIỆN
1Đào đất rãnh cáp ngầm, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,154100m3
2Đắp đất rãnh cáp ngầm độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0509100m3
3Mua gạch chèn bảo vệ cáp, gạch không nung KT 220x60x105Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT523Viên
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,3125m3
5Mua lưới ni lông báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT55md
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4.221m
7Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4.096m
8Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.069m
9Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT110m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT85m
11Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT110m
12Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT110m
13Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT152m
16Bộ móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT55m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT115m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.344m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT664m
21Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45cái
22Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45Cái
23Đầu cos đồng D95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9Cái
24Đầu cos đồng D70Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Cái
25Đầu cos đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9Cái
26Đầu cos đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT61Cái
27Đầu cos đồng D10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15Cái
28Đầu cos đồng D6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9Cái
29Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
30Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT209cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37cái
34Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
35Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32cái
37Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT112bộ
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT79bộ
39Lắp đặt quạt thông gió, ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC, ống nối quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8100m
41Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm, nối ống quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60cái
42Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm, bịt ống quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
43Lắp đặt tủ điện nổi, kích thước 1200x800x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
44Lắp đặt tủ điện chìm, kích thước 800x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4hộp
45Lắp đặt tủ điện chìm, kích thước 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2hộp
46Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 225A 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A 22KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
48Lắp đặt các automat 3 pha 40A 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
49Lắp đặt các automat 3 pha MCB 30A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
50Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt các automat 2 pha MCB 30A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT44cái
53Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38cái
54Lắp đặt các automat 3 pha MCB 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT126cái
56Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51cái
57Lắp đặt hộp aptomat 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38hộp
58Lắp đặt hộp aptomat 9 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
59Lắp đặt hộp nối chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT198hộp
60Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9m
61Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cọc
62Đào đất rãnh tiếp địa, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m3
63Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05100m3
64Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng dẹt 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10m
65Kẹp đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Bộ
66Đào xúc đất, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,15100m3
67Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,15100m3
68Kéo rải dây cáp chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60m
69Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17m
70Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cọc
71Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét chủ động (lắp dựng hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1trụ
72Lắp đặt kim thu sét chủ độngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
73Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
74Kẹp đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
75Hóa chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT66kg
76Kẹp bổ trợ, cố định tiếp địa trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18Cái
77Bulông Ecu d8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
78Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm, bao gồm cả: Chân trụ đỡ, bộ dây co, tăng đơ, ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
79Kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30cái
80Đai cố định cáp vào CPT-LMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
81Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
82Bộ kẹp tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
83Bản đồng 40x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
84Vít + Nở nhựa D8Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50cái
BC THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt máng cáp treo thiết bị (đã bao gồm nhân công, phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120m
2Nối góc, nối T máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT65Cái
3Lắp đặt cáp Lan CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.250m
4Lắp đặt ống nhựa chìm, DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT950m
5Lắp đặt cáp RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT480m
6Tủ Rack 20UMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
7Tủ Rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Cái
8Lắp đặt ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT63hộp
9Lắp đặt ổ cắm truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27hộp
10Lắp đặt hộp điện nhẹ phòng KT 300x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30hộp
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35cái
12Bộ chia truyền hình 12 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Cái
13Bộ chia truyền hình 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
14Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Cái
BD CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
BE PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2433100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,34m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1632100m2
4Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,42m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,95m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,8m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,72m3
8Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1561tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,036100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1131100m3
BF RÃNH XÂY B400
1Đào móng rãnh Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,112100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,8m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,23100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,3m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT184,1m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,9m3
7Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5072tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,368100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1151cấu kiện
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,54100m3
BG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 máy
2Tủ điều khiển cho 2 máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
3Lắp đặt rọ hút - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt Y lọc rác nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4100m
7Lắp đặt van 1 chiều PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt van PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt bích nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28cái
BH BỂ NƯỚC NGẦM PCCC + SH
1Đào móng công trình, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,2767100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7207100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1333100m3
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,664m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0711tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,2154tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,3329100m2
8Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT39,7791m3
9Băng cản nước PVC V200Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32,4m
10Thang khỉ thép Q22Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20kg
11Gia công cửa sắt bằng sắt V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0072tấn
12Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0122tấn
13Bản lề, móc khóa, sắt dẹt bắt gong, chốt sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1phụ kiện
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5184m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1237tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3452tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1387100m2
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4745m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0663tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2758tấn
21Ván khuôn, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2274100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,408m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9556tấn
24Ván khuôn, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5627100m2
25Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,8148m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0564m3
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT63,36m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT110,96m2
BI SÂN VƯỜN
BJ SÂN BÊ TÔNG:
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4165100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT83,3m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT80,210m
4Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4122kg
5Gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,401m3
6Rót nhựa đường vào kheMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,04m2
BK BÓ VỈA:
1Đào móng công trình Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,103100m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,266100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,926m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,8279m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,26m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43,89m2
7Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,26m3
BL CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9541100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,7824m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3429100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1892tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0625tấn
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,3608m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37,0726m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4919100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29,7487m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0559m3
11Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,3851m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT316,4467m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT587,35m
14Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,8m
15Gia công công sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1048tấn
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,6576m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,65761m2
18Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,0057m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9384100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3924tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT408cái
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,2186m2
23Cổng xếp điện Inox 201 cao 1,6m, cột chính 51x50x0,8, nan chéo 48x48x0.6mm; nan ngang D22x0,6mm; khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm; khoảng cách giữa 2 bánh xe 850mm (không bao gồm đầu kéo)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,5m
24Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng robot điều khiển cổng Inox SUS 201 KT400x850mm; phần mềm xử lý trung tâm, thiết bị dẫn đường; hệ thống giảm sóc, motor điện IP 370W-220V công tắc hành trình, thiết bị cảm ứng nhiệt có hệ thống điều khiển từ xa và hệ thống điều khiển trong nhà, thiết bị bảo hộ bằng hệ thống cảm ứng nhiệt, bộ chống va chạm bằng đèn hồng ngoại, mắt thân chống va đập; các thiết bị đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
25Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,98m2
26Đá Granit tự nhiên (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2364m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42,0444m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT358,4911m2
BM NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,33811m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,025100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,216m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,7613m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,072100m2
6Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,0097m3
7Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,3513m3
8Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm\Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,881100m2
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2327tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2953tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3326tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4398tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,451tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,451tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37,02391m2
16Khung móng M24x300x300x(675-750)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
17Máng tôn thu nước dày 0,45 khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,1m
18Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,11100m
19Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
BN NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0425100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,858m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm – Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,891m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,5444m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1092100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0208tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0817tấn
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0135100m3
9Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,9774m3
10Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1918m3
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2037100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1578tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0785m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0184100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,2327m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm – Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4048m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51,7935m2
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,374m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,68m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT57,054m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT51,7935m2
23Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2754m3
24Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9226m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8072m2
26Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,8072m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,89m2
28Lát gạch thông tâm chống nóng, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,89m2
29Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,84m2
30Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV,V, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 6,38mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. Chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt…)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,676m2
31Khuôn cửa đơn KT: 60x 140 mm, gỗ nhómIV- nhóm VIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,42m
32Khóa tay nắm cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
33Bản lề 65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
34Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
BO BẢNG SỐ 03: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ KÝ TÚC XÁ VÀ NHÀ KHẢO THÍ
BP NHÀ KÝ TÚC XÁ
BQ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,14100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,16100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,38100m
5Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT64cặp bích
6Lắp bích thép bịt - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cặp bích
7Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt côn thép đen nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
13Lắp đặt cút thép đen nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
14Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,34100m
15Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,38100m
16Lắp đai treo, giữ ống D65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24cái
17Giá treo ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
18Giá đỡ ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
24Lắp đặt Y lọc rác nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
27Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
28Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 máy
29Cáp chống cháy 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60m
30Cáp chống cháy 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
31Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 650x550x180Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12tủ
32Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D50 - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
33Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
34Lăng phun Φ50-13Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
35Bộ khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
36Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24cái
37Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
38Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT74bình
39Kệ để 2 bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25kệ
40Bể nước 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bể
41Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
42Trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
43Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm động lực, 1 chăn sơi, 1 xà bengMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
44Tủ chữa cháy ngoài nhà 1100x600x220: 2 lăng phun D65, 2 cuộn vòi D65 20m 16barMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
45Bể chứa nước bằng inox dung tích 100lMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt van 1 chiều ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
47Lắp đặt van chặn ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,737100m3
49Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,73100m3
50Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT159,2545m2
51Đay cuốn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8kg
52Băng tan cuốn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200cuộn
53Bulong+đai ốc M16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT300bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT159,25451m2
BR HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt đầu báo cháy khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36bộ
3Lắp đặt đế đầu báo cháy khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT36bộ
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT87bộ
5Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt gia tăng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT87bộ
6Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8hộp
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
8Lắp đặt nút ấn báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
9Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
10Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47bộ
11Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4hộp
12Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.895m
13Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18m
14Lắp đặt cáp báo cháy 15x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16m
15Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây và tín hiệu chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.895m
16Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây và tín hiệu chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34m
17Hộp chia ngả PVCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT131hộp
18Lắp đặt tê PVC bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200cái
19Lắp đặt cút PVC bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT300cái
20Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT500cái
21Kẹp đỡ ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT900cái
BS HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35bộ
2Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
4Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT466m
5Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây và tín hiệu chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT466m
6Hộp chia ngả PVCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT55hộp
7Lắp đặt tê PVC bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50cái
8Lắp đặt cút PVC bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT80cái
9Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120cái
10Kẹp đỡ ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT280cái
BT NHÀ KHẢO THÍ
BU HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,14100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,75100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,29100m
5Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT64cặp bích
6Lắp bích thép bịt - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cặp bích
7Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt côn thép đen nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7cái
13Lắp đặt cút thép đen nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
15Lắp đặt tê thép đen nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
16Thử áp lực đường ống - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,93100m
17Thử áp lực đường ống - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,29100m
18Lắp đai treo, giữ ống D65Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
19Giá treo ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
20Giá đỡ ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
21Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
23Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt Y lọc rác nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
29Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1hộp
30Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 máy
31Cáp chống cháy 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60m
32Cáp chống cháy 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
33Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 650x550x180Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10tủ
34Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D50 - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
35Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
36Lăng phun Φ50-13Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
37Bộ khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
38Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
39Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10bộ
40Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT84bình
41Kệ để 2 bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32kệ
42Bể nước 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bể
43Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
44Trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
45Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm động lực, 1 chăn sơi, 1 xà bengMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
46Tủ chữa cháy ngoài nhà 1100x600x220: 2 lăng phun D65, 2 cuộn vòi D65 20m 16barMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
47Bể chứa nước bằng inox dung tích 100lMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
48Đay cuốn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8kg
49Lắp đặt van 1 chiều ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt van chặn ren - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
51Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,692100m3
52Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,685100m3
53Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT132,866m2
54Băng tan cuốn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200cuộn
55Bulong+đai ốc M16Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT300bộ
BV HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt đầu báo cháy khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT84bộ
3Lắp đặt đế đầu báo cháy khói thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT84bộ
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9bộ
5Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt gia tăng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9bộ
6Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10hộp
7Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10bộ
8Lắp đặt nút ấn báo cháy thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10bộ
9Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10bộ
10Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT42bộ
11Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5hộp
12Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.559m
13Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22m
14Lắp đặt cáp báo cháy 15x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m
15Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây và tín hiệu chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.559m
16Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây và tín hiệu chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34m
17Hộp chia ngả PVCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT103hộp
18Lắp đặt tê PVC bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200cái
19Lắp đặt cút PVC bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT300cái
20Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT500cái
21Kẹp đỡ ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT900cái
BW HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47bộ
2Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT496m
5Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây và tín hiệu chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT496m
6Hộp chia ngả PVCMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72hộp
7Lắp đặt tê PVC bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50cái
8Lắp đặt cút PVC bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT80cái
9Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT120cái
10Kẹp đỡ ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT280cái
BX CHỐNG MỐI NHÀ KÝ TÚC XÁ VÀ NHÀ KHẢO THÍ
BY NHÀ KÝ TÚC XÁ
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT101,18141m3
2Phòng mối bằng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT53,1952m3
3Phòng mối bằng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47,9862m3
4Phòng mối mặt nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT470m2
5Dung dịch diệt mối (dung dịch đã pha chế theo tỷ lệ 2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.826,66lít
BZ NHÀ KHẢO THÍ ĐỂ LÀM ĐỀ THI VÀ IN SAO ĐỀ THI
1Đào xúc đất để đắp Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT81,3241m3
2Phòng mối bằng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45,576m3
3Phòng mối bằng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,748m3
4Phòng mối mặt nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT348m2
5Dung dịch diệt mối (dung dịch đã pha chế theo tỷ lệ 2,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.182,536lít
CA HÀNG HÓA, THIẾT BỊ
CB NHÀ KHẢO THÍ
CC Phòng làm đề thi
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50cái
2Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50cái
3Tủ quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25cái
4Giường ngủ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50cái
5Đệm giườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50cái
6Chăn, ga, gốiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50Bộ
7Máy tính để bànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50Bộ
8Màn hình máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50Bộ
9Máy in A4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
CD Phòng thanh tra
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
2Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
3Tủ quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
4Giường ngủ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
5Đệm giườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
6Chăn, ga, gốiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Bộ
7Máy tính để bànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Bộ
8Màn hình máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Bộ
9Máy in A4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
CE Phòng sao in
1Tủ tài liệu 8 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
2Ghế gấpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT45cái
3Bàn làm việc lớnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
4Giá để hồ sơMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
5Máy tính để bànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
6Màn hình máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
7Máy PhotocopyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2Bộ
CF Phòng an ninh nam và nữ
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
2Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
3Tủ quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
4Giường ngủ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
5Đệm giườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
6Chăn, ga, gốiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Bộ
7Máy tính để bànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Bộ
8Màn hình máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Bộ
9Máy in A4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
CG Phòng bảo vệ
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
2Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
3Tủ quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
4Giường ngủ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
5Đệm giườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
6Chăn, ga, gốiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
CH Phòng kho
1Tủ tài liệu 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
CI Phòng y tế
1Giường Y tếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
2Đệm giườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
3Chăn, ga, gốiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
4Tủ thuốc InoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
5Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
6Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
7Máy đo huyết áp điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
8Máy đo nhiệt kếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
9Cân sức khỏeMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
10Bô dụng cụ khám bệnh tối thiểuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
11Giá phơi quần áo thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
12Đèn y tếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
CJ Phòng ăn tầng 3
1Bộ bàn ăn 6 ghếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4Bộ
2Ti viMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
3Tủ LạnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
CK Bếp + Phòng ăn tầng 1
1Bếp xào đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
2Bếp hầm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
3Bếp chiên nhúng đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
4Tủ cơm công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
5Bàn trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
6Tum hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
7Bình ga công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3Bộ
8Xe đẩy thức ăn 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
9Bàn soạn có giá phẳng dướiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
10Hệ thống đường ống ga, thi công lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
11Tủ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
12Dây tín hiệu và ống ghenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
13Tủ đôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
14Tủ mátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
15Chậu rửa 2 hộcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
16Bộ bàn ăn 6 ghếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8Bộ
17Ti viMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
18Tủ đựng bát đĩa, xong nồiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
CL Phòng họp
1Bàn ngồi họpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
2Ghế ngồi họpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT70cái
3Ti viMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
CM Kho bẩn
1Thùng rácMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
CN  Phòng kỹ thuật
1Máy chủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
2Màn hình máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
3Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
4Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
CO Thiết bị điều hòa
1Điều hòa 12.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33cái
2Điều hòa 48000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
3Điều hòa 9.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
CP Thiết bị khác
1Máy bơm động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm động cơ DiezenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
4Thang máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
5Máy giặtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
6Tủ sấy quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
7Switch chia mạngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32cái
8Switch chia mạngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
9Máng cáp treo thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT145m
CQ NHÀ KÝ TÚC XÁ HỌC SINH TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ
CR Phòng kỹ túc xá (tính cho 43 phòng)
1Giường 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT129cái
2Bàn ghế học sinh cỡ số 6 (bàn ghế đơn 1 chỗ ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT258cái
3Tủ lockerMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT129cái
4Tủ giầy dépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43cái
5Giá phơi quần áo thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43cái
CS Thiết bị khác
1Máy bơm động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm động cơ DiezenMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
4CameraMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
5Đầu ghi hình 32 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
6Bộ ghi dung lượng 2TMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
7Switch 16 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5Bộ
8Màn hình máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
9Bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
10Dây mạng Cat6 outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT240m
11Máng cáp treo thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT152m
12Bộ chia quang 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47Bộ
13Bộ phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8Bộ
CT Phòng Y tế
1Giường Y tếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
2Đệm giườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
3Chăn, ga, gốiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
4Tủ thuốc InoxMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
5Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
6Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
7Máy đo huyết áp điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
8Máy đo nhiệt kếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
9Cân sức khoẻMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
10Bộ dụng cụ khám bệnh tối thiểuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
11Giá phơi quần áo thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
12Đèn Y tếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
CU Phòng Quản sinh
1Tủ tài liệu 4 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
2Giường Ngủ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
3Đệm giườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
4Chăn, ga, gốiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
5Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
6Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
7Tủ quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
CV Sinh hoạt chung
1TiviMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
2Bàn gnồi họpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
3Ghế ngồi họpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60cái
4Ghế gấpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60cái
CW Hệ thống loa hội trường gồm
1Loa 3 tấc, 2 đường tiếngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2đôi
2Cục đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Chiếc
3VangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Chiếc
4Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Bộ
5Micro Hội nghị để bànMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1Chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1042E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và hoàn thiện công trình, chống mối, lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 33.496.000.000VND (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 33.496.000.000VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.496.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).103
2 Phó chỉ huy trưởng 2 - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
3 Kiến trúc sư 2 - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Kỹ sư xây dựng công trình 4 - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
5 Kỹ sư điện 2 - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
6 Kỹ sư cấp thoát nước 2 - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
7 Kỹ sư thông tin 2 - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
8 Kỹ sư trắc địa xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
9 Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối mọt công trình 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
10 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 2 - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
11 Cán bộ phụ trách quản lý, lắp đặt thiết bị 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- Đã trực tiếp làm quản lý lắp đặt thiết bị.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
12 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình 2 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
13 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
14 công nhân, kỹ thuật trực tiếp 30 Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp≥10T Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)1
2 Máy ép cọc ≥120T Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ); nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) của cơ quan có thẩm quyền cấp1
3 Máy vận thăng ≥0,5T Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)2
4 Máy nén khí diezel Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)4
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)4
7 Máy đào ≥ 0,4m3 Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)2
8 Máy ủi ≤110CV Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)2
9 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)6
10 Máy đàm bàn Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)6
11 Máy đàm dùi Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)6
12 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)4
13 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)6
14 Máy hàn điện Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)4
15 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ); nhà thầu phải cung cấp giấy đăng kiểm xe ô tô (còn hiệu lực) do cơ quan có thẩm quyền cấp.4
16 Máy phát điện Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)2
17 Máy bơm nước Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)4
18 Máy đo điện trở chống sét Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)1
19 Đồng hồ đo điện vạn năng Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)1
20 Máy phun thuốc mối: Động cơ >50CC, dung tích bình chứa thuốc ≥13 lít; Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)1
21 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)1
22 Máy thủy bình Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->