Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 395 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 13:02:00 đến ngày 2021-07-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,850,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1042E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và hoàn thiện công trình, chống mối, lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 33.496.000.000VND (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 33.496.000.000VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.496.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thông tin |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối mọt công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- Đã trực tiếp làm quản lý lắp đặt thiết bị.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân, kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc ≥120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ); nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) của cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng ≥0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy đàm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ); nhà thầu phải cung cấp giấy đăng kiểm xe ô tô (còn hiệu lực) do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy đo điện trở chống sét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phun thuốc mối: Động cơ >50CC, dung tích bình chứa thuốc ≥13 lít; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà khảo thí để làm đề thi và in sao đề thi; nhà ký túc học sinh trường PTDT nội trú tỉnh Bắc giang 395 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy với ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. - Văn bản công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm của cơ quan chức năng. (Các tài liệu trên cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp lệ, scan file PDF có dấu đỏ kèm theo). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang (địa chỉ Tầng 4,5,6,7 Trụ sở liên cơ quan , số 01, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang (địa chỉ: Số 82 - đường Hùng Vương - thành phố Bắc Giang). Điện thoại: 0204 3854224. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang (địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều - thành phố Bắc Giang). Điện thoại: 0204 3854317. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang (địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều - thành phố Bắc Giang). Điện thoại: 0204 3854317. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢNG SỐ 01: XÂY DỰNG NHÀ KÝ TÚC XÁ HỌC SINH TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ | |||
| B | XÂY DỰNG | |||
| C | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cọc BTCT vuông 250x250mm, thép chủ 4D18, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.843 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28,43 | 100m |
| 3 | Cọc ép dẫn khi ép âm D400x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,3598 | m |
| 4 | Ép dương cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m |
| 5 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,3885 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,4281 | m3 |
| 7 | Thép bản nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.064,68 | kg |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 284 | 1 mối nối |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5428 | 10m³/1km |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,5475 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,6852 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 216,4938 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,5094 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,0734 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4963 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,7254 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,6906 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39,1195 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6213 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,0885 | 100m3 |
| E | CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,4291 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 69,6929 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,9604 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,0389 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3168 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,3236 | tấn |
| F | DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 130,2567 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,0126 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,3182 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6648 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,769 | tấn |
| G | SÀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1874 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,562 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 72,0327 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 332,5972 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,805 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34,2366 | tấn |
| H | CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông cầu thang bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,0593 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6755 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,0595 | tấn |
| I | LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,2954 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,5323 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1558 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8381 | tấn |
| J | XÀ GỒ | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8491 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8491 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 181,4685 | 1m2 |
| K | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 580,9408 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 176,5541 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,0794 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,8041 | m3 |
| L | PHẦN TRÁT | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.677,9447 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6.162,7247 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 312,34 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 414,6638 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.284,2075 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 299,14 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.738,6647 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7.231,347 | m2 |
| 9 | Hệ trần được làm từ hợp kim nhôm; bề mặt đục lỗ D18-23, Tấm 600x600x0,6 mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.320 | m2 |
| 10 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.320 | m2 |
| M | ỐP, LÁT | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.178,1475 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazo KT 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,1002 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 143,4593 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.407,525 | m2 |
| 5 | Ốp viền tường vệ sinh gạch KT 100x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,646 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 432,1068 | m2 |
| 7 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 668,9889 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 607,2144 | m2 |
| 9 | Đá granit màu đỏ rubi đậm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,6736 | m2 |
| 10 | Đá granit màu đỏ đậm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 140,8344 | m2 |
| 11 | Đá Granit tự nhiên màu trắng ốp cổ bậc cầu thang, tam cấp (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39,546 | m2 |
| 12 | Đá Granit tự nhiên màu đen (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,2652 | m2 |
| 13 | Đá Granit tự nhiên màu vàng nhạt (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63,7 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,4823 | 100m2 |
| 15 | Gia công lam sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7239 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lam sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,58 | m2 |
| 17 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Lào(không bao gồm con tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 71,551 | m |
| 18 | Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 19 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8026 | tấn |
| 20 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1778 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 67,9735 | m2 |
| 22 | Gia công lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1307 | tấn |
| 23 | Gia công lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1062 | tấn |
| 24 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 125,3384 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,2661 | m2 |
| 26 | Thang lên mái tôn sắt D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,9794 | kg |
| 27 | Thép bịt thang lên mái dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,325 | kg |
| 28 | Bản lề 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| N | Mái kính | |||
| 1 | Kính dán an toàn màu trắng dày 6,38 mm (đã bao gồm chi phí cắt, mài cạnh, khoét góc, khoan lỗ, vận chuyển, vật liệu phụ (keo dán, vít nở), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 2 | Thép ống, hộp đen, độ dày từ ≥2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 93,2835 | kg |
| 3 | Bản mã 200x250x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,84 | kg |
| 4 | Khuy thép dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4115 | kg |
| 5 | Mũ chụp D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Bulong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1123 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1123 | tấn |
| 9 | Sơn tĩnh điện sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 89,7432 | 1m2 |
| O | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 323,18 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 175 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện, đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 210,014 | m2 |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 106 | bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| 7 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 110,536 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41,95 | m2 |
| 9 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)), Kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 75,078 | m2 |
| 10 | Cửa xếp tôn mạ màu (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình), loại không có lá gió, tôn dày 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,266 | m2 |
| 11 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 221,636 | m2 |
| 12 | Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox. Cửa thép chống cháy 2 cánh; khung đơn130x55x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 13 | Khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Doorsill inox (Bậu cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,2 | md |
| 15 | Tay co thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| P | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,3862 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,303 | 100m2 |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 2 | Lắp đặt móc treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 88 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 131 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 131 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 131 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 131 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 12 | Lắp đặt két nước ngang 5m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bể |
| 13 | Lắp đặt van điện D40+ phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 1Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| S | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,573 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,004 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,348 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,649 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 354 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 75/50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 659 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 75mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 23 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 25-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 575 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| T | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,965 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,71 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,37 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 229 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 174 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 174 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 131 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 18 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| U | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,5224 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,3899 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,9652 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1518 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2158 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,1213 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,5458 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7969 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3315 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3154 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34,8559 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,0667 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 251,856 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 251,856 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 192,24 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 192,24 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,0112 | 100m3 |
| V | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m3 |
| 3 | Mua gạch chèn bảo vệ cáp, gạch không nung KT 220x60x105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 304 | Viên |
| 4 | Mua cát lót chèn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 5 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | md |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6.258 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4.949 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.379 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 58 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3.345 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 833 | m |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 203 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 131 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 99 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 192 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện nổi, kích thước 1200x800x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện chìm, kích thước 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 150A 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 40A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 139 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp aptomat 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 245 | hộp |
| 34 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 36 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng dẹt 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 40 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 42 | Kéo rải dây cáp chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17 | m |
| 44 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 45 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét chủ động (lắp dựng hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét chủ động | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 49 | Bulông Ecu d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm, bao gồm cả: Chân trụ đỡ, bộ dây co, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 52 | Đai cố định cáp vào CPT-L | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 55 | Bản đồng 40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Vít + Nở nhựa D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| W | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp treo thiết bị (đã bao gồm nhân công, phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 152 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp Lan CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.016 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm, DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.210 | m |
| 4 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 512 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 228 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Bộ chuyển đổi quang điện 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Bộ phân phối quang 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện nhẹ phòng KT 300x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nhẹ tầng, KT 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 480 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm, DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 220 | m |
| 16 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 240 | m |
| 17 | Tủ chứa thiết bị Rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt camera trong nhà và các linh phụ kiện đi kèm (switch, conveter, nguồn, máy nén, bộ chia, màn hình ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| X | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| Y | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2241 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M300, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1551 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1012 | 100m3 |
| Z | RÃNH XÂY B400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,193 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,9 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 200,8 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6086 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4416 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 138 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,59 | 100m3 |
| AA | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Tủ điều khiển cho 2 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y lọc rác nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AB | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC + SH | |||
| 1 | Đào móng bể Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2767 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7207 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1333 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,664 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,2154 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,3329 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39,7791 | m3 |
| 9 | Băng cản nước PVC V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,4 | m |
| 10 | Thang khỉ thép Q22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 11 | Gia công cửa sắt bằng sắt V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 13 | Bản lề, móc khóa, sắt dẹt bắt gong, chốt sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | phụ kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5184 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3452 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1387 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4745 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2758 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2274 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9556 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5627 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,8148 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0564 | m3 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 110,96 | m2 |
| AC | SÂN VƯỜN | |||
| AD | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 265,35 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8845 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2,5x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65,1 | 10m |
| 4 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6692 | kg |
| 5 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,275 | m2 |
| AE | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đào móng công trình Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0982 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,675 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 79,9 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 79,9 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,4 | m2 |
| AF | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,891 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5444 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9774 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1918 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2037 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1578 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0785 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,2327 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4048 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51,7935 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,374 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,68 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 57,054 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51,7935 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2754 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9226 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8072 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8072 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,89 | m2 |
| 28 | Lát gạch thông tâm chống nóng, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,89 | m2 |
| 29 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 30 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV,V, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 6,38mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,676 | m2 |
| 31 | Khuôn cửa đơn KT: 60x 140 mm, gỗ nhómIV- nhóm VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,42 | m |
| 32 | Khóa tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bản lề 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AG | BẢNG SỐ 02: XÂY DỰNG NHÀ KHẢO THÍ ĐỂ LÀM THI VÀ IN SAO ĐỀ THI | |||
| AH | XÂY DỰNG | |||
| AI | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cọc BTCT vuông 300x300mm, thép chủ 4D20, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.045,5 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,455 | 100m |
| 3 | Cọc ép dẫn khi ép âm D400x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,9088 | cái |
| 4 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 5 | Ép dương cọc BTCT, dài >4m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,562 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5562 | 10m³/1km |
| AJ | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,1828 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25,222 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 187,2629 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,5185 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,3589 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1759 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,1577 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,526 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54,6725 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6576 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4254 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,029 | 10m³/1km |
| AK | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51,6 | m3 |
| 2 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,5425 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,7504 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4475 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8968 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,0482 | tấn |
| AL | DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 117,5733 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,772 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6024 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,1711 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,6845 | tấn |
| AM | SÀN | |||
| 1 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44,1667 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 238,4599 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn mái chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,4449 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,429 | tấn |
| AN | CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông cầu thang M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,2003 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9977 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6018 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,0867 | tấn |
| AO | LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,1531 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,022 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9569 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2112 | tấn |
| AP | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 724,4671 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 64,9287 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,256 | m3 |
| AQ | Trát | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5.642,4122 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 547,2762 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.461,9446 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 529,6788 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 151,3429 | m2 |
| 6 | Kẻ soi lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.477,746 | m |
| 7 | Trát gờ móc nước XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 221,28 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thoát tràn Q32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0297 | 100m |
| AR | Ôp, lát | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch có độ nhám chống trơn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54,0714 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.930,6874 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 115,6075 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,589 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42,5064 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 211,5764 | m2 |
| 7 | Lát gạch chỉ thông tâm 2 lớp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 423,1528 | m2 |
| 8 | Lát gạch lá nem 2 lớp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 423,1528 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5871 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5871 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 67,392 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,6334 | 100m2 |
| 13 | Máng nước, tôn úp sườn khổ 600 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 100,3 | m |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 148,9351 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 644,8516 | m2 |
| 16 | Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 526,9439 | m2 |
| 17 | Thang xuống pít thang máy D16 (R300xD150, A300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,7918 | kg |
| 18 | Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng, Tấm 600x600x0,6 mm (phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 115,6075 | m2 |
| 19 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 115,6075 | m2 |
| 20 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặcFineLine), tấm trần sợi khoáng có viềnDAIKEN KT: 605x605mm, dày15mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.603,5301 | m2 |
| 21 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,939 | m2 |
| 22 | Sắt làm khung đỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 78,2096 | kg |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,86 | 1m2 |
| 26 | Đá Granit tự nhiên màu đen bệ lavabo (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,677 | m2 |
| 27 | Đá granit màu đen ốp bậc thang (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 233,3138 | m2 |
| 28 | Đá Granit tự nhiên màu trắng ốp mặt thang máy (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,6485 | m2 |
| 29 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2349 | m3 |
| AS | Sơn | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6.557,9785 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.266,5816 | m2 |
| AT | Lan can | |||
| 1 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Lào f6 ÷ 7cm(không bao gồm con tiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 135,894 | m |
| 2 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3902 | tấn |
| 3 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 136,0446 | m2 |
| 5 | Gia công khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5931 | tấn |
| 6 | Gia công khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8996 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 76,264 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 133,274 | 1m2 |
| AU | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 157,32 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình, chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 134,1548 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,35 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 78,847 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 96,8212 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm,kính dán an toàn phản quang dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 90,95 | m2 |
| 10 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)), Kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 59,54 | m2 |
| 11 | Kính trắng cường lực màu trắng dày 15 mm; đơn giá kính thành phẩm đã bao gồm chi phí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 12 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tay nắm Inox dài 600 (4 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Kẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4 | m |
| 16 | Kẹp kính trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Khuôn cửa kép gỗ lim KT: 60x 250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,56 | m |
| 19 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô chớp gỗ lim dày 3,7cm ÷ 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,391 | m2 |
| 20 | Bản lề 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cremon cửa (không khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cụm |
| 22 | Khóa tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Phào nẹp khuôn gỗ lim KT: 12x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,78 | m |
| 24 | Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox. Cửa thép chống cháy 2 cánh; khung đơn130x55x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54,56 | m2 |
| 25 | Khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Doorsill inox (Bậu cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,8 | md |
| 27 | Tay co thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 28 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,68 | m2 |
| AV | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,7031 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,5951 | 100m2 |
| AW | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| AX | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt móc treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh- xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt két nước ngang 5m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 15 | Lắp đặt van điện D40+ phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê ren thép mạ kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D20 (bình NL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt xi phông thoát sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Dây cấp nước kép chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 25 | Dây nối mềm bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 26 | Dây cấp nước xía bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 27 | Bộ phụ kiện phòng WC 6 sản | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 28 | Cấu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| AY | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,507 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,326 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,828 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,324 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 75mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 114 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 75/50/75mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 75/50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 181 | cái |
| 30 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt ren nhựa 1/2 đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 263 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa DN20 (1/2) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 181 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| AZ | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,565 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,323 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 114 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 22 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 24 | Lắp đai thép giữ ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 169 | cái |
| 25 | Lắp đai thép giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 91,5 | cái |
| 26 | Lắp đai thép giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 287,5 | cái |
| BA | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,7612 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,195 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,9826 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5759 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5606 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,2729 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3984 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6577 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,4613 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 125,928 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 96,12 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5055 | 100m3 |
| BB | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp ngầm độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0509 | 100m3 |
| 3 | Mua gạch chèn bảo vệ cáp, gạch không nung KT 220x60x105 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 523 | Viên |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,3125 | m3 |
| 5 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 55 | md |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4.221 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4.096 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.069 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 152 | m |
| 16 | Bộ móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 115 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.344 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 664 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 22 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | Cái |
| 23 | Đầu cos đồng D95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 24 | Đầu cos đồng D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Đầu cos đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 26 | Đầu cos đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 61 | Cái |
| 27 | Đầu cos đồng D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 28 | Đầu cos đồng D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 29 | Đèn báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 209 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 112 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 79 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt thông gió, ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống nối quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm, nối ống quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm, bịt ống quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện nổi, kích thước 1200x800x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ điện chìm, kích thước 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ điện chìm, kích thước 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 225A 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 30A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 30A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp aptomat 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp aptomat 9 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 198 | hộp |
| 60 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 61 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 62 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, dây đồng dẹt 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 66 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 68 | Kéo rải dây cáp chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17 | m |
| 70 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 71 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét chủ động (lắp dựng hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét chủ động | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 75 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 66 | kg |
| 76 | Kẹp bổ trợ, cố định tiếp địa trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 77 | Bulông Ecu d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mm, bao gồm cả: Chân trụ đỡ, bộ dây co, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 80 | Đai cố định cáp vào CPT-L | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 81 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Bản đồng 40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Vít + Nở nhựa D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| BC | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp treo thiết bị (đã bao gồm nhân công, phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Nối góc, nối T máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cáp Lan CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.250 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm, DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 950 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 480 | m |
| 6 | Tủ Rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp điện nhẹ phòng KT 300x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 12 | Bộ chia truyền hình 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Bộ chia truyền hình 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BD | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| BE | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA, NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2433 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1561 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1131 | 100m3 |
| BF | RÃNH XÂY B400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,112 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,3 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 184,1 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5072 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 115 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| BG | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Tủ điều khiển cho 2 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y lọc rác nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bích nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| BH | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC + SH | |||
| 1 | Đào móng công trình, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2767 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7207 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1333 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,664 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0711 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,2154 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,3329 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 39,7791 | m3 |
| 9 | Băng cản nước PVC V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,4 | m |
| 10 | Thang khỉ thép Q22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 11 | Gia công cửa sắt bằng sắt V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 13 | Bản lề, móc khóa, sắt dẹt bắt gong, chốt sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | phụ kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5184 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3452 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1387 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4745 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2758 | tấn |
| 21 | Ván khuôn, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2274 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9556 | tấn |
| 24 | Ván khuôn, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,5627 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,8148 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0564 | m3 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 110,96 | m2 |
| BI | SÂN VƯỜN | |||
| BJ | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4165 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 83,3 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80,2 | 10m |
| 4 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4122 | kg |
| 5 | Gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,401 | m3 |
| 6 | Rót nhựa đường vào khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,04 | m2 |
| BK | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đào móng công trình Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,926 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,8279 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,26 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 43,89 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,26 | m3 |
| BL | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9541 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,7824 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3429 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1892 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,3608 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,0726 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4919 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,7487 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0559 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,3851 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 316,4467 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 587,35 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,8 | m |
| 15 | Gia công công sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6576 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,6576 | 1m2 |
| 18 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,0057 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9384 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3924 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 408 | cái |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24,2186 | m2 |
| 23 | Cổng xếp điện Inox 201 cao 1,6m, cột chính 51x50x0,8, nan chéo 48x48x0.6mm; nan ngang D22x0,6mm; khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm; khoảng cách giữa 2 bánh xe 850mm (không bao gồm đầu kéo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,5 | m |
| 24 | Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng robot điều khiển cổng Inox SUS 201 KT400x850mm; phần mềm xử lý trung tâm, thiết bị dẫn đường; hệ thống giảm sóc, motor điện IP 370W-220V công tắc hành trình, thiết bị cảm ứng nhiệt có hệ thống điều khiển từ xa và hệ thống điều khiển trong nhà, thiết bị bảo hộ bằng hệ thống cảm ứng nhiệt, bộ chống va chạm bằng đèn hồng ngoại, mắt thân chống va đập; các thiết bị đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 26 | Đá Granit tự nhiên (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2364 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42,0444 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 358,4911 | m2 |
| BM | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,3381 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,7613 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,0097 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,3513 | m3 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm\ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,881 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2327 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2953 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3326 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4398 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,0239 | 1m2 |
| 16 | Khung móng M24x300x300x(675-750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Máng tôn thu nước dày 0,45 khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,1 | m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 19 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| BN | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm – Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,891 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,5444 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,9774 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1918 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2037 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1578 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0785 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,2327 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm – Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4048 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51,7935 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,374 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,68 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 57,054 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51,7935 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2754 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,9226 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8072 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,8072 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,89 | m2 |
| 28 | Lát gạch thông tâm chống nóng, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,89 | m2 |
| 29 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 30 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV,V, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 6,38mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. Chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,676 | m2 |
| 31 | Khuôn cửa đơn KT: 60x 140 mm, gỗ nhómIV- nhóm VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,42 | m |
| 32 | Khóa tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Bản lề 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BO | BẢNG SỐ 03: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NHÀ KÝ TÚC XÁ VÀ NHÀ KHẢO THÍ | |||
| BP | NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| BQ | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 64 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép bịt - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 16 | Lắp đai treo, giữ ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | Giá treo ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Giá đỡ ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc rác nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 29 | Cáp chống cháy 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Cáp chống cháy 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 650x550x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | tủ |
| 32 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D50 - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lăng phun Φ50-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Bộ khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 37 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 38 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 74 | bình |
| 39 | Kệ để 2 bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | kệ |
| 40 | Bể nước 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 41 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm động lực, 1 chăn sơi, 1 xà beng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 1100x600x220: 2 lăng phun D65, 2 cuộn vòi D65 20m 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Bể chứa nước bằng inox dung tích 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,737 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 159,2545 | m2 |
| 51 | Đay cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | kg |
| 52 | Băng tan cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 200 | cuộn |
| 53 | Bulong+đai ốc M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 300 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 159,2545 | 1m2 |
| BR | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 87 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 87 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| 11 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.895 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp báo cháy 15x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây và tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.895 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây và tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34 | m |
| 17 | Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 131 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tê PVC bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 21 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 900 | cái |
| BS | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 466 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây và tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 466 | m |
| 6 | Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 55 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tê PVC bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 10 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 280 | cái |
| BT | NHÀ KHẢO THÍ | |||
| BU | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 64 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép bịt - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép đen nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,29 | 100m |
| 18 | Lắp đai treo, giữ ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Giá treo ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Giá đỡ ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc rác nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 31 | Cáp chống cháy 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Cáp chống cháy 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 650x550x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | tủ |
| 34 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng D50 - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Vòi chữa cháy dài 20m Φ50 10MPA + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lăng phun Φ50-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Bộ khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 40 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 84 | bình |
| 41 | Kệ để 2 bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | kệ |
| 42 | Bể nước 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 43 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm động lực, 1 chăn sơi, 1 xà beng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 1100x600x220: 2 lăng phun D65, 2 cuộn vòi D65 20m 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Bể chứa nước bằng inox dung tích 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Đay cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | kg |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn ren - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,692 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,685 | 100m3 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 132,866 | m2 |
| 54 | Băng tan cuốn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 200 | cuộn |
| 55 | Bulong+đai ốc M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 300 | bộ |
| BV | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 11 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.559 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp báo cháy 15x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây và tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.559 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây và tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34 | m |
| 17 | Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 103 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tê PVC bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 21 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 900 | cái |
| BW | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit 2 mặt có lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 496 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây và tín hiệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 496 | m |
| 6 | Hộp chia ngả PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 72 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tê PVC bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 10 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 280 | cái |
| BX | CHỐNG MỐI NHÀ KÝ TÚC XÁ VÀ NHÀ KHẢO THÍ | |||
| BY | NHÀ KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 101,1814 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 53,1952 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47,9862 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 470 | m2 |
| 5 | Dung dịch diệt mối (dung dịch đã pha chế theo tỷ lệ 2,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.826,66 | lít |
| BZ | NHÀ KHẢO THÍ ĐỂ LÀM ĐỀ THI VÀ IN SAO ĐỀ THI | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 81,324 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45,576 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,748 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 348 | m2 |
| 5 | Dung dịch diệt mối (dung dịch đã pha chế theo tỷ lệ 2,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.182,536 | lít |
| CA | HÀNG HÓA, THIẾT BỊ | |||
| CB | NHÀ KHẢO THÍ | |||
| CC | Phòng làm đề thi | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 3 | Tủ quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 4 | Giường ngủ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Đệm giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Chăn, ga, gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 7 | Máy tính để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 8 | Màn hình máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | Bộ |
| 9 | Máy in A4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CD | Phòng thanh tra | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tủ quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Giường ngủ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đệm giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Chăn, ga, gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Máy tính để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Màn hình máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Máy in A4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CE | Phòng sao in | |||
| 1 | Tủ tài liệu 8 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 3 | Bàn làm việc lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Giá để hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Máy tính để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Màn hình máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Máy Photocopy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| CF | Phòng an ninh nam và nữ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tủ quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Giường ngủ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đệm giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Chăn, ga, gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Máy tính để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Màn hình máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Máy in A4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CG | Phòng bảo vệ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giường ngủ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đệm giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Chăn, ga, gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| CH | Phòng kho | |||
| 1 | Tủ tài liệu 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| CI | Phòng y tế | |||
| 1 | Giường Y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đệm giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Chăn, ga, gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ thuốc Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy đo huyết áp điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy đo nhiệt kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cân sức khỏe | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bô dụng cụ khám bệnh tối thiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Giá phơi quần áo thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đèn y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CJ | Phòng ăn tầng 3 | |||
| 1 | Bộ bàn ăn 6 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ Lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CK | Bếp + Phòng ăn tầng 1 | |||
| 1 | Bếp xào đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bếp hầm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bếp chiên nhúng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ cơm công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bàn trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tum hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bình ga công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bàn soạn có giá phẳng dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Hệ thống đường ống ga, thi công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Dây tín hiệu và ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tủ mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Chậu rửa 2 hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bộ bàn ăn 6 ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tủ đựng bát đĩa, xong nồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| CL | Phòng họp | |||
| 1 | Bàn ngồi họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Ghế ngồi họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 3 | Ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CM | Kho bẩn | |||
| 1 | Thùng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| CN | Phòng kỹ thuật | |||
| 1 | Máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Màn hình máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CO | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 2 | Điều hòa 48000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Điều hòa 9.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| CP | Thiết bị khác | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ Diezen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy giặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tủ sấy quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Switch chia mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Switch chia mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Máng cáp treo thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 145 | m |
| CQ | NHÀ KÝ TÚC XÁ HỌC SINH TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ | |||
| CR | Phòng kỹ túc xá (tính cho 43 phòng) | |||
| 1 | Giường 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 129 | cái |
| 2 | Bàn ghế học sinh cỡ số 6 (bàn ghế đơn 1 chỗ ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 258 | cái |
| 3 | Tủ locker | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 129 | cái |
| 4 | Tủ giầy dép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 5 | Giá phơi quần áo thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 43 | cái |
| CS | Thiết bị khác | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ Diezen | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Đầu ghi hình 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ ghi dung lượng 2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Màn hình máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Dây mạng Cat6 outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 240 | m |
| 11 | Máng cáp treo thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 152 | m |
| 12 | Bộ chia quang 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 47 | Bộ |
| 13 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| CT | Phòng Y tế | |||
| 1 | Giường Y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đệm giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Chăn, ga, gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ thuốc Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy đo huyết áp điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy đo nhiệt kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cân sức khoẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bộ dụng cụ khám bệnh tối thiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Giá phơi quần áo thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đèn Y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CU | Phòng Quản sinh | |||
| 1 | Tủ tài liệu 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Giường Ngủ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đệm giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chăn, ga, gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ quần áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| CV | Sinh hoạt chung | |||
| 1 | Tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn gnồi họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Ghế ngồi họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 4 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| CW | Hệ thống loa hội trường gồm | |||
| 1 | Loa 3 tấc, 2 đường tiếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | đôi |
| 2 | Cục đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Vang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Micro Hội nghị để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1042E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) bao gồm các hạng mục: xây lắp và hoàn thiện công trình, chống mối, lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 33.496.000.000VND (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 33.496.000.000VND thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.496.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 10 | 3 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng công cộng cấp IV.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 5 | 1 |
| 3 | Kiến trúc sư | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư xây dựng công trình | 4 | - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư điện | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 6 | Kỹ sư cấp thoát nước | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 7 | Kỹ sư thông tin | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 8 | Kỹ sư trắc địa xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công phòng chống mối mọt công trình | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.( kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 10 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 2 | - Trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý, lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- Đã trực tiếp làm quản lý lắp đặt thiết bị.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán công trình | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 13 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 14 | công nhân, kỹ thuật trực tiếp | 30 | Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo. Công nhân kỹ thuật kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp≥10T | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 1 |
| 2 | Máy ép cọc ≥120T | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ); nhà thầu phải cung cấp giấy kiểm định kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) của cơ quan có thẩm quyền cấp | 1 |
| 3 | Máy vận thăng ≥0,5T | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 2 |
| 4 | Máy nén khí diezel | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 4 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 2 |
| 8 | Máy ủi ≤110CV | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 6 |
| 10 | Máy đàm bàn | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 6 |
| 11 | Máy đàm dùi | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 6 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 4 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 6 |
| 14 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 4 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ); nhà thầu phải cung cấp giấy đăng kiểm xe ô tô (còn hiệu lực) do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 4 |
| 16 | Máy phát điện | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 4 |
| 18 | Máy đo điện trở chống sét | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 1 |
| 19 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 1 |
| 20 | Máy phun thuốc mối: Động cơ >50CC, dung tích bình chứa thuốc ≥13 lít; | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu: Đăng ký xe máy hoặc hóa đơn mua thiết bị ( nếu là bản chụp phải được chứng thực hợp lệ). Nếu đi thuê thì ngoài yêu cầu trên phải có thêm hợp đồng hoặc cam kết cho thuê máy của nhà cung cấp ( kèm theo đăng ký kinh doanh của nhà cung cấp, cho thuê thiết bị - bản phô tô phải được chứng thực hợp lệ) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi