Gói thầu: Xây lắp + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675724-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210646450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phí bảo vệ môi trường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 13:20:00 đến ngày 2021-07-01 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,436,654,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẦU MẶT TRÀN
1 Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,47 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cống, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hộ lan cống , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hộ lan cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Đào móng cọc tiêu thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m3
8 Đắp đất móng cọc tiêu bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1183 tấn
12 Ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 100m2
13 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 m2
14 Bê tông cột tiêu M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 tấn
17 Ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
18 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Mua bộ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ốp mái, gia cố taluy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,96 m3
2 Làm lớp đệm ốp mái taluy dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,21 m2
3 Làm lớp đá đệm móng đá dăm chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7584 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông mái taluy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0853 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông ốp mái taluy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2593 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, chân khay, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,13 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,98 m3
9 Làm lớp đá đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,02 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7266 Tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3818 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2322 100m2
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 rọ
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ giảm tốc, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1359 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,68 m3
C KẾT CẤU CỐNG HỘP CHÍNH
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9825 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6415 Tấn
4 Ván khuôn thép thân cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6969 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,36 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,26 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0779 100m2
8 Ván khuôn thép thân tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2339 100m2
9 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
10 Đào dẫn dòng thi công bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7398 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1675 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1675 100m3
13 Đắp đất hoàn trả dẫn dòng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 100m3
14 Đắp hoàn trả dẫn dòng bằng máy đầm 16 tấn, máy ủi, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1626 100m3
15 Bê tông bản vượt đá 1x2 , mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4715 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bản vượt, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m2
18 Bê tông lót móng bản vượt đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
D ĐƯỜNG HAI ĐẦU TRÀN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
4 Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
5 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
6 Vận chuyển tiếp đá đổ đi tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5934 100m3
9 Đắp nền đường máy đầm, máy ủi, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8213 100m3
10 Đắp đất trả phần móng cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4109 100m3
11 Đào hố móng cống thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,691 m3
12 Đào hố móng cống bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5713 100m3
13 Đào khuôn đường thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9935 m3
14 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6088 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2972 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2972 100m3
17 Đào vét hữu cơ bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,86 m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2208 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9879 100m3
23 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7274 100m2
24 Cắt khe mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7 10m
25 Nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,62 kg
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
27 Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
28 Ván khuôn kim loại ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
E ĐƯỜNG TRÁNH TRÀN
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2945 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5964 100m3
3 Đất dùng để đắp công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,2817 m3
4 Đào phá nền + mặt đường tránh bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1825 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1825 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1825 100m3
7 Đào nền đường + đào cấp bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8882 100m3
8 Đào khuôn đường thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6785 m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1289 100m3
10 Đào vét hữu cơ bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1109 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1109 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1109 100m3
13 Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4025 100m3
14 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
16 Ván khuôn kim loại đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1053 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
18 Thuê đất làm đường tránh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,5 m2
19 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Đào móng cọc tiêu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
21 Đắp đất móng cọc tiêu bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m3
22 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
25 Ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
26 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65498112E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.30996224E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.705.657.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.411.314.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->