Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210673391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 13:19:00 đến ngày 2021-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,150,432,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| B | Tiếp địa chống sét bổ sung tiếp địa hiện hữu: 40 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm D42 dày 2mm+ Hàn hóa nhiệt 2 sợi dây đồng M25 (bệt hàn các tao xung quanh ống): 6m/ống (12,24kg) | 120 | ống | |
| 3 | Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D114 sâu 20m | 40 | giếng | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 40 | bộ | |
| 6 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 | 160 | cái | |
| 7 | Ống tráng kẽm Þ 21 dày 1,2mm dài 3m luồng tiếp địa 1,83kg/ống | 40 | ống | |
| 8 | Dây đai + khóa đai Inoc | 80 | Bộ | |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg | 80 | bao | |
| 10 | Đào, đắp đất rảnh tiếp địa chống sét bổ sung tđ hiện hữu | 40 | bộ | |
| C | Tiếp địa lặp lại (trụ 12m): 8 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm D42 dày 2mm+ Hàn hóa nhiệt 2 sợi dây đồng M25 (bệt hàn các tao xung quanh ống): 6m/ống (12,24kg) | 24 | ống | |
| 3 | Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D114 sâu 20m | 8 | giếng | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 6 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 | 16 | cái | |
| 7 | Ống tráng kẽm Þ 21 dày 1,2mm dài 3m luồng tiếp địa 1,83kg/ống | 24 | ống | |
| 8 | Dây đai + khóa đai Inoc | 16 | Bộ | |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg | 16 | bao | |
| 10 | Đào, đắp đất rảnh tiếp địa lặp lại trụ 12m | 8 | bộ | |
| D | Tiếp địa lặp lại trụ 14m: 6 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm D42 dày 2mm+ Hàn hóa nhiệt 2 sợi dây đồng M25 (bệt hàn các tao xung quanh ống): 6m/ống (12,24kg) | 18 | ống | |
| 3 | Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D114 sâu 20m | 6 | giếng | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 6 | Ống tráng kẽm Þ 21 dày 1,2mm dài 3m luồng tiếp địa 1,83kg/ống | 18 | ống | |
| 7 | Dây đai + khóa đai Inoc | 12 | Bộ | |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg | 12 | Bao | |
| 9 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 | 12 | cái | |
| 10 | Đào, đắp đất rảnh tiếp địa lặp lại trụ 14m | 6 | bộ | |
| E | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810: 19 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 19 | cây |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 38 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ) | 19 | bộ | |
| F | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810: 1 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo 58,63kg | 1 | bộ | |
| G | Bộ xà tháp kép U100x52x4,8mm dài 3m: 48 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x52x4,8mm dài 3m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cây |
| 2 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,3m (0 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cây |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 6 | Lắp xà tháp kép U100k - 56,2kg | 48 | bộ | |
| H | Bộ xà tháp đơn U100x52x4,8mm dài 3m: 159 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x52x4,8mm dài 3m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cây |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | bộ |
| 3 | Lắp xà tháp kép U100 - 27,8kg | 159 | bộ | |
| I | Bộ đà tháp XL3.0 (TL2/3): 22 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x52x4,8mm dài 3m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 2 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,4m (1 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 3 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,42m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 4 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 7 | Lắp xà tháp kép U100 đỡ lệch 2/3 - 33,5kg | 22 | bộ | |
| J | Bộ đà tháp XL3.0 (đỡ Pi & TL2m1): 26 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x52x4,8mm dài 3m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 2 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 0,8m (1 ốp) | Vật tư A cấp | 26 | cây |
| 3 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 26 | cây |
| 4 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 7 | Lắp xà tháp kép U100 trụ Pi- 38,7kg | 26 | bộ | |
| K | Bộ đà tháp XL3.0K (dừng trụ Pi): 10 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U100x52x4,8mm dài 3m (3 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 2 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,8m (1 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Boulon 16x100VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp xà tháp kép U120 kép trụ Pi - 100kg | 10 | bộ | |
| L | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp TK50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.013 | mét |
| 2 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | 7 | cái | |
| 3 | Dây buộc đầu sứ TTF đơn (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | cái |
| 4 | Dây buộc đầu sứ SSF kép (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Kéo dây thép TK50mm2 | 9,817 | km | |
| M | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U: 207 bộ | |||
| 1 | Uclevis + sứ ống chỉ | 207 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | bộ |
| N | Bộ khóa néo dây trung hòa vào xà: Nth-T: 105 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | 105 | cái | |
| 2 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU: 36 bộ | 36 | bộ | |
| 3 | Sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| O | Tiếp địa xà AC50mm2: 113 bộ | |||
| 1 | Đầu cosse ép Al 70mm2 | 113 | cái | |
| 2 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 3 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 113 | bộ | |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép AC-50 (3m/bộ) | 66,1 | kg | |
| P | Tiếp địa xà 2 mạch AC50mm2: 95 bộ | |||
| 1 | Đầu cosse ép Al 70mm2 | 190 | cái | |
| 2 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 3 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 190 | bộ | |
| 4 | Cáp nhôm lõi thép AC-50 (5m/bộ) | 92,6 | kg | |
| Q | Tiếp địa xà M25mm2 (Trụ có tiếp địa): 30 bộ | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 2 | Oc xiết cáp Cu 1/0 | 30 | cái | |
| 3 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 30 | bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần M25mm2 (1m/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | kg |
| R | Tiếp địa xà 2 mạch M25mm2 (Trụ có tiếp địa): 30 bộ | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 2 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 | 60 | cái | |
| 3 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 60 | bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần M25mm2 (2m.bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | kg |
| S | Phần đường dây tháo, lắp lại | |||
| 1 | Tháo và lắp lại sứ đứng+ty | 42 | Bộ | |
| 2 | Tháo thu hối sứ đỉnh + chân sứ đỉnh | 21 | Bộ | |
| 3 | Tháo thu hồi xà đơn X-16Đ | 21 | Bộ | |
| T | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa đường dây | 54 | Vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.610.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi