Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN VRG KHẢI HOÀN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 13:43:00 đến ngày 2021-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,854,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III ((Trong đó có hạng mục tháo dỡ, lắp dựng mái tôn) có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng;2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Các tài liệu liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp của công trình;4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực chưa được phân hạng thì phải chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV trở lên;-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp (Trong đó có hạng mục tháo dỡ, lắp dựng mái tôn) cấp III trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 2.000.000.000 VNĐ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và chuẩn bị theo file khác đính kèm HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và chuẩn bị theo file khác đính kèm HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế;-Đã từng làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình xây dựng.Nhà thầu kê khai và chuẩn bị theo file khác đính kèm HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và chuẩn bị theo file khác đính kèm HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật để thi công công trình.Trong đó:- 01 công nhân vận hành xe cơ giới;- 05 công nhân đào tạo về thợ xây dựng dân dụng;-01 công nhân thợ hàn;-02 công nhân thợ cấp thoát nước;-01 công nhân thợ điện.Nhà thầu kê khai và chuẩn bị theo file khác đính kèm HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng chuyên chở ≥ 5 tấn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng của hang hóa ≥ 10 tấn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU LÒ HƠI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 979,6 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,898 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,898 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,971 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,971 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - sắt thép các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,971 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 624,84 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,971 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn AZ150 dày 0.5mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 9,796 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ty giằng d14 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 108 | cái |
| B | KHU HÓA CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 910,28 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2,976 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,752 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,752 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép vách | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,563 | tấn |
| 8 | Gia công khung vách | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,413 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 340,34 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 11,087 | 100m2 |
| C | KHU LINE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2.527,8 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 12,639 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 12,639 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 12,097 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 12,097 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - sắt thép các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 12,097 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1.359,7 | m2 |
| 8 | Gia công khung vách | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1,413 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 5,474 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép vách | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 5,21 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 25,278 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ty giằng d14 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 118 | cái |
| 13 | Tháo dỡ trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1.064,25 | m2 |
| 14 | Lắp dựng trần tole lạnh, gia cố khung xương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1.064,25 | m2 |
| D | KHO THÀNH PHẨM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 400 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | m3 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp III ((Trong đó có hạng mục tháo dỡ, lắp dựng mái tôn) có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng;2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;3)Các tài liệu liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, bản chất và độ phức tạp của công trình;4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực chưa được phân hạng thì phải chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 (hai) công trình công nghiệp cấp IV trở lên;-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp (Trong đó có hạng mục tháo dỡ, lắp dựng mái tôn) cấp III trở lên, có giá trị xây lắp ≥ 2.000.000.000 VNĐ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và chuẩn bị theo file khác đính kèm HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và chuẩn bị theo file khác đính kèm HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế;-Đã từng làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình xây dựng.Nhà thầu kê khai và chuẩn bị theo file khác đính kèm HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Nhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng);-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu kê khai và chuẩn bị theo file khác đính kèm HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật để thi công công trình.Trong đó:- 01 công nhân vận hành xe cơ giới;- 05 công nhân đào tạo về thợ xây dựng dân dụng;-01 công nhân thợ hàn;-02 công nhân thợ cấp thoát nước;-01 công nhân thợ điện.Nhà thầu kê khai và chuẩn bị theo file khác đính kèm HSMT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng chuyên chở ≥ 5 tấn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Tải trọng nâng của hang hóa ≥ 10 tấn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính]. | 2 |
| 4 | Máy hàn | [Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính]. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi