Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN PHÁT |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã Nhơn Phong và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 13:50:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,345,055,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào bụi tre, máy đào | Chương V của E-HSMT | 7 | ca |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 35 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 11 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 35 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 11 | gốc |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V của E-HSMT | 19 | gốc |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V của E-HSMT | 30 | gốc |
| 9 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 9,4223 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,7029 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định bằng ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 141,2516 | 10m³/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 7,0626 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,035 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất mua tại mỏ) | Chương V của E-HSMT | 59,9979 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ để đắp nền đường (từ mỏ đến chân công trình) | Chương V của E-HSMT | 599,9788 | 10m³/1km |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 52,0605 | 100m3 |
| 17 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 28,2789 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương V của E-HSMT | 28,2789 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1615 | 100m3 |
| 20 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Chương V của E-HSMT | 226,9549 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V của E-HSMT | 90,9416 | m3 |
| 22 | Rải dăm lót mái kè | Chương V của E-HSMT | 45,4708 | m3 |
| 23 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 9,8102 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,2669 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1688 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,6522 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,092 | tấn |
| 30 | Lót bạt nhựa | Chương V của E-HSMT | 167,824 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 18,396 | m2 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm xiên và cơ mái | Chương V của E-HSMT | 1,3509 | 100m2 |
| 34 | Lót bạt nhựa | Chương V của E-HSMT | 2.812,0836 | m2 |
| 35 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,3715 | 100m2 |
| 36 | Thi công bê tông mặt đường bằng thủ công, dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 506,1751 | m3 |
| 37 | Thi công khe co | Chương V của E-HSMT | 414,8955 | m |
| 38 | Thi công khe giãn | Chương V của E-HSMT | 138,2985 | m |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,938 | 1m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1651 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,3528 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,087 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,2646 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,2128 | m3 |
| 46 | Sơn cột tiêu, sơn phản quang 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 21,6825 | m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,2267 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,7343 | 100m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4484 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,3098 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng chân khay, sân cống, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,8896 | m3 |
| 54 | Cung cấp gối cống D600 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp dựng gối cống | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H30 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm, H30 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,3199 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,995 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4896 | 100m3 |
| 62 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,2134 | tấn |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,2134 | tấn |
| 64 | Máy đóng mở V0.5+ty van D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 65 | Bu lông mạ kẽm M14 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 66 | Bu lông mạ kẽm M12 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 67 | Bu lông mạ kẽm M10 | Chương V của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 68 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V của E-HSMT | 3,88 | m |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,0192 | 1m2 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,9632 | 100m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,1726 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,397 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,4272 | m3 |
| 75 | Cung cấp gối cống D600 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp dựng gối cống | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm, H30 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm, H30 | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 79 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,3963 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,7875 | m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,6421 | 100m3 |
| 83 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,3056 | tấn |
| 84 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,3056 | tấn |
| 85 | Máy đóng mở V0.5+ty van D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 86 | Bu lông mạ kẽm M14 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 87 | Bu lông mạ kẽm M12 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 88 | Bu lông mạ kẽm M10 | Chương V của E-HSMT | 60 | Bộ |
| 89 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V của E-HSMT | 5,82 | m |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,5288 | 1m2 |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,8428 | 100m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 93 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,768 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,8992 | m3 |
| 96 | Cung cấp gối cống D800 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp dựng gối cống | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, H30 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm, H30 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 100 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,3192 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tường, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,9684 | m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5619 | 100m3 |
| 104 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,2635 | tấn |
| 105 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,2635 | tấn |
| 106 | Máy đóng mở V0.5+ty van D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 107 | Bu lông mạ kẽm M14 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 108 | Bu lông mạ kẽm M12 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 109 | Bu lông mạ kẽm M10 | Chương V của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 110 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V của E-HSMT | 5,08 | m |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,9416 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.400.000.000 VNĐ ( ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 2.800.000.000 VNĐ Loại công trình: Công trình Giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi