Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677211-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210677110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 13:47:00 đến ngày 2021-07-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,496,997,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 44,696 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 3,39 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,306 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,27 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,472 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2,483 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 49,662 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 49,662 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,432 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,366 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,017 100m3
12 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,09 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,798 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,798 m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (CẢI TẠO)
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 13,934 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,717 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,472 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,097 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,034 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,178 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 3,565 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 3,565 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,187 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,056 m3
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1.017,546 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 268 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 806,165 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 268 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 76,002 m2
16 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 716 m2
17 Trát trần, dầm vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 268 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 90,165 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1.631,34 m2
20 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 901,451 m2
21 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 17,253 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 17,253 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 17,253 m3
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 9,079 100m2
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 76,002 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 76,002 m2
27 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 552,315 m2
28 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 230,28 m2
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,149 100m3
30 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,783 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 15,652 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 15,652 m3
33 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 501,571 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn300x300, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 50,743 m2
35 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 176,04 m2
36 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 5,157 m2
37 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 5,157 m2
38 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 178,164 m2
39 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 178,164 m2
40 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 117 m2
41 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,044 100m3
42 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,234 m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4,68 m3
44 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4,68 m3
45 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 24,64 m2
46 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 15,96 m2
47 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 75,6 m2
48 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4,32 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 120,52 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,1 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4,32 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8,64 m2
53 Tháo máng+ bóng điện Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 10 công
54 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 48 bộ
55 Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x18W Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 16 bộ
56 Ti đèn Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 64 cái
57 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8 bộ
58 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8 bộ
59 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8 bộ
60 Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inox Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 12,48 m2
61 Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 12,48 m2
62 Khung đỡ bàn đá Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
63 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 5,688 m2
64 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 51,509 m2
65 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8 bộ
66 Dây cấp nước xí bệt Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8 cái
67 Xi phông Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8 cái
68 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8 cái
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 bộ
70 Xi phông thoát tiểu nam Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
71 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
72 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
74 Dây cấp nước Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
75 Xi phông Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
76 Lắp đặt chậu rửa Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8 bộ
77 Lắp đặt gương soi Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 bộ
79 Dây cấp nước Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
80 Xi phông Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
81 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 bể
82 Phao điện điều khiển mức nước Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
83 Thoát sàn inox D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 12 cái
84 Máy bơm nước 1.1kw Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
85 Lắp đặt vòi rửa tự do Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 bộ
86 Van 1 chiều PPR D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
87 Măng sông ren ngoài PPR D40 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
88 Măng sông ren ngoài PPR D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
89 Van khóa nhựa PPR D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
90 Rắc co nhựa PPR D40 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
91 Rắc co nhựa PPR D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
92 Tê nhựa PPR D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
93 Côn thu nhựa PPR D40/25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
94 Chếch nhựa PPR D40 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
95 Chếch nhựa PPR D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
96 Cút nhựa PPR D40 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
97 Cút nhựa PPR D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 10 cái
98 Tê thu nhựa PPR D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
99 Ống PPR D40 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,04 100m
100 Ống PPR D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,4 100m
101 Quang treo D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 12 cái
102 Măng sông D40 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
103 Măng sông D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 10 cái
104 Măng sông ren trong D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
105 Cút ren trong PPR D25 1/2 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 20 cái
106 Cút ren trong PPR D20 1/2 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8 cái
107 Cút nhựa PPR D50 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
108 Cút nhựa PPR D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 20 cái
109 Cút nhựa PPR D20 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 12 cái
110 Tê thu nhựa PPR D40/25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
111 Chếch nhựa PPR D50 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
112 Chếch nhựa PPR D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8 cái
113 Chếch nhựa PPR D20 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
114 Van khóa nhựa PPR D50 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
115 Van khóa nhựa PPR D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8 cái
116 Tê nhựa PPR D50 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
117 Tê nhựa PPR D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 26 cái
118 Tê nhựa PPR D20 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8 cái
119 Nút bịt nhựa 1/2 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 28 cái
120 Ống PPR D50 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,08 100m
121 Ống PPR D40 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,04 100m
122 Ống PPR D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,44 100m
123 Ống PPR D20 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,16 100m
124 Măng sông ren ngoài D50 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
125 Măng sông ren ngoài D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
126 Măng sông D50 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
127 Măng sông D40 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
128 Măng sông D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 24 cái
129 Măng sông D20 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 12 cái
130 Rắc co D50 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
131 Côn thu nhựa PPR D50/40 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
132 Côn thu nhựa PPR D40/25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
133 Côn thu nhựa PPR D25/20 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
134 Cút nhựa PVC D110 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 20 cái
135 Cút nhựa PVC D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 20 cái
136 Cút nhựa PVC D76 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
137 Cút nhựa PVC D60 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 12 cái
138 Cút nhựa PVC D42 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 12 cái
139 Chếch nhựa PVC D110 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 30 cái
140 Chếch nhựa PVC D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 40 cái
141 Chếch nhựa PVC D60 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 20 cái
142 Chếch nhựa PVC D42 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 28 cái
143 Y cong D110 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 22 cái
144 Y cong D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 20 cái
145 Y thu nhựa D76/60 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
146 Y thu nhựa D90/42 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8 cái
147 Côn thu PVC D110/76 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
148 Côn thu PVC D110/60 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
149 Côn thu PVC D90/60 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
150 Thông tắc D110 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 6 cái
151 Thông tắc D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
152 Thông tắc D76 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
153 Tê đều PVC D110 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
154 Tê đều PVC D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
155 Tê đều PVC D60 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
156 Y kiểm tra D110 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
157 Y kiểm tra D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
158 Măng sông nối ống PVC D110 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 10 cái
159 Măng sông nối ống PVC D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 10 cái
160 Măng sông nối ống PVC D76 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
161 Măng sông nối ống PVC D60 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 14 cái
162 Măng sông nối ống PVC D42 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 6 cái
163 Nút bịt đầu PVC D110 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 16 cái
164 Nút bịt đầu PVC D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 16 cái
165 Nút bịt đầu PVC D60 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8 cái
166 Nút bịt đầu PVC D42 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 12 cái
167 Ống PVC D110 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,48 100m
168 Ống PVC D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,32 100m
169 Ống PVC D60 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,24 100m
170 Ống PVC D76 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,04 100m
171 Ống PVC D42 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,2 100m
172 Đai treo ống D110 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8 cái
173 Đai treo ống D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 16 cái
174 Đai treo ống D76 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
175 Đai treo ống D60 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 10 cái
176 Đai treo ống D42 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
177 Keo dán ống PVC Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 hộp
178 Rọ chắn rác D120 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 10 cái
179 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 10 cái
180 Cút nhựa D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 10 cái
181 Măng sông D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 10 cái
182 Ống PVC D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,765 100m
C NHÀ LỚP HỌC CẤP 4 (CẢI TẠO)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 606,301 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 55,349 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 92,424 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 6,15 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 50,803 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 21,835 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 3,878 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 33,795 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4,151 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,999 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 32,916 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 503,092 m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 257,132 m2
14 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2,241 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2,241 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2,241 m3
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 3,477 100m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 50,803 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 50,803 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 35,45 m2
21 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,418 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,418 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,418 m3
24 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 14,85 m2
25 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4,05 m2
26 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 13,05 m2
27 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 3,5 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 35,45 m2
29 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 39,628 m2
30 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 39,628 m2
31 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 165,572 m2
32 Tháo dỡ trần nhựa Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 127,16 m2
33 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 11,709 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 11,709 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 11,709 m3
36 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,656 100m2
37 Làm trần phẳng bằng nhựa có khung xương chìm Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 127,16 m2
38 Đèn LED ốp trần hành lang 12W Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 bộ
39 Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 17 bộ
40 Quạt trần sải cánh nhôm 1,4m. kèm hộp số Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 10 cái
41 Móc treo quạt trần Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 10 cái
42 Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 6 cái
43 Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
44 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A (Mặt + đế) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 14 cái
45 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 6 hộp
46 Tủ điện tổng bằng tôn 300x400x160 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 hộp
47 Hộp nối dây kích thước 150x150 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 5 hộp
48 Cốc chia dây Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 39 cái
49 Aptomat MCB 1P-10A Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 6 cái
50 Aptomat MCB 1P-16A Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 11 cái
51 Aptomat MCB 2P-25A Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4 cái
52 Aptomat MCB 2P-50A Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 3 cái
53 Aptomat MCB 2P-80A Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
54 Dây CU/XPLE/PVC (2x10)mm2+10e Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 25 m
55 Dây CU/PVC 2(1x6)mm2 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 7 m
56 Dây CU/PVC 1x6emm2 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 35 m
57 Dây CU/PVC 2(1x4)mm2 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 22 m
58 Dây CU/PVC 1x4emm2 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 11 m
59 Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 648 m
60 Dây CU/PVC 1x2,5emm2 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 216 m
61 Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 424 m
62 Ống luồn dây PVC D20 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 600 m
63 Ống luồn dây PVC D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 14 m
64 Ống luồn dây PVC D32 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 22 m
65 Băng dính điện Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 10 cuộn
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG (CẢI TẠO)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2.838,31 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1.051,145 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 342,296 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 116,794 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 103,338 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 90,992 m2
7 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 36,156 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 130,505 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 97,316 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 19,478 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 58,366 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2.814,299 m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1.532,246 m2
14 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8,436 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8,436 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8,436 m3
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 13,768 100m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 103,338 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 103,338 m2
20 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1.075,495 m2
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,511 100m3
22 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2,689 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 53,775 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 53,775 m3
25 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1.075,495 m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 12,179 m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,116 100m3
28 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,609 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 12,179 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 12,179 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 11,491 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,14 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,877 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,112 tấn
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 129,885 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 129,885 m2
37 Gia công lan can Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,175 tấn
38 Lắp dựng lan can inox Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 14,157 m2
39 Mua gạch hoa tranh Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 78 cái
40 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 52,725 m2
41 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 36,584 m2
42 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 7,65 1m
43 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 6,839 m3
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4,463 m3
45 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,149 100m3
46 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,788 m3
47 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 15,767 m3
48 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 15,767 m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 9,438 m3
50 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 6,862 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,082 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,081 100m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,027 100m2
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,027 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,311 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,131 100m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,821 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,038 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng móng,đá 1x2, mác 200 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,569 m3
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,076 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,031 tấn
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,632 m3
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4,264 m3
64 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,32 tấn
65 Lắp dựng cột thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,32 tấn
66 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,768 tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,768 tấn
68 Sản xuất xà gồ thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,278 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,278 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 28,756 m2
71 Bu lông chân cột M18*400 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 24 cái
72 Bu lông đỉnh cột M18*100 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 24 cái
73 Bu lông nối dầm M16 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 48 cái
74 Bu lông bắt xà gồ mái M12 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 84 cái
75 Lợp mái tôn thông minh polycarbonate , màu xanh dày 6mm Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,96 100m2
76 Tôn bịt che tiếp giáp Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 12,58 m
77 Biển hiệu bằng tấm mika màu xanh thẫm Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 12,15 m2
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,127 100m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 3,649 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2,751 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 9,724 m3
82 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 41,424 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 86,547 m2
84 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 27,944 m2
85 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 27,944 m2
86 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 27,84 m2
87 Tháo dỡ vách nhôm kính Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 29,256 m2
88 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2,226 m3
89 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2,226 m3
90 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2,226 m3
91 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 23,52 m2
92 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4,32 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 27,84 m2
94 SX vách kính, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 29,256 m2
95 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 29,256 m2
96 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 249,48 m2
97 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 249,48 m2
98 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 112 bộ
99 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 38 bộ
100 Rọ chắn rác D120 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 15 cái
101 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 15 cái
102 Cút nhựa D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 15 cái
103 Măng sông D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 15 cái
104 Ống PVC D90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,15 100m
E BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 12,836 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,014 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,114 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,07 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,014 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,599 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,058 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,165 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,088 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,909 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,059 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,037 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,102 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,668 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,079 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,132 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,183 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,016 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,015 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 7,234 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 25,28 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 34,444 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,104 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 7,9 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 6,728 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 15,456 m2
27 Làm tầng lọc bằng cát vàng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,491 m3
28 Làm tầng lọc bằng cát thạch anh Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,737 m3
29 Than hoạt tính Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,491 m3
30 Làm tầng lọc sỏi Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,491 m3
31 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 14,168 m2
32 Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 9,826 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 28,746 m2
34 Ống PVC D40 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,02 100m
35 Ống PVC D20 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,17 100m
36 Ống chống PVC D100 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,02 100m
37 Ống vách PVC D80 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,4 100m
38 Ống đẩy PVC D40 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,25 100m
39 Lắp đặt van xả khí D15 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
40 Van khoá D40 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
41 Cút nhựa D40 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 3 cái
42 Phao báo mực nước cạn Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
43 Máy bơm Q=6m3/h, H=50m,P=2.2KW Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
44 Dây CU/XLPE/PVC (2x1,5+1x1,5) mm2 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 86 m
45 Ống PVC D25 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,86 100m
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,41 m3
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,038 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,001 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,003 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,123 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,006 100m2
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,479 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 3,657 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2,533 m2
55 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
56 BU lông M20x400 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8 bộ
57 Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cặp bích
58 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 30 m
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,061 100m3
60 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,016 m3
61 Gạch chỉ đặt trên rãnh Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 60 viên
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,045 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,016 100m3
64 Ống nhựa PPR D32 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,6 100m
65 Tê nhựa PPR D32 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
66 Cút nhựa PPR D32 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1 cái
67 Nút bịt nhựa PPR D20 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
68 Măng sông nhựa PRR D32 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2 cái
F SAN NỀN, TƯỜNG RÀO
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,892 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 9,96 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 39,675 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 7,538 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,498 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 7,885 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 199,16 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 199,16 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,617 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,926 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,366 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,07 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,315 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,101 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 3,293 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 19,225 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8,972 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,279 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 2,685 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,169 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8,436 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 6,514 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 4,119 m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 48,788 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 225,085 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 101,32 m
27 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 8,299 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 273,873 m2
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 7,425 m3
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 1,41 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,141 100m3
32 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 79,912 m3
33 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 117,343 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,544 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,94 100m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,781 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 9,702 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,601 tấn
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 15,997 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 12,353 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 9,012 m3
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 106,725 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 426,833 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 208,61 m
45 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 18,155 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 533,558 m2
47 Ống nhựa PVC D60 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,175 100m
48 Khe co giãn chèn nhựa đường Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 19,755 m
49 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,004 100m3
50 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT 0,009 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.745496E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.349099E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.144.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.289.796.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->