Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 13:47:00 đến ngày 2021-07-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,496,997,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 44,696 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 3,39 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,306 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,27 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,472 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2,483 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 49,662 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 49,662 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,432 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,366 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,09 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,798 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,798 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 13,934 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,717 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,472 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,097 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,178 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 3,565 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 3,565 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,187 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,056 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1.017,546 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 268 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 806,165 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 268 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 76,002 | m2 |
| 16 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 716 | m2 |
| 17 | Trát trần, dầm vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 268 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 90,165 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1.631,34 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 901,451 | m2 |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 17,253 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 17,253 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 17,253 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 9,079 | 100m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 76,002 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 76,002 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 552,315 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 230,28 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,783 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 15,652 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 15,652 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 501,571 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn300x300, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 50,743 | m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 176,04 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 5,157 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 5,157 | m2 |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 178,164 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 178,164 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 117 | m2 |
| 41 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 42 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,234 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4,68 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4,68 | m3 |
| 45 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 24,64 | m2 |
| 46 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 15,96 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 75,6 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4,32 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 120,52 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,1 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4,32 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8,64 | m2 |
| 53 | Tháo máng+ bóng điện | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 10 | công |
| 54 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 48 | bộ |
| 55 | Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x18W | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 16 | bộ |
| 56 | Ti đèn | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 64 | cái |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8 | bộ |
| 60 | Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inox | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 12,48 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 12,48 | m2 |
| 62 | Khung đỡ bàn đá | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 5,688 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 51,509 | m2 |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Dây cấp nước xí bệt | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8 | cái |
| 67 | Xi phông | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Xi phông thoát tiểu nam | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 71 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 74 | Dây cấp nước | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 75 | Xi phông | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | bộ |
| 79 | Dây cấp nước | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 80 | Xi phông | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | bể |
| 82 | Phao điện điều khiển mức nước | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 83 | Thoát sàn inox D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 12 | cái |
| 84 | Máy bơm nước 1.1kw | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | bộ |
| 86 | Van 1 chiều PPR D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 87 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 88 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 89 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 90 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 91 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 92 | Tê nhựa PPR D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 93 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 94 | Chếch nhựa PPR D40 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 95 | Chếch nhựa PPR D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 96 | Cút nhựa PPR D40 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 97 | Cút nhựa PPR D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 10 | cái |
| 98 | Tê thu nhựa PPR D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 99 | Ống PPR D40 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,04 | 100m |
| 100 | Ống PPR D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,4 | 100m |
| 101 | Quang treo D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 12 | cái |
| 102 | Măng sông D40 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 103 | Măng sông D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 10 | cái |
| 104 | Măng sông ren trong D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 105 | Cút ren trong PPR D25 1/2 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 20 | cái |
| 106 | Cút ren trong PPR D20 1/2 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8 | cái |
| 107 | Cút nhựa PPR D50 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 108 | Cút nhựa PPR D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 20 | cái |
| 109 | Cút nhựa PPR D20 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 12 | cái |
| 110 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 111 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 112 | Chếch nhựa PPR D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8 | cái |
| 113 | Chếch nhựa PPR D20 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 114 | Van khóa nhựa PPR D50 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 115 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8 | cái |
| 116 | Tê nhựa PPR D50 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 26 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR D20 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8 | cái |
| 119 | Nút bịt nhựa 1/2 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 28 | cái |
| 120 | Ống PPR D50 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,08 | 100m |
| 121 | Ống PPR D40 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,04 | 100m |
| 122 | Ống PPR D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,44 | 100m |
| 123 | Ống PPR D20 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,16 | 100m |
| 124 | Măng sông ren ngoài D50 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 125 | Măng sông ren ngoài D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 126 | Măng sông D50 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 127 | Măng sông D40 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 128 | Măng sông D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 24 | cái |
| 129 | Măng sông D20 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 12 | cái |
| 130 | Rắc co D50 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 131 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 132 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 133 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 134 | Cút nhựa PVC D110 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 20 | cái |
| 135 | Cút nhựa PVC D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 20 | cái |
| 136 | Cút nhựa PVC D76 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 137 | Cút nhựa PVC D60 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 12 | cái |
| 138 | Cút nhựa PVC D42 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 12 | cái |
| 139 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 30 | cái |
| 140 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 40 | cái |
| 141 | Chếch nhựa PVC D60 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 20 | cái |
| 142 | Chếch nhựa PVC D42 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 28 | cái |
| 143 | Y cong D110 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 22 | cái |
| 144 | Y cong D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 20 | cái |
| 145 | Y thu nhựa D76/60 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 146 | Y thu nhựa D90/42 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8 | cái |
| 147 | Côn thu PVC D110/76 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 148 | Côn thu PVC D110/60 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 149 | Côn thu PVC D90/60 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 150 | Thông tắc D110 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 6 | cái |
| 151 | Thông tắc D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 152 | Thông tắc D76 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 153 | Tê đều PVC D110 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 154 | Tê đều PVC D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 155 | Tê đều PVC D60 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 156 | Y kiểm tra D110 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 157 | Y kiểm tra D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 158 | Măng sông nối ống PVC D110 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 10 | cái |
| 159 | Măng sông nối ống PVC D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 10 | cái |
| 160 | Măng sông nối ống PVC D76 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 161 | Măng sông nối ống PVC D60 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 14 | cái |
| 162 | Măng sông nối ống PVC D42 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 6 | cái |
| 163 | Nút bịt đầu PVC D110 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 16 | cái |
| 164 | Nút bịt đầu PVC D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 16 | cái |
| 165 | Nút bịt đầu PVC D60 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8 | cái |
| 166 | Nút bịt đầu PVC D42 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 12 | cái |
| 167 | Ống PVC D110 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,48 | 100m |
| 168 | Ống PVC D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,32 | 100m |
| 169 | Ống PVC D60 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,24 | 100m |
| 170 | Ống PVC D76 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,04 | 100m |
| 171 | Ống PVC D42 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,2 | 100m |
| 172 | Đai treo ống D110 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8 | cái |
| 173 | Đai treo ống D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 16 | cái |
| 174 | Đai treo ống D76 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 175 | Đai treo ống D60 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 10 | cái |
| 176 | Đai treo ống D42 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 177 | Keo dán ống PVC | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | hộp |
| 178 | Rọ chắn rác D120 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 10 | cái |
| 180 | Cút nhựa D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 10 | cái |
| 181 | Măng sông D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 10 | cái |
| 182 | Ống PVC D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,765 | 100m |
| C | NHÀ LỚP HỌC CẤP 4 (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 606,301 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 55,349 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 92,424 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 6,15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 50,803 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 21,835 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 3,878 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 33,795 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4,151 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,999 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 32,916 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 503,092 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 257,132 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2,241 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2,241 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2,241 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 3,477 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 50,803 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 50,803 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 35,45 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,418 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,418 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,418 | m3 |
| 24 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 14,85 | m2 |
| 25 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4,05 | m2 |
| 26 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 13,05 | m2 |
| 27 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 3,5 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 35,45 | m2 |
| 29 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 39,628 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 39,628 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 165,572 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 127,16 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 11,709 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 11,709 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 11,709 | m3 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chiều dài bất kỳ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,656 | 100m2 |
| 37 | Làm trần phẳng bằng nhựa có khung xương chìm | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 127,16 | m2 |
| 38 | Đèn LED ốp trần hành lang 12W | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 17 | bộ |
| 40 | Quạt trần sải cánh nhôm 1,4m. kèm hộp số | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 10 | cái |
| 41 | Móc treo quạt trần | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 10 | cái |
| 42 | Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 6 | cái |
| 43 | Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 44 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A (Mặt + đế) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 14 | cái |
| 45 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 3-6 modul) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 6 | hộp |
| 46 | Tủ điện tổng bằng tôn 300x400x160 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 5 | hộp |
| 48 | Cốc chia dây | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 39 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 6 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 1P-16A | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 11 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 2P-25A | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 2P-50A | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 3 | cái |
| 53 | Aptomat MCB 2P-80A | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 54 | Dây CU/XPLE/PVC (2x10)mm2+10e | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 25 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 2(1x6)mm2 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 7 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x6emm2 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 35 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 2(1x4)mm2 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 22 | m |
| 58 | Dây CU/PVC 1x4emm2 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 11 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 648 | m |
| 60 | Dây CU/PVC 1x2,5emm2 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 216 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 424 | m |
| 62 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 600 | m |
| 63 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 14 | m |
| 64 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 22 | m |
| 65 | Băng dính điện | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 10 | cuộn |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 14 PHÒNG (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2.838,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1.051,145 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 342,296 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 116,794 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 103,338 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 90,992 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 36,156 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 130,505 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 97,316 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 19,478 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 58,366 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2.814,299 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1.532,246 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8,436 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8,436 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8,436 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 13,768 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 103,338 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 103,338 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1.075,495 | m2 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,511 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2,689 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 53,775 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 53,775 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1.075,495 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 12,179 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,609 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 12,179 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 12,179 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 11,491 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,877 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,112 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 129,885 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 129,885 | m2 |
| 37 | Gia công lan can | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,175 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 14,157 | m2 |
| 39 | Mua gạch hoa tranh | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 78 | cái |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 52,725 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 36,584 | m2 |
| 42 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 7,65 | 1m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 6,839 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4,463 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,788 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 15,767 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 15,767 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 9,438 | m3 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 6,862 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,311 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,821 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng móng,đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,569 | m3 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,076 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,031 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,632 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4,264 | m3 |
| 64 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,32 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,32 | tấn |
| 66 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,768 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,768 | tấn |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,278 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,278 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 28,756 | m2 |
| 71 | Bu lông chân cột M18*400 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 24 | cái |
| 72 | Bu lông đỉnh cột M18*100 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 24 | cái |
| 73 | Bu lông nối dầm M16 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 48 | cái |
| 74 | Bu lông bắt xà gồ mái M12 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 84 | cái |
| 75 | Lợp mái tôn thông minh polycarbonate , màu xanh dày 6mm | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 76 | Tôn bịt che tiếp giáp | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 12,58 | m |
| 77 | Biển hiệu bằng tấm mika màu xanh thẫm | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 12,15 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 3,649 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2,751 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 9,724 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 41,424 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 86,547 | m2 |
| 84 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 27,944 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 27,944 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 27,84 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 29,256 | m2 |
| 88 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2,226 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2,226 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2,226 | m3 |
| 91 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 23,52 | m2 |
| 92 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4,32 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 27,84 | m2 |
| 94 | SX vách kính, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 29,256 | m2 |
| 95 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 29,256 | m2 |
| 96 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 249,48 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 249,48 | m2 |
| 98 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 112 | bộ |
| 99 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 38 | bộ |
| 100 | Rọ chắn rác D120 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 15 | cái |
| 102 | Cút nhựa D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 15 | cái |
| 103 | Măng sông D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 15 | cái |
| 104 | Ống PVC D90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,15 | 100m |
| E | BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 12,836 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,599 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,165 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,088 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,909 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,037 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,102 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,668 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,132 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,183 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,015 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 7,234 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 25,28 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 34,444 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,104 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 7,9 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 6,728 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 15,456 | m2 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng cát vàng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,491 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,737 | m3 |
| 29 | Than hoạt tính | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,491 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc sỏi | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,491 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 14,168 | m2 |
| 32 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 9,826 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 28,746 | m2 |
| 34 | Ống PVC D40 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,02 | 100m |
| 35 | Ống PVC D20 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,17 | 100m |
| 36 | Ống chống PVC D100 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,02 | 100m |
| 37 | Ống vách PVC D80 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,4 | 100m |
| 38 | Ống đẩy PVC D40 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt van xả khí D15 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 40 | Van khoá D40 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cút nhựa D40 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 3 | cái |
| 42 | Phao báo mực nước cạn | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm Q=6m3/h, H=50m,P=2.2KW | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 44 | Dây CU/XLPE/PVC (2x1,5+1x1,5) mm2 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 86 | m |
| 45 | Ống PVC D25 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,86 | 100m |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,41 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,038 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,123 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,479 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 3,657 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2,533 | m2 |
| 55 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 56 | BU lông M20x400 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cặp bích |
| 58 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 30 | m |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,016 | m3 |
| 61 | Gạch chỉ đặt trên rãnh | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 60 | viên |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 64 | Ống nhựa PPR D32 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,6 | 100m |
| 65 | Tê nhựa PPR D32 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 66 | Cút nhựa PPR D32 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 67 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa PRR D32 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| F | SAN NỀN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,892 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 9,96 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 39,675 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 7,538 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,498 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 7,885 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 199,16 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 199,16 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,617 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,926 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,366 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 3,293 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 19,225 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8,972 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 2,685 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,169 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8,436 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 6,514 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 4,119 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 48,788 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 225,085 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 101,32 | m |
| 27 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 8,299 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 273,873 | m2 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 7,425 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 1,41 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 79,912 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 117,343 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,544 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,94 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,781 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 9,702 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,601 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 15,997 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 12,353 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 9,012 | m3 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 106,725 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 426,833 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 208,61 | m |
| 45 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 18,155 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 533,558 | m2 |
| 47 | Ống nhựa PVC D60 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,175 | 100m |
| 48 | Khe co giãn chèn nhựa đường | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 19,755 | m |
| 49 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 50 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo mô tả theo chương V, theo bản vẽ HSMT | 0,009 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.745496E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.349099E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.144.898.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.289.796.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi