Gói thầu: Hóa chất kiểm nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677805-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương
Tên gói thầu Hóa chất kiểm nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210619243
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước cấp chi hoạt động không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 14:24:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 262,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Acetanilide for Analysis (CH3CONHC6H5) 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
2 Acetaldehyde 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
3 Acetonitril for HPLC ³ 99,9% (CH3CN) 50 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
4 Acid Percloric (HClO) 0.1N KLR 1,06g/cm3, pH= 0.1 (H2O, 20°C) 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
5 Acid phosphoric 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
6 Alcol isopropylic 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
7 Anisaldehyd 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
8 Ammonium Chloride (NH4OH) 99,8-100,5% 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
9 Amoni acetat 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
10 Arsen standard solution 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
11 Butyl acetat 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
12 Calcon for Analysis (C20H13N2NaO5S) 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
13 Di-kali hydrophosphat 2 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
14 Diethylamine for Analysis (C4H11N) ³ 99,0% 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
15 Dimethyl sulfoxide (CH3)2SO ³ 99,9% 2 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
16 Diphenylamin for Analysis ³ 99,0% 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
17 Ether (Diethylether hoặc Ether ethylic) 2 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
18 Ether dầu hỏa (60 – 900C) 2 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
19 Ether dầu hỏa (30 – 600C) 2 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
20 Formaldehyde solution 37% 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
21 Heptane-1-sulfonic acid sodium salt (C7H15NaSO3) ³ 99,0%; pH=5,5-7,5 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
22 Hydrogen peroxyd (H2O2) 30%, 100 volumes, SLR 3 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
23 Iron (III) sulfate (Fe2(SO4)3) ³ 97,0%; Fe ³ 21% 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
24 Iron (III) chloride FeCl3. 6H2O 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
25 Kẽm clorid 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
26 Kẽm hạt (hạt nhỏ) for Analysis (0.3-1.5 mm) ³ 99,9% 2 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
27 Lanthanum (III) chloride heptahydrate (LaCl3. 7H2O) ³ 99,9% 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
28 Lead (II) acetat (CH3COO)2Pb ³ 99,5% 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
29 Lead (II) oxide 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
30 Methanol (CH3OH) for HPLC 30 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
31 Potassium iodate 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
32 Potasium hexachloroplatinate (IV) (K2PtCl6) 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
33 Potassium iodine PA (KI) ³ 99,9% 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
34 P_ dimetylamino benzaldehyd 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
35 Phenolphthalein C20H14O4 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
36 Sodium tetraborat (B4H20Na2O17) ³ 99,0% 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
37 Sodium dihydrogen orthophosphate dihydrate 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
38 Sodium disulfite (Na2O5S2) ³ 97,0% 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
39 Sodium hydrogen carbonate For Analysis (Na2O5S2) ³ 95,0% 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
40 NaCl tinh khiết 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
41 Sodium sulfate (Na3PO4) ³ 99,9% 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
42 Technical buffer solution pH 4.01 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
43 Technical buffer solution pH 7.00 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
44 Technical buffer solution pH 10.00 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
45 Toluen 2 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
46 Trypsin 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
47 1,1 diethoxyethane (acetal) 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
48 4-methyl-2-pentanol 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
49 Xanh Bromothymol 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
50 Chất chuẩn gốc sodium carbonate 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
51 Chất chuẩn gốc potassium iodate KIO3 (Potassium iodate volumetric standard) 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
52 Diphenylamin (C12H11N) 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
53 Copper (II) chloride CuCl2 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
54 Thymolphthalein C28H30O4 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
55 Starch 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
56 Methylene blue C16H18CIN3S 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
57 Methyl red C15H15N3O2 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
58 EDTA, Disodium Salt, Dihydrate (trilon B) C10H14N2Na2O8.2H2O 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
59 Potassium acetate CH3COOK 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
60 Thuốc thử Folin Ciocalteu’s Reagent (FCR) 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
61 Biphenyl C12H10 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
62 Test KIT chlorine Cl2 0.1-2mg/L 1 Hộp Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
63 Test KIT Iron 0.1-5mg/L 2 Hộp Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
64 Test KIT Manganese Mn 0.03-0.5mg/L 2 Hộp Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
65 Test KIT As 0.005-0.5 mg/L 2 Hộp Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
66 Dung dịch chuẩn Ammonium NH4 1000 mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
67 Dung dịch chuẩn Antimony 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
68 Dung dịch chuẩn Arsenic 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
69 Dung dịch chuẩn Cadmium 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
70 Dung dịch chuẩn Calcium 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
71 Dung dịch chuẩn Copper 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
72 Dung dịch chuẩn Chromium 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
73 Dung dịch chuẩn Fe 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
74 Dung dịch chuẩn Pb 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
75 Dung dịch chuẩn Magnesium 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
76 Dung dịch chuẩn Manganesium 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
77 Dung dịch chuẩn Mercury (Hg) 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
78 Dung dịch chuẩn Niken (Ni) 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
79 Dung dịch chuẩn Nitrate (NO3-) 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
80 Dung dịch chuẩn Nitrite (NO2-)1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
81 Dung dịch chuẩn Phosphate (PO43-) 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
82 Dung dịch chuẩn Potassium (K) 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
83 Dung dịch chuẩn Sodium (Na) 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
84 Dung dịch chuẩn Sulfate (SO42-) 1000mg/l 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
85 Dung dịch chuẩn Zinc (Zn) 1000mg/L 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
86 Pseudomonas CN Agar Base 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
87 Bacillus cereus Agar 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
88 Tryptose Sulfite Cycloserine agar (TSC) 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
89 Blood Agar 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
90 Thạch ure 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
91 Bile esculine 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
92 Môi trường King’B 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
93 Lysine Decarboxylase Broth 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
94 Thuốc thử Kovac 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
95 EGG YOLK emulsion sterile 50% 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
96 EGG YOLK tellurite emulsion 20% 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
97 Thuốc thử Nessler 1 Chai Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
98 Huyết tương thỏ (đã pha sẵn) 1 Hộp Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93237E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng/thỏa thuận khung cung cấp hóa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 185.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thu hồi và thay thế hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (do lỗi của nhà sản xuất) hoặc khi có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->