Gói thầu: Hóa chất kiểm nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Hóa chất kiểm nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619243 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước cấp chi hoạt động không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 14:24:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetanilide for Analysis (CH3CONHC6H5) | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 2 | Acetaldehyde | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 3 | Acetonitril for HPLC ³ 99,9% (CH3CN) | 50 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 4 | Acid Percloric (HClO) 0.1N KLR 1,06g/cm3, pH= 0.1 (H2O, 20°C) | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 5 | Acid phosphoric | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 6 | Alcol isopropylic | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 7 | Anisaldehyd | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 8 | Ammonium Chloride (NH4OH) 99,8-100,5% | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 9 | Amoni acetat | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 10 | Arsen standard solution 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 11 | Butyl acetat | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 12 | Calcon for Analysis (C20H13N2NaO5S) | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 13 | Di-kali hydrophosphat | 2 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 14 | Diethylamine for Analysis (C4H11N) ³ 99,0% | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 15 | Dimethyl sulfoxide (CH3)2SO ³ 99,9% | 2 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 16 | Diphenylamin for Analysis ³ 99,0% | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 17 | Ether (Diethylether hoặc Ether ethylic) | 2 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 18 | Ether dầu hỏa (60 – 900C) | 2 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 19 | Ether dầu hỏa (30 – 600C) | 2 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 20 | Formaldehyde solution 37% | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 21 | Heptane-1-sulfonic acid sodium salt (C7H15NaSO3) ³ 99,0%; pH=5,5-7,5 | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 22 | Hydrogen peroxyd (H2O2) 30%, 100 volumes, SLR | 3 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 23 | Iron (III) sulfate (Fe2(SO4)3) ³ 97,0%; Fe ³ 21% | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 24 | Iron (III) chloride FeCl3. 6H2O | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 25 | Kẽm clorid | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 26 | Kẽm hạt (hạt nhỏ) for Analysis (0.3-1.5 mm) ³ 99,9% | 2 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 27 | Lanthanum (III) chloride heptahydrate (LaCl3. 7H2O) ³ 99,9% | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 28 | Lead (II) acetat (CH3COO)2Pb ³ 99,5% | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 29 | Lead (II) oxide | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 30 | Methanol (CH3OH) for HPLC | 30 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 31 | Potassium iodate | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 32 | Potasium hexachloroplatinate (IV) (K2PtCl6) | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 33 | Potassium iodine PA (KI) ³ 99,9% | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 34 | P_ dimetylamino benzaldehyd | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 35 | Phenolphthalein C20H14O4 | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 36 | Sodium tetraborat (B4H20Na2O17) ³ 99,0% | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 37 | Sodium dihydrogen orthophosphate dihydrate | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 38 | Sodium disulfite (Na2O5S2) ³ 97,0% | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 39 | Sodium hydrogen carbonate For Analysis (Na2O5S2) ³ 95,0% | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 40 | NaCl tinh khiết | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 41 | Sodium sulfate (Na3PO4) ³ 99,9% | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 42 | Technical buffer solution pH 4.01 | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 43 | Technical buffer solution pH 7.00 | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 44 | Technical buffer solution pH 10.00 | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 45 | Toluen | 2 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 46 | Trypsin | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 47 | 1,1 diethoxyethane (acetal) | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 48 | 4-methyl-2-pentanol | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 49 | Xanh Bromothymol | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 50 | Chất chuẩn gốc sodium carbonate | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 51 | Chất chuẩn gốc potassium iodate KIO3 (Potassium iodate volumetric standard) | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 52 | Diphenylamin (C12H11N) | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 53 | Copper (II) chloride CuCl2 | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 54 | Thymolphthalein C28H30O4 | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 55 | Starch | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 56 | Methylene blue C16H18CIN3S | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 57 | Methyl red C15H15N3O2 | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 58 | EDTA, Disodium Salt, Dihydrate (trilon B) C10H14N2Na2O8.2H2O | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 59 | Potassium acetate CH3COOK | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 60 | Thuốc thử Folin Ciocalteu’s Reagent (FCR) | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 61 | Biphenyl C12H10 | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 62 | Test KIT chlorine Cl2 0.1-2mg/L | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 63 | Test KIT Iron 0.1-5mg/L | 2 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 64 | Test KIT Manganese Mn 0.03-0.5mg/L | 2 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 65 | Test KIT As 0.005-0.5 mg/L | 2 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 66 | Dung dịch chuẩn Ammonium NH4 1000 mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 67 | Dung dịch chuẩn Antimony 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 68 | Dung dịch chuẩn Arsenic 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 69 | Dung dịch chuẩn Cadmium 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 70 | Dung dịch chuẩn Calcium 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 71 | Dung dịch chuẩn Copper 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 72 | Dung dịch chuẩn Chromium 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 73 | Dung dịch chuẩn Fe 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 74 | Dung dịch chuẩn Pb 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 75 | Dung dịch chuẩn Magnesium 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 76 | Dung dịch chuẩn Manganesium 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 77 | Dung dịch chuẩn Mercury (Hg) 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 78 | Dung dịch chuẩn Niken (Ni) 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 79 | Dung dịch chuẩn Nitrate (NO3-) 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 80 | Dung dịch chuẩn Nitrite (NO2-)1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 81 | Dung dịch chuẩn Phosphate (PO43-) 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 82 | Dung dịch chuẩn Potassium (K) 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 83 | Dung dịch chuẩn Sodium (Na) 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 84 | Dung dịch chuẩn Sulfate (SO42-) 1000mg/l | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 85 | Dung dịch chuẩn Zinc (Zn) 1000mg/L | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 86 | Pseudomonas CN Agar Base | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 87 | Bacillus cereus Agar | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 88 | Tryptose Sulfite Cycloserine agar (TSC) | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 89 | Blood Agar | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 90 | Thạch ure | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 91 | Bile esculine | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 92 | Môi trường King’B | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 93 | Lysine Decarboxylase Broth | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 94 | Thuốc thử Kovac | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 95 | EGG YOLK emulsion sterile 50% | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 96 | EGG YOLK tellurite emulsion 20% | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 97 | Thuốc thử Nessler | 1 | Chai | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu | |
| 98 | Huyết tương thỏ (đã pha sẵn) | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2, Chương V, E-HSMT | Nhà thầu chỉ được chào duy nhất 01 Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ cho hàng hóa dự thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93237E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: Là hợp đồng/thỏa thuận khung cung cấp hóa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 185.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thu hồi và thay thế hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (do lỗi của nhà sản xuất) hoặc khi có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi