Gói thầu: Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210651925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 6.000 triệu đồng (từ nguồn vốn sự nghiệp) và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 14:21:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,196,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN-PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 16,8389 | 100m3 |
| 2 | Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 43,5193 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 126,9117 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 30,585 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 12.289,51 | m3 |
| 6 | Vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo chương V (E-HSMT) | 21,1163 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ đi) | Theo chương V (E-HSMT) | 6,9378 | 100m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đạt K>=0,98 | Theo chương V (E-HSMT) | 49,8714 | 100m2 |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY, CHÂN KHAY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 12,4718 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,8732 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 717,56 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V (E-HSMT) | 59,7967 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 378,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo chương V (E-HSMT) | 25,2033 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) | Theo chương V (E-HSMT) | 103,17 | m3 |
| 8 | Vữa XM cát mịn M100 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5946 | m3 |
| 9 | Cung cấp và Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 8,25 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 13,75 | 100m |
| 11 | Cung cấp và Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,77 | 100m3 |
| C | PHẦN NÚT GIAO | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4668 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4668 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp cột D76; 2,95 m và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột D76 ; 2,95 M và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0052 | tấn |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,27 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 6,77 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0515 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,5816 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4959 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6923 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,2173 | m3 |
| 13 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 100,455 | 1m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,35 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1403 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 46,42 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3423 | 100m3 |
| E | CỐNG BÊ TÔNG LY TÂM - THÂN CỐNG | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm ( 400 mm ) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | 1 đoạn ống |
| 2 | Cung cấp vàLắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm ( 400 mm ) | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 23 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm ( 400 mm ) | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | 1 đoạn ống |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | mối nối |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 29,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6216 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) | Theo chương V (E-HSMT) | 19,79 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4864 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,498 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 169,274 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,09 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5825 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 22,38 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,2 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7969 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6087 | 100m3 |
| 22 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 68,7831 | m3 |
| F | TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2576 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,32 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) | Theo chương V (E-HSMT) | 5,19 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6441 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3863 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 43,6519 | m3 |
| G | MỐI NỐI CỐNG CŨ VÀ CỐNG NỐI | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0436 | 100m2 |
| 3 | Vữa XM cát mịn M100 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0002 | m3 |
| H | ĐÀO KHAI DÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp I (kể cả vận chuyển ) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3102 | 100m3 |
| I | CỐNG 2X(5X3)M - THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,556 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5336 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 173,2968 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 158,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo chương V (E-HSMT) | 3,465 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8,6287 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 10,7675 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0792 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp và Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) | Theo chương V (E-HSMT) | 5,46 | m3 |
| J | BẢN DẪN L=3M | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,126 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0414 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0407 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,05 | m3 |
| 6 | Cung cấp và Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,68 | m3 |
| K | KẾT CẤU THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 34,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2071 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7769 | tấn |
| 4 | Cung cấp và Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) | Theo chương V (E-HSMT) | 6,39 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3079 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7847 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 88,6711 | m3 |
| L | KẾT CẤU HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 34,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2071 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7769 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) | Theo chương V (E-HSMT) | 6,39 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,065 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,639 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 72,207 | m3 |
| M | LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 29,85 | 1m2 |
| N | GIA CỐ NỀN CỐNG HỘP 2 X ( 5X3) M | |||
| 1 | Cung cấp và Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 109,44 | 100m |
| O | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,8988 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, Đường kính ≤600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | 1 đoạn ống |
| 3 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | 1 đoạn ống |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp I (kể cả vận chuyển) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,8292 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) Từ ngày 01/7/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (8) Công trình tương tự được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình giao thông có bề rộng mặt đường tối thiểu 6m, có khối lượng đắp nền đường K≥0,95 tối thiểu 10.000m3, có hệ thống thoát nước ngang Cấp công trình: Cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VND. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi