Gói thầu: Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651925-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210626056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 6.000 triệu đồng (từ nguồn vốn sự nghiệp) và ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 14:21:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,196,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN-PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 16,8389 100m3
2 Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 43,5193 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 126,9117 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 30,585 100m3
5 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 12.289,51 m3
6 Vét đất hữu cơ bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ đi) Theo chương V (E-HSMT) 21,1163 100m3
7 Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ đi) Theo chương V (E-HSMT) 6,9378 100m3
8 Lu tăng cường nền đường bằng máy đạt K>=0,98 Theo chương V (E-HSMT) 49,8714 100m2
B GIA CỐ MÁI TALUY, CHÂN KHAY
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 12,4718 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 3,8732 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 717,56 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V (E-HSMT) 59,7967 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 378,05 m3
6 Ván khuôn thép Theo chương V (E-HSMT) 25,2033 100m2
7 Cung cấp và Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) Theo chương V (E-HSMT) 103,17 m3
8 Vữa XM cát mịn M100 Theo chương V (E-HSMT) 1,5946 m3
9 Cung cấp và Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V (E-HSMT) 8,25 100m2
10 Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 32mm Theo chương V (E-HSMT) 13,75 100m
11 Cung cấp và Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 0,77 100m3
C PHẦN NÚT GIAO
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 0,4668 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 0,4668 100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp cột D76; 2,95 m và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo chương V (E-HSMT) 20 cái
2 Lắp đặt cột D76 ; 2,95 M và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 1,3 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo chương V (E-HSMT) 0,154 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0052 tấn
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) Theo chương V (E-HSMT) 0,27 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V (E-HSMT) 6,77 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,0515 100m3
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 4,5816 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,4959 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V (E-HSMT) 0,6923 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) Theo chương V (E-HSMT) 2,2173 m3
13 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 100,455 1m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 8,35 m3
15 Ván khuôn móng cột Theo chương V (E-HSMT) 1,1403 100m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V (E-HSMT) 46,42 1m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,3423 100m3
E CỐNG BÊ TÔNG LY TÂM - THÂN CỐNG
1 Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm ( 400 mm ) Theo chương V (E-HSMT) 3 1 đoạn ống
2 Cung cấp vàLắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm Theo chương V (E-HSMT) 3 1 đoạn ống
3 Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm ( 400 mm ) Theo chương V (E-HSMT) 7 1 đoạn ống
4 Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Theo chương V (E-HSMT) 23 1 đoạn ống
5 Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm Theo chương V (E-HSMT) 2 1 đoạn ống
6 Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm ( 400 mm ) Theo chương V (E-HSMT) 10 1 đoạn ống
7 Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Theo chương V (E-HSMT) 1 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo chương V (E-HSMT) 14 mối nối
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Theo chương V (E-HSMT) 18 mối nối
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 29,53 m3
11 Ván khuôn móng dài Theo chương V (E-HSMT) 0,6216 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) Theo chương V (E-HSMT) 19,79 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 2,4864 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 1,498 100m3
15 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 169,274 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 14,09 m3
17 Ván khuôn móng thép Theo chương V (E-HSMT) 1,5825 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 22,38 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) Theo chương V (E-HSMT) 4,2 m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 0,7969 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,6087 100m3
22 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 68,7831 m3
F TƯỜNG CÁNH
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 4,96 m3
2 Ván khuôn thép Theo chương V (E-HSMT) 1,2576 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 15,32 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) Theo chương V (E-HSMT) 5,19 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 0,6441 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,3863 100m3
7 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 43,6519 m3
G MỐI NỐI CỐNG CŨ VÀ CỐNG NỐI
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 0,43 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo chương V (E-HSMT) 0,0436 100m2
3 Vữa XM cát mịn M100 Theo chương V (E-HSMT) 0,0002 m3
H ĐÀO KHAI DÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp I (kể cả vận chuyển ) Theo chương V (E-HSMT) 0,3102 100m3
I CỐNG 2X(5X3)M - THÂN CỐNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 2,556 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 1,5336 100m3
3 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 173,2968 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 158,25 m3
5 Ván khuôn thép Theo chương V (E-HSMT) 3,465 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 8,6287 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 10,7675 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo chương V (E-HSMT) 19,15 m3
9 Ván khuôn móng dài Theo chương V (E-HSMT) 0,0792 100m2
10 Cung cấp và Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) Theo chương V (E-HSMT) 5,46 m3
J BẢN DẪN L=3M
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 13,5 m3
2 Ván khuôn thép Theo chương V (E-HSMT) 0,126 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 1,0414 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0407 tấn
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V (E-HSMT) 4,05 m3
6 Cung cấp và Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V (E-HSMT) 13,68 m3
K KẾT CẤU THƯỢNG LƯU
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 34,52 m3
2 Ván khuôn thép Theo chương V (E-HSMT) 1,2071 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 1,7769 tấn
4 Cung cấp và Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) Theo chương V (E-HSMT) 6,39 m3
5 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 1,3079 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,7847 100m3
7 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 88,6711 m3
L KẾT CẤU HẠ LƯU
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) 34,52 m3
2 Ván khuôn móng thép Theo chương V (E-HSMT) 1,2071 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) 1,7769 tấn
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( không cát) Theo chương V (E-HSMT) 6,39 m3
5 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 1,065 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,639 100m3
7 Mua đất để đắp (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 72,207 m3
M LAN CAN TAY VỊN
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) 29,85 1m2
N GIA CỐ NỀN CỐNG HỘP 2 X ( 5X3) M
1 Cung cấp và Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) 109,44 100m
O BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) 6,8988 100m3
2 Cung cấp và Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, Đường kính ≤600mm Theo chương V (E-HSMT) 24 1 đoạn ống
3 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm Theo chương V (E-HSMT) 24 1 đoạn ống
4 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp I (kể cả vận chuyển) Theo chương V (E-HSMT) 4,8292 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) Từ ngày 01/7/2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (8) Công trình tương tự được hiểu như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình giao thông có bề rộng mặt đường tối thiểu 6m, có khối lượng đắp nền đường K≥0,95 tối thiểu 10.000m3, có hệ thống thoát nước ngang Cấp công trình: Cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VND. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->