Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo văn phòng làm việc Trung tâm Mã số mã vạch Quốc gia

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670182-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mã số, mã vạch Quốc gia
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo văn phòng làm việc Trung tâm Mã số mã vạch Quốc gia
Số hiệu KHLCNT 20210614268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn phí được để lại theo chế độ quy định để chị thường xuyên của Trung tâm Mã số mã vạch Quốc gia
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 14:20:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 462,295,591 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ gạch ốp tường, lát sàn cũ khu vệ sinh Đáp ứng Mục II Chương V 140,2 m2
2 Tháo dỡ chậu rửa Đáp ứng Mục II Chương V 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Đáp ứng Mục II Chương V 2 bộ
4 Tháo dỡ bệ xí Đáp ứng Mục II Chương V 5 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Đáp ứng Mục II Chương V 2 bộ
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Đáp ứng Mục II Chương V 10 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Đáp ứng Mục II Chương V 10 m3
8 Tháo dỡ sàn nỉ cũ, Đáp ứng Mục II Chương V 425 m2
B Phần cải tạo
1 Trát tường trong khu vệ sinh, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng Mục II Chương V 140 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 nền khu vệ sinh Đáp ứng Mục II Chương V 35 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục II Chương V 180 m2
4 Lát sàn nhựa vân gỗ khu hành lang, trong các phòng làm việc Đáp ứng Mục II Chương V 425 m2
5 Lớp lót xốp Đáp ứng Mục II Chương V 425 m2
6 Phào chân tường Đáp ứng Mục II Chương V 323 md
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp ứng Mục II Chương V 200 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Mục II Chương V 200 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Mục II Chương V 1.087 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Mục II Chương V 364 m2
11 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Mục II Chương V 3 m2
12 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Mục II Chương V 6 m2
13 Thi công trần thạch cao tấm thả Đáp ứng Mục II Chương V 114 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 để lát sàn Đáp ứng Mục II Chương V 50 m2
15 Lắp đặt đèn LED hộp 600x600 Đáp ứng Mục II Chương V 27 bộ
C Phần thiết bị
1 Lắp đặt đèn Dowlight D110 Đáp ứng Mục II Chương V 44 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp WC Đáp ứng Mục II Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Đáp ứng Mục II Chương V 200 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Đáp ứng Mục II Chương V 200 m
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Đáp ứng Mục II Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòi chậu Đáp ứng Mục II Chương V 2 bộ
7 Bàn đá Granite Đáp ứng Mục II Chương V 3 md
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van khoá tổng) Đáp ứng Mục II Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van khoá nước phục vụ vệ sinh lau dọn) Đáp ứng Mục II Chương V 2 cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng Mục II Chương V 5 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng Mục II Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt thùng đun nước nóng (30L) Đáp ứng Mục II Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt gương soi Đáp ứng Mục II Chương V 2 cái
14 Phễu thu sàn thu nước D90mm Đáp ứng Mục II Chương V 7 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi phòng lãnh đạo Đáp ứng Mục II Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng Mục II Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Đáp ứng Mục II Chương V 0,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Đáp ứng Mục II Chương V 0,5 100m
19 Lắp đặt ổ cắm đơn Đáp ứng Mục II Chương V 1 cái
20 Lắp đặt chậu rửa bát phòng tiếp khách đa năng Đáp ứng Mục II Chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu kèm theo chứng minh là sao y bản chính bởi nhà thầu, bao gồm: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành). Biên bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng của chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 323.606.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 970.818.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->