Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh làm sạch năm 2021 tại trụ sở làm việc của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực IV (trụ sở nhà làm việc mới)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210657712-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vự IV
Tên gói thầu Thuê dịch vụ vệ sinh làm sạch năm 2021 tại trụ sở làm việc của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực IV (trụ sở nhà làm việc mới)
Số hiệu KHLCNT 20210216248
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên năm 2021 của Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực IV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 14:29:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 210,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch (từ thứ hai đến thứ sáu) (trừ các ngày nghỉ thứ bảy, chủ nhật và các ngày nghỉ lễ theo qui định) tại Trung tâm Tần số vô tuyến điện khu vực IV, địa chỉ: 170 Đường Nguyễn Văn Cừ - KV8 – Quận Ninh Kiều – Thành phố Cần Thơ Diện tích: Diện tích sàn: 1.800m2 Công trình phụ: 72m2 bố trí 03 nhà vệ sinh ở 3 tầng (Mỗi nhà vệ sinh gồm 01 phòng nam và 01 phòng nữ) Diện tích sân, đường: 1.544m2 Diện tích sân cỏ, cây: 1.584m2 Phòng làm việc: 08 phòng Phòng họp: 01 phòng Phòng hội trường: 01 phòng Phòng lưu trữ: 01 phòng. Công việc thực hiện: 1. Công việc hàng ngày: - Quét và thu gom rác nổi ngoại cảnh và các phòng làm việc, duy trì sạch sẽ. - Tưới cây cảnh tối thiểu 1 lần/ngày. (Tại địa điểm thực hiện gói thầu đã được trang bị hệ thống tưới tự động và ống cấp nước). - Dọn dẹp rác, cắt dọn cây kiểng gọn gàng, làm sạch cỏ tại khu vực trồng cây xanh, khung viên nhà làm việc, duy trì sạch sẽ. - Quét, lau toàn bộ diện tích sàn, bàn, ghế phòng làm việc, phòng ăn và nhà kho tại trụ sở, duy trì sạch sẽ. - Quét, lau toàn bộ diện tích sàn hành lang, tay vịn cầu thang các tầng, khu vực thang máy, duy trì sạch sẽ. - Rửa ly, tách (cốc) hàng ngày và khi cần thiết. Phục vụ nước uống khi có họp, hội. - Vệ sinh toilet (bồn cầu, kính, sàn, cửa, thay giấy vệ sinh, duy trì sạch sẽ toàn bộ nhà vệ sinh. - Lau chùi các tủ PCCC, bảng chỉ dẫn, quét nhện góc tường, trần khi có phát sinh, duy trì sạch sẽ. - Lau chùi các cửa ra, vào, duy trì sạch sẽ. 2. Công việc định kỳ: - Lau kính, khung kính trong phòng làm việc, quét mạng nhện trần, lau, vệ sinh tường nhà .... (định kỳ 6 tháng/lần). - Vệ sinh định kỳ các phòng của trụ sở nhà làm việc (sàn, vật dụng, bàn ghế trong phòng)...., nhà vệ sinh và hành lang: chà sàn bằng máy chà chuyên dụng (định kỳ 6 tháng/lần) - Vệ sinh toilet, quạt thông gió, quét mạng nhện, lau chùi bàn, ghế, trần nhà ...., (định kỳ 6 tháng/lần) - Lau vách kính ngoài trời (bao gồm cả khung kính (định kỳ 6 tháng/lần) Tháng 12 (công việc hàng ngày 03 nhân viên làm thường xuyên và 01 nhân viên giám sát hàng ngày) (công việc định kỳ bố trí lao động phù hợp để hoàn thành công việc tối đa trong 03 ngày, nhân sự tối thiểu là 7 người)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 52.500.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 52.500.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 168.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 336.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->