Gói thầu: Gói thầu số 88: Mua sắm phục kiện hạ thế và kẹp răng các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677816-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 88: Mua sắm phục kiện hạ thế và kẹp răng các loại
Số hiệu KHLCNT 20210665568
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay trong nước và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 14:37:00 đến ngày 2021-07-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 923,970,416 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Khóa đỡ cáp ABC 4x95 mm2 123 cái Khóa đỡ cáp ABC 4x95 mm2
2 Khóa đỡ cáp ABC 4x120 mm2 1.208 cái Khóa đỡ cáp ABC 4x120 mm2
3 Khóa néo cáp ABC 4x(95-120) mm2 1.904 cái Khóa néo cáp ABC 4x(95-120) mm2
4 Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm bọc lõi thép 240/32 18 cái Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm bọc lõi thép 240/32
5 Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm bọc lõi thép 185/29 99 cái Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm bọc lõi thép 185/29
6 Kẹp đấu chim cho dây đồng 35 6 cái Kẹp đấu chim cho dây đồng 35
7 Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (6-35)/(35-95) - 1 bulong 329 cái Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (6-35)/(35-95) - 1 bulong
8 Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (120-50)/(95-25) - 2 bulong 756 cái Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (120-50)/(95-25) - 2 bulong
9 Kẹp răng cho cáp vặn xoắn 50-185/50-150 - 2 bulong 1.938 cái Kẹp răng cho cáp vặn xoắn 50-185/50-150 - 2 bulong
10 Kẹp răng cố định trên cáp vặn xoắn 520 cái Kẹp răng cố định trên cáp vặn xoắn
11 Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây nhôm Al-50 88 cái Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây nhôm Al-50
12 Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây nhôm Al-120 51 cái Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây nhôm Al-120
13 Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 1.214 cái Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35
14 Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-70 19 cái Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-70
15 Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95 9 cái Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95
16 Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-120 215 cái Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-120
17 Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-240 1.132 cái Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-240
18 Đầu cốt loại 1 lỗ cho AM 95 176 cái Đầu cốt loại 1 lỗ cho AM 95
19 Đầu cốt loại 1 lỗ cho AM 120 1.468 cái Đầu cốt loại 1 lỗ cho AM 120
20 Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-185 42 cái Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-185
21 Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240 66 cái Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-240
22 Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-300 72 cái Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây đồng Cu-300
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V (N=2; V= 640.000.000 VNĐ) - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng có cung cấp phụ kiện hạ thế như: khóa đỡ hoặc khóa néo hoặc đầu cốt hoặc kẹp răng hạ thế,...; Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự bao gồm nhiều loại hàng hóa khác nhau, bao gồm xây lắp, hỗn hợp…: Thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần hàng hóa tương tự đã được định nghĩa về tính chất ( Khóa đỡ hạ thế, khóa néo hạ thế, đầu cốt,kẹp răng hạ thế ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.280.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: kèm theo tài liệu chứng minh

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->