Gói thầu: Củng cố nâng cấp thiết bị bảo ôn, an toàn nhà kho Khí tài thông tin K92 Cục Kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Củng cố nâng cấp thiết bị bảo ôn, an toàn nhà kho Khí tài thông tin K92 Cục Kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677767 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 14:32:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hòa cây DaiKin 1chiều 24.000BTU inverter Model FVA71AMVM (Bảo hành: 01 năm cho thiết bị; 05 năm cho máy nén) | 5 | Chiếc | - Model: FVA71AMVM - Loại: 1 chiều - Tính năng: Inverter - Công suất lạnh (BTU): 24.000BTU - Phạm vi làm lạn: 35m2 – 40m2 - Môi chất làm lạnh: R32 - Ống đồng Φ10 - Φ16 - Điện nguồn: 1pha, 220-240v, 50Hz - Công suất tiêu thụ trung bình: 2.510kwh - Kích thước dàn lạnh: (Cao 1,850, Rộng 600, Dày 270)mm - Khối lượng dàn lạnh: 42 kg - Kích thước dàn nóng: (Cao 595, Rộng 845, Dày 300)mm - Khối lượng dàn lạnh: 41 kg | ||
| 2 | Ống đồng kép Ø16mm dầy 0.71mm | 60 | mét | - Độ dầy ống đồng: 0.71mm - Cỡ ống: Phi 16mm | ||
| 3 | Bảo ôn bọc ống đồng kép 10/16 | 60 | mét | - Chất liệu: Cao su xốp nhân tạo, cách nhiệt, chống cháy, không thấm nước - Bảo ôn: 02 lỗ phi 10/16, dầy 10mm | ||
| 4 | Băng vải cuốn | 20 | Kg | - Chất liệu: Cotton + sơ lụa, cách nhiệt với môi trường | ||
| 5 | Giá đỡ cục nóng máy 24.000BTU | 5 | Bộ | - Chất liệu: Thép C45 - Kích thước tay đỡ: 400x75x30 | ||
| 6 | Vật tư phụ (băng dính điện, vít nở, dây nhựa thít) | 5 | Gói | - Đinh vít + nở nhựa loại: 30, 70 mm - Dây nhựa thít loại: 4x200mm; 5x300mm - Băng dính điện màu đen loại: 24mm x 20yard; 50mm x 20yard | ||
| 7 | Dây cáp điện PVC Cadisun 3x16+1x10mm | 120 | mét | - Cáp treo CXV 3x16+1x10mm có ruột bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng ủ mềm khí trơ. - Cáp điện có: 04 lõi, 01 lõi trung tính nhỏ hơn - Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt độ 90oC - Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt độ 60oC | ||
| 8 | Dây cáp điện PVC Trần Phú 2x6mm | 160 | mét | - Loại dây: Dây đôi mềm dẹt - Cấp điện áp: 300/500V - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn - Số ruột: 02 - Chiều dầy cách điện: 0,8mm - Chiều dầy vỏ bọc: 01mm | ||
| 9 | Tủ đựng Atomat 300x300x150mm | 2 | Cái | - Chất liệu: Làm bằng tôn 01ly, sử dụng công nghệ sơn tĩnh điện. - Kích thước: 300x300x150 - Màu sắc: Màu ghi sáng. | ||
| 10 | Atomat Sino MCB3P-63A-6KA-SC68N/C3063 | 1 | Cái | - Số cực: 03 cực - Dòng điện định mức: 63A - Dòng đóng cắt : 06kA - Điện áp định mức: 415VAC | ||
| 11 | Atomat Sino 1 pha – 2 cực 32A | 5 | Cái | - Số cực: 02 cực - Dòng điện định mức A: 32 - Khả năng ngắt mạch danh định: 4.5 kA - Đặc tính cắt: Loại C (dòng cắt từ 5-10 dòng định mức) | ||
| 12 | Ống mềm luồn dây cáp điện PVC | 120 | mét | - Chất liệu: Nhựa mềm - Kiểu ống: Ống chun | ||
| 13 | Máy hút ẩm Fujie HM-950EC (Liên doanh Nhật –Trung; Bảo hành 02 năm) | 3 | Chiếc | - Chất liệu: Thép không gỉ. - Công suất: 50lít/24h - Không khí lưu hành: 360m3/h, 2 mức quạt gió - Công suất danh định: 720W(27oc,60%) – 880W(35oC, 80%) - Nguồn điện: 220-240 V/50HZ . - Bộ hẹn giờ từ 1 - 24 giờ - Độ ồn: 56dB(A) - Tự động dừng khi bình chứa nước đầy: Có. - Kích thước: (Rộng x sâu x cao) 397*330*630mm - Trọng lượng không bao bì: 23,5kg | ||
| 14 | Chống sét SP1000PW | 3 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: DC-1000MHz - Trở kháng: 50 Ω - Hệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1,2 - Khả năng chịu công suất đỉnh máy phát: 400W - Điện áp phá vỡ một chiều DC (100V/S): 350V±20% - Điện áp phá vỡ xung động lớn nhất (1000/µS): 800V - Dòng phóng xung danh nghĩa (8/20 µS 10 lần): 10KA - Điện trở cách điện: ≥ 10.000 MΩ - Chuẩn đầu nối: M-J/M-P | ||
| 15 | Chống sét SP3000W | 2 | Chiếc | - Dải tần hoạt động: DC-3000MHz - Trở kháng: 50 Ω - Hệ số sóng đứng VSWR: ≤ 1,2 - Khả năng chịu công suất đỉnh máy phát: 200W - Điện áp phá vỡ một chiều DC (100V/S): 230V±20% - Điện áp phá vỡ xung động lớn nhất (1000/µS): 650V - Dòng phóng xung danh nghĩa (8/20 µS 10 lần): 10KA - Điện trở cách điện: ≥ 10.000 MΩ - Chuẩn đầu nối: N-J/N-J |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất (Hợp đồng cung cấp vật tư, đồng bộ) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay:
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 đồng (N x V = X) hoặc
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 đồng.
Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:
- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.
- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có).
- Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, thông tin liên lạc và công nghệ thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
750.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL - Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi