Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 14:41:00 đến ngày 2021-07-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,945,907,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,013 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,514 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,282 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6489 | tấn |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1394 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,036 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0518 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,734 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0994 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,9503 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2242 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6255 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1749 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9368 | 100m3 |
| 16 | Mua sỏi đỏ để đắp nền nhà | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 44,187 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,565 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,522 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3629 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,1735 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,198 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 27,47 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,795 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0071 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,9341 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,542 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,4365 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 46,6916 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,5836 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,1637 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1705 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,675 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,598 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6765 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4096 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,1419 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3474 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,068 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6476 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,646 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,659 | 100m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2275 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2275 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 154,16 | m2 |
| 45 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,197 | 100m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 34,6 | m |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6,2 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 34,74 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 34,74 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 34,74 | m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,904 | m3 |
| 52 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25,632 | m2 |
| 53 | Kẻ rãnh chống trượt mũi bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 133,2 | m |
| 54 | Lan can cầu thang thanh đứng sắt hộp 40x40 thang ngang sắt D14 sơn đen, tay vịn gỗ elip 80x60 đánh veerni màu cánh gián | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 44,6644 | m2 |
| 55 | Lan can ram dốc tay vịn inox D60, thanh inox D30 cách khoảng 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,3 | m |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,597 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,212 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,342 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,41 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,42 | m2 |
| 61 | Kẻ rãnh chống trượt mũi bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 45,6 | m |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 82,596 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 38,9386 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 584,056 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 584,056 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 584,056 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 825,495 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 801,529 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 801,529 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 58,42 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 58,42 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 58,42 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 93,8903 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 93,8903 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 93,8903 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 155,9005 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 417,374 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 417,374 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 381,2479 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 66,2236 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 66,2236 | m2 |
| 82 | Xoa nền lăng nhám bằng rulô | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,5 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên nhám, tiết diện đá | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11,37 | m2 |
| 84 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,679 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30,399 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30,399 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 130,92 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 47,175 | m2 |
| 89 | Vách ngăn vệ sinh (bao gồm cửa và phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 18,42 | m2 |
| 90 | Bệ lavabo bề mặt ốp đá | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,889 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 23,9655 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 27,2 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 241,2072 | m2 |
| 94 | Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20,266 | m2 |
| 95 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 149,6951 | m2 |
| 96 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,133 | m2 |
| 97 | Bộ chữ "AGRIBANK+logo" | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 98 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 8ly (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 31,98 | m2 |
| 99 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5ly phần dưới lamri 2 mặt có cùi chỏ hơi (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,56 | m2 |
| 100 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 8ly (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 54,4 | m2 |
| 101 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,24 | m2 |
| 102 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính ghép 2 lớp dày 11,38mm 5 ly phản quang 6 ly trắng cường lực (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 46,514 | m2 |
| 103 | Vách kính + cửa kính tự động khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 12ly (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,464 | m2 |
| 104 | Vách kính + cửa sổ bật khung nhôm hệ 1000 kính ghép 2 lớp dày 11,38mm 5 ly phản quang 6 ly trắng cường lực (bao gồm phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 117,992 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,9128 | 100m2 |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Đèn HQ đơn lắp nổi 1x36W-1,2m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | bộ |
| 2 | Đèn HQ đôi lắp nổi 2x36W-1,2m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần bóng led 1x22W | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| 4 | Đèn downlight âm trần bóng led 1x18W | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 18 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 16A/220V | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 62 | cái |
| 6 | Quạt hút âm tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15 | cái |
| 7 | Đèn led gắn âm trần 28W-KT 595x595x89mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 85 | bộ |
| 8 | Đèn led gắn âm trần 40W-KT 1200x300x25mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | bộ |
| 9 | Đèn bóng led 120W-220V | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | bộ |
| 10 | Trụ đèn thép nhúng kẽm nóng cao 8,5m dày 4mm côn tròn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | cột |
| 11 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11 | cọc |
| 12 | Công tắc đơn 1 chiều 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | cái |
| 13 | Công tắc đôi 1 chiều 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 14 | Công tắc ba 1 chiều 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | cái |
| 15 | Công tắc bốn 1 chiều 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 16 | Ống thoát nước ngưng D27 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,65 | 100m |
| 17 | Ống thoát nước ngưng D34 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,25 | 100m |
| 18 | Cách nhiệt ống nước ngưng D27 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,65 | 100m |
| 19 | Cách nhiệt ống nước ngưng D34 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,25 | 100m |
| 20 | Ống gas D9,5 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6 | 100m |
| 21 | Cách nhiệt ống gas D9,5 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6 | 100m |
| 22 | Ống gas D19,5 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6 | 100m |
| 23 | Cách nhiệt ống gas D19,5 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.500 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 800 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.925 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện cáp CXV 2x4mm2+E-CV 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 165 | m |
| 28 | Cáp CXV 2x8mm2 + E-CV 8mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 80 | m |
| 29 | Cáp CXV 4x4mm2 + E-CV 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 280 | m |
| 30 | Cáp CXV 4x8mm2 + E-CV 8mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 100 | m |
| 31 | Cáp CXV 4x25mm2 + E-CV 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 45 | m |
| 32 | Cáp CXV 4x95mm2 + E-CV 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 95 | m |
| 33 | Cáp FR/XLPE/Cu 4x4mm2 + E-CV 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 100 | m |
| 34 | Cáp FR/XLPE/Cu 4x95mm2 + E-CV 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 75 | m |
| 35 | Cáp CXV 4x240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20 | m |
| 36 | Cáp CXV 1x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | m |
| 37 | Cáp đồng trần 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | m |
| 38 | Ống luồn dây PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.700 | m |
| 39 | Ống luồn dây PVC D32 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 300 | m |
| 40 | Ống luồn dây HDPE D42 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,55 | 100m |
| 41 | Ống luồn dây HDPE D63 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | 100m |
| 42 | Ống luồn dây HDPE D90 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9 | 100m |
| 43 | Ống luồn dây HDPE D140 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9 | 100m |
| 44 | Ống luồn dây HDPE D195 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,15 | 100m |
| 45 | Máng cáp 200x100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 34 | m |
| 46 | Máng cáp 300x100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15 | m |
| 47 | Đào đất móng trụ đèn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,276 | m3 |
| 48 | Đào đất mương cáp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,8025 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng trụ đèn đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,252 | m3 |
| 50 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,443 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng trụ đèn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,165 | 100m2 |
| 52 | Khung thép móng trụ 300x300, bu lông móng M20x1000mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | khung |
| 53 | Đặt gạch thẻ mương cáp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8.125 | viên |
| 54 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 650 | m |
| 55 | Đắp cát mương cáp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 229,125 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,092 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,8243 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển tiếp 6km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,8243 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển tiếp 8km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,8243 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt có thùng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 3 | Chậu tiểu nam + bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | bộ |
| 4 | Lavabo + bộ xả | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| 5 | Vòi nước lavabo | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| 6 | Vòi nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | bộ |
| 7 | Phễu thu sàn D100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | cái |
| 8 | Phễu thu sàn D150 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 9 | Gương soi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 10 | Khay đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 11 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | cái |
| 12 | Bơm nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=23m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 13 | Ống uPVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,69 | 100m |
| 14 | Ống uPVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,09 | 100m |
| 15 | Ống uPVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,15 | 100m |
| 16 | Ống uPVC D49 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,18 | 100m |
| 17 | Ống uPVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,12 | 100m |
| 18 | Co uPVC D21 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 45 | cái |
| 19 | Co uPVC D34/27 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 20 | Co uPVC D27/21 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 21 | Co uPVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 22 | Co uPVC D49 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | cái |
| 23 | Co uPVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 24 | Nối giảm uPVC D60/49 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 25 | Tê uPVC D60/60/34 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 26 | Tê uPVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 27 | Tê uPVC D49/49/34 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 28 | Van khóa D27 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 29 | Van khóa D34 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 30 | Van khóa D49 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 31 | Van khóa D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | cái |
| 32 | Van khóa D42 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 33 | Van phao D42 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 34 | Bồn inox ngang 1,5m3 + chân bồn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bể |
| 35 | Ống PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,28 | 100m |
| 36 | Ống PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,55 | 100m |
| 37 | Ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,62 | 100m |
| 38 | Ống PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,27 | 100m |
| 39 | Co PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19 | cái |
| 40 | Co PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14 | cái |
| 41 | Co PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 35 | cái |
| 42 | Co PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 11 | cái |
| 43 | Co PVC D114/90 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | cái |
| 44 | Nút bít ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cái |
| 45 | Chữ Y/Tê 45 độ PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13 | cái |
| 46 | Chữ Y/Tê 45 độ PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | cái |
| 47 | Chữ Y/Tê 45 độ PVC D90/90/60 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | cái |
| 48 | Chữ Y/Tê 45 độ PVC D60/60/60 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10 | cái |
| 49 | Chữ Y/Tê 45 độ PVC D114/114/60 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 50 | Chữ Y/Tê 45 độ PVC D60/60/42 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 51 | Thông tắc PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 52 | Thông tắc PVC D90/90/60 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 53 | Cùm các loại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 63 | cái |
| 54 | Ty treo các loại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 63 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác D120 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 23 | cái |
| D | HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ tổng hạ thế 3 pha, có đèn báo, tủ đứng 3x1ngăn (2100x800x1200) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-4P-400A-25kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 3 | MCCB-3P-150A-20kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 4 | MCCB-3P-125A-15kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-100A-15kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-80A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 7 | MCCB-3P-50A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 8 | MCCB-3P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 9 | MCCB-3P-20A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 10 | MCCB-3P-16A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 11 | Bộ điều khiển ATS | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 12 | MCT - 400A/5A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | bộ |
| 13 | PCT - 400A/5A | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | bộ |
| 14 | Capacitor - 3P - 25kVAR | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | bộ |
| 15 | Capacitor control 3 step | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 16 | Hệ chống sét lan truyền 100kA (8/20 micro giây) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 17 | Hệ thống bảo vệ tủ (chạm đất, quá dòng, thấp áp…) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 18 | Vỏ tủ điện 3 pha, có đèn báo, dạng gắn tường KT (800x800x1200) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 19 | MCCB-3P-150A-20kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 20 | MCCB-3P-50A-15kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 21 | MCCB-3P-16A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 22 | Vỏ tủ điện 3 pha, có đèn báo, dạng gắn tường KT (800x800x1200) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 23 | MCCB-3P-50A-15kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 24 | MCCB-3P-16A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 25 | MCCB-2P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 26 | MCCB-2P-20A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 27 | MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 28 | Vỏ tủ điện 3 pha, có đèn báo, dạng gắn tường KT (800x800x1200) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 29 | MCCB-3P-50A-15kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 30 | MCCB-3P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 31 | MCCB-2P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 32 | MCCB-2P-20A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 33 | MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 34 | Vỏ tủ điện 3 pha, có đèn báo, dạng gắn tường KT (800x800x1200) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 35 | MCCB-3P-50A-15kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 36 | MCCB-3P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 37 | MCCB-2P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 38 | MCCB-2P-20A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 39 | MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 40 | Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (7 modul) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 41 | MCCB-2P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 42 | MCCB-2P-20A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 43 | MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 44 | Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (7 modul) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 45 | MCCB-2P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 46 | MCCB-2P-20A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 47 | MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 48 | Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (15 modul) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 49 | MCCB-3P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 50 | MCCB-2P-20A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | cái |
| 51 | MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 52 | Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (7 modul) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 53 | MCCB-2P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 54 | MCCB-2P-20A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 55 | MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 56 | Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (7 modul) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 57 | MCCB-2P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 58 | MCCB-2P-20A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 59 | MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 60 | Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (7 modul) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 61 | MCCB-2P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 62 | MCCB-2P-20A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 63 | MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 64 | Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (15 modul) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 65 | MCCB-3P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 66 | MCCB-2P-20A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | cái |
| 67 | MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 68 | Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (7 modul) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 69 | MCCB-2P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 70 | MCCB-2P-20A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 71 | MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 72 | Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (7 modul) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 73 | MCCB-2P-25A-10kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 74 | MCCB-2P-20A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 75 | MCB-1P-10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Tổng đài 50 số | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 2 | MDF 50 pairs (DP: 5pairs) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 45 | cái |
| 4 | Cáp điện thoại 2x(2x0,5mm2) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.575 | m |
| 5 | Ống PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 500 | m |
| 6 | Router | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 7 | MDF - switch -16 port | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 8 | IDF - switch -24 port | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | tủ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 45 | cái |
| 10 | Cáp UTP - CAT6 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.575 | m |
| 11 | Bộ phát wifi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | bộ |
| 12 | Ống PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 500 | m |
| 13 | Trungking 100x100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | m |
| 14 | Trungking 200x100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 63 | m |
| 15 | UPS-220VAC-2.5KVA (dùng chung cho hệ thống điện nhẹ) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| F | PHẦN HỐ THẮM | |||
| 1 | Đào đất hố thấm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,493 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,96 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,648 | m3 |
| 4 | Rải sỏi hạt to dày 50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Chèn đá dăm 1x2 dày 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 42,32 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,093 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,051 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,164 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,329 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,329 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,329 | 100m3 |
| G | PHẦN HỐ GA, BỂ TỰ HOẠI - BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào đất hố ga, bể tự hoai, bể nước ngầm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,888 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,661 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,107 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,751 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,283 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,254 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,819 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,7431 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0082 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,281 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,195 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0694 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,42 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,165 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 54,289 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,22 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15,2 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16,44 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,256 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,256 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,6 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4458 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,443 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,443 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,443 | 100m3 |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi