Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677786-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210674170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và MSTS cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 14:41:00 đến ngày 2021-07-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,945,907,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,013100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,514m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính14,8m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,282100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6489tấn
6Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,1394100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,036m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0518100m2
9Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6,734m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,0994m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,9503m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,2242100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6255tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,1749tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,9368100m3
16Mua sỏi đỏ để đắp nền nhàYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính44,187m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính14,565m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,522100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,3629tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,1735tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6,198m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính27,47m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,795100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,0071tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,9341tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính7,542m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính9,4365m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính46,6916m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,5836100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,1637tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,1705tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính7,675m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,598100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6765tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,4096tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,1419m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,3474100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,068tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6476tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,646m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,659100m2
42Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,2275tấn
43Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,2275tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính154,16m2
45Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,197100m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính34,6m
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6,2m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính34,74m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính34,74m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính34,74m2
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,904m3
52Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính25,632m2
53Kẻ rãnh chống trượt mũi bậc cầu thangYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính133,2m
54Lan can cầu thang thanh đứng sắt hộp 40x40 thang ngang sắt D14 sơn đen, tay vịn gỗ elip 80x60 đánh veerni màu cánh giánYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính44,6644m2
55Lan can ram dốc tay vịn inox D60, thanh inox D30 cách khoảng 1,2mYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính19,3m
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,597m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,212m3
58Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,342m3
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính7,41m2
60Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,42m2
61Kẻ rãnh chống trượt mũi bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính45,6m
62Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính82,596m3
63Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính38,9386m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính584,056m2
65Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính584,056m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính584,056m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính825,495m2
68Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính801,529m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính801,529m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính58,42m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính58,42m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính58,42m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính93,8903m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính93,8903m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính93,8903m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính155,9005m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính417,374m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính417,374m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính381,2479m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính66,2236m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính66,2236m2
82Xoa nền lăng nhám bằng rulôYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4,5m2
83Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên nhám, tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính11,37m2
84Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,679m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính30,399m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính30,399m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính130,92m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính47,175m2
89Vách ngăn vệ sinh (bao gồm cửa và phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính18,42m2
90Bệ lavabo bề mặt ốp đáYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,889m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính23,9655m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính27,2m2
93Trần thạch cao khung nhôm chìmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính241,2072m2
94Trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính20,266m2
95Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính149,6951m2
96Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 chống ẩmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính10,133m2
97Bộ chữ "AGRIBANK+logo"Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
98Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 8ly (bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính31,98m2
99Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5ly phần dưới lamri 2 mặt có cùi chỏ hơi (bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính10,56m2
100Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 8ly (bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính54,4m2
101Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5ly (bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,24m2
102Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính ghép 2 lớp dày 11,38mm 5 ly phản quang 6 ly trắng cường lực (bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính46,514m2
103Vách kính + cửa kính tự động khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 12ly (bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính9,464m2
104Vách kính + cửa sổ bật khung nhôm hệ 1000 kính ghép 2 lớp dày 11,38mm 5 ly phản quang 6 ly trắng cường lực (bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính117,992m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính7,9128100m2
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Đèn HQ đơn lắp nổi 1x36W-1,2mYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4bộ
2Đèn HQ đôi lắp nổi 2x36W-1,2mYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính9bộ
3Đèn ốp trần bóng led 1x22WYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6bộ
4Đèn downlight âm trần bóng led 1x18WYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính18bộ
5Ổ cắm đôi 16A/220VYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính62cái
6Quạt hút âm tườngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính15cái
7Đèn led gắn âm trần 28W-KT 595x595x89mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính85bộ
8Đèn led gắn âm trần 40W-KT 1200x300x25mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8bộ
9Đèn bóng led 120W-220VYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính7bộ
10Trụ đèn thép nhúng kẽm nóng cao 8,5m dày 4mm côn trònYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính7cột
11Cọc tiếp địa D16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính11cọc
12Công tắc đơn 1 chiều 10A-220VYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính10cái
13Công tắc đôi 1 chiều 10A-220VYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4cái
14Công tắc ba 1 chiều 10A-220VYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính9cái
15Công tắc bốn 1 chiều 10A-220VYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4cái
16Ống thoát nước ngưng D27Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,65100m
17Ống thoát nước ngưng D34Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,25100m
18Cách nhiệt ống nước ngưng D27Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,65100m
19Cách nhiệt ống nước ngưng D34Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,25100m
20Ống gas D9,5Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6100m
21Cách nhiệt ống gas D9,5Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6100m
22Ống gas D19,5Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6100m
23Cách nhiệt ống gas D19,5Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,6100m
24Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.500m
25Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính800m
26Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.925m
27Lắp đặt dây dẫn điện cáp CXV 2x4mm2+E-CV 4mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính165m
28Cáp CXV 2x8mm2 + E-CV 8mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính80m
29Cáp CXV 4x4mm2 + E-CV 4mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính280m
30Cáp CXV 4x8mm2 + E-CV 8mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính100m
31Cáp CXV 4x25mm2 + E-CV 16mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính45m
32Cáp CXV 4x95mm2 + E-CV 50mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính95m
33Cáp FR/XLPE/Cu 4x4mm2 + E-CV 4mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính100m
34Cáp FR/XLPE/Cu 4x95mm2 + E-CV 50mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính75m
35Cáp CXV 4x240mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính20m
36Cáp CXV 1x120mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính10m
37Cáp đồng trần 70mm2Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính10m
38Ống luồn dây PVC D20Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.700m
39Ống luồn dây PVC D32Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính300m
40Ống luồn dây HDPE D42Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,55100m
41Ống luồn dây HDPE D63Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2100m
42Ống luồn dây HDPE D90Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,9100m
43Ống luồn dây HDPE D140Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,9100m
44Ống luồn dây HDPE D195Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,15100m
45Máng cáp 200x100Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính34m
46Máng cáp 300x100Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính15m
47Đào đất móng trụ đènYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,276m3
48Đào đất mương cápYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,8025100m3
49Bê tông lót móng trụ đèn đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,252m3
50Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2,443m3
51Ván khuôn móng trụ đènYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,165100m2
52Khung thép móng trụ 300x300, bu lông móng M20x1000mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1khung
53Đặt gạch thẻ mương cápYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8.125viên
54Băng báo hiệu cáp ngầmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính650m
55Đắp cát mương cápYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính229,125m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,092m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,8243100m3
58Vận chuyển tiếp 6km bằng ôtô tự đổ 10 tấnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,8243100m3
59Vận chuyển tiếp 8km bằng ôtô tự đổ 10 tấnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,8243100m3
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Xí bệt có thùngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6bộ
2Vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6cái
3Chậu tiểu nam + bộ xảYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3bộ
4Lavabo + bộ xảYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6bộ
5Vòi nước lavaboYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6bộ
6Vòi nướcYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6bộ
7Phễu thu sàn D100Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính12cái
8Phễu thu sàn D150Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4cái
9Gương soiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6cái
10Khay đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6cái
11Hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính6cái
12Bơm nước sinh hoạt Q=8m3/h, H=23mYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
13Ống uPVC D21Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,69100m
14Ống uPVC D27Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,09100m
15Ống uPVC D34Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,15100m
16Ống uPVC D49Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,18100m
17Ống uPVC D60Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,12100m
18Co uPVC D21Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính45cái
19Co uPVC D34/27Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4cái
20Co uPVC D27/21Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
21Co uPVC D42Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
22Co uPVC D49Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5cái
23Co uPVC D60Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
24Nối giảm uPVC D60/49Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
25Tê uPVC D60/60/34Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
26Tê uPVC D60Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
27Tê uPVC D49/49/34Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
28Van khóa D27Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
29Van khóa D34Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
30Van khóa D49Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
31Van khóa D60Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5cái
32Van khóa D42Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
33Van phao D42Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
34Bồn inox ngang 1,5m3 + chân bồnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bể
35Ống PVC D42Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,28100m
36Ống PVC D60Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,55100m
37Ống PVC D90Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,62100m
38Ống PVC D114Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,27100m
39Co PVC D42Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính19cái
40Co PVC D60Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính14cái
41Co PVC D90Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính35cái
42Co PVC D114Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính11cái
43Co PVC D114/90Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính9cái
44Nút bít ống PVC D90Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính4cái
45Chữ Y/Tê 45 độ PVC D90Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính13cái
46Chữ Y/Tê 45 độ PVC D114Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8cái
47Chữ Y/Tê 45 độ PVC D90/90/60Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính9cái
48Chữ Y/Tê 45 độ PVC D60/60/60Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính10cái
49Chữ Y/Tê 45 độ PVC D114/114/60Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
50Chữ Y/Tê 45 độ PVC D60/60/42Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
51Thông tắc PVC D114Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
52Thông tắc PVC D90/90/60Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
53Cùm các loạiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính63cái
54Ty treo các loạiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính63cái
55Cầu chắn rác D120Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính23cái
D HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN
1Vỏ tủ tổng hạ thế 3 pha, có đèn báo, tủ đứng 3x1ngăn (2100x800x1200)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
2MCCB-4P-400A-25kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
3MCCB-3P-150A-20kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
4MCCB-3P-125A-15kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
5MCCB-3P-100A-15kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
6MCCB-3P-80A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
7MCCB-3P-50A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
8MCCB-3P-25A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
9MCCB-3P-20A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
10MCCB-3P-16A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
11Bộ điều khiển ATSYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
12MCT - 400A/5AYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8bộ
13PCT - 400A/5AYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính8bộ
14Capacitor - 3P - 25kVARYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3bộ
15Capacitor control 3 stepYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
16Hệ chống sét lan truyền 100kA (8/20 micro giây)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
17Hệ thống bảo vệ tủ (chạm đất, quá dòng, thấp áp…)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
18Vỏ tủ điện 3 pha, có đèn báo, dạng gắn tường KT (800x800x1200)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
19MCCB-3P-150A-20kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
20MCCB-3P-50A-15kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
21MCCB-3P-16A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
22Vỏ tủ điện 3 pha, có đèn báo, dạng gắn tường KT (800x800x1200)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
23MCCB-3P-50A-15kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
24MCCB-3P-16A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
25MCCB-2P-25A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
26MCCB-2P-20A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
27MCB-1P-10A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
28Vỏ tủ điện 3 pha, có đèn báo, dạng gắn tường KT (800x800x1200)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
29MCCB-3P-50A-15kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
30MCCB-3P-25A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
31MCCB-2P-25A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
32MCCB-2P-20A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
33MCB-1P-10A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
34Vỏ tủ điện 3 pha, có đèn báo, dạng gắn tường KT (800x800x1200)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
35MCCB-3P-50A-15kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
36MCCB-3P-25A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
37MCCB-2P-25A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3cái
38MCCB-2P-20A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
39MCB-1P-10A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
40Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (7 modul)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
41MCCB-2P-25A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
42MCCB-2P-20A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
43MCB-1P-10A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
44Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (7 modul)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
45MCCB-2P-25A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
46MCCB-2P-20A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
47MCB-1P-10A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
48Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (15 modul)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
49MCCB-3P-25A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
50MCCB-2P-20A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5cái
51MCB-1P-10A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
52Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (7 modul)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
53MCCB-2P-25A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
54MCCB-2P-20A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
55MCB-1P-10A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
56Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (7 modul)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
57MCCB-2P-25A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
58MCCB-2P-20A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
59MCB-1P-10A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
60Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (7 modul)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
61MCCB-2P-25A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
62MCCB-2P-20A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
63MCB-1P-10A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
64Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (15 modul)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
65MCCB-3P-25A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
66MCCB-2P-20A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5cái
67MCB-1P-10A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
68Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (7 modul)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
69MCCB-2P-25A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
70MCCB-2P-20A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
71MCB-1P-10A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
72Vỏ tủ điện 1 pha dạng âm tường KT (7 modul)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
73MCCB-2P-25A-10kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
74MCCB-2P-20A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
75MCB-1P-10A-6kAYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
E HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Tổng đài 50 sốYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
2MDF 50 pairs (DP: 5pairs)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
3Ổ cắm điện thoạiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính45cái
4Cáp điện thoại 2x(2x0,5mm2)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.575m
5Ống PVC D25Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính500m
6RouterYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1cái
7MDF - switch -16 portYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1tủ
8IDF - switch -24 portYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3tủ
9Lắp đặt ổ cắm mạngYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính45cái
10Cáp UTP - CAT6Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1.575m
11Bộ phát wifiYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3bộ
12Ống PVC D25Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính500m
13Trungking 100x100Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5m
14Trungking 200x100Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính63m
15UPS-220VAC-2.5KVA (dùng chung cho hệ thống điện nhẹ)Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1bộ
F PHẦN HỐ THẮM
1Đào đất hố thấmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,493100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,96m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính7,648m3
4Rải sỏi hạt to dày 50Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,026100m3
5Chèn đá dăm 1x2 dày 200Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,1100m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính42,32m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,64m3
8Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,093100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,051tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính2cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,164100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,329100m3
13Vận chuyển đất tiếp cự ly Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,329100m3
14Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,329100m3
G PHẦN HỐ GA, BỂ TỰ HOẠI - BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào đất hố ga, bể tự hoai, bể nước ngầmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,888100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính3,661m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,107100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính14,751m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,283100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,254tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính10,52m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,819100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,7431tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0082tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1,281m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,195100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,0694tấn
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,42m3
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,165m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính54,289m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính5,22m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính15,2m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính16,44m2
20Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,256tấn
21Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,256tấn
22Sơn sắt thép các loại 3 nướcYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính13,6m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,4458100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,443100m3
25Vận chuyển đất tiếp cự ly Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,443100m3
26Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính0,443100m3
H Thiết bị
1Cửa kho tiềnYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình tương tự ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy cắt uốn sắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->