Gói thầu: Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Đức Xương, huyện Gia Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677910-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Xương, huyện Gia Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 05; Thi công xây dựng công trình: Các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Đức Xương, huyện Gia Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210677445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 14:34:00 đến ngày 2021-07-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,540,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2876 tấn
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6902 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3868 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3092 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8793 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2275 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9182 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7928 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
12 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,64 m2
13 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6096 tấn
14 Tháo dỡ hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2565 tấn
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,635 m3
16 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2363 100m3
17 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2363 100m3
B PHẦN SAN LẤP
1 Vét bùn ao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6657 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3647 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6657 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6657 100m3
C PHẦN SÂN, CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8481 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,075 100m
3 Đắp cát đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4163 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1469 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1943 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0797 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0066 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1646 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8606 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5109 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2257 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9028 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2898 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8104 m3
21 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2297 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2297 tấn
23 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1339 100m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,36 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4275 m2
26 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0275 m2
29 Biển hiệu tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Sản xuất cánh cổng bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,93 Kg
31 Bản lề cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
32 Khóa+then cài Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Mũi mác cánh cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5487 100m3
35 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5075 100m
36 Đắp cát đệm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2028 m3
37 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2904 100m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2028 m3
39 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6169 m3
40 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6084 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7987 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5248 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7242 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5416 m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2181 100m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8066 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9635 m3
48 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,6912 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,6592 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,88 m
52 Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3978 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2283 1m2
54 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,4528 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,6904 m2
56 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -Đất bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,544 100m
57 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,78 m3
58 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3258 m3
60 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1685 m3
61 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,282 m2
62 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ KT 240x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,282 m2
63 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,12 m3
64 Lớp ni lông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,2 m2
65 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,12 m3
66 Lát gạch TERAZZO KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,2 m2
D PHẦN NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5962 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,475 100m
3 Đắp cát đệm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1871 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3041 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1793 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5344 m3
10 Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,965 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1239 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7638 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1987 100m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0776 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2173 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2814 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8903 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1542 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3195 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7346 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3682 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2641 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,962 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2042 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 m3
32 Sản xuất xà gồ thép U100x50x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 1m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
36 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,342 m2
37 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,0916 m2
38 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,82 m2
39 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,379 m2
40 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 m
41 Kẻ chỉ lõm rộng 2cm, sâu 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,34 m
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8416 m2
43 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 1m2
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 m3
47 Xây móng gạch không nung KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 m3
48 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2
49 Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Windown, kính trắng Việt-Nhật dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m2
50 Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép (tương đương cửa TP Windown, kính trắng Việt-Nhật dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,0916 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,541 m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
54 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt ô cắm đôi (mặt+ổ cắm+đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
60 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E PHẦN NHÀ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4053 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,834 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 100m2
4 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2591 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2102 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1238 m3
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 tấn
10 Bu lông M18; L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
11 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6516 1m2
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5089 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5089 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2051 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2051 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0102 100m2
19 Tôn úp nóc, úp viền rộng 400mm dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,668 m
20 Lớp nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,935 m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6935 m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6874 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4954 m3
24 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1886 100m2
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1885 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3888 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2545 tấn
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1815 m3
29 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1371 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1371 tấn
31 Bu lông M18; L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
32 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3033 tấn
33 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3033 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0498 1m2
35 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8262 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8262 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7281 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7281 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1865 100m2
40 Tôn úp nóc, úp viền rộng 400mm dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,156 m
41 Lớp nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,9363 m2
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8936 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.810998E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.62199E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.778.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.335.395.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->