Gói thầu: Mua sắm doanh cụ tủ sắt hồ sơ, kệ sắt hồ sơ, tủ sắt đựng vũ khí, tủ sắt hồ sơ 5 ngăn trang bị cho Công an các địa phương năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Đầu tư Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm doanh cụ tủ sắt hồ sơ, kệ sắt hồ sơ, tủ sắt đựng vũ khí, tủ sắt hồ sơ 5 ngăn trang bị cho Công an các địa phương năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676866 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 14:49:00 đến ngày 2021-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 679,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ sắt đựng hồ sơ 4 cánh | - | 52 | cái | Kích thước: (NxSxC) (1000 x 470 x 1920)mm Vật liệu chính: Thân tủ: Thép CT3 độ dày 1.0 mm Chân tủ: Thép CT3 độ dày 1.5mm đượng dập nguyên khối có tạo hình trang trí R (R9,5-R11) Bản lề cối 10x80 Bánh xe làm bằng thép tấm CT3 độ dày 1,5ly 50x20 Chốt bánh xe chiều dài 50,8 tán chốt 13 ly. Khóa tủ: Khóa Việt Tiệp mã số KT97, mỗi ổ 2 chìa. Màu sơn: Bề mặt sơn tủ màu ghi, trong có lót sơn chống rỉ, lớp vân búa nổi đều khắp mặt tủ. (Cánh tủ vân búa màu ghi sáng, thân tủ, đố tủ vân búa màu ghi sẫm). Mặt trong tủ sơn phủ màu ghi sáng. Tay nắm tủ làm bằng nhôm được mạ Crom sáng bóng = 29 Thân tủ, cánh tủ phẳng, khe giữa cánh và thân tủ từ 0,5-1,2mm, tủ đảm bảo kín khít, đóng mở dể dàng. Các mối hàn đính phải đảm bảo độ chắc, bền, thẩm mỹ, khoảng cách giữa các mối hàn từ 100-150mm. Tủ chia thành 4 cánh riêng biệt, mỗi cánh có 02 ngăn đựng hồ sơ. | - |
| 2 | Kệ sắt hồ sơ (2500 x 400 x 1800)mm | - | 15 | cái | Kệ đựng hồ sơ loại 2500x400x1800 mm Kích thước: 2500x400x1800 mm Vật liệu: Thép lỗ L50x30x5mm; mặt kệ tole 1,0mm Lắp ráp bằng bulong M10 Sơn tĩnh điện màu xám tro, sơn vân búa | - |
| 3 | Kệ sắt hồ sơ (2000 x 300 x 2000)mm | - | 3 | cái | Kệ đựng hồ sơ loại 2000x300x2000 mm Kích thước: 2000x300x2000 mm Vật liệu: Thép lỗ L50x30x5mm; mặt kệ tole 1,0mm Lắp ráp bằng bulong M10 Sơn tĩnh điện màu xám tro, sơn vân búa | - |
| 4 | Kệ sắt hồ sơ (2000 x 600 x 2000)mm | - | 3 | cái | Kích thước: 2000x600x2000mm Vật liệu: thép lỗ L50x30x5mm; mặt kệ tole 1,0mm Lắp ráp bằng bulong M10 Sơn tĩnh điện màu xám tro, sơn vân búa | - |
| 5 | Tủ sắt đựng vũ khí | - | 10 | cái | Kích thước: (CxRxS) (2000 x 1200 x 450)mm Vật liệu chính: Thân tủ: Thép CT3 độ dày 1.0 mm Chân tủ: Thép CT3 độ dày 1.5mm đượng dập nguyên khối có tạo hình trang trí R (R9,5-R11) Bản lề cối 10x80 Bánh xe làm bằng thép tấm CT3 độ dày 1,5ly 50x20 Chốt bánh xe chiều dài 50,8 tán chốt 13 ly. Khóa tủ: Khóa Việt Tiệp mã số KT97, mỗi ổ 2 chìa. Tủ có 4 cánh lệch Hai cánh trên được bố trí 12 súng dài và 42 súng ngắn Hai ngăn dưới chứa các dụng cụ cần thiết. Giá đỡ bằng gỗ sơn PU | - |
| 6 | Tủ sắt đựng hồ sơ 5 ngăn | - | 10 | cái | Kích Thước: (SxRxC) (710x520x1460)mm Tủ có 5 ngăn kéo. Thân tủ thân ngăn kéo: Thép dày 1mm Mặt ô kéo có tay nắm và có 2 ốp thẻ dập lỗm cài nhãn Ngăn kéo: Di chuyển trên hệ thống ray bằng vòng bi. Chân tủ : Có gắn bánh xe. Tủ sơn tĩnh điện vân búa sần Vỏ tủ kín 5 mặt bằng thép CT3 dầy 1 mm được gấp định hình tại các cạnh để tăng cứng, 4 góc tủ từ trên xuống dưới có mép gấp 90 độ tạo tăng cứng. Hai hồi tủ phía trên nóc dập lõm sâu xuống 1mmx15mm và dài theo chiều sâu để khi chụp nóc tủ vào tăng tính thẩm mỹ và độ cứng khi hàn xong.Mỗi vách thân tủ có hàn 3 thanh thép CT3 dày 1,5mm dập dình hình theo suốt chiều dài cho tủ vững chắc. Trên thân tủ giữa các ô kéo có thanh ngang bằng thép CT3 dầy 3 mm. Thân ngăn kéo bằng thép CT3 dày 1mm có cấu trúc gấp khúc để tăng cứng Thân ngăn kéo: Bằng thép CT3 dầy 1mm, có cấu trúc gấp khúc để tăng cứng, chắc chắn, không vênh Mặt ô kéo có tay nắm, đúc bằng thép ɸ10 được dập hình U2 đầu tay cầm có zen liên M8 đủ lắp vào mặt cộng ốp bên trong, tay cầm dập xong có khoảng trong là 20x110 tay được mạ Niken bóng, 1 núm bằng thép mạ Niken Phía trên tay nắm là 02 ốp thẻ dập lõm để cài nhãn, có kèm theo 02 tấm card bằng giấy kích thước 85x47 và một bao nilon bọc tấm các khi sử dụng Hệ thống ray: Ngăn kéo di chuyển trên hệ thống ray (Ray động và ray tĩnh) nhẹ nhàng, trơn và êm, khi sử dụng lòng ô kéo ra gần hết (Tiết diện đứng trong cùng của ô kéo cách mặt trước của tủ tối đa là 75 mm) Ray động: Thân ray được đột dập từ phôi thép CT3 dầy 1,5mm tấm liền, mạ kẽm dầy tối thiểu 35μm. Các vòng bi lắp trên ray động bằng phương pháp trục tán, đối với vòng bi định vị chắc ca trong để vòng bi hoạt động đúng chức năng (Ca trong của vòng bi không quay quanh mặt trục); mỗi ngăn kéo có 8 vòng bi. Ray tĩnh: Bằng thép CT3 dầy 1,5mm dập định hình, hàn cố định vào thân tủ. | - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.10985E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0397E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp tủ tài liệu, tủ sắt… );
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 476.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.428.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi