Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng thực hành thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Sào Báy |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng thực hành thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645971 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi không thường xuyên NSNN cấp trong dự toán của đơn vị năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 14:49:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ thí nghiệm quang hình 1 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Axit acetic | 1 | Chai | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Glixerol | 1 | Chai | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | K2Cr207 | 1 | Chai | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | KMn04 | 1 | Chai | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | KCI | 1 | Chai | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | (NH4)2SO4 | 1 | Chai | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Giấy chỉ thị vạn năng | 1 | Gói | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chai thủy tinh có nắp nhám | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Khay nhựa | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Găng tay y tế | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bảng mạch khuếch đại ấm tần | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bảng mạch tạo xung đa hài | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bảng mạch bảo vệ quá điện áp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ linh kiện điện tử | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bút thử điện | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Kìm điện | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Thiết bị xử lý và hiển thị dữ liệu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giao diện kết nối cảm biến với Máy tính, điện thoại và máy tính bảng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cảm biến Điện áp ±2.5V | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cảm biến âm thanh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cảm biến độ ẩm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cảm biến dòng điện 2.5A | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cảm biến lực | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cổng quang điện | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Cảm biến độ dẫn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thiết bị xử lý và hiển thị dữ liệu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Giao diện kết nối cảm biến với Máy tính, điện thoại và máy tính bảng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Cảm biến Điện áp ±2.5V | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cảm biến Điện áp ±25V | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cảm biến pH | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cảm biến áp suất khí | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Cảm biến nhiệt độ thép không rỉ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Hệ thống trình chiếu các thí nghiệm mẫu | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm cho các trường học (đính kèm bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý, hóa đơn tài chính và sao kê có xác nhận của ngân hàng để chứng giao dịch).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 274.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
823.200.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng 2 ngày tại nơi lắp đặt thiết bị. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi