Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hoá chất, dụng cụ, vật tư.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hoá chất, dụng cụ, vật tư. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627519 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 14:47:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,930,470,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch chuẩn gốc Pb | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dung dịch chuẩn gốc Cd | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dung dịch chuẩn gốc As | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Dung dịch chuẩn gốc Fe | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dung dịch chuẩn gốc Cu | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dung dịch chuẩn gốc Zn | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dung dịch chuẩn gốc Mn | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dung dịch chuẩn pH 4 | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | PdCl2 | 7 | Lọ 1g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | NaOH | 8 | Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | HNO3 | 10 | Chai 2,5 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | H2SO4 | 10 | Chai 1 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | H3PO4 | 10 | Chai 1 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | HCl | 10 | Chai 1 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | CH₃COOH | 9 | Chai 1 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | C6H7NO3S | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | C2H2O4 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | C6H8O6 | 3 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | C4H4N2O3 | 2 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | KCl | 5 | Lọ 1kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | HgCl2 | 1 | Lọ 50g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | C₁₂H₁₆Cl₂N₂ (N-(1-Naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua) | 2 | Lọ 25g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Ni(NO3)2.6H2O | 2 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Diatomit | 1 | Lọ 1Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | (C6H10O5)n | 2 | Lọ 50g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | K2Cr2O7 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | KCrO4 | 1 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N | 7 | Ống | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ống chuẩn AgNO3 0.1N | 6 | Ống | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ống chuẩn KMnO4 0.1N | 1 | Ống | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | HOOCC6H4COOK | 1 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | K2Sb2(C4H2O6)2.3 H2O (Kali antimontatrat) | 1 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | K2C4H4O6 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | K2S2O8 | 2 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | K4P2O7 | 5 | Lọ 25g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Na2MoO4.2H2O | 5 | Lọ 250 g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Na2WO4.2H2O | 5 | Lọ 250 g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Li2SO4.H2O | 3 | Lọ 250 g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Br | 6 | Chai 250ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | CHCl3 | 5 | Chai 1 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | NaBH4 | 8 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | C6H8N2O2S | 3 | Lọ 100 g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | KMnO4 | 1 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dung dịch NH4OH | 5 | Chai 1lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dung dịch chuẩn gốc SO42- | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | C3H8O3 | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | BaCl2.2H2O | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | C2H5OH | 1 | Chai 1 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | MgCl2 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | CH3COONa.3H2O | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Cloramin T (C7H7ClNO2SNa.3H2O) | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | NaCN | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | NaC7H5NaO3 | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Na3C6H5O7.2H2O | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 2 | Lọ 25g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | C3N3O3Cl2Na.2H2O | 1 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | C7H5NaO3 | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | C5H8NO4Na | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ag2SO4 | 1 | Lọ 25g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | AgNO3 | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Chuẩn Nitrite | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Chuẩn Nitrate | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Dung dịch chuẩn Ca | 1 | Chai 100ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Trietanolamin (N(CH2CH2OH)3) | 6 | Chai 1 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Dung dịch chuẩn PO43- | 1 | Chai 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | ETOO(Eriochrome black T) | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | HgSO4 | 1 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | NaCl | 2 | Lọ 1Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | NaClO | 3 | Chai 2,5 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | CaCl2 | 6 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | FeCl3.6H2O | 7 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | FeSO4.7H2O | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 10 | Lọ 1Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | C12H8N2.H2O | 1 | Lọ 5g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | NH4NO3 | 4 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | MgSO4.7H2O | 1 | Lọ 1 Kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | KH2PO4 | 1 | Lọ 1 kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | K2HPO4 | 1 | Lọ 1 kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Na2HPO4 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | C4H9OH (n-Butanol) | 8 | Chai 1Lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | EDTA | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Formaldehyt | 3 | Chai 1 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Parasosanilin | 2 | Lọ 25g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | KIO3 | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Na2S2O3 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | I ốt | 5 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | KI | 3 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Na2SO3 | 3 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Na2S2O3 0.1N | 9 | Ống | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Gluco | 6 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Lactoza | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Pepton | 4 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Polyseed | 10 | Hộp 50 Viên | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Agar | 4 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Aspartic | 2 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Glutamic | 4 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Phenolphtalein | 4 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bromothymol xanh | 8 | Lọ 25g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | CaCO3 | 2 | Lọ 500 g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Đá khô | 806 | Túi 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bột Pd | 10 | Lọ 1g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | H2O2 | 9 | Chai 1Lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Canh thang lactose LT | 5 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Canh thang BGBL | 5 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Chất chiết cao thịt bò (Beef extract powder) | 3 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Pantotenic | 10 | Lọ 5g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Thiamin | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | C6H5FeO7 | 2 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Chất hút ẩm chỉ thị chuyên dụng | 2 | Lọ 1kg | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Nito lỏng | 48 | Bình 35l | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Cồn tinh khiết | 5 | chai 2,5L | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | KOH 8M | 24 | Lọ 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | KOH 1M | 24 | Lọ 500ml | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | NiCl2 | 8 | Lọ 50g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | K4Fe(CN)6-3H2O | 2 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | NH4Cl | 1 | Lọ 500g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Amoni photphomolipdate | 16 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Paraffin oil | 1 | Chai 1 Lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Mẫu chuẩn phóng xạ IAEA-443 | 4 | Chai 5 lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Mẫu chuẩn phóng xạ IAEA-312 | 8 | Lọ 50g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Mẫu chuẩn phóng xạ IAEA - SL2 | 2 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Mẫu chuẩn phóng xạ IAEA - 446 | 4 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Mẫu chuẩn phóng xạ IAEA - 372 | 4 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Mẫu chuẩn phóng xạ IAEA - 447 | 4 | Lọ 150g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Mẫu chuẩn phóng xạ IAEA - 414 | 4 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Mẫu chuẩn phóng xạ IAEA - 385 | 4 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Mẫu chuẩn phóng xạ IAEA - 330 | 4 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Mẫu chuẩn phóng xạ IAEA - 448 | 4 | Lọ 100g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Mẫu chuẩn phóng xạ IAEA - 434 | 2 | Lọ 250g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Mẫu chuẩn phóng xạ IAEA - 437 | 3 | Lọ 200g | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Giấy đo pH | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Cồn lau dụng cụ | 10 | Chai 1Lít | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Khí argon | 8 | Bình 40L | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Khí Axetylen | 8 | Bình 40L | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Cốc nung (sứ, 30ml) | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Khay nung | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Phin lọc chuyên dụng FPP-15 | 36 | m2 | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Phin lọc Ф47 | 10 | Hộp 50c | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Tiêu bản mẫu nhôm Ф25 | 200 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Bát sứ Ф20cm | 40 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bát sứ Ф10cm có chuôi | 40 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Phễu sứ 2000ml | 11 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Hộp đo mẫu hình giếng 1500ml | 312 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Hộp đo mẫu hình trụ Ф67 | 312 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Nhíp | 1 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Thùng đựng mẫu | 3 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Chai tam giác có nhánh hút chân không 2000ml | 6 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Đầu cone 0,1ml (Đầu côn vàng- Đầu Tip có lọc) | 8 | Hộp 96 Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Đầu cone 1ml (Đầu côn xanh- Đầu Tip có lọc) | 8 | Hộp 100 Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Đầu cone 5ml (Đầu côn trắng- Đầu Tip có lọc) | 5 | Túi 250 Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bình tia nhựa | 5 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Cốc nhựa kẻ vạch 1000ml | 5 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Chai thủy tinh nâu 1000ml | 5 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Ống Impinger sục khí | 16 | ống | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Chai đựng hóa chất | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Chai thủy tinh nâu 500ml | 5 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Ống nghiệm nắp vặn 18x180 | 1 | Hộp 100 Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Ống nghiệm không nắp 18x180 | 1 | Hộp 100 Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Ống nghiệm nắp vặn 16x160 | 1 | Hộp 100 Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Burette trắng khóa nhựa 25ml | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Pipet 5ml | 12 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Pipet 10ml | 12 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Bình tam giác 25ml | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bình tam giác 50ml | 15 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Bình tam giác 100ml | 20 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bình tam giác 250ml | 15 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bình tam giác 1000ml | 4 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Bình định mức trắng 25ml | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bình định mức nâu 25ml | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bình định mức trắng 50ml | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bình định mức nâu 50ml | 5 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Bình định mức trắng 100ml | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Bình định mức nâu 100ml | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Bình định mức trắng 250ml | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Bình định mức nâu 250ml | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Bình định mức trắng 500ml | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bình định mức nâu 500ml | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bình định mức trắng 1000ml | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Bình định mức nâu 1000ml | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Cốc thủy tinh 25ml | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Cốc thủy tinh 50ml | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Cốc thủy tinh 100ml | 12 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Cốc thủy tinh 250ml | 12 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Cốc thủy tinh 600ml | 12 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Cốc thủy tinh 1000ml | 8 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Đũa thủy tinh | 12 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Ống phá mẫu có nắp kín 15ml | 1 | Hộp 100Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Cuvet tròn 10mm | 6 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Cuvet thạch anh (dùng cho bộ hóa hơi lạnh) | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Cuvet Graphit | 3 | cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 4 | Hộp 100 cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Giấy lau | 10 | Hộp | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Giấy lọc Ф 110mm định lượng | 10 | Hộp 100 tờ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Giấy lọc Ф 110mm định tính | 10 | Hộp 100 tờ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Giấy lọc định lượng 0,07% tro (số 40) | 5 | Hộp 100 tờ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Giấy lọc định lượng không tro (số 41) | 5 | Hộp 100 tờ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Khay hứng chuyên dụng | 7 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Can nhựa 10l | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Can nhựa 20l | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Thùng nhựa 200l | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Can nhựa 5l | 30 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Thùng nhựa 120l | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Ống (corer) bằng thép không gỉ (Ф100mm) | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Lọ thủy tinh (Ф 150-300) | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Quả bóp cao su | 12 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Găng tay chịu axit | 50 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Áo blue | 6 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Găng tay y tế | 30 | Hộp 100 Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp | 20 | Hộp 50c | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Quần áo BHLĐ | 6 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Kính bảo hộ lao động | 6 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Giầy BHLĐ | 6 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Mũ cứng | 6 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Ô che mưa/nắng | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Túi Zip trong suốt | 1.081 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Pin chuyên dụng | 30 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Dây điện dài 50m | 4 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Ổ cắm điện | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm: Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng có chữ ký, đóng dấu của Chủ đầu tư hoặc bản sao hóa đơn tài chính (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi