Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua sắm Thùng rác phục vụ công tác vệ sinh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210677915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Mua sắm Thùng rác phục vụ công tác vệ sinh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676905 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 15:04:00 đến ngày 2021-07-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 232,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thùng rác công cộng 240 lít (nhựa composite) | 6 | cái | Kích thước: 730 x 600 x 1060 (mm). Dung tích 240 lít. Chất liệu: nhựa composite. Vành thùng đúc liền trong khuôn tạo vững chắc sử dụng lâu dài cho hệ thống nâng cặp thùng. 01 nắp kín, tay nắp được lắp rời, dễ thay thế khi hư hỏng.Tay nắm Inox Ф21.2 bánh xe D=200mm.Cốt bánh xe: sắt đặc Ф20, dài 570mm, 2 đầu răng dài 20mm, láng 50mm.Sử dụng vòng bi bánh xe loại: 6203. | Trong yêu cầu kỹ thuật, Model hàng hóa, đặc tính hàng hóa nêu mang tính chất tham khảo, minh họa cho yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa cần mua. Nhà thầu có thể chào hàng hóa với chủng loại khác, đặc tính kỹ thuật, tương đương. Cụm từ “tương đương” sử dụng để mô tả hàng hóa, thiết bị, phụ kiện có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng tương đương hoặc cao hơn đảm bảo hiệu quả sử dụng tốt hơn. | |
| 2 | Thùng rác nhựa có bánh xe 60 lít | 4 | cái | KT: 470 x 410 x 650 (mm). 01 nắp đậy kín.Có tay kéo thùng. Có 04 bánh xe nhỏ.Nhựa HDPE chính phẩm. | nt | |
| 3 | Thùng rác trung 20 lít | 52 | cái | Thùng rác hộ gia đình, nhựa PP, loại đạp chân. KT thùng ngoài: 34 x 34 x 45 (cm). Dung tích tương đương khoảng 20 lít. Màu sắc: theo nhà sản xuất. Không dán tem. | nt | |
| 4 | Thùng rác nhỏ 15 lít | 100 | cái | Thùng rác hộ gia đình (nhựa PP, loại đạp chân). KT thùng ngoài: 25,5x28,5x 36.5(cm). Tương đương khoảng 15 lít.Màu sắc: theo nhà sản xuất.Không dán tem. | nt | |
| 5 | Xô nhựa 35 lít | 50 | cái | KT: 39 x 39 x 41.5 (cm). Nhựa PP chính phẩm. Dung tích: 35 lít.Màu sắc: theo nhà sản xuất. | nt | |
| 6 | Xô nhựa 45 lít | 30 | cái | KT: 43.5 x 43.5 x 46 (cm).Nhựa PP chính phẩm. Dung tích: 45 lít.Màu sắc: theo nhà sản xuất | nt | |
| 7 | Thùng rác 2 ngăn nắp lật Inox | 30 | cái | Kích Thước: 890 x 480 x 880 (mm).Vật liệu: bằng inox. Dung tích: ≈ 40 lít /mỗi ngăn. Có 02 miệng bỏ rác, nắp bập bênh. Có 02 cửa lấy giỏ rác bên trong. Giỏ rác bên trong: bằng nhựa composite. Thiết kế mỹ thuật bởi inox, có thể trang trí mặt trước và sau của thùng.Thích hợp dùng để phân loại rác.Được lắp cố định trên nền bê tông vững chắc.Bản lề cửa inox.Có dán tem phân loại rác, hoặc quảng cáo tuyên truyền theo yêu cầu. | nt | |
| 8 | Thùng rác 240 lít-HDPE | 10 | cái | Được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu. Kích thước: 730 x 580 x 1.070 (mm). Sản xuất bằng vật liệu nhựa nguyên sinh nhiệt dẻo mật độ cao Hight Density Polyethylene 100% (HDPE), nhẹ, không tái chế.01 nắp đậy kín, phía trước thiết kế 02 quai giở nắp bỏ rác và được liên kết với 02 tay đẩy thùng cố định phía sau bằng 04 chốt khóa.2 bánh xe D =200 mm.Có 1 trục bánh xe, trục bánh xe phải được mạ kẻm 21, dài 555.Sản phẩm được sản xuất nghiêm ngặt bằng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 9001:2015 (kèm minh chứng). Được chứng nhận và đóng dấu trên thùng, đạt tiêu chuẩn EN 840-1/-5/-6:2012 về chất lượng sức bền của thùng chứa chất thải di động của Châu Âu. Thùng phù hợp với mọi xe đổ rác chuyên dụng. | nt | |
| 9 | Thùng rác 660 lít-HDPE | 5 | cái | Kích Thước: 1260 x 775 x 1.230 (mm). Dung tích: 660 lít.01 nắp đậy kín.Bằng nhựa HDPE nguyên sinh 100%, không pha tạp chất, thân thiện với môi trường.Có 04 bánh xoay D= 200mm, 02 bánh có lắp khóa cố định, 02 bánh không khóa.Được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 9001:2008; tiêu chuẩn BS OHSAS 18001:2007 và đã được chứng nhận theo công nghệ châu Âu RAL-GZ 951/1 và DIN EN 840-2/-5/-6: 2020-06 (kèm các minh chứng). Có khả năng chống tia tử ngoại UV, chống lại các hóa học thông thường và nhiệt độ khắc nghiệt ngoài trời. Màu xanh môi trường, rất bền màu trong điều kiện môi trường khắc nghiệt. | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi