Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà Câu lạc bộ - Phần cung cấp và lắp đặt hệ thống băng tải, thang máy, phòng xông khô, phòng xông ướt, thiết bị bếp – quầy bar

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628439-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà Câu lạc bộ - Phần cung cấp và lắp đặt hệ thống băng tải, thang máy, phòng xông khô, phòng xông ướt, thiết bị bếp – quầy bar
Số hiệu KHLCNT 20210613744
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 14:58:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,228,131,163 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Băng tải con lăn tự do BT1 ( Băng tải đi xuống) 1 Bộ WB600 x L1500 x H800mm
2 Băng tải dây PVC chống trượt - BT2 ( Băng tải đi xuống) 1 Bộ WB600 x L5300 x H4000mm (nghiêng 32.5 độ) Động cơ 0,75 kw, biến tần điều khiển)
3 Băng tải dây PVC trơn - BT3 ( Băng tải đi xuống) 1 Bộ WB600 x L1500 x H200mm Động cơ Drum
4 Băng tải dây PVC trơn - BT1 ( Băng tải đi lên) 1 Bộ WB600 x L1500 x H800mm Động cơ 0,37 kw , biến tần điều khiển
5 Băng tải dây PVC chống trượt - BT2 ( Băng tải đi lên) 1 Bộ WB600 x L5300 x H4000mm (nghiêng 32.5 độ)
6 Băng tải dây PVC trơn - BT3 ( Băng tải đi lên) 1 Bộ WB600 x L1500 x H200mm Động cơ Drum
7 Băng tải con lăn tự do - BT4 ( Băng tải đi lên) 1 Bộ WB600 x L1500 x H200mm
8 Thang khách - TH1 1 Bộ Chủng loại : Thang máy tải khách không phòng máy Tải trọng: 1350 kg Tốc độ: 1,0m/s Cửa thang mở (Rộng x cao): 1000 x 2.100mm Phòng thang ( Rộng x sâu): 1.300 x 1.2250 mm, Thông số kỹ thuật: Theo yêu cầu chương V
9 Thang dịch vụ - TH2 1 Bộ Chủng loại : Thang máy tải khách không phòng máy Tải trọng: 800 kg Tốc độ: 1,0m/s Cửa thang mở (Rộng x cao): 800 x 2.100mm Phòng thang ( Rộng x sâu): 1.200 x 1.550 mm Thông số kỹ thuật: Theo yêu cầu Chương V
10 Phòng Sauna Gỗ thông có quét PU ngoài trời, chống vàng gỗ, có khung bao máy và khung bao đèn 52 m2 Phòng xông Khô
11 Nhân công kỹ thuật lắp đặt gỗ không bao gồm công tác đi chờ hệ thống điện nước 52 m2 Phòng Xông Khô
12 Cửa đồ gỗ ô kính cường lực 8 ly kích thước chuẩn 0,76m x 1,86m 1 Bộ Phòng xông khô
13 Máy Sauna15KW ( Điều khiển điện tử ngoài phòng) 1 bộ Phòng xông khô
14 Bộ phụ kiện Phòng Sauna ( 1 bộ xô gáo gỗ, 2 đèn phòng, 1 đồng hồ cát, 1 thùng đá, 1 chai hương liệu 200ml) 1 Bộ Phòng xông khô
15 Hệ thống đường ống và phụ kiện lắp đặt 1 Phòng xông khô
16 Nhân công kỹ thuật lắp đặt 1 Phòng xông khô
17 Khoan sàn, fill lỗ, chống thấm cổ ống 1 Phòng xông khô
18 Vận chuyển thiết bị, vật tư 1 Phòng xông khô
19 Máy STEAM 15KW - Phòng xông ướt 1 bộ - Điều khiển điện tử ngoài phòng - Có chức năng bảo vệ máy khi không có nước
20 Phụ kiện phòng STEAM - Phòng xông ướt 2 bộ 2 đèn phòng
21 Bộ lọc nước cứng, lõi lọc thô, lõi Cation 1 bộ Phòng xông ướt
22 Hệ thống đường ống và phụ kiện lắp đặt 1 Phòng xông ướt
23 Nhân công kỹ thuật lắp đặt 1 Phòng xông ướt
24 Khoan sàn, fill lỗ, chống thấm cổ ống 1 Phòng xông ướt
25 Vận chuyển thiết bị, vật tư 1 Phòng xông ướt
26 Tủ mát cánh inox ( Vị trí tầng 2 - Thiết bị quay bar) 1 Chiếc + Làm mát trực tiếp + Dung tích:380 lit +Điện áp : 220V/50Hz +Công suất : 265W +Trọng lượng : 72kg +Nhiệt độ (℃) 5~10℃ +Làm Lạnh : R134A +Kích thước(mm) 1500*600*800
27 Quầy pha tích hợp - Module cocktail Station ( Vị trí tầng 2- Thiết bị quay bar) 1 Chiếc - Vật liệu inox 304 HL, 1.2 mm +KT: 1200*580*850/950mm +Thùng đá bảo ôn P.U 45kg/cm3 +Vách ngăn trong thùng đá : 02 cái +Có thoát xả đáy và tấm đột lót đáy +Có giá để monin và khay để đồ decor ( khay DN 1/9 ) +Ngăn kéo : 03 cái , sử dụng ray cao cấp chịu lực 40kg +Hai bên có hốc để máy xay ép
28 Tủ giá dưới có cánh lùa trước và quây 3 mặt ( Vị trí tầng 2 - Thiết bị quay bar) 1 Chiếc + Kích thước: 1300*600*800 + KT: 1300*600*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304. Mặt bàn inox dày 0.8mm , khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm
29 Bàn thu ngân 2 cửa lùa (Vị trí tầng 2- Thiết bị quầy bar) 1 Chiếc +Vật liệu mặt : inox 304 HL 1.2 mm +KT:600 x 600 x 850/900mm +KT Thành : 100mm +Quây vách hồi , hậu inox 304 0.8mm +02 ngăn kéo (phía trên) , khoang chứa đồ (bên dưới) +Ray cao cấp chịu lực 40kg +Cánh cửa tủ (dạng mở) thi công 2 lớp , tăng cứng P.U +Chân ống inox 304 có tăng chỉnh độ cao
30 Chậu rửa đôi quây inox ba mặt có cánh cửa mở hai bên ( Vị trí tầng 2 - Thiết bị quầy bar) 1 Chiếc +KT 1200x650x800/920 mm - Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực - Các mối hàn bằng khí argon tránh hiện tượng oxi hoá
31 Bàn kèm thùng rác âm ( Vị trí tầng 2- Thiết bị quầy bar) 1 Chiếc +Được làm bằng Inox + Kích thước : 450*650*850 +Toàn bộ làm bằng inox 304 , Mặt bàn làm bằng inox 304 dày 1.0mm. +Có một thùng rác bên dưới hố chậu. +Chân làm bằng inox Ф38mm, dày 1,0mm. +Kích thước :450*750*800
32 Tủ giá dưới có cánh lùa trước và quây 3 mặt ( Vị trí tầng 2- thiết bị quay bar) 1 Chiếc +Kích thước :1000*650*800 +Toàn bộ làm bằng inox 304. Mặt bàn inox dày 1mm , khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm
33 Tủ Alaska hai cánh kính ( Vị trí tầng 2) 1 Chiếc Dung tích 800 Lít Trọng lượng 100 Kg Kích thước (mm) 1100 x 660 x 1860
34 MÁY LÀM ĐÁ ( Vị trí tầng 2 - Thiết bị quầy bar) 1 Chiếc +Kích thước:680x600x1000/1120 +Công suất thùng chứa: 48kg +Công suất làm đá :83kg/24h +Trọng lượng: 70kg +Điện áp: 230V/50Hz/1P
35 Tủ mát cánh inox (Vị trí tang 3 - Thiết bị quầy bar) 1 Chiếc + Làm mát trực tiếp +Dung tích:380 lit +Điện áp : 220V/50Hz +Công suất : 265W +Trọng lượng : 72kg +Nhiệt độ (℃) 5~10℃ +Làm Lạnh : R134A +Kích thước(mm) 1500*600*800
36 Quầy pha tích hợp - Module cocktail Station ( Vị trí tầng 3 - Thiết bị quầy bar) 1 Chiếc - Vật liệu inox 304 HL, 1.2 mm KT: 1200*580*850/950mm KT thành sau :100mm +Thùng đá bảo ôn P.U 45kg/cm3 +Vách ngăn thùng đá : 02 cái +Có thoát xả đáy và tấm đột lót đáy +Có giá để monin và khay để đồ decor ( khay DN 1/9 ) +Ngăn kéo : 03 cái , sử dụng ray cao cấp chịu lực 40kg +Không giá dưới . +Hai bên có hốc để máy xay ép
37 Tủ giá dưới có cánh lùa trước và quây 3 mặt ( Vị trí tầng 2 - Thiết bị quầy bar ) 1 Chiếc +Kích thước :1300*600*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304. Mặt bàn inox dày 0.8mm , khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm
38 Bàn thu ngân 2 cửa lùa (Vị trí tầng 2- Thiết bị quầy bar ) 1 Chiếc +Vật liệu mặt : inox 304 HL 1.2 mm +KT:600 x 600 x 850/900mm +KT Thành : 100mm +Quây vách hồi , hậu inox 304 0.8mm +02 ngăn kéo (phía trên),khoang chứa đồ (bên dưới) +Ray cao cấp chịu lực 40kg +Cánh cửa tủ (dạng mở) thi công 2 lớp , tăng cứng P.U +Chân ống inox 304 có tăng chỉnh độ cao
39 Chậu rửa đôi quây inox ba mặt có cánh cửa mở hai bên (Vị trí tầng 2 - Thiết bị quầy bar) 1 Chiếc +KT 1200x650x800/920 mm - Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực - Các mối hàn bằng khí argon tránh hiện tượng oxi hoá
40 Bàn kèm thùng rác âm ( Vị trí tầng 3 - Thiết bị quầy bar) 1 Chiếc +Được làm bằng Inox + Kích thước : 450*650*800 +Mặt bàn làm bằng inox dày 1,0mm. +Có một thùng rác bên dưới hố chậu. +Chân làm bằng inox Ф38mm, dày 1,0mm. +Kích thước :450*650*800/920
41 Tủ giá dưới có cánh lùa trước và quây 3 mặt ( Vị trí tầng 3 - Thiết bị quầy bar) 1 Chiếc +Kích thước:1000*650*800 +KT: 1000*750*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 201. Mặt bàn inox dày 1mm , khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm
42 Tủ hai cánh kính SL - 8C ( Vị trí tầng 3) 1 Chiếc Dung tích 800 Lít Trọng lượng 100 Kg Kích thước (mm) 1100 x 660 x 1860
43 MÁY LÀM ĐÁ ( Vị trí tầng 3 - Thiết bị quầy bar) 1 Chiếc +Kích thước:680x600x1000/1120 +Công suất thùng chứa: 48kg +Công suất làm đá :83kg/24h +Trọng lượng: 70kg +Điện áp: 230V/50Hz/1P
44 Nhân công lắp đặt ( Vị trí tầng 3) 1 Gói Lắp đặt thiết bị quầy bar
45 Vận chuyển (Vị trí tầng 3) 1 Gói Vận chuyển máy làm đá thiết bị quầy bar
46 Xe đẩy inox 2 tầng ( Thiết bị bếp - Tầng 2) 2 Chiếc +KT:860x540x900 +Khung làm bằng inox phi 25 dày 1.0mm +Toàn bộ bằng inox 201 dày 1mm +Có bánh xe đẩy, đẩy được từ 150-200kg
47 Tủ đồ khô phẳng CNC 4 tầng, cửa làm bằng tấm inox đột lỗ D0,5 cánh lùa 1 Chiếc + Làm bằng inox 304 dày 1.0mm +Chân inox 4 tầng được làm bằng ống hộp inox 40 x40 mm. +KT:1350*500*1600
48 Gía phẳng CNC 4 tầng 1 Chiếc + Làm bằng inox 304 dày 1.0mm +Chân giá 4 tầng được làm bằng ống hộp inox 40 x40 mm. +KT:1300*500*1600
49 Bàn chặt sống có giá dưới 4 Chiếc +KT: 1800*750*800" +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304.Mặt bàn inox dày 1mm, khung bàn và chân bàn inox dày 1.0mm
50 Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên bàn chặt sống 2 Chiếc +KT: 1800*350*400 +Giá Inox 304 dày 1.0mm
51 Chậu rửa đôi 1 Chiếc +Có vòi rửa +Làm bằng inox 304 +KT: 1600*750*800mm +Có 02 hố chậu KT 500x500x300 +Có 02 vòi, 02 thoát chậu
52 Máy thái thịt TADASHI 1 Chiếc +Điện áp: 220/50 Hz +Công suất 420W +Đường kính lưỡi dao 300mm +Cắt mỏng Độ dày: 0 ~ 16 mm +Năng suất 30kg thịt/ ngày +Phụ kiện Đá mài, dây curoa +Trọng lượng 24,5kg
53 Chậu rửa đôi 1 Chiếc +Có vòi rửa +Làm bằng inox 304 +KT: 1200*750*800mm +Có 02 hố chậu KT 500x500x300 +Có 02 vòi, 02 thoát chậu
54 Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên bàn chặt sống 1 Chiếc +KT: 1200*350*400 +Gía Inox 304 dày 1.0mm
55 Tủ đông 4 cánh ( Khu bảo quản) 2 Chiếc +Làm mát bằng quạt gió +Điện áp:220V/50 Hz +Công suất (w): 889W +Trọng lượng: 170kg +Dung tích: 1000L +Gas: 404A +Nhiệt độ (℃) . -12℃~-18℃ +Kích thước (mm)1220x760x1980
56 Tủ mát 4 cánh 2 Chiếc + Làm mát trực tiếp +Mô hình: XY-300 +Điện áp : 220V/50Hz +Công suất: 289W +Trọng lượng:128 kg +Dung tích: 1000L +Nhiệt độ (℃):-5 ~ 10℃ +KT:1200x700x1800
57 Tủ inox đột lỗ CNC 4 tầng, cửa làm bằng tấm inox đột lỗ D0,5 cánh lùa 2 Chiếc + Làm bằng inox 304 dày 1.0mm +Chân inox 4 tầng được làm bằng ống hộp 40 x40 mm. +KT:1350*500*1600
58 Gía phẳng CNC 4 tầng 1 Chiếc + Làm bằng inox 304 dày 1.0mm +Chân giá 4 tầng được làm bằng ống hộp 40 x40 mm. +KT:1500*500*1600
59 Chậu rửa 3 hố ( Khu sơ chế sống) 2 Chiếc +Kích thước:1800*750*800 +Làm bằng inox 304 +Có 03 hố chậu KT500x500x300 +Có 03 vòi, 03 thoát chậu
60 Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên chậu 3 hố 2 Chiếc +KT: 1800*350*400 +Gía Inox 304 dày 1.0mm
61 Bàn chặt thái sống có giá dưới có lót gỗ 2 Chiếc +KT:1800*800*800"oàn bộ bằng làm bằng inox 304. Mặt bàn inox dày 1mm, khung bàn và chân bàn inox dày 1.0mm
62 Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên bàn chặt sống 2 Chiếc +KT: 1800*350*900 +Giá Inox 304 dày 1.0mm
63 Chậu rửa đôi ( Khu salat + suất đồ) 1 Chiếc +Có vòi rửa +Làm bằng inox 304 +KT: 1500*750*800mm +Có 02 hố chậu KT 500x500x300 +Có 02 vòi, 02 thoát chậu
64 Bàn salat có giá dưới 1 Chiếc +KT:1500*800*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304. Mặt bàn inox dày 1mm, khung bàn và chân bàn inox dày 1.0mm
65 Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên bàn salat 1 Chiếc +KT: 1500*350*400 +Gía Inox 304 dày 1.0mm
66 Tủ lạnh salat 1m8 1 Chiếc + Làm mát trực tiếp +Điện áp : 220V/50Hz +Công suất (w): 264 +Nhiệt độ (℃) 5~10℃ +Làm Lạnh : R134A +Kích thước(mm) 1800*800*800
67 Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên bàn salat 1 Chiếc +KT: 1800*350*400 +Giá Inox 304 dày 1.0mm
68 Tủ inox có 2 giá dưới có cánh lùa trước và quây 3 mặt 3 Chiếc +KT:1500*750*700 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm , khung và chân inox dày 1.0mm
69 Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên tủ inox 3 Chiếc +KT: 1500*350*900 +Giá Inox 304 dày 1.0mm
70 Tủ đông 4 cánh 1 Chiếc +Làm mát bằng quạt gió +Điện áp : 220V/50 Hz +Công suất (w): 889W +Trọng lượng : 170kg +Dung tích : 1000L +Gas: 404A +Nhiệt độ (℃) . -12℃~-18℃ +Kích thước (mm)1220x760x1980
71 Tủ mát 4 cánh 1 Chiếc + Làm mát trực tiếp +Điện áp : 220V/50Hz +Công suất: 289W +Trọng lượng:128 kg +Dung tích : 1000L +Nhiệt độ (℃) :-5 ~ 10℃ +KT :1200x700x1800
72 Bàn tỉa xuất đồ có giá dưới 2 Chiếc +KT: 1800*800*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm , khung bàn và chân bàn inox dày 1.0mm
73 Bàn chặt sống có giá dưới có lót gỗ ( Khu bếp nóng) 4 Chiếc +KT:1800*800*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304. Mặt bàn inox dày 1mm, khung bàn và chân bàn inox dày 1.0mm
74 Gía 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên bàn chặt sống 2 Chiếc +KT: 1800*350*400 +Gía Inox 304 dày 1.0mm
75 Bếp hầm đôi 1 Chiếc +Kích thước: 1400x700x450/1150mm +Vỏ làm bằng inox 304, chân có thể tăng chỉnh độ cao +Công suất gas: 50mbar có vòi cấp nước +Công suất: 23.000kcal/h +Có vòi cấp nước lạnh +Kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt
76 Bếp Á 3 họng xòe 1 Chiếc + Kích thước: 1800x810x800/1150mm + Thân bếp bằng inox 304 + Kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt + Van gas có đánh lửa Manheto
77 Bàn gia vị 2 Chiếc +KT: 400*810*800/1150 +Inox 304 dày 1mm
78 Bếp á đôi có quạt 2 Chiếc +Làm bằng inox 201. +KT:1800x1000*800/1150 +Không có đánh lửa tự động +Được cắt ghép bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon , họng bằng gang ,có một bầu nước , có một vòi nước tráng chảo , có hai quạt thổi hoạt động độc lập +Công suất điện cho quạt thổi 220-230V/50Hz/1Ph/250W' +Công suất gas: 50,000Kcal/hx2.
79 Bếp Âu 4 họng bao gồm cả chân inox 1 Chiếc +Công suất: 79.2MJ / h +Trọng lượng tịnh: 45kg +KT: 700 x 700 x (850 + 100) mm
80 Lò nướng 2 tầng 4 khay 1 Chiếc Điện áp : 380V/ 60Hz Công suất : 13Kw Số khay : 4 khay Kích thước khay : 400×600 mm Nhiệt độ : 0-300℃ Trọng lượng : 198Kg Kích thước : 1220x 860x 1233mm Chất liệu chính: Inox
81 Lò sáu họng đốt dùng gas 1 Chiếc + KT : 1208*507*607 + Trọng lượng : 35Kg +Số họng gas: 6 +Áp suất gas : 2800 PA
82 Bàn để lò 1 Chiếc Khu bếp nóng
83 Tủ nấu hấp hỗn hợp 12 khay dùng điện (60kg) 1 Chiếc - KT:720x600x1520 mm - Vật liệu: SUS 201, đáy bể nước dày 1.5mm +Dạng khay : Khay phẳng/ khay lỗ +Khay nấu 3.5 ~ 5 Kg gạo + Số khay :12 nấu được 60kg gạo +Điện áp: 380V + Công suất điện: 12Kw
84 Chậu rửa đôi 1 Chiếc +Có vòi rửa +Làm bằng inox 304 +KT: 1200*800*800mm +Có 02 hố chậu KT 500x500x300 +Có 02 vòi, 02 thoát chậu
85 Xe gom đồ thừa 4 cái Khu bếp nóng
86 Vật tư phụ đấu lắp thiết bị 1 gói Khu bếp nóng
87 Tum hút mùi Inox 304 có fin lọc mỡ có gió tươi 11,5 mét +Kích thước: 7800+4500*945*500 + Có cốc hứng mỡ + Có đèn chiếu sáng
88 Quạt hút 7.5kw 1 Chiếc - Lưu lượng (Air flow):1200-1400 m3/h - Áp suất (Pressure): 1550-1350 Pa - Công suất (Power Motor):7.5kW/380V/50Hz Truyền động trực tiếp
89 Cổ bát mềm 2 Bộ Khu vực Tum hút mùi
90 Ống gió 300 x 300 x 1120 dày 0,95 3 m Khu vực Tum hút Mùi
91 Van điều chỉnh lưu lượng gió 300 x 300 x 1120 dày 0,95 9 Chiếc Khu vực Tum hút mùi
92 Ống gió 350 x 350 x 1120 dày 0,95 7 m Khu vực Tum hút mùi
93 Ống gió 600 x 300 x1120 dày 0.95 7,5 m Khu vực tum hút mùi
94 Ống gió 800x300 /700x400 mm 0.95 Vật liệu: Tôn mạ kẽm L1120 dày 0.96 50 m Khu vực Tum hút mùi
95 Chân đệm chống rung 4 Chiếc Khu vực Tum hút mùi
96 Dây cáp 50 m Khu vực Tum hút mùi
97 Đục tường + tô trát hoàn thiện 1 Gói Khu vực Tum hút mùi
98 Giá đỡ ống 22 Bộ Khu vực Tum hút mùi
99 Tiêu âm 3 lớp dày 100mm, 900x600x1200 2 Bộ Khu vực Tum hút mùi
100 Tiêu âm quạt dày 3 lớp 100mm 1 bộ Khu vực Tum hút mùi
101 Hệ giá đỡ đường ống và giá đỡ quạt hút 1 gói Khu vực Tum hút mùi
102 Hệ keo silicol làm kín ống và kẹp bích 1 Gói Khu vực tum hút mùi
103 Tủ điện cho tum hút gió + gió tươi + thiết bị attomat cho lò nướng + tủ hấp 1 Gói Khu vực Tum hút mùi
104 Ống gió 300 x 300 x1120 dày 0.78 20 m Hệ gió tươi cho tum
105 Ống gió 500 x 300 x1120 dày 0.79 3 m Hệ gió tươi cho tum
106 Tiêu âm ống 400 x 400 x 1120 2 Bộ Hệ gió tươi cho Tum
107 Van điều chỉnh lưu lượng gió 200 x 300 x 200 4 Bộ Hệ gió tươi cho tum
108 Cửa gió nan nhôm sơn tĩnh điện (300*500) 1 Chiếc Hệ gió tươi cho tum
109 Quạt đồng trục lồng cánh D300mm, n=1400v/p. 1 Chiếc Hệ gió tươi cho tum
110 Tủ điện 1 Chiếc Hệ gió tươi cho tum
111 Lò xo giảm rung trên cao 4 Bộ Hệ gió tươi cho tum
112 Dây cáp 50 m Hệ gió tươi cho tum
113 Cổ bat mềm 2 Bộ Hệ gió tươi cho tum
114 Đục tường + tô trát hoàn thiện 1 Gói Hệ gió tươi cho tum
115 Giá đỡ ống 6 Bộ Hệ gió tươi Cho Tum
116 Quạt hộp nối ống 4200m3/h 1 Bộ Hệ gió tươi cho tum
117 Hệ giá đỡ ống và quạt 1 gói Hệ gió tươi cho tum
118 Hệ keo silicol và nẹp C 1 gói Hệ gió tươi cho tum
119 Bẫy mỡ nổi làm bằng inox 304 độ dày 1.0mm 8 Bộ Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát
120 Bẫy mỡ âm sàn làm bằng inox 304 độ dày 1.0 - 1.2mm, mặt được dập chân chim chống trơn. KT:900 x 500 x 240 2 Bộ Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát
121 Ghi thoát sàn dập chân chim đột lỗ CNC có tăng cứng. 20 m Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát
122 Máng thoát sàn làm bằng inox có tăng cứng có bao gồm các đầu ren kẹp inox kết nối vào ống thoát. 20 m Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát
123 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống +phần bẫy mỡ, rãnh thoát 1 gói Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát
124 KHO MÁT 1 bộ +Kích thước: 3550x3250x2700mm +Hệ thống làm lạnh quản thổi điều khiển kỹ thuật số hiển thị màn hình +Cụm máy nén, Loại máy nén kín, +Công suất máy nén 4HP . Công suất lạnh 5.319 Kw, Chất môi lạnh R404A. +Điện áp: 380V/3P/50Hz. +Tấm Panel vách kho lạnh dày 100 cùng các phụ kiện lắp đặt khác. +Điều khiển cài đặt nhiệt độ bằng màn hình kỹ thuật số. * Nhiệt độ hoạt động: +2oC - +5oC
125 KHO ĐÔNG 1 bộ *Kích thước: 63750x3250x2700mm * Hệ thống làm lạnh quạt thổi điều khiển kỹ thuật số hiển thị màn hình * Cụm máy nén kiểu bán kín, Loại máy nén kín, *Công suất máy nén 6 HP * , Công suất lạnh 10HP, Chất môi lạnh R404A. * Điện áp: 380V/3P/50Hz. * Tấm Panel vách kho lạnh dày 100mm cùng các phụ kiện lắp đặt khác. * Điều khiển cài đặt nhiệt độ bằng màn hình kỹ thuật số. * Nhiệt độ hoạt động: -10oC - 20oC
126 Chi phí lắp đặt tum và thiết bị + ống gió, bẫy mỡ âm sàn, rãnh thoát sàn 1 gói Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát
127 Bàn vào đồ bẩn có lỗ xả rác, có giá dưới 1 Chiếc +KT: 1800*750*80 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ, khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm
128 Chậu rửa 3 hố 2 Chiếc +Kích thước: 1800*750*800 +Làm bằng inox 304 +Có 03 hố chậu KT 500x500x300 +Có 03 vòi, 03 thoát chậu
129 Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên chậu 3 hố 2 Chiếc +KT: 1800*350*400 +Giá Inox 304 dày 1.0mm
130 Bàn chặt sống có giá dưới 1 Chiếc +KT: 1800*750*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ, khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm
131 Giá phẳng CNC 4 tầng 1 Chiếc + Làm bằng inox 304 dày 1.0mm +Chân giá nan inox 4 tầng được làm bằng ống hộp 40 x40 mm. +KT:1350*500*1600
132 Tủ đồ khô phẳng CNC 4 tầng, cửa làm bằng tấm inox đột lỗ D0,5 3 Chiếc + Làm bằng inox 304 dày 1.0mm +Chân giá nan inox 4 tầng được làm bằng ống hộp 40 x40 mm. +KT:1350*500*1600
133 Bàn chặt có giá dưới 1 Chiếc +KT:1800*800*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ, khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm
134 Tủ đông 4 cánh 2 Chiếc +Làm mát bằng quạt gió +Điện áp : 220V/50 Hz +Công suất (w): 889W +Trọng lượng : 170kg +Dung tích : 1000L +Gas: 404A +Nhiệt độ (℃) . -12℃~-18℃ +Kích thước (mm)1220x760x1980
135 Tủ mát 4 cánh 1 Chiếc + Làm mát trực tiếp :+Điện áp : 220V/50Hz +Công suất: 289W +Trọng lượng:128 kg +Dung tích : 1000L +Nhiệt độ (℃) :-5 ~ 10℃ +KT :1200x700x1800
136 Chậu rửa đôi 1 Chiếc +Có vòi rửa +Làm bằng inox 304 +KT: 1300*750*800mm +Có 02 hố chậu KT 500x500x300 +Có 02 vòi, 02 thoát chậu
137 Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên chậu đôi 2 Chiếc +KT: 1300*350*900 +Giá Inox 304 dày 1.0mm
138 Bàn salat có giá dưới 1 Chiếc +KT: 1300*750*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ, khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm
139 Bàn chặt thái sống có giá dưới 5 Chiếc +KT: 1800*1000*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ, khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm
140 Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên bàn chặt sống 2 Chiếc +KT: 1800*350*900 +Giá Inox 304 dày 1.0mm
141 Chậu rửa đơn 1 Chiếc +Làm bằng inox 304 +Có 01 hố chậu KT 500x500x300 +Có 01 vòi, 01 thoát chậu +KT: 1000*750*800mm
142 Thùng rác 1 Chiếc Khu bếp nóng
143 Bếp hầm đôi 1 Chiếc +Kích thước: 1400x700x450/1150mm +Vỏ làm bằng inox 304, chân có thể tăng chỉnh độ cao +Công suất gas: 50mbar có vòi cấp nước +Công suất: 23.000kcal/h +Có vòi cấp nước lạnh +Kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt
144 Bếp hầm đơn 1 Chiếc +Kích thước: 700x700x450/1150mm +Vỏ làm bằng inox 304, chân có thể tăng chỉnh độ cao +Công suất gas: 50mbar có vòi cấp nước +Công suất: 23.000kcal/h +Có vòi cấp nước lạnh +Kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt
145 Bếp Á 3 họng xòe 2 Chiếc + Kích thước: 1800x750x800/1150mm + Thân bếp bằng inox 304 + Kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt + Van gas có đánh lửa Manheto
146 Bàn gia vị 1 Chiếc +KT: 350*750*600 +Inox 304 dày 1mm
147 Tủ nấu hấp hỗn hợp 12 khay dùng điện (60kg) 2 Chiếc - KT: 720x600x1520 mm - Vật liệu: SUS 201, đáy bể nước dày 1.5mm +Dạng khay : Khay phẳng/ khay lỗ +Khay nấu 3.5 ~ 5 Kg gạo + Số khay :12 nấu được 60kg gạo +Điện áp: 380V + Công suất điện: 12Kw
148 Lò nướng 2 tầng 4 khay 1 Chiếc Điện áp : 380V/ 60Hz Công suất : 13Kw Số khay : 4 khay Kích thước khay : 400×600 mm Nhiệt độ : 0-300℃ Trọng lượng : 198Kg Kích thước : 1220x 860x 1233mm
149 Bàn chặt thái sống có giá dưới 2 Chiếc +KT: 1800*1000*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ, khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm
150 Tủ đồ khô phẳng CNC 4 tầng, cửa làm bằng tấm inox đột lỗ D0,5 2 Chiếc + Làm bằng inox 304 dày 1.0mm +Chân inox 4 tầng được làm bằng ống hộp 40 x40 mm. +KT:1350*500*1600
151 Giá phẳng CNC 4 tầng 1 Chiếc + Làm bằng inox 304 dày 1.0mm +Chân giá nan inox 4 tầng được làm bằng ống hộp 40 x 40 mm. +KT:1350*500*1600
152 Tủ lạnh salat 1m8 1 Chiếc + Làm mát trực tiếp +Điện áp : 220V/50Hz +Công suất (w): 164 +Nhiệt độ (℃) 5~10℃ +Làm Lạnh : R134A +Kích thước(mm) 1800*800*800
153 Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên bàn salat 1 Chiếc +KT: 1800*350*400 +Gía Inox 304 dày 1.0mm
154 Bàn salat có giá dưới 1 Chiếc +KT: 1400*800*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304. Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ, khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm
155 Tủ mát 4 cánh 2 Chiếc + Làm mát trực tiếp +Điện áp : 220V/50Hz +Công suất: 289W +Trọng lượng:128 kg +Dung tích : 1000L +Nhiệt độ (℃) :-5 ~ 10℃ +KT :1200x700x1800
156 Tủ inox có 2 giá dưới có cánh lùa trước và quây 3 mặt 1 Chiếc +KT: 1800*750*700 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm , khung và chân inox dày 1.0mm
157 Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên tủ inox 1 Chiếc +KT: 1800*350*900 +Giá Inox 304 dày 1.0mm
158 Chậu rửa đôi 1 Chiếc +Có vòi rửa +Làm bằng inox 304 +KT: 1300*750*800mm +Có 02 hố chậu KT 500x500x300 +Có 02 vòi, 02 thoát chậu
159 Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên chậu đôi 1 Chiếc +KT: 1300*350*900 +Giá Inox 304 dày 1.0mm
160 Tum hút mùi Inox 304 có fin lọc mỡ có gió tươi 9,2 m +Kích thước: 9200*1100*475 +Có cốc hứng mỡ +Có đèn chiếu sáng
161 Quạt hút 7.5kw 1 Chiếc - Lưu lượng (Air flow):10.000-12.000 m 3 /h - Áp suất (Pressure): 1550-1350 Pa - Công suất (Power Motor): 7.5kW/380V/50Hz Truyền động trực tiếp
162 Cổ bát mềm 2 bộ Tum hút
163 Ống gió 6 m + KT: 300x300 mm tôn 0.75 nẹp C Vật liệu: Tôn hoa mạ kẽm Nghiệm thu theo thực tế : Chiều dài đường ống sẽ được đo theo chiều dài thực tế mép ngoài của đường ống sẽ cộng với: 1 cút, 1 tê, 1 chuyển được tính bằng 1 mét ống dài.
164 Van gió 6 Chiếc +KT: 300X300mm, chất liệu tôn mạ kẽm.
165 Ống gió gom 450 x 450 x1120 dày 0.95 7 m Tum hút
166 Ống gió 600x300 x1120 dày 0.95 32 m Tum hút
167 Cao su chống rung quạt 4 cái Tum hút
168 Giá đỡ đường ống 22 Bộ Tum hút
169 Tiêu âm 3 lớp dày 100mm, 900x600x1200 2 bộ Tum hút
170 Tiêu âm quạt dày 3 lớp 100mm 1 bộ Tum hút
171 Hệ giá đỡ đường ống và giá đỡ quạt hút 1 gói Tum hút
172 Hệ keo silicol làm kín ống và kẹp bích 1 gói Tum hút
173 Tủ điện cho tum hút gió + gió tươi + thiết bị attomat cho lò nướng + tủ hấp 1 gói Tum hút
174 Ống gió 300x300 x1120 dày 0.78 16 m Hệ gió tươi cho tum
175 Cút chuyển 300 x 500 dày 0.98 3 Chiếc Hệ gió tươi cho tum
176 Ống gió 300 x 200 x1120 dày 0.78 5 m Hệ gió tươi cho tum
177 Tủ điện 1 chiếc Hệ gió tươi cho tum
178 Lò xo giảm rung trên cao 1 Bộ Hệ gió tươi cho tum
179 Cổ bạt mềm vào quạt 2 cái Hệ gió tươi cho tum
180 Giá đỡ đường ống 8 bộ Hệ gió tươi cho tum
181 Tiêu âm ống 400x400x1120 2 Bộ Hệ gió tươi cho tum
182 Quạt hộp nối ống 4200m3/h 1 bộ Hệ gió tươi cho tum
183 Hệ giá đỡ ống và quạt 1 gói Hệ gió tươi cho tum
184 Hệ keo silicol và nẹp C 1 gói Hệ gió tươi cho tum
185 Bẫy mỡ nổi làm bằng inox 304 độ dày 1.0mm 7 Bộ Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát
186 Bẫy mỡ âm sàn làm bằng inox 304 độ dày 1.0 - 1.2mm, mặt được dập chân chim chống trơn. KT: 900x500x240 2 bộ Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát
187 Ghi thoát sàn dập chân chim đột lỗ CNC có tăng cứng. 18 m Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát
188 'Máng thoát sàn làm bằng inox có tăng cứng có bao gồm các đầu ren kép inox kết nối vào ống thoát. 18 m Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát
189 Lắp đặt tum và thiết bị + ống gió, bẫy mỡ âm sàn, rãnh thoát sàn 1 gói Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát
190 Vận chuyển đến ctrinh phần ống gió + tum hút + quạt hút + bẫy mỡ âm sàn 1 gói Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát
191 Bốc vác cẩu thiết bị đến các tầng 2 và 3 1 gói Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát
192 Vật tư phụ 1 gói Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.85E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Đã từng cung cấp hệ thống băng tải có giá trị tối thiểu 483.000.000 VNĐ 2. Đã từng cung cấp thang máy có giá trị tối thiểu 1.285.333.086 VNĐ 3. Đã từng cung cấp xông khô, xông ướt có giá trị tối thiểu 147.855.400 VNĐ 4. Đã từng cung cấp thiết bị bếp có giá trị tối thiểu 2.075.980.830 VNĐ Trong đó mỗi hợp đồng tương tự của 4 hạng mục trên yêu cầu lớn hơn hoặc bằng 1 và tổng số các hợp đồng tương tự có giá trị lớn hơn hoặc bằng 4,4 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng hoặc có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sữa chữa, hoặc cung cấp các dịch vụ bán hàng khác theo nội dung gói thầu này. Nhà thầu phải kiểm tra và thông báo tình trạng lỗi, hư hỏng, sai sót của hàng hóa và có biện pháp xử lý, khắc phục tối đa 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->