Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà Câu lạc bộ - Phần cung cấp và lắp đặt hệ thống băng tải, thang máy, phòng xông khô, phòng xông ướt, thiết bị bếp – quầy bar
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà Câu lạc bộ - Phần cung cấp và lắp đặt hệ thống băng tải, thang máy, phòng xông khô, phòng xông ướt, thiết bị bếp – quầy bar |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613744 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 14:58:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,228,131,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng tải con lăn tự do BT1 ( Băng tải đi xuống) | 1 | Bộ | WB600 x L1500 x H800mm | ||
| 2 | Băng tải dây PVC chống trượt - BT2 ( Băng tải đi xuống) | 1 | Bộ | WB600 x L5300 x H4000mm (nghiêng 32.5 độ) Động cơ 0,75 kw, biến tần điều khiển) | ||
| 3 | Băng tải dây PVC trơn - BT3 ( Băng tải đi xuống) | 1 | Bộ | WB600 x L1500 x H200mm Động cơ Drum | ||
| 4 | Băng tải dây PVC trơn - BT1 ( Băng tải đi lên) | 1 | Bộ | WB600 x L1500 x H800mm Động cơ 0,37 kw , biến tần điều khiển | ||
| 5 | Băng tải dây PVC chống trượt - BT2 ( Băng tải đi lên) | 1 | Bộ | WB600 x L5300 x H4000mm (nghiêng 32.5 độ) | ||
| 6 | Băng tải dây PVC trơn - BT3 ( Băng tải đi lên) | 1 | Bộ | WB600 x L1500 x H200mm Động cơ Drum | ||
| 7 | Băng tải con lăn tự do - BT4 ( Băng tải đi lên) | 1 | Bộ | WB600 x L1500 x H200mm | ||
| 8 | Thang khách - TH1 | 1 | Bộ | Chủng loại : Thang máy tải khách không phòng máy Tải trọng: 1350 kg Tốc độ: 1,0m/s Cửa thang mở (Rộng x cao): 1000 x 2.100mm Phòng thang ( Rộng x sâu): 1.300 x 1.2250 mm, Thông số kỹ thuật: Theo yêu cầu chương V | ||
| 9 | Thang dịch vụ - TH2 | 1 | Bộ | Chủng loại : Thang máy tải khách không phòng máy Tải trọng: 800 kg Tốc độ: 1,0m/s Cửa thang mở (Rộng x cao): 800 x 2.100mm Phòng thang ( Rộng x sâu): 1.200 x 1.550 mm Thông số kỹ thuật: Theo yêu cầu Chương V | ||
| 10 | Phòng Sauna Gỗ thông có quét PU ngoài trời, chống vàng gỗ, có khung bao máy và khung bao đèn | 52 | m2 | Phòng xông Khô | ||
| 11 | Nhân công kỹ thuật lắp đặt gỗ không bao gồm công tác đi chờ hệ thống điện nước | 52 | m2 | Phòng Xông Khô | ||
| 12 | Cửa đồ gỗ ô kính cường lực 8 ly kích thước chuẩn 0,76m x 1,86m | 1 | Bộ | Phòng xông khô | ||
| 13 | Máy Sauna15KW ( Điều khiển điện tử ngoài phòng) | 1 | bộ | Phòng xông khô | ||
| 14 | Bộ phụ kiện Phòng Sauna ( 1 bộ xô gáo gỗ, 2 đèn phòng, 1 đồng hồ cát, 1 thùng đá, 1 chai hương liệu 200ml) | 1 | Bộ | Phòng xông khô | ||
| 15 | Hệ thống đường ống và phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | Phòng xông khô | ||
| 16 | Nhân công kỹ thuật lắp đặt | 1 | lô | Phòng xông khô | ||
| 17 | Khoan sàn, fill lỗ, chống thấm cổ ống | 1 | lô | Phòng xông khô | ||
| 18 | Vận chuyển thiết bị, vật tư | 1 | lô | Phòng xông khô | ||
| 19 | Máy STEAM 15KW - Phòng xông ướt | 1 | bộ | - Điều khiển điện tử ngoài phòng - Có chức năng bảo vệ máy khi không có nước | ||
| 20 | Phụ kiện phòng STEAM - Phòng xông ướt | 2 | bộ | 2 đèn phòng | ||
| 21 | Bộ lọc nước cứng, lõi lọc thô, lõi Cation | 1 | bộ | Phòng xông ướt | ||
| 22 | Hệ thống đường ống và phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | Phòng xông ướt | ||
| 23 | Nhân công kỹ thuật lắp đặt | 1 | lô | Phòng xông ướt | ||
| 24 | Khoan sàn, fill lỗ, chống thấm cổ ống | 1 | lô | Phòng xông ướt | ||
| 25 | Vận chuyển thiết bị, vật tư | 1 | lô | Phòng xông ướt | ||
| 26 | Tủ mát cánh inox ( Vị trí tầng 2 - Thiết bị quay bar) | 1 | Chiếc | + Làm mát trực tiếp + Dung tích:380 lit +Điện áp : 220V/50Hz +Công suất : 265W +Trọng lượng : 72kg +Nhiệt độ (℃) 5~10℃ +Làm Lạnh : R134A +Kích thước(mm) 1500*600*800 | ||
| 27 | Quầy pha tích hợp - Module cocktail Station ( Vị trí tầng 2- Thiết bị quay bar) | 1 | Chiếc | - Vật liệu inox 304 HL, 1.2 mm +KT: 1200*580*850/950mm +Thùng đá bảo ôn P.U 45kg/cm3 +Vách ngăn trong thùng đá : 02 cái +Có thoát xả đáy và tấm đột lót đáy +Có giá để monin và khay để đồ decor ( khay DN 1/9 ) +Ngăn kéo : 03 cái , sử dụng ray cao cấp chịu lực 40kg +Hai bên có hốc để máy xay ép | ||
| 28 | Tủ giá dưới có cánh lùa trước và quây 3 mặt ( Vị trí tầng 2 - Thiết bị quay bar) | 1 | Chiếc | + Kích thước: 1300*600*800 + KT: 1300*600*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304. Mặt bàn inox dày 0.8mm , khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm | ||
| 29 | Bàn thu ngân 2 cửa lùa (Vị trí tầng 2- Thiết bị quầy bar) | 1 | Chiếc | +Vật liệu mặt : inox 304 HL 1.2 mm +KT:600 x 600 x 850/900mm +KT Thành : 100mm +Quây vách hồi , hậu inox 304 0.8mm +02 ngăn kéo (phía trên) , khoang chứa đồ (bên dưới) +Ray cao cấp chịu lực 40kg +Cánh cửa tủ (dạng mở) thi công 2 lớp , tăng cứng P.U +Chân ống inox 304 có tăng chỉnh độ cao | ||
| 30 | Chậu rửa đôi quây inox ba mặt có cánh cửa mở hai bên ( Vị trí tầng 2 - Thiết bị quầy bar) | 1 | Chiếc | +KT 1200x650x800/920 mm - Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực - Các mối hàn bằng khí argon tránh hiện tượng oxi hoá | ||
| 31 | Bàn kèm thùng rác âm ( Vị trí tầng 2- Thiết bị quầy bar) | 1 | Chiếc | +Được làm bằng Inox + Kích thước : 450*650*850 +Toàn bộ làm bằng inox 304 , Mặt bàn làm bằng inox 304 dày 1.0mm. +Có một thùng rác bên dưới hố chậu. +Chân làm bằng inox Ф38mm, dày 1,0mm. +Kích thước :450*750*800 | ||
| 32 | Tủ giá dưới có cánh lùa trước và quây 3 mặt ( Vị trí tầng 2- thiết bị quay bar) | 1 | Chiếc | +Kích thước :1000*650*800 +Toàn bộ làm bằng inox 304. Mặt bàn inox dày 1mm , khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm | ||
| 33 | Tủ Alaska hai cánh kính ( Vị trí tầng 2) | 1 | Chiếc | Dung tích 800 Lít Trọng lượng 100 Kg Kích thước (mm) 1100 x 660 x 1860 | ||
| 34 | MÁY LÀM ĐÁ ( Vị trí tầng 2 - Thiết bị quầy bar) | 1 | Chiếc | +Kích thước:680x600x1000/1120 +Công suất thùng chứa: 48kg +Công suất làm đá :83kg/24h +Trọng lượng: 70kg +Điện áp: 230V/50Hz/1P | ||
| 35 | Tủ mát cánh inox (Vị trí tang 3 - Thiết bị quầy bar) | 1 | Chiếc | + Làm mát trực tiếp +Dung tích:380 lit +Điện áp : 220V/50Hz +Công suất : 265W +Trọng lượng : 72kg +Nhiệt độ (℃) 5~10℃ +Làm Lạnh : R134A +Kích thước(mm) 1500*600*800 | ||
| 36 | Quầy pha tích hợp - Module cocktail Station ( Vị trí tầng 3 - Thiết bị quầy bar) | 1 | Chiếc | - Vật liệu inox 304 HL, 1.2 mm KT: 1200*580*850/950mm KT thành sau :100mm +Thùng đá bảo ôn P.U 45kg/cm3 +Vách ngăn thùng đá : 02 cái +Có thoát xả đáy và tấm đột lót đáy +Có giá để monin và khay để đồ decor ( khay DN 1/9 ) +Ngăn kéo : 03 cái , sử dụng ray cao cấp chịu lực 40kg +Không giá dưới . +Hai bên có hốc để máy xay ép | ||
| 37 | Tủ giá dưới có cánh lùa trước và quây 3 mặt ( Vị trí tầng 2 - Thiết bị quầy bar ) | 1 | Chiếc | +Kích thước :1300*600*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304. Mặt bàn inox dày 0.8mm , khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm | ||
| 38 | Bàn thu ngân 2 cửa lùa (Vị trí tầng 2- Thiết bị quầy bar ) | 1 | Chiếc | +Vật liệu mặt : inox 304 HL 1.2 mm +KT:600 x 600 x 850/900mm +KT Thành : 100mm +Quây vách hồi , hậu inox 304 0.8mm +02 ngăn kéo (phía trên),khoang chứa đồ (bên dưới) +Ray cao cấp chịu lực 40kg +Cánh cửa tủ (dạng mở) thi công 2 lớp , tăng cứng P.U +Chân ống inox 304 có tăng chỉnh độ cao | ||
| 39 | Chậu rửa đôi quây inox ba mặt có cánh cửa mở hai bên (Vị trí tầng 2 - Thiết bị quầy bar) | 1 | Chiếc | +KT 1200x650x800/920 mm - Được cắt gấp bằng máy thuỷ lực - Các mối hàn bằng khí argon tránh hiện tượng oxi hoá | ||
| 40 | Bàn kèm thùng rác âm ( Vị trí tầng 3 - Thiết bị quầy bar) | 1 | Chiếc | +Được làm bằng Inox + Kích thước : 450*650*800 +Mặt bàn làm bằng inox dày 1,0mm. +Có một thùng rác bên dưới hố chậu. +Chân làm bằng inox Ф38mm, dày 1,0mm. +Kích thước :450*650*800/920 | ||
| 41 | Tủ giá dưới có cánh lùa trước và quây 3 mặt ( Vị trí tầng 3 - Thiết bị quầy bar) | 1 | Chiếc | +Kích thước:1000*650*800 +KT: 1000*750*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 201. Mặt bàn inox dày 1mm , khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm | ||
| 42 | Tủ hai cánh kính SL - 8C ( Vị trí tầng 3) | 1 | Chiếc | Dung tích 800 Lít Trọng lượng 100 Kg Kích thước (mm) 1100 x 660 x 1860 | ||
| 43 | MÁY LÀM ĐÁ ( Vị trí tầng 3 - Thiết bị quầy bar) | 1 | Chiếc | +Kích thước:680x600x1000/1120 +Công suất thùng chứa: 48kg +Công suất làm đá :83kg/24h +Trọng lượng: 70kg +Điện áp: 230V/50Hz/1P | ||
| 44 | Nhân công lắp đặt ( Vị trí tầng 3) | 1 | Gói | Lắp đặt thiết bị quầy bar | ||
| 45 | Vận chuyển (Vị trí tầng 3) | 1 | Gói | Vận chuyển máy làm đá thiết bị quầy bar | ||
| 46 | Xe đẩy inox 2 tầng ( Thiết bị bếp - Tầng 2) | 2 | Chiếc | +KT:860x540x900 +Khung làm bằng inox phi 25 dày 1.0mm +Toàn bộ bằng inox 201 dày 1mm +Có bánh xe đẩy, đẩy được từ 150-200kg | ||
| 47 | Tủ đồ khô phẳng CNC 4 tầng, cửa làm bằng tấm inox đột lỗ D0,5 cánh lùa | 1 | Chiếc | + Làm bằng inox 304 dày 1.0mm +Chân inox 4 tầng được làm bằng ống hộp inox 40 x40 mm. +KT:1350*500*1600 | ||
| 48 | Gía phẳng CNC 4 tầng | 1 | Chiếc | + Làm bằng inox 304 dày 1.0mm +Chân giá 4 tầng được làm bằng ống hộp inox 40 x40 mm. +KT:1300*500*1600 | ||
| 49 | Bàn chặt sống có giá dưới | 4 | Chiếc | +KT: 1800*750*800" +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304.Mặt bàn inox dày 1mm, khung bàn và chân bàn inox dày 1.0mm | ||
| 50 | Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên bàn chặt sống | 2 | Chiếc | +KT: 1800*350*400 +Giá Inox 304 dày 1.0mm | ||
| 51 | Chậu rửa đôi | 1 | Chiếc | +Có vòi rửa +Làm bằng inox 304 +KT: 1600*750*800mm +Có 02 hố chậu KT 500x500x300 +Có 02 vòi, 02 thoát chậu | ||
| 52 | Máy thái thịt TADASHI | 1 | Chiếc | +Điện áp: 220/50 Hz +Công suất 420W +Đường kính lưỡi dao 300mm +Cắt mỏng Độ dày: 0 ~ 16 mm +Năng suất 30kg thịt/ ngày +Phụ kiện Đá mài, dây curoa +Trọng lượng 24,5kg | ||
| 53 | Chậu rửa đôi | 1 | Chiếc | +Có vòi rửa +Làm bằng inox 304 +KT: 1200*750*800mm +Có 02 hố chậu KT 500x500x300 +Có 02 vòi, 02 thoát chậu | ||
| 54 | Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên bàn chặt sống | 1 | Chiếc | +KT: 1200*350*400 +Gía Inox 304 dày 1.0mm | ||
| 55 | Tủ đông 4 cánh ( Khu bảo quản) | 2 | Chiếc | +Làm mát bằng quạt gió +Điện áp:220V/50 Hz +Công suất (w): 889W +Trọng lượng: 170kg +Dung tích: 1000L +Gas: 404A +Nhiệt độ (℃) . -12℃~-18℃ +Kích thước (mm)1220x760x1980 | ||
| 56 | Tủ mát 4 cánh | 2 | Chiếc | + Làm mát trực tiếp +Mô hình: XY-300 +Điện áp : 220V/50Hz +Công suất: 289W +Trọng lượng:128 kg +Dung tích: 1000L +Nhiệt độ (℃):-5 ~ 10℃ +KT:1200x700x1800 | ||
| 57 | Tủ inox đột lỗ CNC 4 tầng, cửa làm bằng tấm inox đột lỗ D0,5 cánh lùa | 2 | Chiếc | + Làm bằng inox 304 dày 1.0mm +Chân inox 4 tầng được làm bằng ống hộp 40 x40 mm. +KT:1350*500*1600 | ||
| 58 | Gía phẳng CNC 4 tầng | 1 | Chiếc | + Làm bằng inox 304 dày 1.0mm +Chân giá 4 tầng được làm bằng ống hộp 40 x40 mm. +KT:1500*500*1600 | ||
| 59 | Chậu rửa 3 hố ( Khu sơ chế sống) | 2 | Chiếc | +Kích thước:1800*750*800 +Làm bằng inox 304 +Có 03 hố chậu KT500x500x300 +Có 03 vòi, 03 thoát chậu | ||
| 60 | Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên chậu 3 hố | 2 | Chiếc | +KT: 1800*350*400 +Gía Inox 304 dày 1.0mm | ||
| 61 | Bàn chặt thái sống có giá dưới có lót gỗ | 2 | Chiếc | +KT:1800*800*800"oàn bộ bằng làm bằng inox 304. Mặt bàn inox dày 1mm, khung bàn và chân bàn inox dày 1.0mm | ||
| 62 | Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên bàn chặt sống | 2 | Chiếc | +KT: 1800*350*900 +Giá Inox 304 dày 1.0mm | ||
| 63 | Chậu rửa đôi ( Khu salat + suất đồ) | 1 | Chiếc | +Có vòi rửa +Làm bằng inox 304 +KT: 1500*750*800mm +Có 02 hố chậu KT 500x500x300 +Có 02 vòi, 02 thoát chậu | ||
| 64 | Bàn salat có giá dưới | 1 | Chiếc | +KT:1500*800*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304. Mặt bàn inox dày 1mm, khung bàn và chân bàn inox dày 1.0mm | ||
| 65 | Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên bàn salat | 1 | Chiếc | +KT: 1500*350*400 +Gía Inox 304 dày 1.0mm | ||
| 66 | Tủ lạnh salat 1m8 | 1 | Chiếc | + Làm mát trực tiếp +Điện áp : 220V/50Hz +Công suất (w): 264 +Nhiệt độ (℃) 5~10℃ +Làm Lạnh : R134A +Kích thước(mm) 1800*800*800 | ||
| 67 | Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên bàn salat | 1 | Chiếc | +KT: 1800*350*400 +Giá Inox 304 dày 1.0mm | ||
| 68 | Tủ inox có 2 giá dưới có cánh lùa trước và quây 3 mặt | 3 | Chiếc | +KT:1500*750*700 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm , khung và chân inox dày 1.0mm | ||
| 69 | Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên tủ inox | 3 | Chiếc | +KT: 1500*350*900 +Giá Inox 304 dày 1.0mm | ||
| 70 | Tủ đông 4 cánh | 1 | Chiếc | +Làm mát bằng quạt gió +Điện áp : 220V/50 Hz +Công suất (w): 889W +Trọng lượng : 170kg +Dung tích : 1000L +Gas: 404A +Nhiệt độ (℃) . -12℃~-18℃ +Kích thước (mm)1220x760x1980 | ||
| 71 | Tủ mát 4 cánh | 1 | Chiếc | + Làm mát trực tiếp +Điện áp : 220V/50Hz +Công suất: 289W +Trọng lượng:128 kg +Dung tích : 1000L +Nhiệt độ (℃) :-5 ~ 10℃ +KT :1200x700x1800 | ||
| 72 | Bàn tỉa xuất đồ có giá dưới | 2 | Chiếc | +KT: 1800*800*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm , khung bàn và chân bàn inox dày 1.0mm | ||
| 73 | Bàn chặt sống có giá dưới có lót gỗ ( Khu bếp nóng) | 4 | Chiếc | +KT:1800*800*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304. Mặt bàn inox dày 1mm, khung bàn và chân bàn inox dày 1.0mm | ||
| 74 | Gía 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên bàn chặt sống | 2 | Chiếc | +KT: 1800*350*400 +Gía Inox 304 dày 1.0mm | ||
| 75 | Bếp hầm đôi | 1 | Chiếc | +Kích thước: 1400x700x450/1150mm +Vỏ làm bằng inox 304, chân có thể tăng chỉnh độ cao +Công suất gas: 50mbar có vòi cấp nước +Công suất: 23.000kcal/h +Có vòi cấp nước lạnh +Kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt | ||
| 76 | Bếp Á 3 họng xòe | 1 | Chiếc | + Kích thước: 1800x810x800/1150mm + Thân bếp bằng inox 304 + Kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt + Van gas có đánh lửa Manheto | ||
| 77 | Bàn gia vị | 2 | Chiếc | +KT: 400*810*800/1150 +Inox 304 dày 1mm | ||
| 78 | Bếp á đôi có quạt | 2 | Chiếc | +Làm bằng inox 201. +KT:1800x1000*800/1150 +Không có đánh lửa tự động +Được cắt ghép bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon , họng bằng gang ,có một bầu nước , có một vòi nước tráng chảo , có hai quạt thổi hoạt động độc lập +Công suất điện cho quạt thổi 220-230V/50Hz/1Ph/250W' +Công suất gas: 50,000Kcal/hx2. | ||
| 79 | Bếp Âu 4 họng bao gồm cả chân inox | 1 | Chiếc | +Công suất: 79.2MJ / h +Trọng lượng tịnh: 45kg +KT: 700 x 700 x (850 + 100) mm | ||
| 80 | Lò nướng 2 tầng 4 khay | 1 | Chiếc | Điện áp : 380V/ 60Hz Công suất : 13Kw Số khay : 4 khay Kích thước khay : 400×600 mm Nhiệt độ : 0-300℃ Trọng lượng : 198Kg Kích thước : 1220x 860x 1233mm Chất liệu chính: Inox | ||
| 81 | Lò sáu họng đốt dùng gas | 1 | Chiếc | + KT : 1208*507*607 + Trọng lượng : 35Kg +Số họng gas: 6 +Áp suất gas : 2800 PA | ||
| 82 | Bàn để lò | 1 | Chiếc | Khu bếp nóng | ||
| 83 | Tủ nấu hấp hỗn hợp 12 khay dùng điện (60kg) | 1 | Chiếc | - KT:720x600x1520 mm - Vật liệu: SUS 201, đáy bể nước dày 1.5mm +Dạng khay : Khay phẳng/ khay lỗ +Khay nấu 3.5 ~ 5 Kg gạo + Số khay :12 nấu được 60kg gạo +Điện áp: 380V + Công suất điện: 12Kw | ||
| 84 | Chậu rửa đôi | 1 | Chiếc | +Có vòi rửa +Làm bằng inox 304 +KT: 1200*800*800mm +Có 02 hố chậu KT 500x500x300 +Có 02 vòi, 02 thoát chậu | ||
| 85 | Xe gom đồ thừa | 4 | cái | Khu bếp nóng | ||
| 86 | Vật tư phụ đấu lắp thiết bị | 1 | gói | Khu bếp nóng | ||
| 87 | Tum hút mùi Inox 304 có fin lọc mỡ có gió tươi | 11,5 | mét | +Kích thước: 7800+4500*945*500 + Có cốc hứng mỡ + Có đèn chiếu sáng | ||
| 88 | Quạt hút 7.5kw | 1 | Chiếc | - Lưu lượng (Air flow):1200-1400 m3/h - Áp suất (Pressure): 1550-1350 Pa - Công suất (Power Motor):7.5kW/380V/50Hz Truyền động trực tiếp | ||
| 89 | Cổ bát mềm | 2 | Bộ | Khu vực Tum hút mùi | ||
| 90 | Ống gió 300 x 300 x 1120 dày 0,95 | 3 | m | Khu vực Tum hút Mùi | ||
| 91 | Van điều chỉnh lưu lượng gió 300 x 300 x 1120 dày 0,95 | 9 | Chiếc | Khu vực Tum hút mùi | ||
| 92 | Ống gió 350 x 350 x 1120 dày 0,95 | 7 | m | Khu vực Tum hút mùi | ||
| 93 | Ống gió 600 x 300 x1120 dày 0.95 | 7,5 | m | Khu vực tum hút mùi | ||
| 94 | Ống gió 800x300 /700x400 mm 0.95 Vật liệu: Tôn mạ kẽm L1120 dày 0.96 | 50 | m | Khu vực Tum hút mùi | ||
| 95 | Chân đệm chống rung | 4 | Chiếc | Khu vực Tum hút mùi | ||
| 96 | Dây cáp | 50 | m | Khu vực Tum hút mùi | ||
| 97 | Đục tường + tô trát hoàn thiện | 1 | Gói | Khu vực Tum hút mùi | ||
| 98 | Giá đỡ ống | 22 | Bộ | Khu vực Tum hút mùi | ||
| 99 | Tiêu âm 3 lớp dày 100mm, 900x600x1200 | 2 | Bộ | Khu vực Tum hút mùi | ||
| 100 | Tiêu âm quạt dày 3 lớp 100mm | 1 | bộ | Khu vực Tum hút mùi | ||
| 101 | Hệ giá đỡ đường ống và giá đỡ quạt hút | 1 | gói | Khu vực Tum hút mùi | ||
| 102 | Hệ keo silicol làm kín ống và kẹp bích | 1 | Gói | Khu vực tum hút mùi | ||
| 103 | Tủ điện cho tum hút gió + gió tươi + thiết bị attomat cho lò nướng + tủ hấp | 1 | Gói | Khu vực Tum hút mùi | ||
| 104 | Ống gió 300 x 300 x1120 dày 0.78 | 20 | m | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 105 | Ống gió 500 x 300 x1120 dày 0.79 | 3 | m | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 106 | Tiêu âm ống 400 x 400 x 1120 | 2 | Bộ | Hệ gió tươi cho Tum | ||
| 107 | Van điều chỉnh lưu lượng gió 200 x 300 x 200 | 4 | Bộ | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 108 | Cửa gió nan nhôm sơn tĩnh điện (300*500) | 1 | Chiếc | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 109 | Quạt đồng trục lồng cánh D300mm, n=1400v/p. | 1 | Chiếc | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 110 | Tủ điện | 1 | Chiếc | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 111 | Lò xo giảm rung trên cao | 4 | Bộ | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 112 | Dây cáp | 50 | m | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 113 | Cổ bat mềm | 2 | Bộ | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 114 | Đục tường + tô trát hoàn thiện | 1 | Gói | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 115 | Giá đỡ ống | 6 | Bộ | Hệ gió tươi Cho Tum | ||
| 116 | Quạt hộp nối ống 4200m3/h | 1 | Bộ | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 117 | Hệ giá đỡ ống và quạt | 1 | gói | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 118 | Hệ keo silicol và nẹp C | 1 | gói | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 119 | Bẫy mỡ nổi làm bằng inox 304 độ dày 1.0mm | 8 | Bộ | Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát | ||
| 120 | Bẫy mỡ âm sàn làm bằng inox 304 độ dày 1.0 - 1.2mm, mặt được dập chân chim chống trơn. KT:900 x 500 x 240 | 2 | Bộ | Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát | ||
| 121 | Ghi thoát sàn dập chân chim đột lỗ CNC có tăng cứng. | 20 | m | Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát | ||
| 122 | Máng thoát sàn làm bằng inox có tăng cứng có bao gồm các đầu ren kẹp inox kết nối vào ống thoát. | 20 | m | Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát | ||
| 123 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống +phần bẫy mỡ, rãnh thoát | 1 | gói | Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát | ||
| 124 | KHO MÁT | 1 | bộ | +Kích thước: 3550x3250x2700mm +Hệ thống làm lạnh quản thổi điều khiển kỹ thuật số hiển thị màn hình +Cụm máy nén, Loại máy nén kín, +Công suất máy nén 4HP . Công suất lạnh 5.319 Kw, Chất môi lạnh R404A. +Điện áp: 380V/3P/50Hz. +Tấm Panel vách kho lạnh dày 100 cùng các phụ kiện lắp đặt khác. +Điều khiển cài đặt nhiệt độ bằng màn hình kỹ thuật số. * Nhiệt độ hoạt động: +2oC - +5oC | ||
| 125 | KHO ĐÔNG | 1 | bộ | *Kích thước: 63750x3250x2700mm * Hệ thống làm lạnh quạt thổi điều khiển kỹ thuật số hiển thị màn hình * Cụm máy nén kiểu bán kín, Loại máy nén kín, *Công suất máy nén 6 HP * , Công suất lạnh 10HP, Chất môi lạnh R404A. * Điện áp: 380V/3P/50Hz. * Tấm Panel vách kho lạnh dày 100mm cùng các phụ kiện lắp đặt khác. * Điều khiển cài đặt nhiệt độ bằng màn hình kỹ thuật số. * Nhiệt độ hoạt động: -10oC - 20oC | ||
| 126 | Chi phí lắp đặt tum và thiết bị + ống gió, bẫy mỡ âm sàn, rãnh thoát sàn | 1 | gói | Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát | ||
| 127 | Bàn vào đồ bẩn có lỗ xả rác, có giá dưới | 1 | Chiếc | +KT: 1800*750*80 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ, khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm | ||
| 128 | Chậu rửa 3 hố | 2 | Chiếc | +Kích thước: 1800*750*800 +Làm bằng inox 304 +Có 03 hố chậu KT 500x500x300 +Có 03 vòi, 03 thoát chậu | ||
| 129 | Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên chậu 3 hố | 2 | Chiếc | +KT: 1800*350*400 +Giá Inox 304 dày 1.0mm | ||
| 130 | Bàn chặt sống có giá dưới | 1 | Chiếc | +KT: 1800*750*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ, khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm | ||
| 131 | Giá phẳng CNC 4 tầng | 1 | Chiếc | + Làm bằng inox 304 dày 1.0mm +Chân giá nan inox 4 tầng được làm bằng ống hộp 40 x40 mm. +KT:1350*500*1600 | ||
| 132 | Tủ đồ khô phẳng CNC 4 tầng, cửa làm bằng tấm inox đột lỗ D0,5 | 3 | Chiếc | + Làm bằng inox 304 dày 1.0mm +Chân giá nan inox 4 tầng được làm bằng ống hộp 40 x40 mm. +KT:1350*500*1600 | ||
| 133 | Bàn chặt có giá dưới | 1 | Chiếc | +KT:1800*800*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ, khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm | ||
| 134 | Tủ đông 4 cánh | 2 | Chiếc | +Làm mát bằng quạt gió +Điện áp : 220V/50 Hz +Công suất (w): 889W +Trọng lượng : 170kg +Dung tích : 1000L +Gas: 404A +Nhiệt độ (℃) . -12℃~-18℃ +Kích thước (mm)1220x760x1980 | ||
| 135 | Tủ mát 4 cánh | 1 | Chiếc | + Làm mát trực tiếp :+Điện áp : 220V/50Hz +Công suất: 289W +Trọng lượng:128 kg +Dung tích : 1000L +Nhiệt độ (℃) :-5 ~ 10℃ +KT :1200x700x1800 | ||
| 136 | Chậu rửa đôi | 1 | Chiếc | +Có vòi rửa +Làm bằng inox 304 +KT: 1300*750*800mm +Có 02 hố chậu KT 500x500x300 +Có 02 vòi, 02 thoát chậu | ||
| 137 | Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên chậu đôi | 2 | Chiếc | +KT: 1300*350*900 +Giá Inox 304 dày 1.0mm | ||
| 138 | Bàn salat có giá dưới | 1 | Chiếc | +KT: 1300*750*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ, khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm | ||
| 139 | Bàn chặt thái sống có giá dưới | 5 | Chiếc | +KT: 1800*1000*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ, khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm | ||
| 140 | Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên bàn chặt sống | 2 | Chiếc | +KT: 1800*350*900 +Giá Inox 304 dày 1.0mm | ||
| 141 | Chậu rửa đơn | 1 | Chiếc | +Làm bằng inox 304 +Có 01 hố chậu KT 500x500x300 +Có 01 vòi, 01 thoát chậu +KT: 1000*750*800mm | ||
| 142 | Thùng rác | 1 | Chiếc | Khu bếp nóng | ||
| 143 | Bếp hầm đôi | 1 | Chiếc | +Kích thước: 1400x700x450/1150mm +Vỏ làm bằng inox 304, chân có thể tăng chỉnh độ cao +Công suất gas: 50mbar có vòi cấp nước +Công suất: 23.000kcal/h +Có vòi cấp nước lạnh +Kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt | ||
| 144 | Bếp hầm đơn | 1 | Chiếc | +Kích thước: 700x700x450/1150mm +Vỏ làm bằng inox 304, chân có thể tăng chỉnh độ cao +Công suất gas: 50mbar có vòi cấp nước +Công suất: 23.000kcal/h +Có vòi cấp nước lạnh +Kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt | ||
| 145 | Bếp Á 3 họng xòe | 2 | Chiếc | + Kích thước: 1800x750x800/1150mm + Thân bếp bằng inox 304 + Kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt + Van gas có đánh lửa Manheto | ||
| 146 | Bàn gia vị | 1 | Chiếc | +KT: 350*750*600 +Inox 304 dày 1mm | ||
| 147 | Tủ nấu hấp hỗn hợp 12 khay dùng điện (60kg) | 2 | Chiếc | - KT: 720x600x1520 mm - Vật liệu: SUS 201, đáy bể nước dày 1.5mm +Dạng khay : Khay phẳng/ khay lỗ +Khay nấu 3.5 ~ 5 Kg gạo + Số khay :12 nấu được 60kg gạo +Điện áp: 380V + Công suất điện: 12Kw | ||
| 148 | Lò nướng 2 tầng 4 khay | 1 | Chiếc | Điện áp : 380V/ 60Hz Công suất : 13Kw Số khay : 4 khay Kích thước khay : 400×600 mm Nhiệt độ : 0-300℃ Trọng lượng : 198Kg Kích thước : 1220x 860x 1233mm | ||
| 149 | Bàn chặt thái sống có giá dưới | 2 | Chiếc | +KT: 1800*1000*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ, khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm | ||
| 150 | Tủ đồ khô phẳng CNC 4 tầng, cửa làm bằng tấm inox đột lỗ D0,5 | 2 | Chiếc | + Làm bằng inox 304 dày 1.0mm +Chân inox 4 tầng được làm bằng ống hộp 40 x40 mm. +KT:1350*500*1600 | ||
| 151 | Giá phẳng CNC 4 tầng | 1 | Chiếc | + Làm bằng inox 304 dày 1.0mm +Chân giá nan inox 4 tầng được làm bằng ống hộp 40 x 40 mm. +KT:1350*500*1600 | ||
| 152 | Tủ lạnh salat 1m8 | 1 | Chiếc | + Làm mát trực tiếp +Điện áp : 220V/50Hz +Công suất (w): 164 +Nhiệt độ (℃) 5~10℃ +Làm Lạnh : R134A +Kích thước(mm) 1800*800*800 | ||
| 153 | Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên bàn salat | 1 | Chiếc | +KT: 1800*350*400 +Gía Inox 304 dày 1.0mm | ||
| 154 | Bàn salat có giá dưới | 1 | Chiếc | +KT: 1400*800*800 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304. Mặt bàn inox dày 1mm có lót gỗ, khung bàn và chân bàn làm bằng inox hộp 20*40 và 20*20 dày 1.0mm | ||
| 155 | Tủ mát 4 cánh | 2 | Chiếc | + Làm mát trực tiếp +Điện áp : 220V/50Hz +Công suất: 289W +Trọng lượng:128 kg +Dung tích : 1000L +Nhiệt độ (℃) :-5 ~ 10℃ +KT :1200x700x1800 | ||
| 156 | Tủ inox có 2 giá dưới có cánh lùa trước và quây 3 mặt | 1 | Chiếc | +KT: 1800*750*700 +Toàn bộ bằng làm bằng inox 304 . Mặt bàn inox dày 1mm , khung và chân inox dày 1.0mm | ||
| 157 | Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên tủ inox | 1 | Chiếc | +KT: 1800*350*900 +Giá Inox 304 dày 1.0mm | ||
| 158 | Chậu rửa đôi | 1 | Chiếc | +Có vòi rửa +Làm bằng inox 304 +KT: 1300*750*800mm +Có 02 hố chậu KT 500x500x300 +Có 02 vòi, 02 thoát chậu | ||
| 159 | Giá 2 tầng phẳng đột lỗ CNC treo trên chậu đôi | 1 | Chiếc | +KT: 1300*350*900 +Giá Inox 304 dày 1.0mm | ||
| 160 | Tum hút mùi Inox 304 có fin lọc mỡ có gió tươi | 9,2 | m | +Kích thước: 9200*1100*475 +Có cốc hứng mỡ +Có đèn chiếu sáng | ||
| 161 | Quạt hút 7.5kw | 1 | Chiếc | - Lưu lượng (Air flow):10.000-12.000 m 3 /h - Áp suất (Pressure): 1550-1350 Pa - Công suất (Power Motor): 7.5kW/380V/50Hz Truyền động trực tiếp | ||
| 162 | Cổ bát mềm | 2 | bộ | Tum hút | ||
| 163 | Ống gió | 6 | m | + KT: 300x300 mm tôn 0.75 nẹp C Vật liệu: Tôn hoa mạ kẽm Nghiệm thu theo thực tế : Chiều dài đường ống sẽ được đo theo chiều dài thực tế mép ngoài của đường ống sẽ cộng với: 1 cút, 1 tê, 1 chuyển được tính bằng 1 mét ống dài. | ||
| 164 | Van gió | 6 | Chiếc | +KT: 300X300mm, chất liệu tôn mạ kẽm. | ||
| 165 | Ống gió gom 450 x 450 x1120 dày 0.95 | 7 | m | Tum hút | ||
| 166 | Ống gió 600x300 x1120 dày 0.95 | 32 | m | Tum hút | ||
| 167 | Cao su chống rung quạt | 4 | cái | Tum hút | ||
| 168 | Giá đỡ đường ống | 22 | Bộ | Tum hút | ||
| 169 | Tiêu âm 3 lớp dày 100mm, 900x600x1200 | 2 | bộ | Tum hút | ||
| 170 | Tiêu âm quạt dày 3 lớp 100mm | 1 | bộ | Tum hút | ||
| 171 | Hệ giá đỡ đường ống và giá đỡ quạt hút | 1 | gói | Tum hút | ||
| 172 | Hệ keo silicol làm kín ống và kẹp bích | 1 | gói | Tum hút | ||
| 173 | Tủ điện cho tum hút gió + gió tươi + thiết bị attomat cho lò nướng + tủ hấp | 1 | gói | Tum hút | ||
| 174 | Ống gió 300x300 x1120 dày 0.78 | 16 | m | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 175 | Cút chuyển 300 x 500 dày 0.98 | 3 | Chiếc | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 176 | Ống gió 300 x 200 x1120 dày 0.78 | 5 | m | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 177 | Tủ điện | 1 | chiếc | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 178 | Lò xo giảm rung trên cao | 1 | Bộ | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 179 | Cổ bạt mềm vào quạt | 2 | cái | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 180 | Giá đỡ đường ống | 8 | bộ | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 181 | Tiêu âm ống 400x400x1120 | 2 | Bộ | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 182 | Quạt hộp nối ống 4200m3/h | 1 | bộ | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 183 | Hệ giá đỡ ống và quạt | 1 | gói | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 184 | Hệ keo silicol và nẹp C | 1 | gói | Hệ gió tươi cho tum | ||
| 185 | Bẫy mỡ nổi làm bằng inox 304 độ dày 1.0mm | 7 | Bộ | Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát | ||
| 186 | Bẫy mỡ âm sàn làm bằng inox 304 độ dày 1.0 - 1.2mm, mặt được dập chân chim chống trơn. KT: 900x500x240 | 2 | bộ | Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát | ||
| 187 | Ghi thoát sàn dập chân chim đột lỗ CNC có tăng cứng. | 18 | m | Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát | ||
| 188 | 'Máng thoát sàn làm bằng inox có tăng cứng có bao gồm các đầu ren kép inox kết nối vào ống thoát. | 18 | m | Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát | ||
| 189 | Lắp đặt tum và thiết bị + ống gió, bẫy mỡ âm sàn, rãnh thoát sàn | 1 | gói | Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát | ||
| 190 | Vận chuyển đến ctrinh phần ống gió + tum hút + quạt hút + bẫy mỡ âm sàn | 1 | gói | Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát | ||
| 191 | Bốc vác cẩu thiết bị đến các tầng 2 và 3 | 1 | gói | Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát | ||
| 192 | Vật tư phụ | 1 | gói | Hệ bẩy mở nổi và bẩy mở âm sàn + máng thoát sàn + ghi thoát |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.85E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Đã từng cung cấp hệ thống băng tải có giá trị tối thiểu 483.000.000 VNĐ
2. Đã từng cung cấp thang máy có giá trị tối thiểu 1.285.333.086 VNĐ
3. Đã từng cung cấp xông khô, xông ướt có giá trị tối thiểu 147.855.400 VNĐ
4. Đã từng cung cấp thiết bị bếp có giá trị tối thiểu 2.075.980.830 VNĐ
Trong đó mỗi hợp đồng tương tự của 4 hạng mục trên yêu cầu lớn hơn hoặc bằng 1 và tổng số các hợp đồng tương tự có giá trị lớn hơn hoặc bằng 4,4 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng hoặc có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sữa chữa, hoặc cung cấp các dịch vụ bán hàng khác theo nội dung gói thầu này. Nhà thầu phải kiểm tra và thông báo tình trạng lỗi, hư hỏng, sai sót của hàng hóa và có biện pháp xử lý, khắc phục tối đa 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi