Gói thầu: Sửa chữa lớn tường gian máy của tòa nhà máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646580-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY THỦY ĐIỆN TRỊ AN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Sửa chữa lớn tường gian máy của tòa nhà máy
Số hiệu KHLCNT 20210304071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:17:00 đến ngày 2021-07-13 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,533,752,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 248,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ trần nhôm cũ Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị; bảo đảm vệ sinh môi trường 3.659,96 m2
2 Cung cấp, lắp đặt tấm ốp trần DML (Maylaysia) 200G và lam gió; độ dày 0.6mm hoặc tương đương. Bao gồm: Xương gắn lá, V trần 0,3m/m2, Tắc kê đạn M6, con tán M6, long đền M6, Ty ren M6. Phủ sơn Powder coating phần trần chính Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công trong khu vực gian máy đang vận hành. 3.211,2 m2
3 Cung cấp và thi công lắp dựng khung thép mạ kẽm 30x30x1.2mm để thi công ốp tường (3.5kg/m2) Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công trong khu vực gian máy đang vận hành. 21,77 Tấn
4 Cung cấp, lắp đặt tấm ốp tường DML (Maylaysia) FX 6012C-P được làm từ nhôm nhẹ, Quy cách 600x1200. Độ dày 1.2mm hoặc tương đương. Đục lỗ với đường kính : 1.8mm, phủ tấm tiêu âm cách nhiệt ở mặt sau, Phủ sơn Powder coating. Gồm (Pass sắt 50x50x3mm, chiều dài 150mm; Tắc kê nở M8x60mm; V viền tường; U viền chỉ tấm ốp; Xương tam giác). Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công trong khu vực gian máy đang vận hành. 4.905,23 m2
5 Cung cấp, lắp đặt tấm ốp tường DML (Maylaysia) FX3012C-P được làm từ nhôm nhẹ, Quy cách 300x1200. Độ dày 1.2mm hoặc tương đương. Đục lỗ với đường kính : 1.8mm, phủ tấm tiêu âm cách nhiệt ở mặt sau, Phủ sơn Powder coating. Gồm (Pass sắt 50x50x3mm, chiều dài 150mm; Tắc kê nở M8x60mm; V viền tường; U viền chỉ tấm ốp; Xương tam giác). Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công trong khu vực gian máy đang vận hành. 1.313,7 m2
6 Cung cấp và thi công lắp đặt tấm Alu Composite. ALCOREST (mã màu theo thiết kế) Tấm ốp Aluminum composite trong nhà. Kích thước tấm: 1220x2440mm. Độ dày tấm: 3mm. Độ dày lớp phủ nhôm: 0.1mm (Lắp cho trần: che phần đáy ban công sàn 23 và phần giật cấp theo chu vi trần nhôm), Bao gồm: Xương gắn lá, V trần, Tắc kê đạn M6, con tán M6, long đền M6, Ty ren M6. Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công trong khu vực gian máy đang vận hành. 727,86 m2
7 Cung cấp và thi công lắp đặt tấm Alu Composite. ALCOREST (mã màu theo thiết kế) Tấm ốp Aluminum composite trong nhà. Kích thước tấm: 1220x2440mm. Độ dày tấm: 3mm. Độ dày lớp phủ nhôm: 0.1mm cạnh các cửa, cột ....(Lắp cho vách). Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công trong khu vực gian máy đang vận hành. 606,46 m2
8 Sơn tường trong nhà màu xanh bằng sơn Dulux mã Victoria green 90GY 67/146 hoặc tương đương, 2 lớp phủ Làm sạch lớp hoen ố trước khi sơn 850,9 m2
9 Sơn trần trong nhà sơn Dulux màu trắng mã 30GY 88/014 hoặc tương đương, 2 nước phủ. Làm sạch lớp hoen ố trước khi sơn 1.501 m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. 47,11 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm. Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. 525,63 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. 31,47 100m2
13 Vận chuyển hàng hóa tới công trình. Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. 1 Trọn gói
14 Vận chuyển tấm trần cũ xuống sau khi tháo. Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. 36,6 100m2
15 Vận chuyển tấm trần lên cao để lắp mới. Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. 36,6 100m2
16 Bốc xếp tấm trần nhôm cũ lên xe (nhôm dày 1,2mm, nên khối lượng 3,24kg/m2), diện tích 3659,96m2. Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. 11,86 tấn
17 Bốc xếp tấm trần cũ xuống xe. Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. 10,4 tấn
18 Vận chuyển trần và xương cũ về kho khoảng cách Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. 1,04 10 tấn
19 Vệ sinh kính. Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. 808,15 m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ, thu hồi các loại cáp nhôm cũ (bao gồm cả cáp nguồn và cáp liên thông giữa các đèn). Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. 600 mét
2 Tháo dỡ, thu hồi các đèn cũ cao áp cũ Đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị. 92 Bộ
3 Cung cấp lắp đặt cáp nguồn (cáp 4*4mm2) cho đèn (cáp từ tủ lực CT +10m đến trần toà nhà gian máy) Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 500 mét
4 Cung cấp lắp đặt dây dẫn 2*2.5mm2 cho các đèn chiếu sáng gian máy Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 500 mét
5 Cung cấp lắp đặt ống ruột gà Φ16 Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 500 mét
6 Cung cấp và lắp đặt các loại hộp nối nhựa DS036_WE schneider; kích thước:4*4*2(inch) Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80 hộp
7 Cung cấp và lắp đặt các loại hộp nối nhựa DS039_WE schneider, kích thước:6*6*3(inch) Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
8 Cung cấp và lắp đặt đèn LED ≤200W chiếu sáng nhà xưởng, quang thông ≥ 25000 lumen. Đúng quy định tại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật; giảm thiểu tối đa thời gian thi công để ít ảnh hưởng nhất trong điều kiện thi công trong khu vực gian máy đang vận hành. 92 bộ
9 Bốc dỡ các loại cáp điện và các loại đèn thu hồi, vận chuyển về kho, cách xa 2km; trọn gói. Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường 1 Trọn gói
10 Vật tư phụ để thi công phần điện (Băng keo cách điện, dây buộc cáp, găng tay,…); trọn gói. Đảm bảo chất lượng thi công 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.96E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng; -Tương tự về quy mô công việc: Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2016 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng có các phần việc tương tự như sau: + Thực hiện công trình xây dựng dân dụng từ 4 tầng trở lên hoặc công trình công nghiệp chiều cao tối thiểu 12m (các loại công trình phải có khối lượng thi công ốp tấm nhôm trang trí nội, ngoại thất công trình có diện tích tối thiểu là 5.000 m2); - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có tổng giá trị của các phần việc tương tự như sau: + Giá trị phần việc thực hiện công trình xây dựng dân dụng từ 4 tầng trở lên hoặc công trình công nghiệp chiều cao tối thiểu 12m (các loại công trình phải có khối lượng thi công ốp tấm nhôm trang trí nội, ngoại thất công trình có diện tích tối thiểu là 2.500 m2) tối thiểu là 8,35 tỷ đồng; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản hợp đồng và các phụ lục kèm theo, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Quyết toán hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->