Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình (hạng mục: Đường giao thông, cống ngang đường và cầu trên tuyến)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210676907-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Tân
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng công trình (hạng mục: Đường giao thông, cống ngang đường và cầu trên tuyến)
Số hiệu KHLCNT 20210676589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN thực hiện CTMTQG XDNTM hỗ trợ xây lắp (khoảng 17,7 tỷ đồng) và NS huyện Bình Tân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:16:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,363,255,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,489 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,148 100m3
3 Đóng cừ tràm L=4,5-4,6m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,994 100m
4 Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,044 100m
5 Đóng dừa L ≥ 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,16 100m
6 Cừ tràm dài 4,5 - 4,6 m (đầu ngọn 4,0 - 4,5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 989 m
7 Cừ tràm dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 4,0 - 4,5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 m
8 Cừ dừa kẹp cổ, ngọn ≥ 20cm, L ≥ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.229 m
9 Thép buộc đầu cừ tràm D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,843 kg
10 Đắp cát nền đường K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,523 100m3
11 Đắp cát nền đường K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,27 100m3
12 Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,08 100m
13 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4526 100m3
14 Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5637 100m2
15 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,5637 100m2
16 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
17 Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
18 Ván khuôn móng trụ biển báo, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1216 100m2
19 Cung cấp trụ đỡ biển báo STK Ø80mm dày 3,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m
20 SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
21 Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Biển báo phản quang chữ nhật 30x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
24 Cung cấp bu lông M10x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn + chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
B 2. Đường vào cầu, đường dân sinh, tường chắn, đảm bảo giao thông (cầu Kênh Xáng)
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,427 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,935 100m3
3 Đắp cát nền đường K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0993 100m3
4 Đắp cát nền đường K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,767 100m3
5 Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
6 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 100m3
7 Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 100m2
8 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 100m2
9 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m²
10 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, dày 12cm lề đường gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
11 Đào đất khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5737 100m3
12 Đắp đất lề đường, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0679 100m3
13 Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2273 100m3
14 Đắp cát tôn nền đường, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
15 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0775 100m²
16 Ván khuôn mặt đường đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
17 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2505 tấn
18 Bê tông đá (1x2)cm M.250 đan mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,62 m3
19 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm L= 4,6 - 4,7 m (đầu ngọn > 4,5 - 5,0cm), đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,5 100m
20 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
21 Bê tông tường chắn đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,2 m3
22 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7856 100m2
23 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5266 tấn
24 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8064 tấn
25 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9238 tấn
26 Dây kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 kg
27 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
28 Vải địa kỹ thuật không dệt 12 kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
29 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m
30 Cung cấp bulon M16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
31 Cung cấp bulon trụ hộ lan M19x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
32 Cung cấp cột ống thép mạ kẽm D114 dài 1,35m, dày 2mm, nắp mũ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cột
33 Cung cấp bản đệm 300x70x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
34 Cung cấp tường hộ lan mềm thanh tôn sóng 3.32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 tấm
35 Cung cấp tôn sóng đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
36 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
37 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
38 SXLĐ biển báo (30x70)cm phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 SXLĐ biển báo phản quang tròn đk70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Cung cấp trụ đỡ biển báo STK Ø80mm dày 3,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
41 Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Cung cấp bu lông M10x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
44 Ván khuôn móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
45 Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
46 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C 3. Đường vào cầu, đường dân sinh, tường chắn, đảm bảo giao thông (cầu Ông Mù)
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,71 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4825 100m3
3 Đắp cát nền đường K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,875 100m3
4 Đắp cát nền đường K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,767 100m3
5 Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
6 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 100m3
7 Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 100m2
8 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 100m2
9 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m²
10 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, dày 12cm lề đường gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
11 Đào đất khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3234 100m3
12 Đắp đất lề đường, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4144 100m3
13 Đắp cát nền đường K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,33 100m3
14 Đắp cát tôn nền đường, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m3
15 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2175 100m²
16 Ván khuôn mặt đường đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1744 100m2
17 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 tấn
18 Bê tông đá (1x2)cm M.250 đan mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,74 m3
19 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm L= 4,6 - 4,7 m (đầu ngọn > 4,5 - 5,0cm), đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,5 100m
20 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
21 Bê tông tường chắn đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,31 m3
22 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8384 100m2
23 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5322 tấn
24 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9424 tấn
25 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
26 Dây kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 kg
27 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
28 Vải địa kỹ thuật không dệt 12 kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
29 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m
30 Cung cấp bulon M16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
31 Cung cấp bulon trụ hộ lan M19x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
32 Cung cấp cột ống thép mạ kẽm D114 dài 1,35m, dày 2mm, nắp mũ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cột
33 Cung cấp bản đệm 300x70x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
34 Cung cấp tường hộ lan mềm thanh tôn sóng 3.32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 tấm
35 Cung cấp tôn sóng đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
36 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
37 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
38 SXLĐ biển báo (30x70)cm phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 SXLĐ biển báo phản quang tròn đk70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Cung cấp trụ đỡ biển báo STK Ø80mm dày 3,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
41 Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Cung cấp bu lông M10x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
44 Ván khuôn móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
45 Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
46 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D 4. Đường vào cầu, đường dân sinh, tường chắn, đảm bảo giao thông (cầu Tầm Guộc)
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9565 100m3
2 Đắp đất lề đường K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8425 100m3
3 Đắp cát nền đường K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,875 100m3
4 Đắp cát nền đường K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,767 100m3
5 Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
6 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 100m3
7 Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 100m2
8 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 100m2
9 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m²
10 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, dày 12cm lề đường gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
11 Đào đất khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,521 100m3
12 Đắp đất lề đường, K>=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7338 100m3
13 Đắp cát nền đường K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3304 100m3
14 Đắp cát tôn nền đường, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m3
15 Trải tấm nylon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2175 100m²
16 Ván khuôn mặt đường đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 100m2
17 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 tấn
18 Bê tông đá (1x2)cm M.250 đan mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,09 m3
19 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm L= 4,6 - 4,7 m (đầu ngọn > 4,5 - 5,0cm), đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,5 100m
20 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
21 Bê tông tường chắn đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,31 m3
22 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8384 100m2
23 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5322 tấn
24 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9424 tấn
25 Cốt thép tường, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
26 Dây kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 kg
27 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
28 Vải địa kỹ thuật không dệt 12 kN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
29 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m
30 Cung cấp bulon M16x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
31 Cung cấp bulon trụ hộ lan M19x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
32 Cung cấp cột ống thép mạ kẽm D114 dài 1,35m, dày 2mm, nắp mũ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cột
33 Cung cấp bản đệm 300x70x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
34 Cung cấp tường hộ lan mềm thanh tôn sóng 3.32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 tấm
35 Cung cấp tôn sóng đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
36 Cung cấp tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
37 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
38 SXLĐ biển báo (30x70)cm phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 SXLĐ biển báo phản quang tròn đk70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Cung cấp trụ đỡ biển báo STK Ø80mm dày 3,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m
41 Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Cung cấp bu lông M10x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
44 Ván khuôn móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
45 Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
46 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E II. CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cốt thép ống cống D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6826 tấn
2 SXLD ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5449 100m2
3 Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,268 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M.75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m2
6 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
9 SXLD cốt thép cọc Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 tấn
10 SXLĐ cốt thép cọc Ø12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1849 tấn
11 Ván khuôn thép cọc treo cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
12 Bê tông cọc treo nắp cống đúc sẵn đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
13 Đóng cọc BTCT 15x15 thẳng trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
14 Sản xuất thép hình, thép tấm nắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
15 Cung cấp ống sắt tráng kẽm, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m
16 Gia công lắp dựng gỗ nắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 m3
17 Cung cấp bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
18 Đinh các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 kg
19 Xích treo nắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
F III. CẦU KÊNH XÁNG
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2426 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2257 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3536 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5887 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
6 Gia công cấu kiện thép tấm đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7589 tấn
7 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0396 100m2
8 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,71 m3
9 Gia công thép tấm, thép hình hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7097 tấn
10 Đóng vỗ lại cọc thử thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m
11 Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 100m
12 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,124 100m
13 Đóng vỗ lại cọc thử xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m
14 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 100m
15 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc không ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
17 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
18 Gia công thép hình, thép tấm, thép tròn KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4617 tấn
19 Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
20 Đóng cọc thép hình I300, trên cạn (cọc không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9234 tấn
22 Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9234 tấn
23 Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m cọc
24 Đóng cọc thép hình (cọc ngập đât) dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
25 Đóng cọc thép hình (cọc không ngập đât) dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
26 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9234 tấn
27 Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9234 tấn
28 Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m cọc
29 Khấu hao thép hình (3,5+1,171)% Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0406 Tấn
30 Khấu hao thép hình sàn đạo (1,5+5)% Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8469 Tấn
31 Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m2
32 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
33 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0737 tấn
34 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8895 tấn
35 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4544 tấn
36 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
37 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5667 100m2
38 Bê tông đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,16 m3
39 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (200x150x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
41 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1922 tấn
42 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 tấn
43 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6426 tấn
44 SX lắp dựng tháo gỡ VK bản quá độ - dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
45 Bê tông lót móng dầm đỡ đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m3
46 Bê tông đá 1x2 mác 300 bản quá độ - dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66 m3
47 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1781 tấn
48 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7957 tấn
49 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 tấn
50 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100m2
51 Bê tông đá kê + mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
52 Bê tông đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m3
53 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (200x150x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
54 Sơn thước mia (1 nước lót+2 nước phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
55 Dầm BTCT DƯL I.500 (H8) L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
56 Dầm BTCT DƯL I.650 (H8) L=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
57 Lắp dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
58 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3204 tấn
59 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0746 tấn
60 Cốt thép dầm ngang ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
61 Cốt thép dầm ngang ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2495 tấn
62 Lắp đặt ống thoát nước STK Ø 49x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m
63 Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
64 SX lắp dựng tháo gỡ VK bản mặt cầu, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,094 100m2
65 Bê tông đá 1x2cm M.300 dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,184 m3
66 Bê tông đá 1x2 M.300 bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,28 m3
67 Bê tông tạo dốc đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
68 Thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6283 tấn
69 Thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9451 tấn
70 Gia công thép lan can cầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5734 tấn
71 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,56 m2
72 Bulon neo M22x640 (mã kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
73 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
74 Cốt thép khe co giãn ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
75 Sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
76 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào đường dẫn vào cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m3
78 Đóng cừ tràm L=4,5-4,6m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,627 100m
79 Đệm cát đầu cừ chân khay dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
80 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,043 m3
81 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chân khay + taluy mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,296 m3
82 Dây kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 kg
83 Xếp đá 4x6 đầu ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
84 Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m2
85 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m
G IV. CẦU ÔNG MÙ
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9151 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0209 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2778 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2189 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
6 Gia công cấu kiện thép tấm đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6534 tấn
7 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1684 100m2
8 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,96 m3
9 Gia công thép tấm, thép hình hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9148 tấn
10 Đóng vỗ lại cọc thử thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m
11 Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m
12 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 100m
13 Đóng vỗ lại cọc thử xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m
14 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0775 100m
15 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc không ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2325 100m
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
17 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
18 Gia công thép hình, thép tấm, thép tròn KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4617 tấn
19 Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
20 Đóng cọc thép hình I300, trên cạn (cọc không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9234 tấn
22 Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9234 tấn
23 Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m cọc
24 Đóng cọc thép hình (cọc ngập đât) dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
25 Đóng cọc thép hình (cọc không ngập đât) dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
26 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9234 tấn
27 Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9234 tấn
28 Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m cọc
29 Khấu hao thép hình (3,5+1,171)% Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0406 Tấn
30 Khấu hao thép hình sàn đạo (1,5+5)% Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8469 Tấn
31 Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m2
32 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
33 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0737 tấn
34 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8895 tấn
35 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4544 tấn
36 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
37 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5667 100m2
38 Bê tông đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,16 m3
39 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (200x150x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
41 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1922 tấn
42 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 tấn
43 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6426 tấn
44 SX lắp dựng tháo gỡ VK bản quá độ - dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
45 Bê tông lót móng dầm đỡ đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m3
46 Bê tông đá 1x2 mác 300 bản quá độ - dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66 m3
47 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1781 tấn
48 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7957 tấn
49 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 tấn
50 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100m2
51 Bê tông đá kê + mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
52 Bê tông đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m3
53 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (200x150x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
54 Sơn thước mia (1 nước lót+2 nước phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
55 Dầm BTCT DƯL I.280 (H8) L=7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
56 Dầm BTCT DƯL I.400 (H8) L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
57 Lắp dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
58 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1883 tấn
59 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2151 tấn
60 Cốt thép dầm ngang ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
61 Cốt thép dầm ngang ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 tấn
62 Lắp đặt ống thoát nước STK Ø 49x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m
63 Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1913 100m2
64 SX lắp dựng tháo gỡ VK bản mặt cầu, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2526 100m2
65 Bê tông đá 1x2cm M.300 dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 m3
66 Bê tông đá 1x2 M.300 bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,816 m3
67 Bê tông tạo dốc đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
68 Thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
69 Thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
70 Gia công thép lan can cầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 tấn
71 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,72 m2
72 Bulon neo M22x640 (mã kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
73 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
74 Cốt thép khe co giãn ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
75 Sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
76 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào đường dẫn vào cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 100m3
78 Đóng cừ tràm L=4,5-4,6m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,773 100m
79 Đệm cát đầu cừ chân khay dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
80 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,838 m3
81 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chân khay + taluy mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
82 Dây kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 kg
83 Xếp đá 4x6 đầu ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
84 Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m2
85 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m
H V. CẦU TẦM GUỘC
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9151 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0209 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2778 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2189 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
6 Gia công cấu kiện thép tấm đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6534 tấn
7 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1684 100m2
8 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,96 m3
9 Gia công thép tấm, thép hình hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9148 tấn
10 Đóng vỗ lại cọc thử thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m
11 Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m
12 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 100m
13 Đóng vỗ lại cọc thử xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m
14 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,037 100m
15 Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc không ngập đât) chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m
16 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
17 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
18 Gia công thép hình, thép tấm, thép tròn KĐV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4617 tấn
19 Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (cọc ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
20 Đóng cọc thép hình I300, trên cạn (cọc không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
21 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9234 tấn
22 Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9234 tấn
23 Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m cọc
24 Đóng cọc thép hình (cọc ngập đât) dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
25 Đóng cọc thép hình (cọc không ngập đât) dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
26 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9234 tấn
27 Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9234 tấn
28 Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m cọc
29 Khấu hao thép hình (3,5+1,171)% Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0406 Tấn
30 Khấu hao thép hình sàn đạo (1,5+5)% Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8469 Tấn
31 Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m2
32 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
33 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0737 tấn
34 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8895 tấn
35 Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4544 tấn
36 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
37 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5667 100m2
38 Bê tông đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,16 m3
39 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (200x150x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
41 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1922 tấn
42 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1771 tấn
43 Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6426 tấn
44 SX lắp dựng tháo gỡ VK bản quá độ - dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
45 Bê tông lót móng dầm đỡ đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,29 m3
46 Bê tông đá 1x2 mác 250 bản quá độ - dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66 m3
47 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1781 tấn
48 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7957 tấn
49 Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 tấn
50 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100m2
51 Bê tông đá kê + mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
52 Bê tông đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m3
53 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (200x150x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
54 Sơn thước mia (1 nước lót+2 nước phủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
55 Dầm BTCT DƯL I.400 (H8) L=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
56 Dầm BTCT DƯL I.400 (H8) L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
57 Lắp dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
58 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2051 tấn
59 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5501 tấn
60 Cốt thép dầm ngang ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
61 Cốt thép dầm ngang ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2495 tấn
62 Lắp đặt ống thoát nước STK Ø49mm, dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m
63 Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
64 SX lắp dựng tháo gỡ VK bản mặt cầu, gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3655 100m2
65 Bê tông đá 1x2cm M.300 dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
66 Bê tông đá 1x2 M.300 bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,472 m3
67 Bê tông tạo dốc đá 1x2 M.300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
68 Thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
69 Thép tấm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,267 tấn
70 Gia công thép lan can cầu mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 tấn
71 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
72 Bulon neo M22x640 (mã kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
73 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
74 Cốt thép khe co giãn ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
75 Sikagrout 214-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
76 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào đường dẫn vào cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 100m3
78 Đóng cừ tràm L=4,5-4,6m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,57 100m
79 Đệm cát đầu cừ chân khay dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
80 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,672 m3
81 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chân khay + taluy mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,054 m3
82 Dây kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 kg
83 Xếp đá 4x6 đầu ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
84 Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m2
85 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.872E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 13.600.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công Đường giao thông (mặt đường láng nhựa) có tải trọng thiết kế ≥ 5 Tấn, chiều rộng mặt đường láng nhựa ≥ 3,5m, Cống ngang đường ≥ Ø600mm và Cầu có tải trọng thiết kế ≥ 8 Tấn, chiều dài dầm BTCT DUL (nhịp lớn nhất) ≥ 18m. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Đường giao thông, Cống ngang đường và Cầu BTCT) ≥ 13.600.000.000 đồng. (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (iii) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh gồm: + Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán và các tài liệu chứng minh hợp pháp khác nhằm chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì hồ sơ chứng minh cần bổ sung thêm: Biên bản nghiệm thu và Bảng thanh toán khối lượng từng kỳ nghiệm thu giai đoạn kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị đã thanh toán theo từng kỳ. + Các phụ lục Hợp đồng (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 13.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->