Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình (hạng mục: Đường giao thông, cống ngang đường và cầu trên tuyến)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210676907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Tân |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng công trình (hạng mục: Đường giao thông, cống ngang đường và cầu trên tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN thực hiện CTMTQG XDNTM hỗ trợ xây lắp (khoảng 17,7 tỷ đồng) và NS huyện Bình Tân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 15:16:00 đến ngày 2021-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,363,255,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,148 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,5-4,6m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,994 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,044 | 100m |
| 5 | Đóng dừa L ≥ 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | 100m |
| 6 | Cừ tràm dài 4,5 - 4,6 m (đầu ngọn 4,0 - 4,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989 | m |
| 7 | Cừ tràm dài 3,8 - 4 m (đầu ngọn 4,0 - 4,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m |
| 8 | Cừ dừa kẹp cổ, ngọn ≥ 20cm, L ≥ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229 | m |
| 9 | Thép buộc đầu cừ tràm D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,843 | kg |
| 10 | Đắp cát nền đường K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,523 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,27 | 100m3 |
| 12 | Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,08 | 100m |
| 13 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4526 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5637 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5637 | 100m2 |
| 16 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 17 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng trụ biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK Ø80mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m |
| 20 | SXLĐ biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 24 | Cung cấp bu lông M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn + chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| B | 2. Đường vào cầu, đường dân sinh, tường chắn, đảm bảo giao thông (cầu Kênh Xáng) | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,427 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0993 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | 100m3 |
| 5 | Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m2 |
| 9 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, dày 12cm lề đường gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 11 | Đào đất khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5737 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lề đường, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0679 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2273 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát tôn nền đường, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 15 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0775 | 100m² |
| 16 | Ván khuôn mặt đường đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2505 | tấn |
| 18 | Bê tông đá (1x2)cm M.250 đan mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm L= 4,6 - 4,7 m (đầu ngọn > 4,5 - 5,0cm), đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 21 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7856 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5266 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8064 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9238 | tấn |
| 26 | Dây kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | kg |
| 27 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 28 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m |
| 30 | Cung cấp bulon M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 31 | Cung cấp bulon trụ hộ lan M19x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 32 | Cung cấp cột ống thép mạ kẽm D114 dài 1,35m, dày 2mm, nắp mũ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cột |
| 33 | Cung cấp bản đệm 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 34 | Cung cấp tường hộ lan mềm thanh tôn sóng 3.32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 35 | Cung cấp tôn sóng đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 36 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 38 | SXLĐ biển báo (30x70)cm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | SXLĐ biển báo phản quang tròn đk70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK Ø80mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 41 | Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp bu lông M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | 3. Đường vào cầu, đường dân sinh, tường chắn, đảm bảo giao thông (cầu Ông Mù) | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,71 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4825 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,875 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | 100m3 |
| 5 | Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m2 |
| 9 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, dày 12cm lề đường gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 11 | Đào đất khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lề đường, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4144 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát tôn nền đường, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | 100m3 |
| 15 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2175 | 100m² |
| 16 | Ván khuôn mặt đường đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | tấn |
| 18 | Bê tông đá (1x2)cm M.250 đan mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm L= 4,6 - 4,7 m (đầu ngọn > 4,5 - 5,0cm), đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 21 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,31 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8384 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5322 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9424 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 26 | Dây kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | kg |
| 27 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 28 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m |
| 30 | Cung cấp bulon M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 31 | Cung cấp bulon trụ hộ lan M19x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 32 | Cung cấp cột ống thép mạ kẽm D114 dài 1,35m, dày 2mm, nắp mũ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cột |
| 33 | Cung cấp bản đệm 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 34 | Cung cấp tường hộ lan mềm thanh tôn sóng 3.32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 35 | Cung cấp tôn sóng đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 36 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 38 | SXLĐ biển báo (30x70)cm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | SXLĐ biển báo phản quang tròn đk70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK Ø80mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 41 | Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp bu lông M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | 4. Đường vào cầu, đường dân sinh, tường chắn, đảm bảo giao thông (cầu Tầm Guộc) | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9565 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8425 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,875 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | 100m3 |
| 5 | Xếp đá vỉa lề đường 15x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m2 |
| 9 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250, dày 12cm lề đường gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 11 | Đào đất khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lề đường, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7338 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3304 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát tôn nền đường, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3 |
| 15 | Trải tấm nylon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2175 | 100m² |
| 16 | Ván khuôn mặt đường đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | tấn |
| 18 | Bê tông đá (1x2)cm M.250 đan mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,09 | m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm L= 4,6 - 4,7 m (đầu ngọn > 4,5 - 5,0cm), đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 21 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,31 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8384 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5322 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9424 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 26 | Dây kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | kg |
| 27 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 28 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m |
| 30 | Cung cấp bulon M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 31 | Cung cấp bulon trụ hộ lan M19x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 32 | Cung cấp cột ống thép mạ kẽm D114 dài 1,35m, dày 2mm, nắp mũ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cột |
| 33 | Cung cấp bản đệm 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 34 | Cung cấp tường hộ lan mềm thanh tôn sóng 3.32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 35 | Cung cấp tôn sóng đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 36 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 38 | SXLĐ biển báo (30x70)cm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | SXLĐ biển báo phản quang tròn đk70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp trụ đỡ biển báo STK Ø80mm dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m |
| 41 | Cung cấp nắp chụp nhựa Ø80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp bu lông M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | II. CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cốt thép ống cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6826 | tấn |
| 2 | SXLD ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5449 | 100m2 |
| 3 | Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,268 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | SXLD cốt thép cọc Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép cọc Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1849 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép cọc treo cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc treo nắp cống đúc sẵn đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 13 | Đóng cọc BTCT 15x15 thẳng trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Sản xuất thép hình, thép tấm nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 15 | Cung cấp ống sắt tráng kẽm, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 16 | Gia công lắp dựng gỗ nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| 17 | Cung cấp bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | kg |
| 19 | Xích treo nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| F | III. CẦU KÊNH XÁNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2426 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2257 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5887 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7589 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0396 | 100m2 |
| 8 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,71 | m3 |
| 9 | Gia công thép tấm, thép hình hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7097 | tấn |
| 10 | Đóng vỗ lại cọc thử thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m |
| 11 | Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m |
| 12 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | 100m |
| 13 | Đóng vỗ lại cọc thử xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m |
| 14 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 100m |
| 15 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc không ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 18 | Gia công thép hình, thép tấm, thép tròn KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4617 | tấn |
| 19 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình I300, trên cạn (cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9234 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9234 | tấn |
| 23 | Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m cọc |
| 24 | Đóng cọc thép hình (cọc ngập đât) dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Đóng cọc thép hình (cọc không ngập đât) dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9234 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9234 | tấn |
| 28 | Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m cọc |
| 29 | Khấu hao thép hình (3,5+1,171)% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0406 | Tấn |
| 30 | Khấu hao thép hình sàn đạo (1,5+5)% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8469 | Tấn |
| 31 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 33 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 34 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8895 | tấn |
| 35 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4544 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5667 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m3 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (200x150x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 41 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 42 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | tấn |
| 43 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6426 | tấn |
| 44 | SX lắp dựng tháo gỡ VK bản quá độ - dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng dầm đỡ đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 46 | Bê tông đá 1x2 mác 300 bản quá độ - dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 47 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | tấn |
| 48 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7957 | tấn |
| 49 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá kê + mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m3 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (200x150x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Sơn thước mia (1 nước lót+2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 55 | Dầm BTCT DƯL I.500 (H8) L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 56 | Dầm BTCT DƯL I.650 (H8) L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 57 | Lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3204 | tấn |
| 59 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0746 | tấn |
| 60 | Cốt thép dầm ngang ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 61 | Cốt thép dầm ngang ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | tấn |
| 62 | Lắp đặt ống thoát nước STK Ø 49x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m |
| 63 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 64 | SX lắp dựng tháo gỡ VK bản mặt cầu, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,094 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đá 1x2cm M.300 dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 66 | Bê tông đá 1x2 M.300 bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | m3 |
| 67 | Bê tông tạo dốc đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 68 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6283 | tấn |
| 69 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9451 | tấn |
| 70 | Gia công thép lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5734 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,56 | m2 |
| 72 | Bulon neo M22x640 (mã kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 73 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 74 | Cốt thép khe co giãn ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 75 | Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào đường dẫn vào cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 78 | Đóng cừ tràm L=4,5-4,6m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,627 | 100m |
| 79 | Đệm cát đầu cừ chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 80 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,043 | m3 |
| 81 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chân khay + taluy mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,296 | m3 |
| 82 | Dây kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | kg |
| 83 | Xếp đá 4x6 đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 84 | Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| G | IV. CẦU ÔNG MÙ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9151 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0209 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2189 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1684 | 100m2 |
| 8 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,96 | m3 |
| 9 | Gia công thép tấm, thép hình hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9148 | tấn |
| 10 | Đóng vỗ lại cọc thử thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m |
| 11 | Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 12 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m |
| 13 | Đóng vỗ lại cọc thử xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m |
| 14 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0775 | 100m |
| 15 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc không ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 18 | Gia công thép hình, thép tấm, thép tròn KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4617 | tấn |
| 19 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình I300, trên cạn (cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9234 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9234 | tấn |
| 23 | Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m cọc |
| 24 | Đóng cọc thép hình (cọc ngập đât) dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Đóng cọc thép hình (cọc không ngập đât) dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9234 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9234 | tấn |
| 28 | Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m cọc |
| 29 | Khấu hao thép hình (3,5+1,171)% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0406 | Tấn |
| 30 | Khấu hao thép hình sàn đạo (1,5+5)% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8469 | Tấn |
| 31 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 33 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 34 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8895 | tấn |
| 35 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4544 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5667 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m3 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (200x150x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 41 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 42 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | tấn |
| 43 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6426 | tấn |
| 44 | SX lắp dựng tháo gỡ VK bản quá độ - dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng dầm đỡ đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 46 | Bê tông đá 1x2 mác 300 bản quá độ - dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 47 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | tấn |
| 48 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7957 | tấn |
| 49 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá kê + mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m3 |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m3 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (200x150x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Sơn thước mia (1 nước lót+2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 55 | Dầm BTCT DƯL I.280 (H8) L=7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 56 | Dầm BTCT DƯL I.400 (H8) L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 57 | Lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | tấn |
| 59 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2151 | tấn |
| 60 | Cốt thép dầm ngang ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 61 | Cốt thép dầm ngang ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | tấn |
| 62 | Lắp đặt ống thoát nước STK Ø 49x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m |
| 63 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | 100m2 |
| 64 | SX lắp dựng tháo gỡ VK bản mặt cầu, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2526 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đá 1x2cm M.300 dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 66 | Bê tông đá 1x2 M.300 bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,816 | m3 |
| 67 | Bê tông tạo dốc đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 68 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 69 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 70 | Gia công thép lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 72 | Bulon neo M22x640 (mã kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 73 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 74 | Cốt thép khe co giãn ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 75 | Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào đường dẫn vào cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 78 | Đóng cừ tràm L=4,5-4,6m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,773 | 100m |
| 79 | Đệm cát đầu cừ chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 80 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,838 | m3 |
| 81 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chân khay + taluy mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 82 | Dây kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | kg |
| 83 | Xếp đá 4x6 đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 84 | Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| H | V. CẦU TẦM GUỘC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9151 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0209 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2189 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm đầu cọc đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1684 | 100m2 |
| 8 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,96 | m3 |
| 9 | Gia công thép tấm, thép hình hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9148 | tấn |
| 10 | Đóng vỗ lại cọc thử thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m |
| 11 | Đóng thẳng cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 12 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đất) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m |
| 13 | Đóng vỗ lại cọc thử xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m |
| 14 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,037 | 100m |
| 15 | Đóng xiên cọc BTCT 30x30 (cọc không ngập đât) chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 18 | Gia công thép hình, thép tấm, thép tròn KĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4617 | tấn |
| 19 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình I300, trên cạn (cọc không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9234 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9234 | tấn |
| 23 | Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m cọc |
| 24 | Đóng cọc thép hình (cọc ngập đât) dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | Đóng cọc thép hình (cọc không ngập đât) dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9234 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9234 | tấn |
| 28 | Nhổ cọc thép hình, sàn thao tác dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m cọc |
| 29 | Khấu hao thép hình (3,5+1,171)% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0406 | Tấn |
| 30 | Khấu hao thép hình sàn đạo (1,5+5)% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8469 | Tấn |
| 31 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 33 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 34 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8895 | tấn |
| 35 | Cốt thép tròn mố cầu trên cạn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4544 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5667 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m3 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (200x150x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 41 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 42 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | tấn |
| 43 | Cốt thép tròn bản quá độ - dầm đỡ, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6426 | tấn |
| 44 | SX lắp dựng tháo gỡ VK bản quá độ - dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng dầm đỡ đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 46 | Bê tông đá 1x2 mác 250 bản quá độ - dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 47 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | tấn |
| 48 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7957 | tấn |
| 49 | Cốt thép tròn trụ cầu, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá kê + mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m3 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su (200x150x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Sơn thước mia (1 nước lót+2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 55 | Dầm BTCT DƯL I.400 (H8) L=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 56 | Dầm BTCT DƯL I.400 (H8) L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 57 | Lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | tấn |
| 59 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5501 | tấn |
| 60 | Cốt thép dầm ngang ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 61 | Cốt thép dầm ngang ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2495 | tấn |
| 62 | Lắp đặt ống thoát nước STK Ø49mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m |
| 63 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 64 | SX lắp dựng tháo gỡ VK bản mặt cầu, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3655 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đá 1x2cm M.300 dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 66 | Bê tông đá 1x2 M.300 bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,472 | m3 |
| 67 | Bê tông tạo dốc đá 1x2 M.300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 68 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 69 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,267 | tấn |
| 70 | Gia công thép lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,669 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 72 | Bulon neo M22x640 (mã kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 73 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 74 | Cốt thép khe co giãn ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 75 | Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào đường dẫn vào cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 78 | Đóng cừ tràm L=4,5-4,6m, ngọn 4,0÷4,5cm bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,57 | 100m |
| 79 | Đệm cát đầu cừ chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 80 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,672 | m3 |
| 81 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chân khay + taluy mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,054 | m3 |
| 82 | Dây kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | kg |
| 83 | Xếp đá 4x6 đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 84 | Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.872E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 13.600.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công Đường giao thông (mặt đường láng nhựa) có tải trọng thiết kế ≥ 5 Tấn, chiều rộng mặt đường láng nhựa ≥ 3,5m, Cống ngang đường ≥ Ø600mm và Cầu có tải trọng thiết kế ≥ 8 Tấn, chiều dài dầm BTCT DUL (nhịp lớn nhất) ≥ 18m. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Đường giao thông, Cống ngang đường và Cầu BTCT) ≥ 13.600.000.000 đồng. (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (iii) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh gồm: + Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán và các tài liệu chứng minh hợp pháp khác nhằm chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì hồ sơ chứng minh cần bổ sung thêm: Biên bản nghiệm thu và Bảng thanh toán khối lượng từng kỳ nghiệm thu giai đoạn kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị đã thanh toán theo từng kỳ. + Các phụ lục Hợp đồng (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 13.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi