Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210675173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 15:13:00 đến ngày 2021-07-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,846,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ 2 tầng | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4167 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9058 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ côngCấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,6441 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,3688 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,387 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6402 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2598 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7536 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9161 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4698 | tấn |
| 13 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3358 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2189 | tấn |
| 17 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4005 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7911 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4694 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4289 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4729 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9988 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng bể phốt M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 29 | Bê tông móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1072 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,492 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,657 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5844 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2414 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0944 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1652 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,967 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,967 | 100m3/1km |
| 44 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5223 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5145 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6596 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7586 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,973 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4187 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5632 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6498 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7165 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8565 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3329 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1508 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3387 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8734 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6833 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1941 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5735 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8967 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4908 | m3 |
| 63 | Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2155 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4011 | tấn |
| 67 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6483 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8479 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3106 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5965 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | tấn |
| 72 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0274 | m3 |
| 73 | Xây bậc cầu thang khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8366 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng tam cấp M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7693 | m3 |
| 75 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5058 | m3 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6198 | 100m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,338 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,03 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,6972 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,1637 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,2976 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, ô văng vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,8796 | m2 |
| 83 | Trát chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2066 | m2 |
| 84 | Đắp đấu cột (cả trên và dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,78 | m |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,78 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ âm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,24 | m |
| 89 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,7706 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,2868 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4838 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,608 | m2 |
| 93 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7504 | m2 |
| 94 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,43 | m |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4856 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4544 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7002 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7002 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,0826 | 1m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6238 | 100m2 |
| 101 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6238 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | md |
| 103 | Cửa đi làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 104 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 105 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 106 | Cửa sổ làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 108 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | 1m2 |
| 109 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,26 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,26 | m2 |
| 111 | Gia công hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 113 | Tấm nhựa chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 114 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 115 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5029 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,37 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,03 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,2965 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463,3265 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,1878 | m2 |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đèn led 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 300x300- 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 124 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 143 | Tủ điện tầng 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 144 | Tủ điện tổng 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 145 | Hộp điện phòng âm tường chứa 2MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu dao 3 pha - Cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m3 |
| 155 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m3 |
| 159 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Bảng chỉ dần phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 168 | Máy bơm q=6,3/h ; H=30m (Máy bơm tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m |
| 174 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 192 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 195 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m |
| 206 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 207 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 208 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 209 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m |
| 211 | Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 212 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 213 | Bảng chỉ dẫn chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Bảng chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | Cải tạo dãy nhà 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,88 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,0437 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8108 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1479 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0791 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6402 | 100m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.856,5458 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.581,1108 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.957,0879 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1321 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,5761 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,6395 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9553 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3889 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3889 | 100m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8657 | m3 |
| 19 | Trát gờ lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9411 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.785,8056 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,614 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6059 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,0895 | m2 |
| 24 | Vữa lót, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.324,7728 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233,8641 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9086 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,1174 | m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1322 | m2 |
| 29 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,1 | m |
| 30 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4042 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,7057 | m2 |
| 32 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,1826 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,6355 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,6501 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,0623 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0611 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0611 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8664 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8664 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,054 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.252,9204 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.298,894 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,5721 | m2 |
| 44 | Thay phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 45 | Phụ kiện của đi 1 cánh cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,88 | 1m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8108 | 1m2 |
| 49 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đèn led 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng đèn led 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 300x300- 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 55 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.314,7 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,4 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.314,7 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,4 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 75 | Tủ điện tầng 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 76 | Tủ điện tổng 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 77 | Hộp điện phòng âm tường chứa 2MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 1m3 |
| 86 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 90 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Bảng chỉ dần phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 99 | Máy bơm q=6,3/h ; H=30m (Máy bơm tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m |
| 106 | Lắp đặt van, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt van, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Cút ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 125 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 126 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 139 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 140 | Rọ chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 141 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 143 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 144 | Bảng chỉ dẫn chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Bảng chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2997 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9155 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3522 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2818 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0846 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,86 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,93 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4798 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9985 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,683 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào hố ga bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1506 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7798 | m3 |
| 16 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9734 | m3 |
| 17 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3771 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 20 | Bê tông gờ hố ga bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào móng thi công bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3937 | 1m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8875 | 100m |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,542 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | tấn |
| 33 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3954 | m3 |
| 34 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8766 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1717 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3992 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2192 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 48 | nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Phá dỡ gạch trên trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3532 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,625 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3532 | m2 |
| 54 | Gia công cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3163 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,625 | m2 |
| 56 | Đào đất hữu cơ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7876 | 100m3 |
| 57 | Mua đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,164 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1814 | 100m3 |
| 59 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,8 | m2 |
| 60 | Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,38 | m3 |
| 61 | Lát sân bằng gạch Terrazo, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,8 | m2 |
| 62 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng bồn hoa M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3534 | m3 |
| 64 | Xây móng bốn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2829 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2278 | m2 |
| 66 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3679 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3270436E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.654087E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.192.869.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.385.738.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi