Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210675173-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210579213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:13:00 đến ngày 2021-07-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,846,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ 2 tầng
1 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4167 100m
2 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 m2
3 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9058 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ côngCấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,6441 1m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,3688 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,387 100m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
8 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6402 m3
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2598 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7536 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9161 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4698 tấn
13 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3358 m3
14 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3375 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2189 tấn
17 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4005 m3
18 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7911 m3
19 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100m2
20 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4694 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4289 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4729 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9988 m3
25 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
26 Bê tông lót móng bể phốt M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 m3
27 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 tấn
29 Bê tông móng bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
30 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1072 m3
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,492 m2
32 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,657 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5844 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2414 m2
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
36 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
37 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3571 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0944 100m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1652 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,967 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,967 100m3/1km
44 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5223 m3
45 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5145 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6596 tấn
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7586 100m2
48 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,973 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4187 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5632 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6498 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7165 m3
53 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8565 100m2
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3329 tấn
55 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1508 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,3387 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8734 m3
58 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6833 100m2
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1941 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5735 tấn
61 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8967 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4908 m3
63 Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2155 m3
64 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m2
65 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 tấn
66 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4011 tấn
67 Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6483 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8479 m3
69 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3106 100m2
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5965 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2159 tấn
72 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0274 m3
73 Xây bậc cầu thang khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8366 m3
74 Bê tông lót móng tam cấp M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7693 m3
75 Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5058 m3
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính cho 3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6198 100m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,338 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,03 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,6972 m2
80 Trát xà dầm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,1637 m2
81 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,2976 m2
82 Trát sê nô, ô văng vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,8796 m2
83 Trát chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2066 m2
84 Đắp đấu cột (cả trên và dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,78 m
86 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,78 m
87 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m
88 Trát gờ chỉ âm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,24 m
89 Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,7706 m2
90 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,2868 m2
91 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4838 m2
92 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,608 m2
93 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,7504 m2
94 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,43 m
95 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,4856 m2
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4544 m2
97 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7002 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7002 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,0826 1m2
100 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6238 100m2
101 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6238 100m2
102 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 md
103 Cửa đi làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
104 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
105 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
106 Cửa sổ làm bằng cửa nhựa lõi thép, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
107 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
108 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 1m2
109 Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,26 m2
110 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,26 m2
111 Gia công hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 tấn
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m2
113 Tấm nhựa chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
114 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
115 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5029 tấn
116 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,37 m2
117 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,03 m2
118 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 815,2965 m2
119 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.463,3265 m2
120 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,1878 m2
121 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đèn led 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
122 Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 300x300- 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
124 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
125 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.183 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 531 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
130 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
131 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
133 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.183 m
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 531 m
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
136 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
137 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
139 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
140 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đảo chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Đế âm tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
142 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
143 Tủ điện tầng 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
144 Tủ điện tổng 450x300x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
145 Hộp điện phòng âm tường chứa 2MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
146 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt cầu dao 3 pha - Cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
153 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 1m3
155 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
156 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
157 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
158 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m3
159 Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
161 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Bảng chỉ dần phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
164 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
165 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
166 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
167 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
168 Máy bơm q=6,3/h ; H=30m (Máy bơm tự động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
171 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m
174 Lắp đặt van, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Lắp đặt van, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
177 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
178 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
179 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
182 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Cút ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
184 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
186 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
187 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
188 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
192 Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
193 Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
195 Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
196 Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
197 Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
198 Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
199 Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
200 Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90-76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
203 Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110-76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
204 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
205 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m
206 Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
207 Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
208 Rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
209 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
210 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m
211 Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
212 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
213 Bảng chỉ dẫn chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
214 Bảng chỉ dẫn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B Cải tạo dãy nhà 2 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,88 m2
2 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,144 m3
3 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,144 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,0437 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8108 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1479 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0791 m3
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6402 100m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.856,5458 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.581,1108 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.957,0879 m2
12 Phá dỡ nền - Granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,1321 m2
13 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,5761 m2
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,6395 m2
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9553 tấn
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3889 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3889 100m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8657 m3
19 Trát gờ lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9411 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.785,8056 m2
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,614 m2
22 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,6059 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,0895 m2
24 Vữa lót, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.324,7728 m2
25 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.233,8641 m2
26 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9086 m2
27 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,1174 m2
28 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,1322 m2
29 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,1 m
30 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4042 tấn
31 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,7057 m2
32 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,1826 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,6355 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,6501 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,0623 m2
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0611 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0611 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8664 100m2
39 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8664 100m2
40 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,054 m
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.252,9204 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.298,894 m2
43 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,5721 m2
44 Thay phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
45 Phụ kiện của đi 1 cánh cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
46 Phụ kiện cửa sổ cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,88 1m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8108 1m2
49 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
50 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng đèn led 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng đèn led 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
53 Lắp đặt các loại đèn ốp trần vuông 300x300- 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
55 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.314,7 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,4 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
61 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
62 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.314,7 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,4 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
67 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
69 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
70 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( đảo chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Đế âm tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 cái
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
75 Tủ điện tầng 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
76 Tủ điện tổng 450x300x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
77 Hộp điện phòng âm tường chứa 2MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
85 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 1m3
86 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
87 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
88 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m3
90 Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
92 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Bảng chỉ dần phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
96 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
97 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
98 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
99 Máy bơm q=6,3/h ; H=30m (Máy bơm tự động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 100m
106 Lắp đặt van, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
107 Lắp đặt van, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
109 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
110 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
111 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Cút ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
119 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
120 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 100m
124 Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
125 Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
126 Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
127 Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
128 Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
129 Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
130 Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
131 Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
132 Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
133 Lắp đặt ống thông tắc - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
135 Lắp đặt Côn nhựa PVC - Đường kính 110-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
136 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
137 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 100m
138 Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
139 Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
140 Rọ chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
141 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
142 Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
143 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bình
144 Bảng chỉ dẫn chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
145 Bảng chỉ dẫn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
C Các hạng mục phụ trợ
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2997 1m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9155 100m2
4 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3522 m3
5 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2818 m3
6 Xây rãnh thoát nước thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0846 m3
7 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,86 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,93 m2
9 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4798 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9985 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,683 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 1cấu kiện
13 Đào hố ga bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1506 1m3
14 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m2
15 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7798 m3
16 Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9734 m3
17 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3771 m3
18 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m2
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
20 Bê tông gờ hố ga bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1855 m3
21 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
22 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
25 Đào móng thi công bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3937 1m3
26 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8875 100m
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 100m3
28 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
29 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,542 m3
30 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 tấn
33 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3954 m3
34 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8766 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1526 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3992 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1703 tấn
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2192 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30, lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,92 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m2
48 nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Phá dỡ gạch trên trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3532 m2
51 Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,625 m2
52 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3532 m2
54 Gia công cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3163 tấn
55 Lắp dựng cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,625 m2
56 Đào đất hữu cơ - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7876 100m3
57 Mua đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,164 m3
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1814 100m3
59 Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,8 m2
60 Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,38 m3
61 Lát sân bằng gạch Terrazo, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,8 m2
62 Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 100m2
63 Bê tông lót móng bồn hoa M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3534 m3
64 Xây móng bốn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2829 m3
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2278 m2
66 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3679 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3270436E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.654087E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.192.869.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.385.738.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->