Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210667130-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn vốn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-22 15:38:00 đến ngày 2021-07-02 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,967,688,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.330.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 41.650.000.000 VND.Trong đó 41.650.000.000 = 05 x 8.330.000.000 đồng[Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên. * Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,33 tỷ đồng .* Tương tự về điều kiện hiện trường: Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.* Tài liệu chứng minh gồm:- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình] Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng & công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần Móng, phần thân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng & công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (điện dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng .- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát công tác thi công hệ thống PCCC và an toàn phòng chống cháy nổ công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác có chứng chỉ thi công PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng .- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần sân, đường vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (Vật liệu xây dựng/ kỹ thuật vật liệu).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc (Kiến trúc sư) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng/ xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc /giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ kỹ sư bảo hộ lao động /vệ sinh môi trường/ môi trường.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng/ xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốt pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cửa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ Vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí diesel Công suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn Công suất ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đào Dung tích gàu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu”.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ủi Công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng lồng 3t hoặc tời điện Công suất ≥ 3.000 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu như Đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy Bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xà lan vận chuyển cát vào kênh nội đồng Công suất ≤ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc (có thể thay thế bằng 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, đăng kiểm còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Đại Hải 1, xã Đại Hải, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn vốn xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng và giao thông từ Hạng III và trở lên ( Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phài đáp ứng yêu cầu này ) . - Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu( Kèm tài liệu thể hiện khả năng huy động ). Bản cam kết cá nhân của từng nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381
- Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3876299; Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3822333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3822333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | TCVN | 58,1845 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | TCVN | 4,9824 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ bao | TCVN | 4,9824 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | TCVN | 53,2199 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 64,9283 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | TCVN | 0,3104 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,104 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 14,6664 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 178,48 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP + PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 3,1957 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | TCVN | 171,8438 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 17,559 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 0,2142 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 17,559 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | TCVN | 1,5175 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 60,9598 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,5227 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 3,0532 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TCVN | 1,6131 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 2,2349 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | TCVN | 0,204 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đà kiềng | TCVN | 1,8805 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,4633 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,3568 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,2755 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 15,073 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm sàn, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 13,6435 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 18,2138 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,0342 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,2914 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 5,2024 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,6446 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,342 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN | 2,6485 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 14,2238 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,316 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 2,2059 | tấn |
| 29 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | TCVN | 2,882 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN | 3,2786 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,0309 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 20,7495 | m3 |
| 33 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 36,2161 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,6349 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 3,4182 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN | 0,3539 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,8142 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1771 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,518 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng | TCVN | 2,4794 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 13,516 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN | 1,271 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 4,4836 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,1699 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,893 | tấn |
| 46 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 7,02 | m3 |
| 47 | Xây tam cấp, bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 3,0555 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 35,3006 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 19,7226 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 14,0648 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 17,6863 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch kính 20x20, VXM M75 | TCVN | 0,24 | m2 |
| 53 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | TCVN | 4,8 | m2 |
| 54 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tit, không sơn) | TCVN | 34,9343 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 256,5421 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 889,445 | m2 |
| 57 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 176,34 | m2 |
| 58 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 255,872 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 27,325 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 309,29 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 277,2 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 163,23 | m |
| 63 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | TCVN | 29,987 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | TCVN | 432,8821 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | TCVN | 859,385 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 592,487 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | TCVN | 249,06 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 681,9421 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 1.451,872 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 151,5 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40, cao 1,2m | TCVN | 52,74 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | TCVN | 94,41 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 200x400mm, cao 0,2m | TCVN | 30,06 | m2 |
| 74 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách | TCVN | 42,267 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN | 196,54 | m2 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,7852 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 1,0976 | 100m3 |
| 78 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 1,3391 | 100m3 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | TCVN | 467,31 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | TCVN | 46,09 | m2 |
| 81 | Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 22,545 | m2 |
| 82 | Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 57,436 | m2 |
| 83 | Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC) | TCVN | 82,661 | m2 |
| 84 | Láng sê nô, ô văng, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 100,84 | m2 |
| 85 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | TCVN | 39,11 | m2 |
| 86 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | TCVN | 57,03 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa | TCVN | 96,14 | m2 |
| 88 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | TCVN | 0,3212 | tấn |
| 89 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | TCVN | 53,43 | m2 |
| 90 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | TCVN | 33,128 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | TCVN | 1,453 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 1,453 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | TCVN | 3,5224 | 100m2 |
| 94 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | TCVN | 10,63 | m2 |
| 95 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | TCVN | 164,13 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | TCVN | 0,87 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | TCVN | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | TCVN | 0,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | TCVN | 36 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | TCVN | 22 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần đảo | TCVN | 24 | cái |
| 104 | Lắp đặt RCB 1 pha 100A | TCVN | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A-10KA | TCVN | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A-6KA | TCVN | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | TCVN | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đôi | TCVN | 28 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | TCVN | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | TCVN | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | TCVN | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | TCVN | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | TCVN | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | TCVN | 1.150 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | TCVN | 300 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | TCVN | 180 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn CV 10.0mm2 | TCVN | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2 | TCVN | 220 | m |
| 119 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 14mm2 | TCVN | 10 | m |
| 120 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | TCVN | 1 | cọc |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | TCVN | 520 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | TCVN | 245 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối + mặt | TCVN | 61 | hộp |
| 124 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | TCVN | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | TCVN | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | TCVN | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | TCVN | 0,6 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | TCVN | 0,44 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | TCVN | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | TCVN | 60 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | TCVN | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | TCVN | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | TCVN | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | TCVN | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | TCVN | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | TCVN | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | TCVN | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | TCVN | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu lavabo | TCVN | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi lavabo | TCVN | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | TCVN | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | TCVN | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | TCVN | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 180W | TCVN | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | TCVN | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | TCVN | 0,08 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | TCVN | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | TCVN | 0,28 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | TCVN | 0,36 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | TCVN | 0,4 | 100m |
| 157 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | TCVN | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | TCVN | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | TCVN | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | TCVN | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | TCVN | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | TCVN | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 10 | cái |
| 173 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | TCVN | 11,0292 | 1m3 |
| 174 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 1,033 | m3 |
| 175 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,7971 | m3 |
| 176 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,785 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,288 | m3 |
| 178 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 46,7953 | m2 |
| 179 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 3,51 | m2 |
| 180 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,4119 | m3 |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | TCVN | 0,0165 | 100m2 |
| 182 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | TCVN | 0,0294 | tấn |
| 183 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt kim thu sét, R = 107m | TCVN | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | TCVN | 40 | m |
| 186 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | TCVN | 0,012 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | TCVN | 0,015 | 100m |
| 188 | Ốc siết cáp | TCVN | 4 | cái |
| 189 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | TCVN | 5 | cọc |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | TCVN | 0,4 | 100m |
| 191 | Thép V40x40x4mm | TCVN | 2 | m |
| 192 | Bu lông D12, bản đế | TCVN | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | TCVN | 1 | hộp |
| 194 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | TCVN | 6 | 0.0 |
| 195 | Cáp neo 6mm dài 10m | TCVN | 3 | sợi |
| 196 | Tăng đơ 12mm | TCVN | 3 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 2,8406 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | TCVN | 198,81 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 19,864 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 0,2423 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 19,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | TCVN | 1,3491 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 68,0223 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,5383 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 3,2173 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TCVN | 1,9044 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 1,7631 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | TCVN | 0,2026 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đà kiềng | TCVN | 1,8003 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,548 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,382 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,4634 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 14,98 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm sàn, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 13,966 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 20,5539 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,6727 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,8126 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 4,4953 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 2,4667 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,559 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN | 2,2592 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 12,6042 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,3729 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,7741 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,3827 | tấn |
| 30 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | TCVN | 3,6591 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN | 3,449 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,9851 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 26,6189 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 37,6443 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,7933 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 3,1268 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN | 0,3561 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,8237 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1679 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,4255 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng | TCVN | 2,2677 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 12,528 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TCVN | 1,3455 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 4,414 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,4981 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,6941 | tấn |
| 47 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 10,3203 | m3 |
| 48 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 4,6057 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 47,6171 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 22,2912 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 17,7102 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,48 | m2 |
| 53 | Trát tường đầu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tit, không sơn) | TCVN | 36,6518 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 287,2418 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 601,1488 | m2 |
| 56 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 159,4 | m2 |
| 57 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 266,616 | m2 |
| 58 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 27,154 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 344,9 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 240,47 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 148,54 | m |
| 62 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | TCVN | 28,2822 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | TCVN | 446,6418 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | TCVN | 601,1488 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 638,67 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | TCVN | 213,842 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 660,4838 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 1.239,8188 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 149,34 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40, cao 1,2m | TCVN | 199,2 | m2 |
| 71 | Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cách | TCVN | 44,5425 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN | 169,282 | m2 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,8789 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 1,8682 | 100m3 |
| 75 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 2,2792 | 100m3 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | TCVN | 542,607 | m2 |
| 77 | Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 24,21 | m2 |
| 78 | Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 55,72 | m2 |
| 79 | Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC) | TCVN | 79,93 | m2 |
| 80 | Láng sê nô, ô văng, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 99,562 | m2 |
| 81 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | TCVN | 34,86 | m2 |
| 82 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | TCVN | 49,92 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa | TCVN | 84,78 | m2 |
| 84 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | TCVN | 0,3036 | tấn |
| 85 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | TCVN | 49,92 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | TCVN | 1,7186 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 1,7186 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | TCVN | 3,6492 | 100m2 |
| 89 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | TCVN | 10,63 | m2 |
| 90 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | TCVN | 181,5 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | TCVN | 0,87 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mm | TCVN | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | TCVN | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | TCVN | 0,04 | 100m |
| 97 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | TCVN | 36 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | TCVN | 13 | bộ |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | TCVN | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | TCVN | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi | TCVN | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | TCVN | 1.140 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | TCVN | 190 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn CV 10.0mm2 | TCVN | 120 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2 | TCVN | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt quạt trần đảo | TCVN | 25 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | TCVN | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | TCVN | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | TCVN | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | TCVN | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | TCVN | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | TCVN | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | TCVN | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA | TCVN | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt RCB 2 pha 100A | TCVN | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối + mặt | TCVN | 38 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | TCVN | 330 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | TCVN | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 14mm2 | TCVN | 10 | m |
| 120 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | TCVN | 1 | cọc |
| 121 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | TCVN | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | TCVN | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | TCVN | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | TCVN | 352,6 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng dầu nhớt | TCVN | 180,6 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | TCVN | 3,526 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | TCVN | 1,12 | 100m |
| 5 | Vệ sinh rong rêu sàn mái, sê nô | TCVN | 151,664 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | TCVN | 151,664 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | TCVN | 264,96 | m2 |
| 8 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | TCVN | 264,96 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TCVN | 6,1152 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,392 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,9493 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,0265 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,0316 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,0477 | 100m3 |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | TCVN | 16 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Ván khuôn thép đà kiềng | TCVN | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,51 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0105 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0736 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột | TCVN | 0,0392 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,196 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0053 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0309 | tấn |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | TCVN | 3,2884 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN | 206,01 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | TCVN | 3,0292 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 3,6504 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,0728 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 23,925 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 51,4 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | TCVN | 607,686 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | TCVN | 568,0014 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | TCVN | 917,663 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | TCVN | 591,9264 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | TCVN | 969,063 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 607,686 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 591,9264 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 1.576,749 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lá nem | TCVN | 324,696 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 1,6569 | 100m3 |
| 42 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 2,0214 | 100m3 |
| 43 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | TCVN | 3,068 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 21,4763 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | TCVN | 640,712 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | TCVN | 56,43 | m2 |
| 47 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | TCVN | 118,676 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa | TCVN | 175,106 | m2 |
| 49 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | TCVN | 0,5423 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung bảo vệ | TCVN | 100,516 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | TCVN | 3,48 | m2 |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 3,48 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | TCVN | 7,395 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 64,9638 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | TCVN | 58 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn Panel Led 18W, áp trần | TCVN | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần đảo | TCVN | 37 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường | TCVN | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KA | TCVN | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | TCVN | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | TCVN | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | TCVN | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | TCVN | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | TCVN | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | TCVN | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối + mặt | TCVN | 44 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | TCVN | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | TCVN | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | TCVN | 1.420 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | TCVN | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | TCVN | 240 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CV 10.0mm2 | TCVN | 130 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | TCVN | 345 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | TCVN | 300 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | TCVN | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | TCVN | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | TCVN | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | TCVN | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | TCVN | 341,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | TCVN | 4,9462 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | TCVN | 1,7031 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 1,703 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | TCVN | 3,4174 | 100m2 |
| 6 | Vệ sinh mái ngói | TCVN | 132,33 | m2 |
| 7 | Vệ sinh rong rêu sàn mái, sê nô | TCVN | 45,87 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | TCVN | 45,87 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | TCVN | 226,44 | m2 |
| 10 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | TCVN | 226,44 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đà kiềng | TCVN | 0,0408 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,204 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0301 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN | 134,0992 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,536 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 38,4 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | TCVN | 471,38 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | TCVN | 516,1934 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | TCVN | 639,7272 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | TCVN | 554,5934 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | TCVN | 639,7272 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 471,38 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 554,5934 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 1.111,1072 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | TCVN | 23,712 | m2 |
| 26 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | TCVN | 110,3872 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa | TCVN | 134,0992 | m2 |
| 28 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | TCVN | 0,7902 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | TCVN | 110,3872 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | TCVN | 8,245 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 92,1285 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250 | TCVN | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250 | TCVN | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt RCB 2 pha 100A | TCVN | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A-10KA | TCVN | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KA | TCVN | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KA | TCVN | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | TCVN | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | TCVN | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | TCVN | 48 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần đảo | TCVN | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | TCVN | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | TCVN | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | TCVN | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | TCVN | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | TCVN | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối + mặt | TCVN | 39 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | TCVN | 1.360 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | TCVN | 160 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | TCVN | 144 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV 10.0mm2 | TCVN | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | TCVN | 300 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | TCVN | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | TCVN | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | TCVN | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | TCVN | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN + HOC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN | 16,765 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | TCVN | 3,8601 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | TCVN | 44,5005 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | TCVN | 199,298 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | TCVN | 259,69 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | TCVN | 199,298 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | TCVN | 259,69 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 44,5005 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 199,298 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 304,1905 | m2 |
| 11 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | TCVN | 0,1061 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,849 | m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,4218 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | TCVN | 10,89 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN | 1,352 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 0,0165 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 1,352 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 2,712 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 0,1744 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,0938 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,1179 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 0,4489 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 4,8303 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đà kiềng | TCVN | 0,2534 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,3364 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1262 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,561 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,242 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | TCVN | 0,2622 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0439 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1662 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,0736 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,5888 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,0839 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,5235 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng | TCVN | 0,0463 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0515 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 8,8506 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | TCVN | 1,44 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 130,422 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 98,977 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 7,36 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, cao 3,0m | TCVN | 98,977 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, - Tiết diện gạch 100x200mm, cao 1,55m | TCVN | 68,575 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | TCVN | 61,847 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 7,36 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 61,847 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 7,36 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 28,8 | m |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,0723 | 100m3 |
| 39 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 0,0882 | 100m3 |
| 40 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | TCVN | 0,4821 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,1138 | tấn |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 3,3747 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | TCVN | 48,21 | m2 |
| 44 | Lát đá Granite bàn Lavabo | TCVN | 7,4375 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | TCVN | 3,96 | m2 |
| 46 | Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70 | TCVN | 1,44 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa | TCVN | 5,4 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khung lam nhôm 76x25 | TCVN | 4,743 | m2 |
| 49 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | TCVN | 50,9115 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | TCVN | 0,4437 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | TCVN | 0,0756 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCVN | 0,5193 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | TCVN | 0,3464 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN | 0,3464 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | TCVN | 0,8758 | 100m2 |
| 56 | Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mm | TCVN | 48,8 | m |
| 57 | Làm trần tấm Prima khung nhôm nổi | TCVN | 42 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | TCVN | 0,012 | 100m |
| 59 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | TCVN | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần đảo | TCVN | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | TCVN | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | TCVN | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | TCVN | 70 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | TCVN | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | TCVN | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | TCVN | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | TCVN | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | TCVN | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | TCVN | 0,48 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | TCVN | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | TCVN | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | TCVN | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | TCVN | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | TCVN | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | TCVN | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | TCVN | 23 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 27 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | TCVN | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | TCVN | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | TCVN | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt xí bệt | TCVN | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu lavabo | TCVN | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi lavabo | TCVN | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | TCVN | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | TCVN | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | TCVN | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt máy bơm 1HP | TCVN | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3 | TCVN | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | TCVN | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | TCVN | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | TCVN | 0,42 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | TCVN | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | TCVN | 0,48 | 100m |
| 99 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | TCVN | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | TCVN | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | TCVN | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | TCVN | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | TCVN | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | TCVN | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 5 | cái |
| 114 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | TCVN | 11,0292 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,861 | m3 |
| 116 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,7971 | m3 |
| 117 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,785 | m3 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 39,5953 | m2 |
| 119 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,87 | m2 |
| 120 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,3519 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | TCVN | 0,0141 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | TCVN | 0,0265 | tấn |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN | 5 | cái |
| 124 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | TCVN | 24 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | TCVN | 7,488 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 7,488 | 1m2 |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | TCVN | 0,24 | 100m2 |
| 128 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN | 8,23 | m2 |
| 129 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | TCVN | 1,5315 | m3 |
| 130 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | TCVN | 48,464 | m2 |
| 131 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, cao 2,3 | TCVN | 48,464 | m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | TCVN | 38,794 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | TCVN | 38,794 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 38,794 | m2 |
| 135 | Phá dỡ nền gạch lá nem | TCVN | 18,5 | m2 |
| 136 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | TCVN | 0,185 | 100m2 |
| 137 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,295 | m3 |
| 138 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | TCVN | 18,5 | m2 |
| 139 | Lát đá Granite bàn Lavabo | TCVN | 3,144 | m2 |
| 140 | Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavabo | TCVN | 0,0628 | tấn |
| 141 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | TCVN | 3,4 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa | TCVN | 3,4 | m2 |
| 143 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | TCVN | 20,203 | m2 |
| 144 | Làm trần tấm Prima khung nhôm nổi | TCVN | 18,5 | m2 |
| 145 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | TCVN | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt trần đảo | TCVN | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | TCVN | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | TCVN | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | TCVN | 40 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | TCVN | 60 | m |
| 151 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | TCVN | 4 | hộp |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | TCVN | 8 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | TCVN | 12 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | TCVN | 0,8 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | TCVN | 0,28 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | TCVN | 0,08 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | TCVN | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | TCVN | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | TCVN | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | TCVN | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | TCVN | 19 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | TCVN | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | TCVN | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | TCVN | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | TCVN | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | TCVN | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu lavabo | TCVN | 5 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi lavabo | TCVN | 5 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | TCVN | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TCVN | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm | TCVN | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | TCVN | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | TCVN | 0,04 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | TCVN | 0,08 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | TCVN | 0,28 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | TCVN | 0,32 | 100m |
| 180 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | TCVN | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | TCVN | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | TCVN | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | TCVN | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | TCVN | 2 | cái |
| 190 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | TCVN | 5,3079 | 1m3 |
| 191 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,4815 | m3 |
| 192 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 0,703 | m3 |
| 193 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 17,575 | m2 |
| 194 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,67 | m2 |
| 195 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,2179 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | TCVN | 0,011 | 100m2 |
| 197 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | TCVN | 0,0165 | tấn |
| 198 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN | 5 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 3,6247 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | TCVN | 11,7 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TCVN | 45,276 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | TCVN | 16,316 | m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 0,1991 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 19,916 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 1,0979 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 2,0865 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 3,2553 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 44,9248 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN | 2,8131 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | TCVN | 0,6159 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đà | TCVN | 5,5448 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,3058 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 3,7832 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng, đà bó nền, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 35,9919 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,6402 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,4184 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 5,7552 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | TCVN | 1,9796 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,4568 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 1,3926 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 8,8166 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 3,3948 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 76,6496 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 4,32 | m2 |
| 27 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1.916,2412 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 217,904 | m2 |
| 29 | Trát đắp đầu cột, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN | 18,4 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 181,3 | m |
| 31 | Trát dầm, giằng tường, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 283,8068 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 31,68 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | TCVN | 200,104 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 200,104 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | TCVN | 1.965,17 | m2 |
| 36 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | TCVN | 33,908 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cổng rào | TCVN | 18,63 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 22,53 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng chữ Aluminium | TCVN | 1,2148 | m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | TCVN | 0,1048 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | TCVN | 3,5 | 100m |
| 42 | Đắp cát đầu cừ | TCVN | 0,576 | m3 |
| 43 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 0,007 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,576 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 0,0832 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,045 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN | 0,0609 | tấn |
| 48 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | TCVN | 1,312 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | TCVN | 0,0802 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn cột | TCVN | 0,1056 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0199 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0638 | tấn |
| 53 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,528 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép đà | TCVN | 0,2851 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,0825 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN | 0,1498 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 1,8349 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,2654 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN | 0,1732 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 1,7421 | m3 |
| 61 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây các kết cấu phức tạp khác, cao | TCVN | 0,0495 | m3 |
| 62 | Láng granitô nền sàn | TCVN | 0,66 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 2,4965 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | TCVN | 37,706 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 26,546 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TCVN | 7,84 | m2 |
| 67 | Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 75 | TCVN | 19,496 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | TCVN | 37,706 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | TCVN | 26,546 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN | 7,84 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | TCVN | 14,12 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 34,386 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 51,826 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | TCVN | 15,784 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | TCVN | 15,784 | m2 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN | 0,0157 | 100m3 |
| 77 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 0,0192 | 100m3 |
| 78 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | TCVN | 0,0952 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,0212 | tấn |
| 80 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,682 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | TCVN | 9 | m2 |
| 82 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | TCVN | 1,76 | m2 |
| 83 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | TCVN | 4,134 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa | TCVN | 5,894 | m2 |
| 85 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | TCVN | 0,0188 | tấn |
| 86 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | TCVN | 4,134 | m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | TCVN | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần đảo | TCVN | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | TCVN | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | TCVN | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | TCVN | 8 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | TCVN | 2 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | TCVN | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | TCVN | 24 | m |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-6KA | TCVN | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC 9: SÂN NỘI BỘ - VỈA HÈ - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,1771 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | TCVN | 0,2161 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | TCVN | 36,9468 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | TCVN | 3,4047 | tấn |
| 5 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 174,222 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | TCVN | 0,4244 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 38,909 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40 | TCVN | 649,4 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 7,2597 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 13,7112 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 221,92 | m2 |
| 12 | Láng tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 30,87 | m2 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TCVN | 162,651 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN | 0,5422 | 100m3 |
| 15 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | TCVN | 2,9402 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 20,5814 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 5,4787 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 26,9632 | m3 |
| 19 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 811,0475 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 122,9 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 12,4308 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | TCVN | 0,7432 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | TCVN | 0,8912 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | TCVN | 415 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6,6mm | TCVN | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | TCVN | 6 | cái |
| 27 | Lắp dựng cốt thép nền cột cờ, ĐK ≤10mm | TCVN | 0,0116 | tấn |
| 28 | Bê tông nền cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,4906 | m3 |
| 29 | Xây tam cấp, nền cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 1,2293 | m3 |
| 30 | Láng granitô bậc cấp | TCVN | 7,065 | m2 |
| 31 | Gia công cột cờ bằng Inox | TCVN | 0,0352 | tấn |
| 32 | Lắp cột cờ | TCVN | 0,0352 | tấn |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | TCVN | 1,727 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | TCVN | 0,7869 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | TCVN | 0,144 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | TCVN | 0,0216 | 100m2 |
| 37 | Xây tường lò đốt rác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 4,0912 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21x1,9mm | TCVN | 0,36 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x2,3mm | TCVN | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x2,5mm | TCVN | 0,045 | 100m |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCVN | 6,3585 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vĩ thép, ĐK 16mm | TCVN | 0,0322 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | TCVN | 0,0452 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN | 11,5636 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | TCVN | 11,5636 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.330.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 41.650.000.000 VND.Trong đó 41.650.000.000 = 05 x 8.330.000.000 đồng[Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên. * Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,33 tỷ đồng .* Tương tự về điều kiện hiện trường: Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.* Tài liệu chứng minh gồm:- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình] Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng & công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công phần Móng, phần thân | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng & công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 4 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (điện dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 4 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 4 | 2 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng .- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 4 | 2 |
| 6 | Giám sát công tác thi công hệ thống PCCC và an toàn phòng chống cháy nổ công trình xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác có chứng chỉ thi công PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng .- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 4 | 2 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật thi công phần sân, đường vào | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 4 | 2 |
| 8 | Giám sát kỹ thuật thi công phần vật liệu | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (Vật liệu xây dựng/ kỹ thuật vật liệu).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 4 | 2 |
| 9 | Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc (Kiến trúc sư) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng/ xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc /giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 2 | 2 |
| 10 | Giám sát công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ kỹ sư bảo hộ lao động /vệ sinh môi trường/ môi trường.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 2 | 2 |
| 11 | Giám sát khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng/ xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 2 | 2 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng | 15 | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) | 1 | 1 |
| 13 | Thợ điện | 2 | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) | 1 | 1 |
| 14 | Thợ nước | 2 | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) | 1 | 1 |
| 15 | Thợ cốt pha | 2 | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) | 1 | 1 |
| 16 | Thợ cơ khí | 2 | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) | 1 | 1 |
| 17 | Thợ cửa | 2 | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) | 1 | 1 |
| 18 | Thợ sơn hoàn thiện | 2 | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) | 1 | 1 |
| 19 | Thợ Vận hành máy xây dựng | 3 | - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí diesel Công suất ≥360m3/h | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5 kw | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5 kW | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn Công suất ≥1 kW | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 kW | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 5 |
| 7 | Máy đào Dung tích gàu ≥0,4m3 | Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu”.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 2 |
| 8 | Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5 kW | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 3 |
| 11 | Máy ủi Công suất ≥ 110CV | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥70kg | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 1 |
| 13 | Máy vận thăng lồng 3t hoặc tời điện Công suất ≥ 3.000 kg | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 1 |
| 14 | Máy đóng cừ tràm | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu như Đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 2 |
| 16 | Máy Bơm cát | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 1 |
| 17 | Xà lan vận chuyển cát vào kênh nội đồng Công suất ≤ 200 tấn | Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc (có thể thay thế bằng 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Hoá đơn, đăng kiểm còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi