Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210667130-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210458885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn vốn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-22 15:38:00 đến ngày 2021-07-02 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,967,688,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.330.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 41.650.000.000 VND.Trong đó 41.650.000.000 = 05 x 8.330.000.000 đồng[Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên. * Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,33 tỷ đồng .* Tương tự về điều kiện hiện trường: Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.* Tài liệu chứng minh gồm:- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình]
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng & công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần Móng, phần thân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng & công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (điện dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng .- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát công tác thi công hệ thống PCCC và an toàn phòng chống cháy nổ công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác có chứng chỉ thi công PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng .- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần sân, đường vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (Vật liệu xây dựng/ kỹ thuật vật liệu).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc (Kiến trúc sư) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng/ xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc /giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ kỹ sư bảo hộ lao động /vệ sinh môi trường/ môi trường.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng/ xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cơ khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cửa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ Vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí diesel Công suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn Công suất ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đào Dung tích gàu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu”.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ủi Công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng lồng 3t hoặc tời điện Công suất ≥ 3.000 kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu như Đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy Bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xà lan vận chuyển cát vào kênh nội đồng Công suất ≤ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc (có thể thay thế bằng 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, đăng kiểm còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Đại Hải 1, xã Đại Hải, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn vốn xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29-31, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 485, đường Lê Duẩn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng + Tư vấn lập HSMT,đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29-31, đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng và giao thông từ Hạng III và trở lên ( Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phài đáp ứng yêu cầu này ) . - Bản cam kết của nhà thầu về việc huy động nhân sự, thiết bị thi công dự kiến cho gói thầu( Kèm tài liệu thể hiện khả năng huy động ). Bản cam kết cá nhân của từng nhân sự sẵn sàng tham gia phỏng vấn trực tiếp tại Bên mời thầu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT để làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 - Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3876299; Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3822333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằngTCVN58,1845100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITCVN4,9824100m3
3Đắp đất bờ baoTCVN4,9824100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9TCVN53,2199100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN64,9283100m3
6Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTCVN0,3104100m2
7Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40TCVN3,104m3
8Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN14,6664m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN178,48m2
B HẠNG MỤC 2: KHỐI HỖ TRỢ HỌC TẬP + PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN3,1957100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITCVN171,8438100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN17,559m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN0,2142100m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40TCVN17,559m3
6Ván khuôn móng dàiTCVN1,5175100m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40TCVN60,9598m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,5227tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN3,0532tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTCVN1,6131tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN2,2349100m3
12Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTCVN0,204100m2
13Ván khuôn thép đà kiềngTCVN1,8805100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28mTCVN1,4633100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28mTCVN1,3568100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28mTCVN1,2755100m2
17Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40TCVN15,073m3
18Bê tông dầm sàn, M200, đá 1x2, PCB40TCVN13,6435m3
19Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40TCVN18,2138m3
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN1,0342tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,2914tấn
22Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN5,2024tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN1,6446tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,342tấn
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTCVN2,6485100m2
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN14,2238m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,316tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN2,2059tấn
29Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTCVN2,882100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTCVN3,2786100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mTCVN1,0309100m2
32Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40TCVN20,7495m3
33Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40TCVN36,2161m3
34Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTCVN0,6349tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN3,4182tấn
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTCVN0,3539100m2
37Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN3,8142m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,1771tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,518tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắngTCVN2,4794100m2
41Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40TCVN13,516m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTCVN1,271100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40TCVN4,4836m3
44Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN1,1699tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,893tấn
46Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN7,02m3
47Xây tam cấp, bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN3,0555m3
48Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN35,3006m3
49Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN19,7226m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN14,0648m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN17,6863m3
52Xây tường gạch kính 20x20, VXM M75TCVN0,24m2
53Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75TCVN4,8m2
54Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tit, không sơn)TCVN34,9343m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN256,5421m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN889,445m2
57Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN176,34m2
58Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40TCVN255,872m2
59Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN27,325m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40TCVN309,29m2
61Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40TCVN277,2m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40TCVN163,23m
63Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN29,987m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTCVN432,8821m2
65Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTCVN859,385m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN592,487m2
67Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngTCVN249,06m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN681,9421m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN1.451,872m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN151,5m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40, cao 1,2mTCVN52,74m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40TCVN94,41m2
73Ốp chân tường - Tiết diện gạch 200x400mm, cao 0,2mTCVN30,06m2
74Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cáchTCVN42,267m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTCVN196,54m2
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,7852100m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN1,0976100m3
78Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN1,3391100m3
79Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40TCVN467,31m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40TCVN46,09m2
81Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN22,545m2
82Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN57,436m2
83Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC)TCVN82,661m2
84Láng sê nô, ô văng, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40TCVN100,84m2
85Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôTCVN39,11m2
86Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70TCVN57,03m2
87Lắp dựng cửaTCVN96,14m2
88Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmTCVN0,3212tấn
89Lắp dựng khung bảo vệ InoxTCVN53,43m2
90Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmTCVN33,128m2
91Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mmTCVN1,453tấn
92Lắp dựng xà gồ thépTCVN1,453tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTCVN3,5224100m2
94Lợp mái ngói Cpac màu đỏTCVN10,63m2
95Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiTCVN164,13m2
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmTCVN0,87100m
97Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTCVN10cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTCVN8cái
99Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mmTCVN18cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmTCVN0,06100m
101Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WTCVN36bộ
102Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WTCVN22bộ
103Lắp đặt quạt trần đảoTCVN24cái
104Lắp đặt RCB 1 pha 100ATCVN1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 100A-10KATCVN1cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 45A-6KATCVN2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KATCVN10cái
108Lắp đặt ô cắm đôiTCVN28cái
109Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16ATCVN8cái
110Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16ATCVN8cái
111Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16ATCVN1cái
112Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16ATCVN2cái
113Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250TCVN1hộp
114Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2TCVN1.150m
115Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2TCVN300m
116Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2TCVN180m
117Lắp đặt dây đơn CV 10.0mm2TCVN100m
118Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2TCVN220m
119Lắp đặt dây cáp đồng trần 14mm2TCVN10m
120Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mTCVN1cọc
121Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmTCVN520m
122Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmTCVN245m
123Lắp đặt hộp nối + mặtTCVN61hộp
124Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)TCVN3bộ
125Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)TCVN3bộ
126Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháyTCVN3cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmTCVN0,6100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmTCVN0,44100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmTCVN0,1100m
130Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTCVN60cái
131Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTCVN10cái
132Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTCVN20cái
133Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTCVN1cái
134Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTCVN8cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTCVN2cái
136Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmTCVN1cái
137Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTCVN12cái
138Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTCVN20cái
139Lắp đặt van thau - Đường kính 27mmTCVN3cái
140Lắp đặt van thau - Đường kính 34mmTCVN1cái
141Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmTCVN4bộ
142Lắp đặt xí bệtTCVN8bộ
143Lắp đặt chậu lavaboTCVN6bộ
144Lắp đặt vòi lavaboTCVN6bộ
145Lắp đặt chậu tiểu namTCVN2bộ
146Lắp đặt van xả chậu tiểu namTCVN2bộ
147Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTCVN8cái
148Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmTCVN4cái
149Lắp đặt gương soi KT 400x600mTCVN6cái
150Lắp đặt máy bơm tăng áp 180WTCVN1bộ
151Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3TCVN1bể
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmTCVN0,08100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmTCVN0,12100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmTCVN0,28100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmTCVN0,36100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmTCVN0,4100m
157Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmTCVN6cái
158Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmTCVN10cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTCVN1cái
160Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmTCVN2cái
161Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTCVN6cái
162Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmTCVN1cái
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTCVN8cái
164Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTCVN4cái
165Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTCVN10cái
166Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTCVN16cái
167Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTCVN6cái
168Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTCVN4cái
169Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTCVN12cái
170Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTCVN6cái
171Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTCVN8cái
172Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTCVN10cái
173Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất ITCVN11,02921m3
174Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40TCVN1,033m3
175Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN1,7971m3
176Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,785m3
177Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,288m3
178Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN46,7953m2
179Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN3,51m2
180Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,4119m3
181Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTCVN0,0165100m2
182Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmTCVN0,0294tấn
183Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTCVN6cái
184Lắp đặt kim thu sét, R = 107mTCVN1cái
185Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2TCVN40m
186Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mmTCVN0,012100m
187Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mmTCVN0,015100m
188Ốc siết cápTCVN4cái
189Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mTCVN5cọc
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmTCVN0,4100m
191Thép V40x40x4mmTCVN2m
192Bu lông D12, bản đếTCVN4cái
193Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50TCVN1hộp
194Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8TCVN60.0
195Cáp neo 6mm dài 10mTCVN3sợi
196Tăng đơ 12mmTCVN3Bộ
C HẠNG MỤC 3: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN2,8406100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITCVN198,81100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN19,864m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN0,2423100m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40TCVN19,864m3
6Ván khuôn móng dàiTCVN1,3491100m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40TCVN68,0223m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,5383tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN3,2173tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTCVN1,9044tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN1,7631100m3
12Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTCVN0,2026100m2
13Ván khuôn thép đà kiềngTCVN1,8003100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28mTCVN1,548100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28mTCVN1,382100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28mTCVN1,4634100m2
17Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40TCVN14,98m3
18Bê tông dầm sàn, M200, đá 1x2, PCB40TCVN13,966m3
19Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB40TCVN20,5539m3
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,6727tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,8126tấn
22Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN4,4953tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTCVN2,4667tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,559tấn
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTCVN2,2592100m2
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN12,6042m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,3729tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN1,7741tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,3827tấn
30Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTCVN3,6591100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTCVN3,449100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mTCVN0,9851100m2
33Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40TCVN26,6189m3
34Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40TCVN37,6443m3
35Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTCVN0,7933tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN3,1268tấn
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTCVN0,3561100m2
38Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TCVN3,8237m3
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,1679tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,4255tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắngTCVN2,2677100m2
42Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40TCVN12,528m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTCVN1,3455100m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40TCVN4,414m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN1,4981tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,6941tấn
47Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN10,3203m3
48Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN4,6057m3
49Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN47,6171m3
50Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN22,2912m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN17,7102m3
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40TCVN0,48m2
53Trát tường đầu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả ma tit, không sơn)TCVN36,6518m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN287,2418m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN601,1488m2
56Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN159,4m2
57Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40TCVN266,616m2
58Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN27,154m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40TCVN344,9m2
60Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40TCVN240,47m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40TCVN148,54m
62Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40TCVN28,2822m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTCVN446,6418m2
64Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTCVN601,1488m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN638,67m2
66Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngTCVN213,842m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN660,4838m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN1.239,8188m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN149,34m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40, cao 1,2mTCVN199,2m2
71Ốp đá chẻ tự nhiên, không quy cáchTCVN44,5425m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTCVN169,282m2
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,8789100m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN1,8682100m3
75Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN2,2792100m3
76Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40TCVN542,607m2
77Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN24,21m2
78Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN55,72m2
79Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC)TCVN79,93m2
80Láng sê nô, ô văng, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40TCVN99,562m2
81Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôTCVN34,86m2
82Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70TCVN49,92m2
83Lắp dựng cửaTCVN84,78m2
84Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmTCVN0,3036tấn
85Lắp dựng khung bảo vệ InoxTCVN49,92m2
86Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mmTCVN1,7186tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTCVN1,7186tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTCVN3,6492100m2
89Lợp mái ngói Cpac màu đỏTCVN10,63m2
90Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiTCVN181,5m2
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmTCVN0,87100m
92Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTCVN10cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTCVN8cái
94Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác - Đường kính 90mmTCVN18cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmTCVN0,04100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmTCVN0,04100m
97Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WTCVN36bộ
98Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WTCVN13bộ
99Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250TCVN1hộp
100Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250TCVN2hộp
101Lắp đặt ô cắm đôiTCVN14cái
102Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2TCVN1.140m
103Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2TCVN190m
104Lắp đặt dây đơn CV 10.0mm2TCVN120m
105Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2TCVN60m
106Lắp đặt quạt trần đảoTCVN25cái
107Lắp đặt quạt treo tườngTCVN6cái
108Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16ATCVN1cái
109Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16ATCVN8cái
110Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16ATCVN2cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KATCVN8cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KATCVN1cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KATCVN2cái
114Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KATCVN1cái
115Lắp đặt RCB 2 pha 100ATCVN1cái
116Lắp đặt hộp nối + mặtTCVN38hộp
117Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmTCVN330m
118Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmTCVN80m
119Lắp đặt dây cáp đồng trần 14mm2TCVN10m
120Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mTCVN1cọc
121Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)TCVN2bộ
122Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)TCVN2bộ
123Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháyTCVN2cái
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTCVN352,6m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng dầu nhớtTCVN180,6m2
3Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTCVN3,526100m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmTCVN1,12100m
5Vệ sinh rong rêu sàn mái, sê nôTCVN151,664m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTCVN151,664m2
7Tháo dỡ trầnTCVN264,96m2
8Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiTCVN264,96m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITCVN6,11521m3
10Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40TCVN0,392m3
11Ván khuôn móng cộtTCVN0,0384100m2
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40TCVN0,9493m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,0265tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN0,0316tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,0477100m3
16Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTCVN161 lỗ khoan
17Ván khuôn thép đà kiềngTCVN0,06100m2
18Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,51m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0105tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0736tấn
21Ván khuôn cộtTCVN0,0392100m2
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,196m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0053tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0309tấn
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTCVN3,2884m3
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN206,01m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTCVN3,0292m3
28Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN3,6504m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN2,0728m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN23,925m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN51,4m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTCVN607,686m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTCVN568,0014m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTCVN917,663m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTCVN591,9264m2
36Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTCVN969,063m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN607,686m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN591,9264m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN1.576,749m2
40Phá dỡ nền gạch lá nemTCVN324,696m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN1,6569100m3
42Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN2,0214100m3
43Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTCVN3,068100m2
44Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40TCVN21,4763m3
45Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40TCVN640,712m2
46Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôTCVN56,43m2
47Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70TCVN118,676m2
48Lắp dựng cửaTCVN175,106m2
49Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mmTCVN0,5423tấn
50Lắp dựng khung bảo vệTCVN100,516m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTCVN3,48m2
52Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN3,48m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTCVN7,395m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN64,96381m2
55Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WTCVN58bộ
56Lắp đặt đèn Panel Led 18W, áp trầnTCVN12bộ
57Lắp đặt quạt trần đảoTCVN37cái
58Lắp đặt quạt treo tườngTCVN6cái
59Lắp đặt các automat 2 pha 100A-10KATCVN1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KATCVN2cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KATCVN10cái
62Lắp đặt ô cắm đôiTCVN20cái
63Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16ATCVN10cái
64Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16ATCVN1cái
65Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16ATCVN1cái
66Lắp đặt hộp nối + mặtTCVN44hộp
67Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250TCVN1hộp
68Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250TCVN1hộp
69Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2TCVN1.420m
70Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2TCVN100m
71Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2TCVN240m
72Lắp đặt dây đơn CV 10.0mm2TCVN130m
73Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTCVN345m
74Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmTCVN300m
75Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmTCVN120m
76Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)TCVN2bộ
77Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)TCVN2bộ
78Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháyTCVN2cái
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTCVN341,74m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTCVN4,9462m3
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmTCVN1,7031tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTCVN1,703tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTCVN3,4174100m2
6Vệ sinh mái ngóiTCVN132,33m2
7Vệ sinh rong rêu sàn mái, sê nôTCVN45,87m2
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngTCVN45,87m2
9Tháo dỡ trầnTCVN226,44m2
10Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiTCVN226,44m2
11Ván khuôn thép đà kiềngTCVN0,0408100m2
12Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,204m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0301tấn
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN134,0992m2
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN1,536m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN38,4m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTCVN471,38m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTCVN516,1934m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTCVN639,7272m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTCVN554,5934m2
21Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTCVN639,7272m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN471,38m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN554,5934m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN1.111,1072m2
25Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôTCVN23,712m2
26Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70TCVN110,3872m2
27Lắp dựng cửaTCVN134,0992m2
28Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mmTCVN0,7902tấn
29Lắp dựng khung bảo vệ InoxTCVN110,3872m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTCVN8,245m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN92,12851m2
32Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x250TCVN1hộp
33Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x250TCVN2hộp
34Lắp đặt RCB 2 pha 100ATCVN1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 100A-10KATCVN1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 63A-10KATCVN2cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 40A-6KATCVN1cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KATCVN9cái
39Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WTCVN12bộ
40Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WTCVN48bộ
41Lắp đặt quạt trần đảoTCVN32cái
42Lắp đặt quạt treo tườngTCVN8cái
43Lắp đặt ô cắm đôiTCVN16cái
44Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16ATCVN1cái
45Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16ATCVN1cái
46Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16ATCVN9cái
47Lắp đặt hộp nối + mặtTCVN39hộp
48Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2TCVN1.360m
49Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2TCVN160m
50Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2TCVN144m
51Lắp đặt dây đơn CV 10.0mm2TCVN100m
52Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmTCVN300m
53Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmTCVN80m
54Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)TCVN2bộ
55Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)TCVN2bộ
56Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháyTCVN2cái
F HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN + HOC SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN16,765m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTCVN3,8601m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTCVN44,5005m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTCVN199,298m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTCVN259,69m2
6Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTCVN199,298m2
7Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTCVN259,69m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN44,5005m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN199,298m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN304,1905m2
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTCVN0,1061100m2
12Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,849m3
G HẠNG MỤC 7: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN0,4218100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITCVN10,89100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTCVN1,352m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN0,0165100m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40TCVN1,352m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40TCVN2,712m3
7Ván khuôn móng cộtTCVN0,1744100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,0938tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN0,1179tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN0,4489100m3
11Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40TCVN4,8303m3
12Ván khuôn thép đà kiềngTCVN0,2534100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTCVN0,3364100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,1262tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,561tấn
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN1,242m3
17Ván khuôn cộtTCVN0,2622100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0439tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,1662tấn
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTCVN0,0736100m2
21Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,5888m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,0839tấn
23Bê tông lanh tô, ô văng, lam nắng, M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,5235m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắngTCVN0,0463100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0515tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN8,8506m3
27Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75TCVN1,44m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN130,422m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN98,977m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40TCVN7,36m2
31Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, cao 3,0mTCVN98,977m2
32Ốp chân tường, - Tiết diện gạch 100x200mm, cao 1,55mTCVN68,575m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTCVN61,847m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN7,36m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN61,847m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN7,36m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40TCVN28,8m
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,0723100m3
39Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN0,0882100m3
40Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTCVN0,4821100m2
41Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTCVN0,1138tấn
42Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40TCVN3,3747m3
43Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40TCVN48,21m2
44Lát đá Granite bàn LavaboTCVN7,4375m2
45Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôTCVN3,96m2
46Cửa sổ bật khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70TCVN1,44m2
47Lắp dựng cửaTCVN5,4m2
48Lắp dựng khung lam nhôm 76x25TCVN4,743m2
49Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmTCVN50,9115m2
50Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mTCVN0,4437tấn
51Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTCVN0,0756tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTCVN0,5193tấn
53Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x15x1,8mmTCVN0,3464tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTCVN0,3464tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTCVN0,8758100m2
56Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mmTCVN48,8m
57Làm trần tấm Prima khung nhôm nổiTCVN42m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmTCVN0,012100m
59Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WTCVN4bộ
60Lắp đặt quạt trần đảoTCVN2cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KATCVN2cái
62Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16ATCVN2cái
63Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2TCVN70m
64Lắp đặt dây đơn CV 4mm2TCVN40m
65Lắp đặt hộp âm tường + mặtTCVN4hộp
66Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTCVN30m
67Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTCVN10m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmTCVN0,4100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmTCVN0,48100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmTCVN0,16100m
71Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTCVN4cái
72Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTCVN4cái
73Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmTCVN1cái
74Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTCVN4cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTCVN1cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTCVN2cái
77Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmTCVN1cái
78Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTCVN23cái
79Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTCVN27cái
80Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTCVN8cái
81Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTCVN3cái
82Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmTCVN2cái
83Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmTCVN2bộ
84Lắp đặt xí bệtTCVN10bộ
85Lắp đặt chậu lavaboTCVN10bộ
86Lắp đặt vòi lavaboTCVN10bộ
87Lắp đặt chậu tiểu namTCVN5bộ
88Lắp đặt van xả chậu tiểu namTCVN5bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTCVN10cái
90Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmTCVN4cái
91Lắp đặt gương soi KT 400x600mTCVN10cái
92Lắp đặt máy bơm 1HPTCVN1bộ
93Lắp đặt bể nước Inox 0,7m3TCVN1bể
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmTCVN0,12100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmTCVN0,08100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmTCVN0,42100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmTCVN0,08100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmTCVN0,48100m
99Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmTCVN1cái
100Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmTCVN13cái
101Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTCVN4cái
102Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTCVN8cái
103Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmTCVN2cái
104Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTCVN32cái
105Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmTCVN2cái
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTCVN3cái
107Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTCVN1cái
108Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTCVN3cái
109Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTCVN2cái
110Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTCVN4cái
111Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTCVN5cái
112Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTCVN1cái
113Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTCVN5cái
114Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất ITCVN11,02921m3
115Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40TCVN0,861m3
116Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN1,7971m3
117Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,785m3
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN39,5953m2
119Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN2,87m2
120Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,3519m3
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTCVN0,0141100m2
122Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmTCVN0,0265tấn
123Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTCVN5cái
124Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTCVN24m2
125Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTCVN7,488m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN7,4881m2
127Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTCVN0,24100m2
128Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTCVN8,23m2
129Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTCVN1,5315m3
130Đục nhám tường cũ để ốp gạchTCVN48,464m2
131Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, cao 2,3TCVN48,464m2
132Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTCVN38,794m2
133Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTCVN38,794m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN38,794m2
135Phá dỡ nền gạch lá nemTCVN18,5m2
136Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTCVN0,185100m2
137Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40TCVN1,295m3
138Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40TCVN18,5m2
139Lát đá Granite bàn LavaboTCVN3,144m2
140Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavaboTCVN0,0628tấn
141Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôTCVN3,4m2
142Lắp dựng cửaTCVN3,4m2
143Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmTCVN20,203m2
144Làm trần tấm Prima khung nhôm nổiTCVN18,5m2
145Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WTCVN2bộ
146Lắp đặt quạt trần đảoTCVN2cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KATCVN2cái
148Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16ATCVN2cái
149Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2TCVN40m
150Lắp đặt dây đơn CV 4mm2TCVN60m
151Lắp đặt hộp âm tường + mặtTCVN4hộp
152Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmTCVN8m
153Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTCVN12m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmTCVN0,8100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmTCVN0,28100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmTCVN0,08100m
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTCVN10cái
158Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTCVN3cái
159Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmTCVN1cái
160Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTCVN3cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTCVN2cái
162Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTCVN16cái
163Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTCVN19cái
164Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTCVN8cái
165Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTCVN3cái
166Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmTCVN2cái
167Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmTCVN8bộ
168Lắp đặt xí bệtTCVN4bộ
169Lắp đặt chậu lavaboTCVN5bộ
170Lắp đặt vòi lavaboTCVN5bộ
171Lắp đặt chậu tiểu namTCVN2bộ
172Lắp đặt van xả chậu tiểu namTCVN2bộ
173Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTCVN4cái
174Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mmTCVN4cái
175Lắp đặt gương soi KT 400x600mTCVN5cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmTCVN0,04100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmTCVN0,08100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmTCVN0,28100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmTCVN0,32100m
180Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmTCVN6cái
181Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTCVN3cái
182Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTCVN4cái
183Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmTCVN4cái
184Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTCVN3cái
185Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTCVN4cái
186Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTCVN2cái
187Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTCVN4cái
188Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTCVN3cái
189Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTCVN2cái
190Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất ITCVN5,30791m3
191Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40TCVN0,4815m3
192Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN0,703m3
193Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN17,575m2
194Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN1,67m2
195Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,2179m3
196Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTCVN0,011100m2
197Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmTCVN0,0165tấn
198Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTCVN5cái
H HẠNG MỤC 8: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN3,6247100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITCVN11,7100m
3Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITCVN45,276100m
4Đắp cát đầu cừTCVN16,316m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN0,1991100m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40TCVN19,916m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN1,0979tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN2,0865tấn
9Ván khuôn móng cộtTCVN3,2553100m2
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40TCVN44,9248m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TCVN2,8131100m3
12Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềngTCVN0,6159100m2
13Ván khuôn thép đàTCVN5,5448100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN1,3058tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN3,7832tấn
16Bê tông đà kiềng, đà bó nền, M200, đá 1x2, PCB40TCVN35,9919m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTCVN0,6402100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,4184tấn
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200TCVN5,7552m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTCVN1,9796100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,4568tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN1,3926tấn
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN8,8166m3
24Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN3,3948m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN76,6496m3
26Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40TCVN4,32m2
27Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN1.916,2412m2
28Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN217,904m2
29Trát đắp đầu cột, vữa XM cát mịn mác 75TCVN18,4m
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40TCVN181,3m
31Trát dầm, giằng tường, vữa XM M75, PCB40TCVN283,8068m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40TCVN31,68m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTCVN200,104m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN200,104m2
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTCVN1.965,17m2
36Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêngTCVN33,908m2
37Lắp dựng cổng ràoTCVN18,63m2
38Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN22,53m2
39Gia công, lắp dựng chữ AluminiumTCVN1,2148m2
40Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITCVN0,1048100m3
41Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITCVN3,5100m
42Đắp cát đầu cừTCVN0,576m3
43Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN0,007100m3
44Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40TCVN0,576m3
45Ván khuôn móng cộtTCVN0,0832100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTCVN0,045tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTCVN0,0609tấn
48Bê tông móng, đá 1x2, rộng TCVN1,312m3
49Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85TCVN0,0802100m3
50Ván khuôn cộtTCVN0,1056100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0199tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0638tấn
53Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,528m3
54Ván khuôn thép đàTCVN0,2851100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN0,0825tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTCVN0,1498tấn
57Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40TCVN1,8349m3
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTCVN0,2654100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTCVN0,1732tấn
60Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200TCVN1,7421m3
61Xây gạch thẻ không nung 4x8x18cm, xây các kết cấu phức tạp khác, cao TCVN0,0495m3
62Láng granitô nền sànTCVN0,66m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN2,4965m3
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75TCVN37,706m2
65Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75TCVN26,546m2
66Trát trần, vữa XM mác 75TCVN7,84m2
67Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 75TCVN19,496m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTCVN37,706m2
69Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTCVN26,546m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTCVN7,84m2
71Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngTCVN14,12m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN34,386m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủTCVN51,826m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75TCVN15,784m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTCVN15,784m2
76Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN0,0157100m3
77Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN0,0192100m3
78Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTCVN0,0952100m2
79Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTCVN0,0212tấn
80Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,682m3
81Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40TCVN9m2
82Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôTCVN1,76m2
83Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly, hệ 70TCVN4,134m2
84Lắp dựng cửaTCVN5,894m2
85Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmTCVN0,0188tấn
86Lắp dựng khung bảo vệ InoxTCVN4,134m2
87Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WTCVN1bộ
88Lắp đặt quạt trần đảoTCVN1cái
89Lắp đặt ô cắm đôiTCVN1cái
90Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16ATCVN1cái
91Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2TCVN8m
92Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2TCVN2m
93Lắp đặt dây đơn CV 4mm2TCVN40m
94Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mmTCVN24m
95Lắp đặt các automat 1 pha 50A-6KATCVN1cái
I HẠNG MỤC 9: SÂN NỘI BỘ - VỈA HÈ - THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,1771100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTCVN0,2161100m3
3Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTCVN36,9468100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTCVN3,4047tấn
5Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40TCVN174,222m3
6Ván khuôn móng bó vỉaTCVN0,4244100m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40TCVN38,909m3
8Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40TCVN649,4m2
9Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40TCVN7,2597m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN13,7112m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN221,92m2
12Láng tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40TCVN30,87m2
13Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITCVN162,651m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90TCVN0,5422100m3
15Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTCVN2,9402100m2
16Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40TCVN20,5814m3
17Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN5,4787m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN26,9632m3
19Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN811,0475m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40TCVN122,9m2
21Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40TCVN12,4308m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTCVN0,7432100m2
23Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK TCVN0,8912tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTCVN415cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x6,6mmTCVN0,6100m
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTCVN6cái
27Lắp dựng cốt thép nền cột cờ, ĐK ≤10mmTCVN0,0116tấn
28Bê tông nền cột cờ, M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,4906m3
29Xây tam cấp, nền cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN1,2293m3
30Láng granitô bậc cấpTCVN7,065m2
31Gia công cột cờ bằng InoxTCVN0,0352tấn
32Lắp cột cờTCVN0,0352tấn
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITCVN1,7271m3
34Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40TCVN0,7869m3
35Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40TCVN0,144m3
36Ván khuôn móng cộtTCVN0,0216100m2
37Xây tường lò đốt rác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40TCVN4,0912m3
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21x1,9mmTCVN0,36100m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x2,3mmTCVN0,18100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x2,5mmTCVN0,045100m
41Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủTCVN6,3585m2
42Lắp dựng vĩ thép, ĐK 16mmTCVN0,0322tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTCVN0,0452100m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40TCVN11,5636m2
45Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTCVN11,5636m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.330.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 41.650.000.000 VND.Trong đó 41.650.000.000 = 05 x 8.330.000.000 đồng[Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công (cải tạo/sửa chữa/nâng cấp/xây dựng mới) công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên. * Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 8,33 tỷ đồng .* Tương tự về điều kiện hiện trường: Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long.* Tài liệu chứng minh gồm:- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. - Hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng công trình để chứng minh năng lực cá nhân tham gia thực hiện công trình]
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng & công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu53
2 Giám sát kỹ thuật thi công phần Móng, phần thân 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (dân dụng & công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng công trình/ xây dựng công trình ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu42
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị (điện dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu42
4 Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu42
5 Giám sát kỹ thuật thi công phần trắc đạt 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt /trắc địa hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng .- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu42
6 Giám sát công tác thi công hệ thống PCCC và an toàn phòng chống cháy nổ công trình xây dựng 1 - Tốt nghiệp trung học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc tốt nghiệp chuyên ngành khác có chứng chỉ thi công PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề thi công PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nếu không phải chuyên ngành an toàn lao động ).- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng .- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu42
7 Giám sát kỹ thuật thi công phần sân, đường vào 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (giao thông/cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu42
8 Giám sát kỹ thuật thi công phần vật liệu 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu (Vật liệu xây dựng/ kỹ thuật vật liệu).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự tối thiểu ở 01 (một) công trình tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 8,33 tỷ đồng.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu42
9 Giám sát kỹ thuật thi công phần hoàn thiện công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc (Kiến trúc sư) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng/ xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế kiến trúc /giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu22
10 Giám sát công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư an toàn lao động/ kỹ sư bảo hộ lao động /vệ sinh môi trường/ môi trường.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu22
11 Giám sát khối lượng nghiệm thu, thanh toán, quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp/ kỹ thuật xây dựng/ xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh đã thực hiện công việc tương tự.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu22
12 Kỹ thuật xây dựng 15 - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)11
13 Thợ điện 2 - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)11
14 Thợ nước 2 - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)11
15 Thợ cốt pha 2 - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)11
16 Thợ cơ khí 2 - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)11
17 Thợ cửa 2 - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)11
18 Thợ sơn hoàn thiện 2 - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)11
19 Thợ Vận hành máy xây dựng 3 - Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí diesel Công suất ≥360m3/h Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)1
2 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5 kw Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5 kW Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)2
5 Máy đầm bàn Công suất ≥1 kW Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)2
6 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5 kW Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)5
7 Máy đào Dung tích gàu ≥0,4m3 Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn mua bán và kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu”.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)2
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)2
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5 kW Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)3
10 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)3
11 Máy ủi Công suất ≥ 110CV Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)1
12 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥70kg Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)1
13 Máy vận thăng lồng 3t hoặc tời điện Công suất ≥ 3.000 kg Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)1
14 Máy đóng cừ tràm Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)2
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu như Đăng kí xe, đăng kiểm còn hiệu lực hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)2
16 Máy Bơm cát Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)1
17 Xà lan vận chuyển cát vào kênh nội đồng Công suất ≤ 200 tấn Tài liệu chứng minh sở hữu như hoá đơn, hợp đồng mua bán hoặc thuê mướn ( kèm tài liệu chứng minh sở hữu bên cho thuê ) để chứng minh khả năng huy động thiết bị.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)1
18 Máy toàn đạc (có thể thay thế bằng 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Hoá đơn, đăng kiểm còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh ngoài việc phải gởi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->