Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210651512-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ ĐÀ NẴNG CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210466591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển của Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:02:00 đến ngày 2021-07-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ THƯỢNG LƯU CỐNG
B Mương dẫn nước
1 Bê tông M250 đá 1x2 móng tường chắn Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 65,32 m3
2 Bê tông M250 đá 1x2 thân tường chắn Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 48,3 m3
3 Bê tông M250 đá 1x2 đáy mương dẫn nước Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 14,17 m3
4 Bê tông M250 đá 1x2 khóa đầu, cuối tường chắn Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 8,23 m3
5 Ván khuôn thép móng tường chắn Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 65,02 m2
6 Ván khuôn thép thân tường chắn Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 120,6 m2
7 Ván khuôn thép chân khay Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 10,26 m2
8 Ván khuôn thép thân khóa đầu, cuối tường chắn Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 27,92 m2
9 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 4,93 m2
10 Thép F8 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 0,2 tấn
11 Thép F10 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 0,27 tấn
12 Dăm sạn đệm Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 10,03 m3
13 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 229,97 m3
14 Đắp đất K95 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 133,31 m3
C Thoát nước sau lưng tường chắn
1 Ống nhựa PVC D90 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 10,8 m
2 Đá 4x6 xếp khan Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 4,83 m3
3 Vải địa kỹ thuật Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 50,6 m2
4 Đất sét luyện dẻo Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 19,55 m3
D Tường đầu cống hiện hữu
1 Bê tông M250 đá 1x2 đổ thêm tường đầu Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 1,2 m3
2 Ván khuôn thép tường đầu đổ thêm Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 8,6 m2
3 Đục tạo nhám Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 1,2 m2
4 Đập bỏ tường cánh đá hộc xây Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 3,48 m3
E GIA CỐ HẠ LƯU CỐNG
F Mương dẫn nước
1 Bê tông M250 đá 1x2 móng tường chắn Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 303,88 m3
2 Bê tông M250 đá 1x2 thân tường chắn Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 224,7 m3
3 Bê tông M250 đá 1x2 đáy mương dẫn nước Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 95,48 m3
4 Bê tông M250 đá 1x2 khóa đầu, cuối tường chắn Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 16,46 m3
5 Ván khuôn thép móng tường chắn Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 276,96 m2
6 Ván khuôn thép thân tường chắn Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 562,05 m2
7 Ván khuôn thép chân khay Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 29,58 m2
8 Ván khuôn thép thân khóa đầu, cuối tường chắn Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 55,84 m2
9 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 49,3 m2
10 Thép F8 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 0,93 tấn
11 Thép F10 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 1,26 tấn
12 Dăm sạn đệm Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 57,55 m3
13 Đào đất hố móng, đất cấp 3 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 1.567,84 m3
14 Đắp đất K95 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 947,97 m3
G Thoát nước sau lưng tường chắn
1 Ống nhựa PVC D90 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 62,4 m
2 Đá 4x6 xếp khan Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 22,47 m3
3 Vải địa kỹ thuật Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 235,4 m2
4 Đất sét luyện dẻo Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 90,95 m3
H Tường đầu cống hiện hữu
1 Bê tông M250 đá 1x2 đổ thêm tường đầu Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 0,96 m3
2 Ván khuôn thép tường đầu đổ thêm Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 6,88 m2
3 Đục tạo nhám Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 1,2 m2
4 Đập bỏ tường cánh đá hộc xây Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 2,48 m3
I VẬN CHUYỂN ĐẤT, PHẾ THẢI ĐỔ ĐI
1 Vận chuyển phế thải đổ đi Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 5,96 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 575,96 m3
J ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo 441B phía trước là công trường KT (80x140), L=3,7m Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 6 cái
2 Lắp đặt tổ hợp 4 biển báo (2 biển D90, 1 biển A90, 1 biển 40x90) + 1 cột D90 L=4,3 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 1 bộ
3 Lắp đặt tổ hợp biển báo (2 biển D90) + cột D90 L=3,85 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 2 bộ
4 Lắp đặt tổ hợp biển báo (1 biển D90, 1 biển A90) + cột D90 L=3,85 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 1 bộ
5 Lắp đặt tổ hợp biển báo (1 biển A90+ 1 biển 40x90) + cột D90 L=3,35 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 2 bộ
6 Lắp đặt biển báo (1 biển A90) + cột D90 L=2,9 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 2 bộ
7 Lắp đặt biển báo (1 biển D90) + cột D90 L=2,9 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 3 bộ
8 Lắp đặt biển báo (1 biển 90x90) + cột D90 L=3,1 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 1 bộ
9 Lắp đặt biển báo tròn D90 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 1 bộ
10 Thép góc L(50x50x4) mm làm giá đỡ biển báo Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 0,03 tấn
11 Bê tông M150 đá 2x4 móng Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 0,96 m3
12 Đào đất cấp 3 bằng thủ công Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 0,96 m3
13 Đắp đất K95 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 0,96 m3
14 Đèn cảnh bảo SPL - 130 Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 3 cái
15 Lắp dựng rào chắn Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 50 m
16 Ống nhựa PVC D=76mm Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 51 cái
17 Dây cảnh giới cuộn 100m Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 1 cuộn
18 Ụ BTXM M150 đá 2x4 KT (25x25x25) m dựng cọc tiêu Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 0,74 m3
19 Sơn trắng, đỏ lên ống nhựa Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 14,61 m2
20 Dán màng phản quang Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 1,22 m2
21 Trực đảm bảo giao thông Tương ứng qui định tại chương V và thuyết minh BCKTKT đính kèm 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về quy mô: có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ. -Tương tự về tính chất: có hạng mục thi công mương cống thoát nước trong khu vực sân bay.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->