Gói thầu: gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210678262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã, nguồn đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 15:09:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,032,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (chiếm 3/4 KL) | Chương V | 0,565 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III(chiếm 1/4 KL) | Chương V | 18,8328 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V | 5,664 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 15,856 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,568 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,5482 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,4633 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 23,926 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V | 17,246 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V | 8,34 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 6,942 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,6942 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3098 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 2,0279 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,1456 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,8778 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V | 2,1303 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V | 2,1303 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V | 10,6515 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 6,192 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,032 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,147 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,7892 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 14,144 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 2,0368 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4002 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,425 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 5,73 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,7788 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3533 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,6148 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 0,5197 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0626 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2988 | tấn |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,8262 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,42 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,8464 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,8857 | m3 |
| 39 | Xây bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2448 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,96 | m2 |
| 41 | Gia công và Lắp dựng cửa đi khung sắt kính có khung sắt bảo vệ (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 20,73 | m2 |
| 42 | Gia công và Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 47,58 | m2 |
| 43 | Gia công và Lắp dựng hoa sắt cửa (sơn hoàn thiện) | Chương V | 47,58 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 136,62 | 1m2 |
| 45 | Ổ khóa việt tiệp (3 chìa) | Chương V | 7 | 1 bộ |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V | 29 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 323,374 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 379,483 | m2 |
| 49 | Trát móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,388 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,92 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 161,6 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt vữa XM mác 75 | Chương V | 51,9722 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,88 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 137,2 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 158,6 | m |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,6 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 112,48 | m2 |
| 58 | Láng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,2 | m2 |
| 59 | Láng granitô bậc cấp | Chương V | 29,2 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 73 | m |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Chương V | 17,42 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 181,44 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V | 5,04 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 763,245 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 380,3722 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 618,963 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 524,6542 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ, đà trần thép | Chương V | 1,6846 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Chương V | 1,6846 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 143,064 | 1m2 |
| 71 | Thì công trần tôn lạnh | Chương V | 178,34 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,7072 | 100m2 |
| 73 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,24 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 4,6317 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Chương V | 1,809 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 17 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn compact | Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt bảng điện đặt ngầm | Chương V | 28 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V | 280 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | Chương V | 530 | m |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện | Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hạt điều khiển quạt | Chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 102 | Lắp đặt thông tam PVC, ĐK 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt thông tam PVC, ĐK 27mm | Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt thông tam PVC, ĐK 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt thông tam PVC, ĐK 114mm | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt thông tam PVC, ĐK 114mm | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 34mm | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 114mm | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 34mm | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm | Chương V | 18 | cái |
| 115 | Lắp côn ren ngoài ĐK 27/21 | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Đào bể tự hoại , đất cấp III | Chương V | 22,0574 | m3 |
| 122 | Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,9349 | m3 |
| 123 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 , vữa XM mác 75 | Chương V | 4,9545 | m3 |
| 124 | BT tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Chương V | 0,6793 | m3 |
| 125 | SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 126 | Cốt thép tấm đan, BT đúc sẵn | Chương V | 0,0822 | tấn |
| 127 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 12 | cái |
| 128 | Trát tường bể dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V | 26,7968 | m2 |
| 129 | Láng dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V | 4,02 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 30,8168 | m2 |
| 131 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 0,3799 | m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 3,952 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 0,416 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0211 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0797 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,024 | m3 |
| 8 | Bu lông D18, L=350 | Chương V | 24 | cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,4486 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,4486 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,4085 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4085 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,1843 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,945 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 8,396 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,396 | m3 |
| 17 | Cắt roon nền | Chương V | 4,19 | 10m |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,676 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,14 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Chương V | 3,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,168 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Công tác đổ BT xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 0,036 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,08 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 24,94 | m2 |
| 9 | Sản xuất, Lắp dựng khung khung xương bảng tên | Chương V | 4,64 | m2 |
| 10 | Làm chữ Alu mạ đồng bảng tên | Chương V | 9,28 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 85,615 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 85,615 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 101,89 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V | 107,17 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 107,17 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn sạch cỏ rác mặt bằng | Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V | 2,24 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Chương V | 11,2 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông ô 2500x2500 | Chương V | 17,84 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,1867 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1132 | tấn |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 3,5 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V | 0,724 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V | 3,472 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,448 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0238 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,036 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,464 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0294 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1179 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 1,0432 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0497 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0435 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,0394 | m3 |
| 26 | Gia công và Lắp dựng cửa đi uPVC có khung bảo vệ (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 1,98 | m2 |
| 27 | Gia công và Lắp dựng cửa sổ uPVC (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 9 | m2 |
| 28 | Gia công và Lắp dựng hoa sắt cửa (sơn hoàn thiện) | Chương V | 9 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 18 | 1m2 |
| 30 | Ổ khóa việt tiệp (3 chìa) | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,26 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,375 | m2 |
| 33 | Trát móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,92 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,16 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,4 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt vữa XM mác 75 | Chương V | 10,08 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 8 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 18 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 18 | m |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,72 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 16,8 | m2 |
| 42 | Láng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,48 | m2 |
| 43 | Láng granitô bậc cấp | Chương V | 0,48 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 0,8 | m |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | Chương V | 0,936 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V | 9,52 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 53,555 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 38,64 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 50,775 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 41,42 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ, đà trần thép | Chương V | 0,1119 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Chương V | 0,1119 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,056 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,056 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 12,027 | 1m2 |
| 56 | Thì công trần tôn lạnh | Chương V | 9,36 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1462 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn compact | Chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bảng điện đặt ngầm | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | Chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: VƯỜN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 9,216 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V | 4,296 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,144 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,44 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 61,44 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 61,44 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Chương V | 0,9792 | m3 |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây, rau | Chương V | 10,08 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.824E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 941.482.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi