Gói thầu: gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210678262-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210643325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã, nguồn đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 15:09:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,032,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (chiếm 3/4 KL) Chương V 0,565 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III(chiếm 1/4 KL) Chương V 18,8328 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V 5,664 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 15,856 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,568 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,5482 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,4633 tấn
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 23,926 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V 17,246 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương V 8,34 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 6,942 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,6942 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,3098 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 2,0279 tấn
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V 9,1456 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 2,8778 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 2,1303 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V 2,1303 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V 10,6515 100m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 6,192 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 1,032 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,147 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,7892 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 14,144 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 2,0368 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,4002 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 1,425 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 5,73 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,7788 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,3533 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 3,6148 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V 0,5197 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0626 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,2988 tấn
35 Xây gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 0,8262 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V 30,42 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V 27,8464 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,8857 m3
39 Xây bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,2448 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,96 m2
41 Gia công và Lắp dựng cửa đi khung sắt kính có khung sắt bảo vệ (bao gồm phụ kiện) Chương V 20,73 m2
42 Gia công và Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (bao gồm phụ kiện) Chương V 47,58 m2
43 Gia công và Lắp dựng hoa sắt cửa (sơn hoàn thiện) Chương V 47,58 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 136,62 1m2
45 Ổ khóa việt tiệp (3 chìa) Chương V 7 1 bộ
46 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Chương V 29 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 323,374 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 379,483 m2
49 Trát móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 60,388 m2
50 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 88,92 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 161,6 m2
52 Trát sê nô, mái hắt vữa XM mác 75 Chương V 51,9722 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 77,88 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 137,2 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 158,6 m
56 Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,6 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 112,48 m2
58 Láng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,2 m2
59 Láng granitô bậc cấp Chương V 29,2 m2
60 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 73 m
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Chương V 17,42 m3
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương V 181,44 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V 5,04 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 763,245 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 380,3722 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 618,963 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 524,6542 m2
68 Gia công xà gồ, đà trần thép Chương V 1,6846 tấn
69 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Chương V 1,6846 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 143,064 1m2
71 Thì công trần tôn lạnh Chương V 178,34 m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V 2,7072 100m2
73 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 75,24 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 4,6317 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Chương V 1,809 100m2
76 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V 17 bộ
77 Lắp đặt đèn compact Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V 7 cái
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 5 cái
80 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 5 cái
81 Lắp đặt ô cắm ba Chương V 18 cái
82 Lắp đặt bảng điện đặt ngầm Chương V 28 hộp
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V 100 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V 20 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Chương V 250 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Chương V 280 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm Chương V 530 m
88 Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A Chương V 1 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 5 cái
90 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Chương V 1 cái
91 Lắp đặt tủ điện Chương V 1 hộp
92 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Chương V 1 bộ
93 Lắp đặt hạt điều khiển quạt Chương V 7 cái
94 Lắp đặt xí bệt Chương V 2 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 2 cái
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
97 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V 2 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V 0,08 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V 0,52 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V 0,6 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V 0,48 100m
102 Lắp đặt thông tam PVC, ĐK 32mm Chương V 4 cái
103 Lắp đặt thông tam PVC, ĐK 27mm Chương V 4 cái
104 Lắp đặt thông tam PVC, ĐK 90mm Chương V 4 cái
105 Lắp đặt thông tam PVC, ĐK 114mm Chương V 1 cái
106 Lắp đặt thông tam PVC, ĐK 114mm Chương V 2 cái
107 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm Chương V 4 cái
108 Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 34mm Chương V 4 cái
109 Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 90mm Chương V 4 cái
110 Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 114mm Chương V 2 cái
111 Lắp đặt van 1 chiều ĐK 34mm Chương V 1 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V 0,8 100m
113 Lắp đặt cầu chắn rác Chương V 18 cái
114 Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm Chương V 18 cái
115 Lắp côn ren ngoài ĐK 27/21 Chương V 4 cái
116 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Chương V 4 cái
117 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Chương V 13 cái
118 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Chương V 15 cái
119 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm Chương V 12 cái
120 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
121 Đào bể tự hoại , đất cấp III Chương V 22,0574 m3
122 Lót móng đá 4x6, vữa XM mác 50 Chương V 0,9349 m3
123 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 , vữa XM mác 75 Chương V 4,9545 m3
124 BT tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn Chương V 0,6793 m3
125 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V 0,0368 100m2
126 Cốt thép tấm đan, BT đúc sẵn Chương V 0,0822 tấn
127 Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Chương V 12 cái
128 Trát tường bể dày 2cm vữa XM mác 75 Chương V 26,7968 m2
129 Láng dày 2cm vữa XM mác 75 Chương V 4,02 m2
130 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 30,8168 m2
131 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V 0,3799 m3
132 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0458 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V 3,952 m3
2 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 Chương V 0,416 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,512 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1072 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0211 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0797 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,024 m3
8 Bu lông D18, L=350 Chương V 24 cái
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,4486 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,4486 tấn
11 Gia công xà gồ thép Chương V 0,4085 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,4085 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 58,1843 1m2
14 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm chiều dài bất kỳ Chương V 0,945 100m2
15 Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 Chương V 8,396 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,396 m3
17 Cắt roon nền Chương V 4,19 10m
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,676 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,14 m2
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào Chương V 3,96 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 0,168 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V 1,26 m3
4 Công tác đổ BT xà dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 0,036 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,019 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Chương V 0,48 100m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,08 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 24,94 m2
9 Sản xuất, Lắp dựng khung khung xương bảng tên Chương V 4,64 m2
10 Làm chữ Alu mạ đồng bảng tên Chương V 9,28 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 85,615 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 85,615 1m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 101,89 m2
14 Bả bằng ma tít vào tường Chương V 107,17 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 107,17 m2
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Dọn sạch cỏ rác mặt bằng Chương V 2,24 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V 2,24 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Chương V 11,2 m3
4 Cắt khe sân bê tông ô 2500x2500 Chương V 17,84 10m
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V 8,64 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V 0,576 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,1867 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0672 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,013 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,1132 tấn
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 3,5 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V 0,724 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương V 3,472 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,448 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,0224 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0238 tấn
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V 0,036 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0877 100m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V 0,464 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0928 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,64 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,164 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0294 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1179 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,0432 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,1808 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0497 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0435 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,0394 m3
26 Gia công và Lắp dựng cửa đi uPVC có khung bảo vệ (bao gồm phụ kiện) Chương V 1,98 m2
27 Gia công và Lắp dựng cửa sổ uPVC (bao gồm phụ kiện) Chương V 9 m2
28 Gia công và Lắp dựng hoa sắt cửa (sơn hoàn thiện) Chương V 9 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 18 1m2
30 Ổ khóa việt tiệp (3 chìa) Chương V 1 1 bộ
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,26 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,375 m2
33 Trát móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,92 m2
34 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,16 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 16,4 m2
36 Trát sê nô, mái hắt vữa XM mác 75 Chương V 10,08 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 8 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 18 m
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 18 m
40 Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,72 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 16,8 m2
42 Láng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,48 m2
43 Láng granitô bậc cấp Chương V 0,48 m2
44 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 0,8 m
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 Chương V 0,936 m3
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V 9,52 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 53,555 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 38,64 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 50,775 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 41,42 m2
51 Gia công xà gồ, đà trần thép Chương V 0,1119 tấn
52 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Chương V 0,1119 tấn
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V 0,056 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 0,056 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 12,027 1m2
56 Thì công trần tôn lạnh Chương V 9,36 m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V 0,1462 100m2
58 Lắp đặt đèn compact Chương V 3 bộ
59 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 3 cái
61 Lắp đặt ô cắm ba Chương V 1 cái
62 Lắp đặt bảng điện đặt ngầm Chương V 1 hộp
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V 50 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Chương V 20 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm Chương V 20 m
66 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: VƯỜN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 9,216 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V 4,296 m3
3 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,144 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 61,44 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 61,44 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 61,44 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 Chương V 0,9792 m3
8 Đổ đất màu trồng cây, rau Chương V 10,08 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.824E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.64E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 941.482.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->