Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210654644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng gia hoàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210654607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-24 14:59:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,724,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 179,296 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 46,521 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 14,865 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,726 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 42,768 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,804 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,998 | m3 |
| 8 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 57,52 | m2 |
| 9 | Cốp pha cổ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 124,508 | m2 |
| 10 | Cốp pha dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 72,7 | m2 |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đk ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 224,48 | kg |
| 12 | SXLD cốt thép móng, ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.766,76 | kg |
| 13 | SXLD cốt thép móng, đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 603,8 | kg |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 72,396 | m3 |
| 15 | Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,607 | m3 |
| 16 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất dào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 101,912 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 122,719 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 122,719 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 122,719 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 102,72 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 28,727 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12,369 | m3 |
| 23 | Cốt pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 200,48 | m2 |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ, đk≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 501,01 | kg |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ, đk ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.265,04 | kg |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ, đk >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.357,54 | kg |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 40,008 | m3 |
| 28 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 302,365 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 927,7 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4.198,81 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.873,96 | kg |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 61,433 | m3 |
| 33 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 732,905 | m2 |
| 34 | SXLD cốt thép sàn mái, đk ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5.787,15 | kg |
| 35 | SXLD cốt thép sàn mái, đk fi 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 852,09 | kg |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,26 | kg |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11,547 | m3 |
| 38 | Cốp pha lanh tô , ô văng, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 186,147 | m2 |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 346,3 | kg |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 173,64 | kg |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 841,82 | kg |
| 42 | Bê tông lót móng cầu thang , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,069 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,581 | m3 |
| 44 | Cốp pha cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 32,185 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 150,54 | kg |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK fi10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 209,95 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 164,53 | kg |
| 48 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, cau gạch đặc không nung, xây tường ngoài nhà, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 56,138 | m3 |
| 49 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 65,769 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,228 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8,356 | m3 |
| 52 | Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,448 | m3 |
| 53 | Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 13,959 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 14,977 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,916 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,75 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,748 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 364,928 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.092,668 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 189,904 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 60,345 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 687,181 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 302,365 | m2 |
| 64 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 245,617 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 84,35 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 207,912 | m |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 102,693 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng chống thấm Sê mô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 102,69 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 102,69 | m2 |
| 70 | Trát chân móng kẻ roăng giả đá chiều dày trát 2,0cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 53,406 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 53,41 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm XingFa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 36,96 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm XingFa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 52,96 | m2 |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm XingFa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 50,48 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm cửa sổ 14x14x1,4mm A150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 60,32 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 554,832 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.472,526 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 504,505 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 60,135 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24,612 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11,046 | m2 |
| 82 | Lát gạch ram dốc 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,58 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 163,974 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12,221 | m2 |
| 85 | Ống Inox fi 50 tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 64,39 | m |
| 86 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường Fineline 610x1210x9 (khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 25,584 | m2 |
| 87 | Lắp đặt vách ngăn bằng Composite nhà vệ sinh dày 12 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 48,576 | m2 |
| 88 | Lắp đặt cửa lên mái KT 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phần thang lên mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,141 | m3 |
| 90 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11,059 | kg |
| 91 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.498,303 | kg |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.498,303 | kg |
| 93 | Gia công lắp dựng khung thep gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 508,039 | kg |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 90,969 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống thông dầm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 30 | cái |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 443,444 | m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 32,472 | m2 |
| 98 | Xây chèn gạch vị trí tiếp giáp nhà cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,172 | m3 |
| 99 | Trát tường vị trí tiếp giáp nhà cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,72 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,72 | m2 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,619 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,619 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,619 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,619 | m3 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 719,1 | m2 |
| B | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) INAX GL-2396V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi M112 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | bể |
| 8 | LĐ ống nhựa u.PVC D21 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 60 | m |
| 9 | LĐ ống nhựa u.PVC D32 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 102 | m |
| 10 | LĐ tê u.PVC D32x21 (vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18 | cái |
| 11 | LĐ tê vuông u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | cái |
| 12 | LĐ tê vuông u.PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 13 | LĐ côn thu u.PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 14 | LĐ cút vuông u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 40 | cái |
| 15 | LĐ cút vuông u.PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR , đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR , đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xã cặn, đk 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 20 | LĐ ống nhựa u.PVC D60 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 70 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa u.PVC D110 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 63 | m |
| 22 | LĐ tê nhựa u.PVC D34x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 23 | LĐ tê nhựa u.PVC D42x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 24 | LĐ tê nhựa u.PVC D60x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6 | cái |
| 25 | LĐ tê nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20 | cái |
| 26 | LĐ tê nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | cái |
| 27 | LĐ cút vuômg u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 23 | cái |
| 28 | LĐ cút chếch u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 14 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 31 | LĐ tê nhựa thông tắc u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,526 | m3 |
| 2 | Lấp đất bể tự hoại bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,177 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,705 | m3 |
| 4 | Xây bể tự hoại gạch không nung đặc, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4,958 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,06 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 72,3 | kg |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 106 | kg |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 31,81 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 29,413 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 29,4136 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 25,778 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 25,78 | m2 |
| 14 | LĐ ống nhựa u.PVC, đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | m |
| 15 | LĐ cút nhựa u.PVC, đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 16 | Đổ lớp than củi vào bề lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,15 | m3 |
| 17 | Đổ lớp than xỉ vào bề lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,15 | m3 |
| 18 | Đổ lớp gạch vỡ vào bề lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,15 | m3 |
| 19 | Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,3 | m3 |
| 20 | Đổ lớp sỏi vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,3 | m3 |
| 21 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,3 | m3 |
| 22 | Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,3 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | m2 |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | LĐ dây điện Cadivi , CU/XPLE/PVC 3x16 + 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 56 | m |
| 2 | LĐ dây điện Cadivi , CU/XPLE/PVC 3x10 + 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 268 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 556 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 316 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 644 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 669 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 193 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ruột gà gân xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 46 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà gân xoắn HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 15 | m |
| 11 | LĐ đèn lốp trần 250x250 bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu gắn tường 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều loại 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt đảo trần 220V75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V/10A + Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A Comet | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 18000 BTU + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | máy |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 800x600x120 có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | hộp |
| 27 | Hộp điện âm tường trong suốt chứa 8/14 cực MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện nhựa ngoài trời KT: 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 29 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | lô |
| 30 | Kẹp treo cáp và và giá móc đơn treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 31 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 16 | m3 |
| 32 | Lấp đất rãnh bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 16 | m3 |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | cái |
| 34 | Cọc chống sét mạ kẽm L63x63x5, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 40 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20 | m |
| 38 | Kẹp kiểm tra và hộp kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 40 | Đệm chì lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 9 | m |
| 41 | Chân bật d8 A 1.5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 50 | cái |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt CREPIN D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà loại 2 họng d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chếch thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5 | cái |
| 15 | LĐ dây điện Cadivi , CU/XPLE/PVC 3x16 + 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ruột gà gân xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa u.PVC D27 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | m |
| 18 | LĐ ống nhựa u.PVC D21 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | m |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thủy, gang đk 100x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 21 | LĐ Cút u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 22 | LĐ tê u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Bộ dụng cụ phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 32 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (vật liệu tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 32 | m3 |
| 26 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | 1 trung tâm |
| 27 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | 10 đầu |
| 28 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,8 | 5 chuông |
| 29 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,8 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,8 | 5 nút |
| 31 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,8 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm2 Korea | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 204 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 190 | m |
| F | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 100,125 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,006 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 45,913 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11,29 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 29,435 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 174,25 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 116,025 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 516,5 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2.783,3 | kg |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 511,8 | kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.590,9 | kg |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 166,138 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 30,97 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 114,165 | m2 |
| 15 | Tấm cách nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 30,6 | m |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 176,342 | kg |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 55,5 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,592 | m3 |
| 4 | Bê tông lót , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,216 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,65 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo chữ U D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 48 | cái |
| 7 | SX các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 50,868 | kg |
| 8 | Lắp dựng thép các loại ( cột tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 182,442 | kg |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép ( xà gồ tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1.145,02 | kg |
| 10 | Gia công giằng mái thép nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 55,107 | kg |
| 11 | Lắp dựng giằng thép nẹp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 55,107 | kg |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn tận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 55,5 | m2 |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10,554 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10,554 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10,554 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10,554 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,77 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,39 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,662 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,924 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 53 | kg |
| 10 | Cốp pha gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,28 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa 2x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,831 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 33,35 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 33,35 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11 | m2 |
| 15 | Gia công thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 43,62 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,954 | 1m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,94 | m |
| I | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3,612 | m3 |
| 2 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,602 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc , dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,58 | m3 |
| 4 | Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,232 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,568 | m3 |
| 6 | Cốp pha dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,16 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đk ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 11,59 | kg |
| 8 | SXLD cốt thép móng, ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 31,88 | kg |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,91 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,347 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,378 | m3 |
| 12 | Cốt pha cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,864 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 20,2 | kg |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 33,39 | kg |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,233 | m3 |
| 16 | Cốp pha giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,122 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 5,24 | KG |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 26,73 | KG |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,558 | m3 |
| 20 | Xây nền đặt máy bơm bằng gạch không nung , dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,737 | m3 |
| 21 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,91 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 6,392 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt ( khoán gọn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 24 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,91 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,652 | kg |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,652 | kg |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10,08 | m2 |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây đk120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | gốc |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 23,2 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 281 | m2 |
| K | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: Rộng 50cm, sâu 60cm xử lý bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 28,2 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền bằng 05 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 291 | m2 |
| L | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT3- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | bình |
| 3 | Biển tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Bơm chữa cháy chạy điện công suất 5,5KW (7.5HP), Q>45m3/h, H>=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Bơm nước động cơ xăng công suất 40,5kw, Q>45m3/h, H>=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy d65-L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cuộn |
| 8 | Hộp chữa cháy KT:500x700x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | bộ |
| M | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Giá gỗ để đồ dùng dạy học kt: 1000x450x1830 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 2 | Tủ sắt để đồ 9 ngăn, sơn tĩnh điện màu xanh, W916 x D350 x H1132 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Bộ loa + micro công suất 520W, công nghệ âm thanh: Sound Pro, Bass Blast, DTS Virtual:X, có cổng USB, kết nối Bluetooth 4.0. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Thảm xốp lót nền kt: 600x600x10/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 132,6 | m2 |
| 5 | Bình lọc nước nóng lạnh, công suất lọc 10 - 15 lít/giờ, 10 lõi lọc, võ kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 4 | cái |
| 6 | Smart Tivi QLED 4K, 62 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Tủ đựng đồ trang phục mầm non KT: Rộng 1,2m x Cao 1,8m x Dày 0,4m, chất liệu gỗ MDF phun sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Giá vẽ tranh mầm non, sản phẩm chính hãng được sản xuất từ gỗ thông tự nhiên, bề mặt sơn phủ pu cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 9 | Đàn Ogran; 61 phím đàn; 368 điệu; kích thước (mm) : 973 x 161 x 399; trọng lượng : 10,5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Màn hình máy vi tính 19.5inch FHD(1920 x 1080) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 10 | cái |
| 11 | Điều hòa treo tường inverter 18000btu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 8 | cái |
| 12 | Quạt treo tường công suất 34w-48w, ba cánh, đường kính 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật. 2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. 3. Hợp đồng thi công xây dựng. 4. Biên bản nghiệm thu thanh toán và có hóa đơn kèm theo. 5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi