Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210654644-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư và xây dựng gia hoàng
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210654607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 14:59:00 đến ngày 2021-07-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,724,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 179,296 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 46,521 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 14,865 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 7,726 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 42,768 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4,804 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 7,998 m3
8 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 57,52 m2
9 Cốp pha cổ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 124,508 m2
10 Cốp pha dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 72,7 m2
11 SXLD cốt thép móng, đk ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 224,48 kg
12 SXLD cốt thép móng, ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2.766,76 kg
13 SXLD cốt thép móng, đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 603,8 kg
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 72,396 m3
15 Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,607 m3
16 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất dào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 101,912 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 122,719 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 122,719 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 122,719 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 102,72 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 28,727 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 12,369 m3
23 Cốt pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 200,48 m2
24 SXLD cốt thép cột, trụ, đk≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 501,01 kg
25 SXLD cốt thép cột, trụ, đk ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1.265,04 kg
26 SXLD cốt thép cột, trụ, đk >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1.357,54 kg
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 40,008 m3
28 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 302,365 m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 927,7 kg
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4.198,81 kg
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1.873,96 kg
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 61,433 m3
33 Cốp pha sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 732,905 m2
34 SXLD cốt thép sàn mái, đk ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 5.787,15 kg
35 SXLD cốt thép sàn mái, đk fi 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 852,09 kg
36 SXLD cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4,26 kg
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 11,547 m3
38 Cốp pha lanh tô , ô văng, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 186,147 m2
39 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 346,3 kg
40 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 173,64 kg
41 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 841,82 kg
42 Bê tông lót móng cầu thang , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,069 m3
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3,581 m3
44 Cốp pha cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 32,185 m2
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 150,54 kg
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK fi10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 209,95 kg
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 164,53 kg
48 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, cau gạch đặc không nung, xây tường ngoài nhà, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 56,138 m3
49 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 65,769 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4,228 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 8,356 m3
52 Xây tường trong bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2,448 m3
53 Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 13,959 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 14,977 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,916 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,75 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,748 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 364,928 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1.092,668 m2
60 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 189,904 m2
61 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 60,345 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 (có trát keo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 687,181 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có trát keo) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 302,365 m2
64 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 245,617 m2
65 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 84,35 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 207,912 m
67 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 102,693 m2
68 Ngâm nước xi măng chống thấm Sê mô Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 102,69 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 102,69 m2
70 Trát chân móng kẻ roăng giả đá chiều dày trát 2,0cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 53,406 m2
71 Quét nước xi măng 2 nước vào chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 53,41 m2
72 Lắp dựng cửa đi khung nhôm XingFa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 36,96 m2
73 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm XingFa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 52,96 m2
74 Lắp dựng vách kính khung nhôm XingFa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 50,48 m2
75 Lắp dựng hoa sắt thép hộp mạ kẽm cửa sổ 14x14x1,4mm A150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 60,32 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 554,832 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2.472,526 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 504,505 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 60,135 m2
80 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 24,612 m2
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 11,046 m2
82 Lát gạch ram dốc 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 5,58 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 163,974 m2
84 Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 12,221 m2
85 Ống Inox fi 50 tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 64,39 m
86 Trần phẳng bằng tấm thạch cao Vĩnh Tường Fineline 610x1210x9 (khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 25,584 m2
87 Lắp đặt vách ngăn bằng Composite nhà vệ sinh dày 12 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 48,576 m2
88 Lắp đặt cửa lên mái KT 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 cái
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phần thang lên mái, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,141 m3
90 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 11,059 kg
91 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2.498,303 kg
92 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2.498,303 kg
93 Gia công lắp dựng khung thep gia cường vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 508,039 kg
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 90,969 m2
95 Lắp đặt ống thông dầm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 30 cái
96 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 443,444 m2
97 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 32,472 m2
98 Xây chèn gạch vị trí tiếp giáp nhà cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,172 m3
99 Trát tường vị trí tiếp giáp nhà cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,72 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,72 m2
101 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,619 m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,619 m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,619 m3
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,619 m3
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 719,1 m2
B CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa (Lavabo) INAX GL-2396V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 12 bộ
2 Lắp đặt gương soi M112 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 12 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 24 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-440V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 12 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 bộ
6 Lắp đặt phễu thu, đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 36 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 bể
8 LĐ ống nhựa u.PVC D21 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 60 m
9 LĐ ống nhựa u.PVC D32 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 102 m
10 LĐ tê u.PVC D32x21 (vuông) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 18 cái
11 LĐ tê vuông u.PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 9 cái
12 LĐ tê vuông u.PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 6 cái
13 LĐ côn thu u.PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 cái
14 LĐ cút vuông u.PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 40 cái
15 LĐ cút vuông u.PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10 cái
16 Lắp đặt van khóa PPR , đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
17 Lắp đặt van khóa PPR , đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 6 cái
18 Lắp đặt van phao cơ, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
19 Lắp đặt van xã cặn, đk 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
20 LĐ ống nhựa u.PVC D60 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 70 m
21 LĐ ống nhựa u.PVC D110 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 63 m
22 LĐ tê nhựa u.PVC D34x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 8 cái
23 LĐ tê nhựa u.PVC D42x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 6 cái
24 LĐ tê nhựa u.PVC D60x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 6 cái
25 LĐ tê nhựa u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 20 cái
26 LĐ tê nhựa u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 9 cái
27 LĐ cút vuômg u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 23 cái
28 LĐ cút chếch u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 14 cái
29 Lắp nút bịt u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
30 Lắp nút bịt u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
31 LĐ tê nhựa thông tắc u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 cái
C BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 18,526 m3
2 Lấp đất bể tự hoại bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 6,177 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,705 m3
4 Xây bể tự hoại gạch không nung đặc, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4,958 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,06 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Fi 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 72,3 kg
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 106 kg
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 31,81 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10 cái
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 29,413 m2
11 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 29,4136 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 25,778 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 25,78 m2
14 LĐ ống nhựa u.PVC, đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 m
15 LĐ cút nhựa u.PVC, đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
16 Đổ lớp than củi vào bề lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,15 m3
17 Đổ lớp than xỉ vào bề lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,15 m3
18 Đổ lớp gạch vỡ vào bề lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,15 m3
19 Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,3 m3
20 Đổ lớp sỏi vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,3 m3
21 Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,3 m3
22 Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,3 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 m2
24 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 LĐ dây điện Cadivi , CU/XPLE/PVC 3x16 + 1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 56 m
2 LĐ dây điện Cadivi , CU/XPLE/PVC 3x10 + 1x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 48 m
3 Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 268 m
4 Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 556 m
5 Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 316 m
6 Lắp đặt dây đơn 2xCU/PVC/PVC 1X1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 644 m
7 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 669 m
8 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 193 m
9 Lắp đặt ống ruột gà gân xoắn HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 46 m
10 Lắp đặt ống ruột gà gân xoắn HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 15 m
11 LĐ đèn lốp trần 250x250 bóng led 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 24 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 18 bộ
13 Lắp đặt đèn cầu gắn tường 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 bộ
14 Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều loại 1 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
15 Lắp đặt quạt đảo trần 220V75W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 16 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V/10A + Hộp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 18 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 8 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16A Comet Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 24 cái
19 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 18000 BTU + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 8 máy
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 12 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 cái
25 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
26 Lắp đặt tủ điện tổng KT: 800x600x120 có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 5 hộp
27 Hộp điện âm tường trong suốt chứa 8/14 cực MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 hộp
28 Lắp đặt tủ điện nhựa ngoài trời KT: 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 hộp
29 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4
30 Kẹp treo cáp và và giá móc đơn treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 bộ
31 Đào rãnh chôn dây tiếp địa - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 16 m3
32 Lấp đất rãnh bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 16 m3
33 Lắp đặt kim thu sét D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 9 cái
34 Cọc chống sét mạ kẽm L63x63x5, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 9 cọc
35 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 40 m
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 160 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 20 m
38 Kẹp kiểm tra và hộp kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
39 Bu lông đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 bộ
40 Đệm chì lá Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 9 m
41 Chân bật d8 A 1.5M Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 50 cái
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 1 máy
3 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
4 Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 cái
6 Lắp đặt CREPIN D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 8 cái
8 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà loại 2 họng d65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 cái
9 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 cái
10 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 160 m
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10 cái
13 Lắp đặt cút chếch thép tráng kẽm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
14 Tê thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 5 cái
15 LĐ dây điện Cadivi , CU/XPLE/PVC 3x16 + 1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 20 m
16 Lắp đặt ống ruột gà gân xoắn HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10 m
17 LĐ ống nhựa u.PVC D27 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10 m
18 LĐ ống nhựa u.PVC D21 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 m
19 Lắp đặt van khóa, đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
20 Lắp đai khởi thủy, gang đk 100x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
21 LĐ Cút u.PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
22 LĐ tê u.PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 cái
23 Bộ dụng cụ phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 cái
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 32 m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (vật liệu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 32 m3
26 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 1 trung tâm
27 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy. Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 10 đầu
28 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,8 5 chuông
29 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,8 5 đèn
30 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,8 5 nút
31 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 1 bộ
32 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 5 đèn
33 Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,8 5 đèn
34 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75mm2 Korea Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 204 m
35 Lắp đặt ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 190 m
F BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 100,125 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 5,006 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 45,913 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 11,29 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 29,435 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 174,25 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 116,025 m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 516,5 kg
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2.783,3 kg
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 511,8 kg
11 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1.590,9 kg
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 166,138 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 30,97 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 114,165 m2
15 Tấm cách nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 30,6 m
G NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 176,342 kg
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 55,5 m2
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2,592 m3
4 Bê tông lót , rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,216 m3
5 Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,65 m3
6 Lắp đặt bu lông neo chữ U D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 48 cái
7 SX các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 50,868 kg
8 Lắp dựng thép các loại ( cột tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 182,442 kg
9 Lắp dựng xà gồ thép ( xà gồ tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1.145,02 kg
10 Gia công giằng mái thép nẹp chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 55,107 kg
11 Lắp dựng giằng thép nẹp chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 55,107 kg
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn tận dụng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 55,5 m2
H HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10,554 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10,554 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10,554 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10,554 m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,77 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 5,39 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 5,662 m3
8 Bê tông giằng tường , M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,924 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 53 kg
10 Cốp pha gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 5,28 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa 2x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2,831 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 33,35 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 33,35 m2
14 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 11 m2
15 Gia công thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 43,62 kg
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,954 1m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 5,94 m
I NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3,612 m3
2 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,602 m3
3 Xây móng bằng đá hộc , dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2,58 m3
4 Xây chèn móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,232 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,568 m3
6 Cốp pha dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 5,16 m2
7 SXLD cốt thép móng, đk ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 11,59 kg
8 SXLD cốt thép móng, ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 31,88 kg
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,91 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,347 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,378 m3
12 Cốt pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 6,864 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 20,2 kg
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 33,39 kg
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,233 m3
16 Cốp pha giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2,122 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 5,24 KG
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 26,73 KG
19 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 0,558 m3
20 Xây nền đặt máy bơm bằng gạch không nung , dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1,737 m3
21 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 18,91 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 6,392 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt ( khoán gọn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 bộ
24 Sơn tường nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 18,91 m2
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 18,652 kg
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 18,652 kg
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10,08 m2
J SÂN BÊ TÔNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây đk120 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 gốc
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 23,2 m3
3 Lát gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 281 m2
K PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Lập hàng rào ngoài: Rộng 50cm, sâu 60cm xử lý bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 28,2 m3
2 Xử lý mặt nền bằng 05 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 291 m2
L THIẾT BỊ PCCC
1 Bình chữa cháy CO2 MT3- 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 bình
2 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 8 bình
3 Biển tiêu lệnh và nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
4 Giá đỡ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 bộ
5 Bơm chữa cháy chạy điện công suất 5,5KW (7.5HP), Q>45m3/h, H>=40m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 bộ
6 Bơm nước động cơ xăng công suất 40,5kw, Q>45m3/h, H>=40m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 bộ
7 Cuộn vòi chữa cháy d65-L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 cuộn
8 Hộp chữa cháy KT:500x700x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 bộ
9 Tủ điện điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 bộ
M THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1 Giá gỗ để đồ dùng dạy học kt: 1000x450x1830 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 cái
2 Tủ sắt để đồ 9 ngăn, sơn tĩnh điện màu xanh, W916 x D350 x H1132 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
3 Bộ loa + micro công suất 520W, công nghệ âm thanh: Sound Pro, Bass Blast, DTS Virtual:X, có cổng USB, kết nối Bluetooth 4.0. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 3 cái
4 Thảm xốp lót nền kt: 600x600x10/tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 132,6 m2
5 Bình lọc nước nóng lạnh, công suất lọc 10 - 15 lít/giờ, 10 lõi lọc, võ kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 4 cái
6 Smart Tivi QLED 4K, 62 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
7 Tủ đựng đồ trang phục mầm non KT: Rộng 1,2m x Cao 1,8m x Dày 0,4m, chất liệu gỗ MDF phun sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 1 cái
8 Giá vẽ tranh mầm non, sản phẩm chính hãng được sản xuất từ gỗ thông tự nhiên, bề mặt sơn phủ pu cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10 cái
9 Đàn Ogran; 61 phím đàn; 368 điệu; kích thước (mm) : 973 x 161 x 399; trọng lượng : 10,5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 2 cái
10 Màn hình máy vi tính 19.5inch FHD(1920 x 1080) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 10 cái
11 Điều hòa treo tường inverter 18000btu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 8 cái
12 Quạt treo tường công suất 34w-48w, ba cánh, đường kính 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công kèm theo 16 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.18E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật. 2. Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu. 3. Hợp đồng thi công xây dựng. 4. Biên bản nghiệm thu thanh toán và có hóa đơn kèm theo. 5. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->