Gói thầu: Gói thầu số 06 PCD - Thuê mướn xét nghiệm phòng, chống dịch (nhóm 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210677793-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Gói thầu số 06 PCD - Thuê mướn xét nghiệm phòng, chống dịch (nhóm 1)
Số hiệu KHLCNT 20210570901
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí phòng chống dịch bệnh thường niên cấp tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-24 14:56:00 đến ngày 2021-07-05 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 487,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là487.497.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng xét nghiệm, phòng chống dịch bệnh thuộc lĩnh vực chăn nuôi và thú y)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ xét nghiệm trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành chăn nuôi thú y hoặc Bác sỹ thú y trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ xét nghiệm viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành chăn nuôi thú y hoặc Bác sỹ thú y trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phát hiện vi rút cúm gia cầm type A Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu nguyên gốc Mẫu 117
2 Phát hiện vi rút cúm gia cầm subtype H5 (khi dương tính với cúm A) Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu đã tách chiết từ mẫu gốc phát hiện vi rút cúm A Mẫu 85
3 Phát hiện vi rút cúm gia cầm subtype N1 (khi dương tính với cúm H5) Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu đã tách chiết từ mẫu gốc phát hiện vi rút cúm A Mẫu 85
4 Phát hiện vi rút cúm gia cầm subtype N6 (khi mẫu dương tính với H5 và âm tính với N1) Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu đã tách chiết từ mẫu gốc phát hiện vi rút cúm A Mẫu 63
5 Giải trình tự gien các mẫu dương tính cúm H5 Phương pháp giải trình tự gien Mẫu 5
6 Phát hiện vi rút Gumboro (khi âm tính với cúm) Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu đã tách chiết từ mẫu gốc phát hiện vi rút cúm A Mẫu 3
7 Phát hiện vi rút Newcastle (khi âm tính với cúm) Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu đã tách chiết từ mẫu gốc phát hiện vi rút cúm A Mẫu 3
8 Phát hiện vi rút Dịch tả vịt (khi âm tính với chỉ tiêu cúm) Bằng kỹ thuật Realtime PCR; mẫu đã tách chiết từ mẫu gốc phát hiện vi rút cúm A Mẫu 3
9 Phát hiện vi rút PRRS chủng TQ Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu nguyên gốc Mẫu 3
10 Phát hiện vi rút PRRS chủng TQ Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu tách chiết Mẫu 11
11 Phát hiện vi rút PRRS chủng Châu Âu Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu tách chiết Mẫu 3
12 Phát hiện vi rút PRRS chủng Bắc Mỹ Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu tách chiết Mẫu 3
13 Phát hiện vi rút Dịch tả lợn Châu Phi Bằng kỹ thuật Realtime PCR; mẫu tách chiết Mẫu 3
14 Phát hiện vi rút Dịch tả lợn Châu Phi Bằng kỹ thuật Realtime PCR; mẫu nguyên gốc Mẫu 11
15 Phát hiện vi rút Dịch tả lợn cổ điển Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu tách chiết Mẫu 14
16 Phát hiện vi rút Lở mồm long móng Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu nguyên gốc Mẫu 27
17 Xác định serotype vi rút Lở mồm long móng Bằng kỹ thuật AgELISA; mẫu nguyên gốc Mẫu 3
18 Phát hiện vi rút bệnh Dại Bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR; mẫu nguyên gốc Mẫu 2
19 Phân lập trên tế bào đối với vi rút LMLM Phân lập trên tế bào Mẫu 17
20 Giải trình tự gien (định type vi rút) LMLM Giải trình tự gien Mẫu 10
21 Định lượng kháng thể LMLM (serotype O) Phương pháp LP ELISA Mẫu 84
22 Phát hiện vi rút gây bệnh YHV Phương pháp RT-PCR định tính; mẫu nguyên gốc Mẫu 5
23 Phát hiện vi bào tử trùng gây bệnh EHP Phương pháp PCR định tính, mẫu nguyên gốc Mẫu 130
24 Phát hiện vi khuẩn Aeromonas hydrophila Phương pháp nuôi cấy phân lập, định danh vi khuẩn bằng máy tự động Mẫu 134
25 Phát hiện vi khuẩn Edwarsiella ictaluri Phương pháp Realtime-PCR;mẫu nguyên gốc Mẫu 134
26 Kiểm tra kháng sinh đồ PP kháng sinh đồ, 7 loại kháng sinh: Trimethoprim, Sulfamethoxazole, Sulfadiazine, Oxytetracycline, lorfenicol, Erythromycin, Doxycycline) Mẫu 43
27 Phát hiện vi rút TiLV Phương pháp RT nested PCR, mẫu nguyên gốc Mẫu 40
28 Phát hiện bệnh thủy sản khác Tùy theo đối tượng thủy sản Mẫu 6
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.87497E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là487.497.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng xét nghiệm, phòng chống dịch bệnh thuộc lĩnh vực chăn nuôi và thú y)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 680.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ xét nghiệm trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành chăn nuôi thú y hoặc Bác sỹ thú y trở lên33
2 Cán bộ xét nghiệm viên 1 Kỹ sư chuyên ngành chăn nuôi thú y hoặc Bác sỹ thú y trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->